1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I – Toán 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.. Biết khối lập phương có thể tích bằng 36 cm3... Xác suất để giữa hai bạn nam liên tiếp có đúng hai bạn nữ bằng... Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 12 THPT LƯƠNG THẾ VINH – HÀ NỘI

NĂM HỌC 2020 – 2021 THỜI GIAN: 90 PHÚT

Trang 2

Câu 6: [2D1-3.6-1] Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t    180 20  t m s  / 

Tính quãng đường vật di chuyển được từ thời điểm t  0   s

đến thời điểm mà vật dừng lại.

Câu 11: [2H2-1.2-1] Cho hình trụ có diện tích xung quanh là S xq=8p và độ dài bán kính R=2 Khi

đó độ dài đường sinh bằng

Câu 13: [2D1-1.2-1] Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau.

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2

Câu 14: [2H3-2.2-1] Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,   P : 2 x  3 y  5 z  9 0  Véc-tơ nào sau

đây là một véc-tơ pháp tuyến của   P

?

A n  2; 3;5  B n  2;3;5 C n  2; 3; 5   D n  2; 3;9 

Câu 15: [2D1-3.7-1] Cho hàm số yf x   liên tục trên  thỏa mãn giá trị lớn nhất của hàm số trên

 là 2021 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 3

A f x ( ) 2021,     x B f x ( ) 2021,    x  ,  x0: ( ) 2021 f x0 

C f x ( ) 2021,     x D f x ( ) 2021,    x  ,  x0: ( ) 2021 f x0 

Câu 16: [2H1-3.2-2] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên bằng 2a ' ' ' Đáy ABC nội tiếp

đường tròn bán kính  R a Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

A

3

3 3 2

a

3

32

Câu 17: [2H2-1.6-2] Cho hai điểm A B, cố định Tập hợp các điểm M thay đổi sao cho diện tích tam

giác MABkhông đổi là

A Mặt nón tròn xoay B Hai đường thẳng song song.

Câu 19: [2H2-2.3-2] Gọi ( ) S là mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập phương Biết khối lập

phương có thể tích bằng 36 cm3 Thể tích khối cầu ( ) S bằng

A 9 cm 3 B 12 cm 3 C 4 cm 3 D 6 cm 3.

Câu 20: [2H3-3.2-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A   3; 2;3 

và đường thẳng 1

z

z bằng

A

32

.

Trang 4

Câu 24: [2D1-5.6-2] Cho hàm số yf x   có đạo hàm trên  và có đồ thị như hình bên Hê số góc

của tiếp tuyến với đồ thị hàm số g x    x f x   tại x  1 bằng:

x

y    

  đồng biến trên  .

Câu 26: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , tâm O SA, vuông góc

với mặt phẳng đáy và SA a  3 Góc giữa SO và mặt phẳng đáy bằng

Trang 5

2 5

a

4 5

a

8 5

a

.

Câu 29: [1D2-5.2-3] Một tổ gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam được xếp ngẫu nhiên thành một hàng

ngang Xác suất để giữa hai bạn nam liên tiếp có đúng hai bạn nữ bằng

Trang 6

Số nghiệm của phương trình f2  x   4 0 .

Câu 35: [2D4-2.2-2] Cho số phức z a bi a b R   ( ,  ) thỏa mãn  1 2  i z    3 4 i z    3 2 i

Khi đó z bằng

 2 16

 2 13

 2 12

.

Câu 37: [2D2-5.3-3] Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

4x 2.2xm 3 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng   1;1 

Số tập hợp con của tập hợp

S là

Câu 38: [2D1-2.2-3] Cho hàm số yf x  

xác định và có bảng biến thiên như sau.

Số điểm cực tiểu của hàm số g x    f x  2 x

Câu 39: [2D1-4.1-3] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Trang 7

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

12

SA a  Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S BCD là

Câu 44: [2H2-1.3-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đều bằng a 2 Thể tích của

Trang 8

Câu 47: [2D3-3.1-4] Cho hàm số yf x  là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình bên Biết diện

tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yf x  và yf x 

bằng

214

5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x ( ) và trục hoành.

