3,0 điểm Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp.. Tính xác suất sao cho tích các số xuất hiện ở ba lần gieo là một số không chia hết cho 6 mỗi số là số chấ
Trang 1TỔ 22-STRONG TLHSG
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HSG CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
TỈNH YÊN BÁI MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019-2020 TIME: 180 PHÚT PHẦN I-ĐỀ BÀI
Câu 1 (4 điểm) Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị là H , điểm A2;5 và đường thẳng
( ) : y x m (với m là tham số)
1) Chứng minh luôn cắt H tại hai điểm phân biệt
2) Gọi B C, là giao điểm của và H Chứng minh ABAC với mọi m Tìm các giá trị của m để tam giác ABC đều.
Câu 2 (4 điểm) 1) Giải phương trình
5 cos 2cos 2 2sin cos 2
6
2) Giải hệ phương trình
3
Câu 3 (3,0 điểm) Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp Tính xác
suất sao cho tích các số xuất hiện ở ba lần gieo là một số không chia hết cho 6 (mỗi số là số chấm xuất hiện trên mặt con xúc sắc ở mỗi lần gieo)
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng, với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp
đường tròn tâm
1 1
;
2 2
I æççç - ö÷÷÷÷
çè ø Đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC cắt AB AC, lần lượt tại ,
D E (D ¹ B E, ¹ C)
Cho phương trình ngoại tiếp tam giác IBC là
x +y - x y + + = và phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE là
x +y - x- = Tìm tọa độ điểm A
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 1 Mã đ ề Đ t 1-đ ợt 1-đề ề
Trang 2Câu 5 (3 điểm) Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại A và BC2 ,a AC a Gọi D là
điểm đối xứng với C qua trung điểm của AB Gọi là góc giữa mặt phẳng (SBD và mặt) phẳng (ABC Biết rằng ) tan 6 và SA SB SD Tính thể tích khối tứ diện SABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD
Câu 6 (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực
Câu 7 (2 điểm) Cho các số thực dương , ,x y z thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y z 0 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
2
P
Trang 3
-HẾT -PHẦN II-LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (4 điểm) Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị là H , điểm A2;5 và đường thẳng
( ) : y x m (với m là tham số)
1) Chứng minh luôn cắt H
tại hai điểm phân biệt
2) Gọi B C, là giao điểm của và H
Chứng minh ABAC với mọi m Tìm các giá trị của m để tam giác ABC đều.
Lời giải
Tác giả: Trần Văn Đoàn Face: Trần Văn Đoàn
Xét phương trình hoành độ:
1
x
x m x
x2(3 m x) 1 m0 (*) x1
1) Phương trình * có
2 2
2 13 0
3 0
m
hai nghiệm phân biệt khác 1 Do đó luôn cắt H tại hai điểm phân biệt.
2) Giả sử x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình * Khi đó ta có hai giao điểm là
1; 1 ,
B x x m C x 2;x2m Trung điểm của BC là
1 1; 1 2
; 2 2
Từ đó suy ra
;
và BC x 2 x x1; 1 x2 Vậy AH BC. 0 AH BC ABAC
với mọi m
ABC
đều
3
2 BC AH
A H
2 2
2 1
m
3 (m 3) 4(m 1) (m 7)
5
m
m
Kết luận: m 1 hoặc m 5.
Câu 2 (4 điểm) 1) Giải phương trình
5 cos 2cos 2 2sin cos 2
6
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 3 Mã đ ề Đ t 1-đ ợt 1-đề ề
Trang 42) Giải hệ phương trình
3
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Dung Nguyễn
1) Giải phương trình
5 cos 2cos 2 2sin cos 2
6
Ta có:
5 cos 2cos 2 2sin cos 2
6
cos 2cos 2 2sin cos 2 cos sin 2 sin
cos 2cos 2 2sin cos 2 sin 2
cosx 2cos 2x 3 sin cos 2x x sin sin 2x x
2 cosx 2cos 2x 3 sin cos 2x x 2sin cosx x
cos 1 2sinx x 2cos 2x 3 sin cos 2x x 0
cos cos 2x x 2cos 2x 3 sin cos 2x x 0
cos 2 cosx x 3 sinx 2 0
cos 2 0 cos 3 sin 2 0
x
+) cos 2x 0 2x 2 k x 4 k 2,k
+)
Vậy phương trình có các nghiệm là x 4 k2
và x 3 k2 ,k
2) Giải hệ phương trình
3
.
