Học sinh trình bày theo cách khác mà đúng thì giám khảo chấm tương ứng biểu điểm của HDC.. 2 Việc chi tiết hóa thang điểm phải đảm bảo không làm sai lệch biểu điểm của HDC và phải được t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NINH BÌNH
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN
Ngày thi: 07/10/2020
Hướng dẫn gồm 06 trang
A) Hướng dẫn chung:
1) Học sinh làm đúng đến đâu thì chấm đến đó Học sinh trình bày theo cách khác mà đúng thì giám khảo chấm tương ứng biểu điểm của HDC
2) Việc chi tiết hóa thang điểm phải đảm bảo không làm sai lệch biểu điểm của HDC
và phải được thống nhất trong toàn hội đồng chấm thi
3) Điểm của bài thi không làm tròn
B) Hướng dẫn cụ thể:
Câu
1a
Giải phương trình sau: (2x 4) 3x 2 x 3 5x 7 3x27x 6
4.0
đ
Điều kiện:
2 3
(2x 4) 3x 2 x 3 (x3)(3x 2) 5 x 7
(2x 4)( 3x 2 1) x 3( 3x 2 1) (3x 3) 0
( 3x 2 1)(2x 4 x 3) (3x 3) 0
x
0.5
x
x
0.5
1
x
0.5
Từ phương trình (*) , kết hợp với điều kiện bài toán ta có:
2x và 35 0 x 2 x 3 1(**) 0.5
Từ (*) và (**) suy ra:
2
3
x
0.5
Cho các số thực dương x y, Chứng minh rằng:
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 21b
đ
1
3
x y
3
x y
Cộng vế với vế ta có:
3
x y
0,5
3
x y
x y
(1) Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi xy
0,5
Tương tự ta có
3
x y
y x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi xy
1.0
Từ (1) và (2) suy ra
2
x y
x y
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi xy
0,5
Câu
2
Cho dãy số u n xác định bởi công thức:
2 1 2
1
n
n n u
(ta kí hiệu x là số nguyên lớn nhất không vượt quá x và x x x ).
a Tính sáu số hạng đầu của dãy số u n .
b Tính giới hạn của dãy số u n .
Ta có:
n
n
u
0.5
Với n ta có:3
0
0.5
Khi đó limn u n 0
c Có bao nhiêu số hạng của dãy số ( ) u với n n 86 thỏa mãn:
Trang 3n
n
Với n , ta chứng minh bằng quy nạp rằng 3 2n 1 n2 n 4
thành thử:
2
1
4
n n
Do đó
2
1
4
n n
u
với mọi n 3
Với n0,n1,n2,n3,n4,n5 ta thấy không thỏa mãn
điều kiện đề bài và với n thì 6
4
65
n
thỏa mãn điều kiện đề bài
0.25
Xét với n 7, ta có:
99
97 2
n n
0.25
Với n 86 thì:
Ta sẽ dễ dàng chứng minh bằng quy nạp
4
65
n
với n 7
Như vậy (*) đúng khi 6 n 86, hay có 81 số thỏa mãn điều
kiện đề bài
0.25
Câu
3 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O Đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC có tâm S , cắt đường thẳng AB tại điểm X khác B và cắt đường tròn Euler của tam giác ABC tại hai điểm D E, Gọi K L, theo thứ tự là các điểm đối xứng của S qua AB AC, Chứng minh rằng:
a XOAC
Trang 4Gọi M là trung điểm của BC
Dễ thấy
XO AC, XO XB, AB AC,
0.5
, 1 , mod
2
0.5
CO CM, OM OC,
, mod
2
Do đó XOAC
0.5
b Đường thẳng KL đi qua tâm đường tròn Euler của tam giác ABC và hai đường thẳng AD AE, đối xứng nhau qua đường phân giác góc BAC
b Gọi H là trực tâm tam giác Gọi N A B C theo thứ tự là, , ,1 1 1
trung điểm của OH HA HB HC, , ,
Xét phép vị tự tâm H , tỷ số k ta có 2 A B C theo thứ tự1, ,1 1
biến thành A B C, , Khi đó đường tròn ngoại tiếp tam giác
1 1 1
A B C biến thành đường tròn ngoại tiếp ABC Suy ra N là tâm
đường tròn Euler của tam giác ABC
0.25
Gọi Z T, theo thứ tự là giao điểm của SK SL, và AB AC,
Ta có BH AC, kết hợp ý a ta có XO BH ||
0.25
Trang 5Suy ra ZN BH ||
Kết hợp với ST BH , suy ra || ZN ST (1)||
Tương tự ta chứng minh được TN SZ (2)||
Từ (1), (2) và (3), chú ý rằng Z T, theo thứ tự là trung điểm của
,
SK SL, suy ra
1 2 2
SL ST KS .
