Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2020-2021 - Trường THPT Uông Bí là tư liệu tham khảo hữu ích giúp cho học sinh dễ dàng hệ thống hóa kiến thức, phục vụ cho việc học tập và ôn luyện kiến thức để chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các bạn cùng tham khảo đề cương.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I- MÔN TOÁN – KHỐI 12
Câu 2 (Mã 103 - 2019) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A ; 1 B 0;1 C 1; 0 D 1;
Câu 3 (Mã 104 - 2017) Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0
C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Câu 4 (Kim Liên - Hà Nội - 2019) Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B ;1 C 1; D ; 1
Câu 5 (Mã 101 - 2018) Cho hàm sốy f x có bảng biến thiên như sau
Trang 2Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; 0 B ; 0 C 1; D 0;1
Câu 6 (Mã 102 - 2019) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây
Trang 3Câu 16 (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
Trang 4A x2 B x 2 C x1 D x 1
Câu 30 (Mã 102 - 2020 Lần 2) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
3
x y x
là
A x 3 B x 1 C x1 D x 3
Câu 31 (Đề Tham Khảo 2019) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 32 (THPT - Yên Dịnh Thanh Hóa 2019) Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x là
Câu 33 (Đề Tham Khảo 2017) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ
thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 34 (Mã 104 2019) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 5Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 35 (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:
Câu 36 (Liên Trường Thpt Tp Vinh Nghệ An 2019) Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 37 (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Cho đồ thị hàm số y f x như hình bên Khẳng định
nào sau đây là đúng?
x
y
O
1 1
Trang 6D Hàm số đồng biến trong khoảng ; 0 và 0;
Câu 38 Cho hàmsố f x( )có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 39 Cho hàm sốy f x( )có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 40 (Sở Hà Nội 2019) Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho bằng
Câu 41 Cho hàm số y f x liên tục trên \ 1 có bảng biến thiên như hình vẽ Tổng số đường tiệm
cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y f x
Trang 7Câu 42 (Cụm liên trường Hải Phòng 2019) Cho hàm số y f x có bảng biến như sau:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
Câu 43 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
1
x y x
Trang 8Câu 51 (THPT Ba Đình 2019) Cho hàm số yx42x21 Xét các mệnh đề sau đây
1) Hàm số có 3 điểm cực trị
2) Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0; 1;
3) Hàm số có 1 điểm cực trị
4) Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1; 0;1
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong bốn mệnh đề trên?
Câu 53 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ sau
Đường thẳng d y: m cắt đồ thị hàm số y f x tại bốn điểm phân biệt
Trang 9Câu 59 (Mã 104 - 2020 Lần 1) Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như
đường cong trong hình bên?
Trang 11
11
x y x
Trang 12A yx33x22 B yx42x22 C y x3 3x22 D y x4 2x22
Câu 69 (Đề Tham Khảo 2017) Cho đường cong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
y
1
x x
2 31
x y x
2 11
x y x
2 21
x y x
Câu 70 (Đề Minh Họa 2017) Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương ánA B C D, , , dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A yx33x1 B y x3 3x1 C yx4x21 D y x2 x 1
Câu 71 (Mã 101 2019) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A yx33x23 B yx3 3x2 3.C y x4 2x2 3.s D yx4 2x2 3
Trang 13Câu 72 (Mã 102 2019) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên
O
Trang 14A yx33x22 B y x3 3x22 C y x4 2x22 D yx42x22
Câu 77 (Mã 123 2017) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số
ax b y
Câu 79 (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên Số
nghiệm thực của phương trình f x 1 là:
Trang 15A 3 B 1 C 0 D 2
Câu 80 (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên Số
nghiệm thực của phương trình là
Câu 81 (Mã 103 - 2020 Lần 1) Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên Số
