1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 22 đợt 14 giải đề thi thử tn 2023 sở yên bái

26 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tnthpt Lần 1
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Yên Bái
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC.. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?. Câu 41: [ Mức độ 3] Cho hình chóp tứ giác

Trang 1

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN - Lớp 12- Chương trình chuẩn

22

a

V 

323

a

V 

36

Câu 7: [Mức 2] Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 2 và x 3, biết rằng khi

cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoàng độ x bất kỳ 2 x 3

thì đượcthiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là x 2 3

Trang 2

A

10

103

Câu 8: [ Mức độ 1]Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

21

x y x

Trang 3

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Câu 17: [ Mức độ 2]Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1 

y x

11

5 2

Câu 22: [Mức độ 1]Có bao nhiêu số có năm chứ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1; 2;3; 4;5;6 ?

A A65. B P 5 C C65. D P 6

Câu 23: [Mức độ 1]Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A (0;1) B (  ; 1) C ( 1;  ) D ( ;1)

Câu 24: [ Mức độ 2] Cho số phức z thỏa mãn 2i z  4z i   8 19i

Mô đun của z bằng

Trang 4

Câu 26: [ Mức độ 2]Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , SAABC,

3

SA a Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC

A 30 0 B 75 0 C 60 0 D 45 0

Câu 27: [ Mức độ 2]Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0 là:

a

383

a

D 6 a 3

Câu 30: [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz cho điểm , M3; 1; 2  

và mặt phẳng  P : 3x y 2z  4 0

Phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với  P

A 3x y 2z 6 0 B 3x y 2z  6 0 C 3x y  2z 6 0 D 3x y  2z14 0

Câu 31: [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz cho điểm , M2; 5; 4 

Tọa độ điểm M  đối xứng với M qua

x

F x 

33

Câu 34: 111Equation Chapter 1 Section 1 [ Mức độ 2] Một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6

viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ ba màu và

số bi đỏ nhiều nhất là

Trang 5

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

497

 P x: 2y 2z  Biết rằng điểm 1 0 M a b c ; ;  thuộc mặt phẳng  P

sao cho biểu thức

4log x11log x 20 log x m 0

( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?

Câu 41: [ Mức độ 3] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng

đáy bằng 600 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

33

a

32

Trang 6

Câu 43: [Mức độ 3] Trên tập số phức, xét phương trình z2 4az b 2  ( ,2 0 a b là các tham số thực) Có

bao nhiêu cặp số thực a b;  sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 z12iz2  3 3i

Câu 45: [ Mức độ 3]Cho hàm số yx3 mx2 4m9x  , với m là tham số Có bao nhiêu giá trị5

nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng    ?; 

Câu 46: [ Mức độ 4]Cho số phức z thỏa mãn z 2iz 5 2i  Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất5

của biểu thức T   z 1 3iz 2 i tương ứng là M và m Giá trị của M m bằng

32

32

sao cho , ,A B C ở cùng phía với mặt

phẳng   Gọi d d d lần lượt là khoảng cách từ , ,1, ,2 3 A B C đến   Tìm giá trị lớn nhất của

mx y

Trang 7

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Câu 50: [ Mức độ 4] Cho các số thực ,a b thỏa mãn e a22b2 e aba2 ab b 21 e1ab b 2 0

FB tác giả: Nguyễn Diệu Linh

Từ hình vẽ ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 4 dạng y ax 4bx2c c 0

Vậy nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z22z  là 7 0  1 6 i

Câu 3: [ Mức độ 1] Cho hình trụ có đường kính đáy 2r và độ dài đường cao h Thể tích của khối trụ đã cho

bằng

Trang 8

A r h2 B

21

22

a

V 

323

a

V 

36

Câu 7: [Mức 2] Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 2 và x 3, biết rằng khi cắt

vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoàng độ x bất kỳ 2 x 3

thì đượcthiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh là x 2 3

A

10

103

Trang 9

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

x y x

Suy ra tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

21

x y x

Ta có: loga b2 3 loga2logb3 2loga3logb2x3y

Câu 11: [ Mức độ 1] Cho khối chóp có diện tích đáy B6a2và chiều cao h2a Thể tích của khối chóp đã

Trang 10

FB tác giả: Khánh Ngô Gia

Dựa vào đồ thị hàm số ta có, giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là y  CT 2.

Trang 11

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Câu 15: [ Mức độ 2]Trong không gian Oxyz , góc giữa hai mặt phẳng Oxy

và Oxz

bằng

Lời giải

FB tác giả: Cỏ Vô Ưu

Vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng Oxy

Vậy số phức liên hợp của số phức z 3 12iz 3 12i

Câu 17: [ Mức độ 2]Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1 

FB tác giả: Linh Nguyễn Ngọc

Phương trình đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1 

Trang 12

y x

11

5 2

Fb tác giả: Mai Hương

Mỗi số thỏa mãn yêu cầu là một sắp thứ tự 5 phần tử trong 6 phần tử 1;2;3; 4;5;6

Do đó có: A65 số.