Vậy N thuộc KL (điều phải chứng minh)
0.25
Gọi I AH BC, A' là điểm đối xứng của A qua O Gọi
,
G F theo thứ tự là trung điểm của AB AC,
AB AI ABI AA C
AA AC
1 2
AI AO AB AC AF AB AG AC
0.25
Xét phép nghịch đảo đối xứng f là hợp của phép nghịch đảo
tâm A, phương tích
1
2AB AC và phép đối xứng qua phân giác góc BAC ta có điểm O B C, , theo thứ tự biến thành điểm
, ,
I F G Khi đó đường tròn ngoại tiếp tam giác OBC biến thành
đường tròn Euler
0.25
Do D E, là giao điểm của hai đường tròn nên qua phép f sẽ
Câu
4 a Cho số nguyên tố p và số nguyên dương a thỏa mãn 1a p1, q là ước nguyên tố của A 1 a a p1 Chứng minh rằng q 1 chia hết cho
p
a
2.0
đ
Bổ đề: “Giả sử m và n là các số nguyên dương, a là số
nguyên lớn hơn 1 Khi đó (a m 1,a n 1)a( , )m n 1”
Chứng minh.
Đặt d1 (a m 1,a n1) và d ( , )m n Ta chứng minh
1 d 1
d a
Ta có a d 1 a m 1
và a d 1 a n 1
Suy ra
a d 1 d1 (1)
Do d ( , )m n nên tồn tại x y , sao cho mx ny d
0.5
Trang 6Vì
1 mx ny 1 ny mx ny 1
Mặt khác, d a 1, 1 nên d a1, ny 1
, suy ra d a1 mx ny 1
hay
1 d 1 (2)
d a
Từ (1) và (2) suy ra d1a d 1
Từ giả thiết ta có
1 1
p a A a
Do q A a p1 0(mod ) q q a p 1
Theo định lý Fermat nhỏ ta có:
0.25
Theo bổ đề trên ta có: q a p 1,a q 1 1 q a p q, 1 1
Nếu p q, 1 1 q a 1 a1 mod q 0.25
Vì a1 mod q , suy ra A 1 a a p1 pmodq
Mặt khác ta lại có A0 mod q p0 mod q p q , điều
Khi đó p a , kết hợp với định lý Fermat nhỏ p 1 p a p a, ta có
p a p a vô lý
Vậy p q , 1 1, hay q 1 p
0.25
b Cho số nguyên dương n Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 3, có n
chữ số và các chữ số đều thuộc tập A 3;4;5;6;9 ?
2.0
đ Với i 0,1,2, ta đặt
A n i a a a a A a a a a i
Và đặt A n | ( ,0) |,A n B n | ( ,1) |,A n C n | ( , 2) |A n
Dễ dàng thấy rằng A13,B11,C1 1
0.25
Xét phần tử a a a1, , , , ,2 3 a a n n1 của (A n 1,0).
Nếu a n1 hoặc 6 hoặc 9 thì 3 a a a1, , , ,2 3 a nA n( ,0)
Nếu a n1 thì 4 a a a1, , , ,2 3 a nA n( ,2)
Nếu a n1 thì 5 a a a1, , , ,2 3 a nA n( ,1)
0.25
Trang 7Hoàn toàn tương tự ta cũng có B n13B n A nC n(2) và
1 3
Từ (1),(2) và (3) ta suy ra
2
1
1 1 1
0.25
Kết hợp với (1) ta suy ra
1
1 2 5 ,n 2 1 5 , ,n 2 2 1 5
Suy ra
1
n
A
……….Hết……….