nghiệm thực của phương trình f x 1 là
Câu 82 (Mã 104 - 2020 Lần 1) Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên
Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là:
Trang 16Câu 83 (Mã 101 2019) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình là
Câu 84 (Mã 101 2018) Cho hàm số Đồ thị của hàm số
như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình là
Trang 17Số nghiệm thực của phương trình là
Câu 87 Cho hàm số y f x . Đồ thị hàm số y f x như hình bên dưới
Hàm số g x f 3 2x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
Câu 88 Cho hàm số y f x . Đồ thị hàm số y f x như hình bên Đặt 2
2
g x f x Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A Hàm số g x đồng biến trên khoảng 2; B Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 0;2
C Hàm số g x nghịch biến trên khoảng 1;0 D Hàm số g x nghịch biến trên khoảng ; 2
Câu 89 Cho hàm số y f x . Đồ thị hàm số y f x như hình bên dưới
Trang 18Câu 90 [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm sốyx33x2mx1 không
A 1 m 1 B 1
1
m m
C 2 m 2 D m1 Câu 95 ho h số 3
3 1
y x x c đồ hị C i d đư n h n đi a A 1;1 c hệ số c
m i ị của để đư n h n d cắ C ại điể h n biệ
II HÀM SỐ LŨY THỪA- HÀM SỐ MŨ- HÀM SỐ LOGARIT
Câu 96 (Sở Thanh Hóa 2019) Với các số thực dương a b, bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log ab log loga b B log
ln10
y x
Trang 19Câu 101 (Đề Minh Họa 2017) Tính đạo hàm của hàm số y13x
Câu 103 (THPT Lê Quy Đôn Điện Biên 2019) Rút gọn biểu thức
1 3 6
Px x với x0
A
1 8
2 9
P x D Px2
Câu 104 (THPT Sơn Tây Hà Nội 2019) Cho a là số thực dương Viết và rút gọn biểu thức
3 2018
a bằng
A 3a 2 B
8 3
3 8
Câu 108 (Chuyên Sơn La 2019) Ông A gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất 0, 5% /tháng Hỏi
sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông A có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn 60 triệu đồng? Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất ngân hàng không đổi và ông A không rút tiền ra
A 36 tháng B 38 tháng C 37 tháng D 40 tháng
Câu 109 (Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định 2019) Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng
với lãi suất 7% / năm Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi
sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số tiền nhiều hơn 600 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra
A 9 năm B 10 năm C 11 năm D 12 năm
Câu 110 (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Anh Bảo gửi 27 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi
kép, kỳ hạn là một quý, với lãi suất 1,85% một quý Hỏi thời gian tối thiểu bao nhiêu để anh Bảo
có được ít nhất 36 triệu đồng tính cả vỗn lẫn lãi?
Câu 111 (Sở Bắc Giang 2019) Ông An gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,8%/ tháng
Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào
Trang 20gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo và từ tháng thứ hai trở đi, mỗi tháng ông gửi them vào tài khoản với số tiền 2 triệu đồng Hỏi sau đúng 2 năm số tiền ông An nhận được cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng trong suốt thời gian gửi lãi suất không thay đổi và ông An không rút tiền ra (kết
ln10
y x
Trang 21x y
1 ln 3
x y
1
x y
f D 1
1
ln 2
f
Trang 22Câu 134 (THPT-Thang-Long-Ha-Noi- 2019) Tìm đạo hàm của hàm số 2
21
x x
e y
1
x x
e y e
11
x
y e
D
2 2
21
x x
e y e
4
x x
x x
có hai nghiệm x x1, 2với x1x2 Giá trị A2x13x2 là
A 2 log 3 2 B 1 C 3log 2 3 D 4 log 2 3
Câu 146 Cho hàm số 2 sin 2
Trang 23Câu 150 Cho log 52 a, log 53 b hi đ log 56 nh h o a b
C log 2a3b log a2log b D 2 3 1
a b B 2 log alogblog 14 ab
C loga b 2 logalogb D 1
B 2 log2a b 4 log2alog2b
C 2 log4a b 4 log4alog4b D 2log log log
Trang 24A F x( )2x3x22x C B F x( )2x3x2C
C F x( )2x32x22x C D F x( )x3x22x C
Câu 159 Nguyên hàm F(x) của hàm số: 2 1 2
( )sin cos
f x
A F x ( ) 2tan x cot x C B F x ( ) tan x cot x C
C F x ( ) tan x 2cot x C D tan x cot x C
Câu 161 Nguyên hàm của hàm số 2 cosx3cos 5x dx là:
A 2sinx15sin 5xC B 2sin 3sin 5
Trang 25Chương 1 Khối đa diện Thể tích khối đa diện
Câu 1 Khối đa diện đều loại 3;5 là khối nào sau đây?