Điều kiện: x 2
Xét phương trình y33yx5 x2 y33y x233 x2
(1)
Vì VP 0 nên x 2 y33y 0 y 0
Trang 5Xét hàm f t t3 3 ,t t 0
Nhận thấy f t 3t2 3 0, và t 0 f t là hàm số liên tục trên 0; Suy ra f t
đồng biến trên 0; .
0 2
2
y
x y
Thế xy2 2 vào phương trình 2x216 3 2 y2y x2 2x4
ta được:
2x 16 6 x2 3 x2 x 2x4
2x 6x 4 3 x 2 x 2x 4
2 x 2x 4 2 x 2 3 x 2 x 2x 4 2
.
Nhận thấy x không là nghiệm của phương trình nên phương trình 2 2 tương đương với
phương trình
2
2
2 4
2 2
x
x
Xét phương trình
2 2 4
2 2
x
x2 2x 4 4x8 x2 6x 4 0
3 13 2
(thỏa mãn điều kiện)
+) Với
3 13 2
thì
7 13 2
+) Với
3 13 2
thì
7 13 2
Vậy hệ phương trình có nghiệm
hoaian8280@gmail.com
Câu 3 (3,0 điểm) Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối và đồng chất ba lần liên tiếp Tính xác
suất sao cho tích các số xuất hiện ở ba lần gieo là một số không chia hết cho 6 (mỗi số là số chấm xuất hiện trên mặt con xúc sắc ở mỗi lần gieo)
Lời giải
Face: hoaian
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 5 Mã đ ề Đ t 1-đ ợt 1-đề ề
Trang 6Số phần tử của không gian mẫu: n 6.6.6 216
Gọi biến cố A: “Tích các số xuất hiện ở ba lần gieo là một số không chia hết cho 6 ”.
Ta chỉ có 2 trường hợp sau:
Trường hợp 1: Không lần nào xuất hiện mặt số 3 Khi đó để tích ba lần gieo không chia hết
cho 6 thì chỉ cần không lần gieo nào xuất hiện mặt số 6 Số các kết quả là 4.4.4 64
Trường hợp 2: Mặt số 3 xuất hiện ít nhất một lần Khi đó để tích ba lần gieo không chia hết
cho 6 thì chỉ cần thêm điều kiện là không lần nào gieo được mặt chẵn chấm
+ 1 lần số 3 và các lần còn lại thuộc 1;5 : 3.2.2 12 kết quả.
+ 2 lần số 3 và lần còn lại thuộc 1;5 : 3.2 6 kết quả
+ 3 lần gieo số 3 : 1 kết quả
Có 12 6 1 19 kết quả cho trường hợp 2
Vậy n A ( ) 64 19 83 và xác suất cần tìm là
83 216
n A
P A
n
Câu 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng, với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, nội tiếp
đường tròn tâm
1; 1
2 2
I æççç - ö÷÷÷
÷
çè ø Đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC cắt AB AC, lần lượt tại ,
D E (D ¹ B E, ¹ C)
Cho phương trình ngoại tiếp tam giác IBC là
x +y - x y + + = và phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ADE là
x +y - x- = Tìm tọa độ điểm A
Lời giải
Tác giả: Hoàng Thị Thúy Facebook: Hoàng Thúy
Trang 7*Tọa độ điểm D E,
là nghiệm của hệ:
2 2
2 2
3 4 0
3 2 3 2 5 2
x y x y
éìï =ï êí
êï = êïî êìïê
Û ï =êïïïêíêï
-ïê = ïêïïîë
Không mất tính tổng quát giả sử D( )3;2
và
3; 5 .