Câu 23: [Mức độ 1]Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

Trang 13

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A (0;1) B (  ; 1) C ( 1;  ) D ( ;1)

Lời giải

FB tác giả: Phan Thị Vân

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (  ; 1)

Câu 24: [ Mức độ 2] Cho số phức z thỏa mãn 2i z  4z i  8 19i

Mô đun của z bằng

x y

Trang 14

có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f x    3 0

là:

Lời giải

Fb tác giả: Lê Quỳnh Trang

Số nghiệm của phương trình 2f x    3 0

là số giao điểm của đường thẳng

32

Trang 15

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng

32

a

383

a

D 6 a 3

Lời giải

FB Tác giả:

3 3

FB Tác giả: Nguyễn Hương

Mặt phẳng đi qua M và song song với  P

có phương trình là:

3 x 3  y1 2 z2  0 3x y 2z 6 0

Câu 31: [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz cho điểm , M2; 5; 4 

Tọa độ điểm M  đối xứng với M qua

FB Tác giả: Thúy Trương

Tọa độ điểm M  đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz

Trang 16

FB Tác giả: Anh Bùi

Thay tọa độ từng điểm vào phương trình đường thẳng đã cho ta được điểm N1; 2;5 

thuộc đường thẳng

Câu 33: [ Mức độ 1] Cho x dx F x3   C Khẳng định nào đúng?

A  

44

x

F x 

33

4

x

x dx C

Câu 34: 211Equation Chapter 1 Section 1 [ Mức độ 2] Một hộp chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên

bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi Xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ ba màu và số bi

FB tác giả: Nhu ThuyLe

Ta có tổng số bi trong hộp là:4 5 6 15   viên bi

Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi từ 15 viên bi có C154 cách   4

15 1365

.Lấy 4 viên bi có đủ ba màu và số bi đỏ nhiều nhất chỉ có thể lấy 1 viên bi trắng, 2 viên bi đỏ và 1viên bi xanh

497

Trang 17

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

og

x x

Câu 37: [Mức độ 3] Trong không gian Oxyz , cho các điểm A1;0; 2 , B1;1;3 , C3; 2;0

và mặt phẳng

 P x: 2y 2z  Biết rằng điểm 1 0 M a b c ; ;  thuộc mặt phẳng  P

sao cho biểu thức

Trang 18

IA22IB2 IC2 không đổi nên MA2 2MB2 MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất.

Vậy M là hình chiếu của I lên mặt phẳng  P x: 2y 2z  1 0

Ta có đường thẳng IM qua I  2;0;4 và có vectơ chỉ phương n  1;2; 2 

Phương trình tham số của IM là:

22

Câu 38: [Mức độ 3] Có bao nhiêu số thực m để hàm số

Trang 19

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

(nhận)TH2: 243m32

3m

x x

Trang 20

x x

x x

Câu 41: [ Mức độ 3] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt phẳng

đáy bằng 600 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

33

a

32

, do đó góc giữa mặt bên (ABC) và mặt đáy (ABCD) là SHO  600

Gọi K là hình chiếu vuông góc của O lên SH Khi đó OK SBC

43

Trang 21

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Theo giả thiết: S4515m45 m3

Câu 43: [Mức độ 3] Trên tập số phức, xét phương trình z2 4az b 2  ( ,2 0 a b là các tham số thực) Có bao

Trang 22

Khi đó:

1 2 2

thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44: [ Mức độ 3]Có bao nhiêu giá tri nguyên của m thuộc khoảng ( 5;5) để hàm số

Câu 45: [ Mức độ 3]Cho hàm số yx3 mx24m9x  , với m là tham số Có bao nhiêu giá trị5

nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng    ?; 

Trang 23

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

m   nên m         9; 8; 7; 6; 5; 4; 3

Vậy có 7 giá trị m thoả yêu cầu bài toán.

Câu 46: [ Mức độ 4]Cho số phức z thỏa mãn z 2iz 5 2i  Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất5

của biểu thức T   z 1 3iz 2 i tương ứng là M và m Giá trị của M m bằng

A 37 2 5 B 37 5 6 2 C 2 13 4 5 D 37 2 10

Lời giải

FB tác giả: Đinh Văn Trường

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , A0; 2

x

    5;0

Lại có T  5 37 5 2 , T 0  5 2.Vậy M  37 5 2 và m  5 2 Suy ra M m  37 5 6 2

Câu 47: [ Mức độ 4]Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB a

32

32

4 a .

Lời giải

FB tác giả: Ánh Trang

Trang 24

Trong AA B 

kẻ AHA B Khi đó, khoảng cách từ A đến mặt phẳng A BC 

63

  Gọi   là mặt phẳng chứa  d sao cho , ,A B C ở cùng phía với mặt phẳng

  Gọi d d d lần lượt là khoảng cách từ , ,1, ,2 3 A B C đến   Tìm giá trị lớn nhất của

Trang 25

SP TỔ 22-STRONG TEAM NĂM HỌC 2022-2023

Gọi M là trung điểm của AB và N là trung điểm của BC, ta có:

 

2d M;  dd

và 2d N ;   d2d3Gọi G là trọng tâm tam giác MNC Khi đó ta có T 2d M ;  2d N ;  2d3 6d G ;  

Do đó T 6d G ;   6d G d ;  

Ta có

5 31; ;

2 2

M  

7 53; ;

mx y

m m

m m

m m

Vậy trong khoảng  ;10

có 8 giá trị nguyên của m thoả mãn bài toán.

Câu 50: [ Mức độ 4] Cho các số thực ,a b thỏa mãn e a22b2 e aba2 ab b 21 e1ab b 2 0

Trang 26

Xét hàm số f t   e t t f t'    e t 1 0,   suy ra hàm số đồng biến trên t

Khi đó phương trình đã cho trở thành:

abab baab b    ab a b

Ta có a2b2 2abab2ab 1 ab 1Mặt khác

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên? - Tổ 22 đợt 14 giải đề thi thử tn 2023  sở yên bái
u 1: [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên? (Trang 1)
Câu 1: [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên? - Tổ 22 đợt 14 giải đề thi thử tn 2023  sở yên bái
u 1: [ Mức độ 1] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình bên? (Trang 7)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 22 đợt 14 giải đề thi thử tn 2023  sở yên bái
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w