A.Tứ diện đều B Hai mươi mặt đều C Lập phương D Bát diện đều
Câu 2 Khối bát diện đều là khối đa diện đều thuộc loại
Trang 26Câu 8 Khối đa diện đều loại 3; 4 có tất cả bao nhiêu cạnh ?
Câu 9 Khối đa diện đều loại 5 ;3 có số mặt là
Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt
phẳng ABCD và SA3a Thể tích khối chóp S ABCD bằng:
Câu 11 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy
và SAa Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABCD
a
3
43
a
a
Câu 13 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C Biết AA 2 ,a ABa , ACa 3 , BAC1350 Tính
thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ?
a
3
62
a
3
66
Câu 15 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB là tam giác đều
cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Mặt phẳng SCD tạo với đáy góc 30 Thể tích khối chóp S ABCD là?
A
3
34
a
B
3
32
a
C
3
336
Câu 16 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a, ADa 3, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối chóp
Câu 17 Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD), SA= 3a; ABCD là hình chữ nhật với
AB= 6a và AD= 4a Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
Trang 27A 2
24
Câu 20 Khối chóp O ABC có OB OCa, AOBAOC45, BOC 60 , OAa 2 Khi đó thể
tích khối tứ diện O ABC bằng:
a
3
312
Câu 21 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có ABa 2, đường thẳng AB tạo với mặt phẳng
BCC B một góc45 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3
33
a
2
V a C V 3a3 D V a3
Câu 22 Cho tứ diện O ABC có OA OB OC đôi một vuông góc với nhau, OA, , a và OBOCa 2 Gọi
M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
Câu 26 Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích
xung quanh S của hình nón là: xq
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy
Khi quay các cạnh của hình chóp S ABC xung quanh trục AB, hỏi có bao nhiêu hình nón được
tạo thành?
A Một hình nón B Hai hình nón.C Ba hình nón.D Không có hình nón nào
Câu 31 Trong các khẳng định sau: Hình trụ được tạo thành khi
I Quay một hình vuông xung quanh một cạnh của nó
II Quay một hình chữ nhật xung quanh một cạnh của nó
8 3
3
Trang 28 III Quay một tam giác xung quanh một cạnh góc vuông
IV Quay một hình chữ nhật xung quanh một đường chéo của nó
Số khẳng định đúng là:
Câu 32 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về hình trụ ?
A Là phần không gian được giới hạn bởi hình trụ, bao gồm cả hình trụ ấy
B Quay tam giác vuông xung quanh một cạnh góc vuông, đường gấp khúc tạo bởi các cạnh còn lại sinh ra hình trụ tròn xoay
C Quay hình chữ nhật xung quanh một cạnh của nó, đường gấp khúc tạo bởi các cạnh còn lại sinh ra
hình trụ tròn xoay
D Quay mặt phẳng chứa 2 đường thẳng song song quanh một trong hai đường thẳng đã cho, hình sinh ra bởi đường thẳng còn lại là hình trụ
Câu 33 Khi quay một hình chữ nhật kể cả các điểm trong của hình chữ nhật đó quanh trục là một đường
trung bình của hình chữ nhật thì khối tròn xoay tạo thành là:
A Khối trụ B Khối chóp C Khối cầu D Khối nón
Câu 34 Tính diện tích toàn phần S của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh tp
Câu 39 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 5 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 Tính thể tích khối
nón tạo bởi hình nón trên
Trang 29Câu 44 Cho hình trụ có đường cao bằng 6 Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục,
thiết diện thu được là một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 10 Thể tích khối trụ đã cho
bằng
Trang 30BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN HÌNH HỌC
11.D 12.B 13.C 14.C 15.A 16.C 17.A 18.B 19.A 20.B
31.C 32.C 33.A 34.B 35.D 36.D 37.B 38.A 39.D 40.A 41.C 42.B 43.A 44.A
BẢNG ĐÁP ÁN PHẦN GIẢI TÍCH
Trang 3121.D 22.B 23.D 24 25 26 27 28.B 29.C 30.D