Eæççç - ö÷÷÷
÷
Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC , F là điểm đối xứng với E qua điểm K,
S là điểm đối xứng với B qua điểm I . Khi đó
1 3;
2
Kæççç - ö÷÷÷÷
çè ø,
9 3
;
2 2
F æççç ö÷÷÷
÷
çè ø
*Ta cần chứng minh: IF / /AB
Ta có: ·AEI =12sdIEC¼ = ·IBC ( )1
Mặt khác: ·IBC ·SAC=
» 1
2sdSC
= ( )2
Từ ( )1
;( )2 suy ra: AEI· =SAC·
nên EI / / SA
Ta có:
ìï ^ ïí
ïî Þ IF / /AB
* Ta có: IF =uur ( )4;2 Þ nurAB =(1; 2- )
là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB là: 1(x- 3)- 2(y- 2) =0 Û x- 2y+ =1 0
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 7 Mã đ ề Đ t 1-đ ợt 1-đề ề
Trang 8Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
ìï - + = ïïí
ïïî
( )
3 2 1 0
x l y x y
éìï = ïêíê
ï = êïî
Û êìï =-êïêíê =ï ïîë
Vậy tọa độ điểm A là A -( 1;0 )
Câu 5 (3 điểm) Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông tại A và BC2 ,a AC a Gọi D là
điểm đối xứng với C qua trung điểm của AB Gọi là góc giữa mặt phẳng (SBD và mặt) phẳng (ABC Biết rằng ) tan 6 và SA SB SD Tính thể tích khối tứ diện SABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Thu Hà; Fb: Phạm Thị Thu Hà Phản biện:Hà Quang Trung; Fb: Ha Quang Trung
Vì D là điểm đối xứng với C qua trung điểm của AB nên ACBD là hình bình hành.
Gọi H là trung điểm của AD HA HB HD
Gọi E là hình chiếu của S lên mặt phẳng ( ABD )
Khi đó SE(ABD) SEEA SE, EB SE, ED SEA SEB SED, , là các tam giác
vuông tại E có SE chung và SA SB SD SEASEBSED ( cạnh huyền và cạnh góc vuông)
(1)
EA EB ED
Mặt khác HA HB HD (2)
Do đó từ (1) và (2) ta có H trùng E SH (ABD)
Gọi K là trung điểm của BD
Trang 9Vì là góc giữa mặt phẳng (SBD và mặt phẳng () ABC nên SKH)
Ta có:
3
AB a
3 2 tan
2
a
Ta có:
2
.AB.AC
ABC
a
3
a
Ta có
( , ) ( ,( )) ( ,( ))
Ta có BC(SBC)
Kẻ HM BC
Khi đó BC(SHM) (SBC) ( SHM) (3)
Mà (SBC) ( SHM)SM (4)
Trong (SHM kẻ ) HJ SM (5)
Từ (3), (4),(5) HJ (SBC) d H SBC( ,( ))HJ
Ta có:
3 3
2
a
Ta có:
9
3 14 14
a HJ
Vậy
3 14 (SC, AD)
14
a
Câu 6 (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 9 Mã đ ề Đ t 1-đ ợt 1-đề ề
Trang 10 1 2 1 2 2 2 1 4 1 2 1 2
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Bá Long; Fb:Nguyễn Bá Long
Điều kiện: x 1;1
Đặt t 1x2 1 x2
Phương trình t 0 x0
Ta có t 0 2; t1 0; t 1 ta được: 00 t 2
Khi đó: t2 2 2 1 x4 2 1 x4 2 t2
Do đó phương trình trở thành
2
2
t
Xét hàm số
2
f t
t
với t 0; 2
Ta có
2 2
4
2
t
Do đó 2 0 2 1
2 2
Vậy giá trị m cần tìm là:
2
1
2 2 m
phamcaothe1983@gmail.com
Câu 7 (2 điểm) Cho các số thực dương , ,x y z thay đổi thỏa mãn điều kiện x2y z 0 Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
2
P
Lời giải
Tác giả: Phạm Cao Thế; Fb: Cao Thế Phạm
Vì , ,x y z là các số dương và x2y z 0 z x 2y nên ta có:
2 3
Trang 11P
Đặt
0
x t y
, khi đó 3 , 0
12 2 3
Xét hàm số 3 , 0
12 2 3
Ta có
2 (tm)
(l)
5
t
t
Bảng biến thiên
t 0 2
f t 0
f t
1
3 2
6 7
Từ bảng biến thiên ta có: 6 6
f t P
và
6
4 7
2
x
y P
Vậy
6 min
7
P
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 11 Mã đ ề Đ t 1- ợt 1-đề