Câu 49: [2D1-2.5-3] Xét hàm số yf x( )x42mx3 (m1)x22m 2 Số giá trị nguyên của tham

số m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại là

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.D 13.C 14.A 15.B 16.A 17.C 18.A 19.D 20.D

21.B 22.D 23.D 24.C 25.A 26.B 27.B 28.C 29.D 30.B

31.B 32.D 33.A 34.A 35.D 36.D 37.A 38.A 39.B 40.A

41.C 42.B 43.C 44.C 45.A 46.D 47.A 48.A 49.A 50.D

Câu 1: [2H3-3.2-1] Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

FB tác giả: Phương Bùi

Phương trình tham số của đường thẳng

Trang 10

A y x  4 2 x2 2 B y  x3 2 x  2 C y  x3 2 x  2 D y  x4 2 x2 2

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Diệu Linh

Dựa vào đáp án ta thấy hình vẽ trên là đồ thị hàm số bậc ba y ax  3 bx2 cx d  , do đó loại trừ đáp án A và D

Hệ số a  vì 0 xlim y

.

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên d  , ta loại trừ đáp án B 0

Như vậy đáp án C thỏa mãn.

Câu 4: [2D3-2.1-1] Phát biểu nào sau đây là đúng?

đến thời điểm mà vật dừng lại

Trang 11

FB tác giả: Thanhh Thanhh

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số

2

x y x

FB tác giả: Thanhh Thanhh

Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng 23 8

Câu 9: [2H3-3.3-1] Trong không gian Oxyz, đường thẳng

FB tác giả: Cỏ Vô Ưu

Thay tọa độ điểm P   3; 2;1  vào phương trình đường thẳng d : x 1  3  y   1 2  z 2  1 ta thấy thỏa mãn nên chọn phương án A

Câu 10: [2D2-5.1-1] Nghiệm của phương trình log3 x  1   4

Trang 12

Câu 11: [2H2-1.2-1] Cho hình trụ có diện tích xung quanh là S xq=8p và độ dài bán kính R=2 Khi đó độ

dài đường sinh bằng

S

R

p p

Câu 13: [2D1-1.2-1] Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2

.

Lời giải

FB tác giả: Lê Thị Nga

Ta có: x0; 2 y' 0 Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2

.

Câu 14: [2H3-2.2-1] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   P : 2 x  3 y  5 z  9 0 

Véc-tơ nào sau đây

Trang 13

Câu 15: [2D1-3.7-1] Cho hàm số yf x   liên tục trên  thỏa mãn giá trị lớn nhất của hàm số trên

 là 2021 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f x ( ) 2021,     x B f x ( ) 2021,    x  ,  x0: ( ) 2021 f x0 

C f x ( ) 2021,     x D f x ( ) 2021,    x  ,  x0: ( ) 2021 f x0 

Lời giải

FB tác giả: Lê Thị Nga

Dựa vào định nghĩa GTLN, GTNN ta chọn f x ( ) 2021,    x  ,  x0: ( ) 2021 f x0 

Câu 16: [2H1-3.2-2] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên bằng 2a ' ' ' Đáy ABC nội tiếp

đường tròn bán kính  R a Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.

A

3

3 3 2

a

3

32

Câu 17: [2H2-1.6-2] Cho hai điểm A B, cố định Tập hợp các điểm Mthay đổi sao cho diện tích tam giác

A Mặt nón tròn xoay B Hai đường thẳng song song.

Trang 14

Vậy tập hợp các điểm M thỏa mản yêu cầu bài toán là một mặt trụ trụ tròn xoay.

Câu 18: [2H3-3.6-2] Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) : P x   m  1  y  2 z m   0

Trang 15

 Bán kính khối cầu nội tiếp hình lập phương là:

336 cm 2

FB tác giả: Nguyen Huong

Gọi M là giao điểm của đường thẳng và đường thẳng d

Khi đó M1t t; ; 1 2  t  AM  t 4;t 2; 2t 4

Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u  1;1;2

Đường thẳng đi qua A, vuông góc với d

Trang 16

Đường tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung  m  Do m thuộc 0   2021;2021 

nên

 2021; 2020; 2019; ; 1 

Vậy có 2021 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán.

Câu 22: [2D4-3.2-2] Cho hai số phức z1  1 2 iz2   1 i Phần thực của số phức

1 2

z

A

32

.

z

z

12

.

FB tác giả: Nguyễn Văn Hùng

Trang 17

Vậy, hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số g x    x f x   tại x  1 là  3

Câu 25: [2D2-4.7-2] Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

x

y    

  đồng biến trên  .

Lời giải

FB Tác giả: Lâm Phan

Xét câu A: xlim y xlim y 0

Câu 26: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2, tâm O SA, vuông góc với

Trang 18

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 19

A

6 5

a

2 5

a

4 5

a

8 5

Câu 29: [1D2-5.2-3] Một tổ gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam được xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang

Xác suất để giữa hai bạn nam liên tiếp có đúng hai bạn nữ bằng

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Trà Giang

Trang 20

Bảng biến thiên của hàm số yf x  

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho có 1 điểm cực đại.

Câu 31: [2D4-4.2-2] Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình z22z 4 0 Khi đó

Azz

có giá trị là

Trang 21

Câu 34: [2D1-5.3-2] Cho hàm số f x ( ) có bảng biến thiên như sau.

Số nghiệm của phương trình f2  x   4 0 .

Phương trình f x   2 có hai nghiệm

Phương trình f x   2 có hai nghiệm.

Câu 35: [2D4-2.2-2] Cho số phức z a bi a b R   ( ,  ) thỏa mãn  1 2  i z    3 4 i z    3 2 i

 2 16

 2 13

 2 12

.

Trang 22

FB tác giả: Kiều Khanh Phạm Thị

Gọi I là tâm mặt cầu nội tiếp hình chóp và r là bán kính của mặt cầu.

1 1

Câu 37: [2D2-5.3-3] Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

4x 2.2xm 3 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng   1;1 

Trang 23

xác định và có bảng biến thiên như sau.

Số điểm cực tiểu của hàm số g x    f x  2 x

Trang 24

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

12

y

f x

 không có tiệm cận đứng.

Câu 40: [2D2-6.5-3] Cho hàm số f x    2x Số giá trị nguyên không dương của tham số m để bất phương

Trang 25

Vậy số giá trị nguyên không dương của tham số m để bất phương trình

2 '

m y

t m m

1

m

m m

Mà m nguyên và m  [0; 2020] nên m=0.Chon. C

Câu 42: [2D1-3.2-3] Cho hàm số f x ( )  x3 3 x2 m  Số giá trị nguyên của tham số 1 m    10;10 

Trang 26

Với m1 m 19 m10( / )t m

 0;2 

max ( ) g x

nhỏ nhất là:  m  khi: 10 1    Vậy có 12 giá trị của m thỏa mãn m 1

Câu 43: [2H2-2.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA   ABCD

Lời giải

FB tác giả: Tuyentran

Ta có SA   ABCD   SAACA thuộc mặt cầu đường kính AC

Trang 27

Có: SA   ABCD   SABC

BCABBC   SAB   BCSBB

thuộc mặt cầu đường

kính SC

Tương tự SDDCD thuộc mặt cầu đường kính SC

Vậy S A B C D, , , , thuộc mặt cầu đường kính SC

Ta có ABCD là hình vuôngAC AB  2  a 2

Xét tam giác SAC vuông tại A SC :  SA2 AC2  2 a2 2 a2  2 aR a

Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:

Câu 44: [2H2-1.3-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đều bằng a 2 Thể tích của khối

nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng.

Trang 28

nghịch biến trên đoạn    1;1 

 và e đồng biến trên đoạn 1;1x    

 nên g x    nghịch biến trên đoạn    1;1  

Trang 29

 

1

11

là hàm đa thức bậc bốn và có đồ thị như hình bên Biết diện tích

2 4

x x

x x

Trang 30

FB tác giả: Khánh Ngô Gia

Gọi   Q là mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc   P Khi đó, đường thẳng d '      PQ

     

7;0; 11; 2;1

Câu 49: [2D1-2.5-3] Xét hàm số yf x( )x42mx3 (m1)x22m 2 Số giá trị nguyên của tham số

x 

.

Trang 31

Vậy có duy nhất 1 giá trị nguyên của m thảo mãn yêu cầu bài toán.

a b c a b c

a b c

a b c

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT (Trang 8)
BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 9)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên  d  0 , ta loại trừ đáp án B. - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên d  0 , ta loại trừ đáp án B (Trang 10)
Đồ thị hàm số - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
th ị hàm số (Trang 15)
Đồ thị hàm số  y  f x    có tiếp tuyến tại  x  1  là đường thẳng đi qua các điểm    1;0   và - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
th ị hàm số y  f x   có tiếp tuyến tại x  1 là đường thẳng đi qua các điểm   1;0  và (Trang 17)
Bảng biến thiên của hàm số  y  f x   - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
Bảng bi ến thiên của hàm số y  f x   (Trang 20)
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số  y  f x   và  y  f x    bằng - Tổ 22 đề 12 học kỳ 2 thpt luong the vinh ha noi bản pb
Hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y  f x   và y  f x    bằng (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w