Cho hình chóp S ABC.. Thể tích khối chóp S ABC... Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S.. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3... Minh họa bằng hình vẽ:... Cho hình chóp S ABC.. Thể tí
Trang 1Câu 1 (6,0 điểm)
1 Cho hàm số y=g x( )=x2+(m+1)x+1( m là tham số thực) Tìm m để đồ thị ( )C của
hàm số ( ) 3 ( ) 2 ( )
y= f x =x + m- x + - m x- cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành
độ x , 1 x , 2 x thỏa mãn 3 2( ) 2( ) 2( )
2 Cho hàm số yf x có đạo hàm f x 9 x2, x Tìm tất cả các giá trị thực của
tham số m để hàm số 2 2 1
x nghịch biến trên nửa khoảng
1; .
Câu 2 (4,0 điểm)
1 Giải phương trình 9xx2 2x 1 3 x 2x3 x2 0
2 Cho các số thực ,a b thỏa mãn loga2b2206a8b 4 và các số thực dương ,cd thỏa1
3
c d c d c cd d c d Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
Câu 3 (5,0 điểm)
1 Cho hình chóp S ABC. có ABAC 2 ,a BC a , SA3a Thể tích khối chóp S ABC. theo
abiết SAB SAC 60
2 Cho điểm A nằm trên mặt cầu S
tâm O bán kính R9cm
Gọi ,I K là hai điểm trên
đoạn OA sao cho OI IK KA Các mặt phẳng lần lượt đi qua ,I K cùng vuông góc với OA
và cắt mặt cầu S theo đường tròn C1 , C2 Gọi V V lần lượt là thể tích khối nón đỉnh 1, 2 O, đáy là đường tròn C1 , C2 Tính tỉ số
1 2
V
V .
3. Cho hình lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác vuông tại A, ABAC a (a 0), biết
B A B B B C ; góc giữa hai mặt phẳng BCC B và ABB A bằng với
5 tan
2 2
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A C và B C
Câu 4 (4,0 điểm)
Tìm nguyên hàm 2
d
x x I
Câu 5 (4,0 điểm)
Cho dãy số a n xác định như sau
1
2 1
2
2021 n n 2023 n 1, 1
a
Trang 2Tính
1
n n
n
a
Câu 6 (2,0 điểm)
Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số
1, 2,3, 4,5, 6,7,8,9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3.
Trang 3
-HẾT -H ƯỚNG DẪN GIẢI NG D N GI I ẪN GIẢI ẢI Câu 1 (6,0 điểm)
1 Cho hàm số y g x x2m1x (m là tham số thực) Tìm m để đồ thị 1 C của hàm
sốyf x x3m1x21 m x cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ 1 x ,1 2
2 Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x 9 x2, Tìm tất cả các giá trị thực củax
tham số m để hàm số 2 2 1
x
nghịch biến trên nửa khoảng
1; .
Lời giải 1.
Đồ thị hàm số yf x x3m1x21 m x 1
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình x3m1x21 m x 1 0 1 có ba nghiệm phân biệt
Ta có 1 2
2
1
1 0
x
Do đó phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình x2mx có1 0
hai nghiệm phân biệt khác 1 2
2 0
4 0
m m
2 2
m m
2 .
mãn
1 2
1 2 1
x x
3
Ta có: g x2 x42m1x3m22m3x22m1x1
Chia biểu thức g x2
cho f x
ta được
g x g x g x 2 2 2 2
Trang 4 Thay 3 vào 4 và rút gọn, ta được m23m 4 0
1 4
m m
Kết hợp với điều kiện
2
ta được m 4 thỏa mãn yêu cầu bài toán
2.
x
2
2
1
2 x 1 9 x 2x m 1 x
x
nghịch biến trên nửa khoảng 1; khi và chỉ khi g x 0, x 1;
2
1
2 x 1 9 x 2x m 1 x 0, x 1;
x
2 1 2 2 2 2 9 , 1;
Xét hàm số h x 2x2x22x2 9
trên nửa khoảng 1; có:
h x x x x x x x x
4 1 3 2 2 3 8 3 1 2 0, 1;
Bảng biến thiên của hàm số h x 2x2x22x2 9
trên nửa khoảng 1; như sau:
Dựa vào bảng biến thiên: điều kiện (*) xảy ra khi m2 1 0 1 m 1
Vậy tất cả giá trị thực của tham số m thỏa mãn điều kiện đề bài là: 1 m 1
Câu 2 (4,0 điểm)
1 Giải phương trình 9xx2 2x 1 3 x 2x3 x2 0
2 Cho các số thực ,a b thỏa mãn loga2b2206a8b 4 và các số thực dương ,cd thỏa1
3
c d c d c cd d c d Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
Lời giải 1.
Trang 5
2 2 2 1 2 3 2 0 (*)
2
4
1
x
2 2
2 2
2 (*)
2
t
t
3
2
3
2
x
x
2
x x
x x
và x2 0 x .
x
Xét hàm số y3x 2x1
có tập xác định D , đạo hàm y 3 ln 3 2x 3
x
y x
Ta có bảng biến thiên của hàm số như sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình 2 có 2 nghiệm.
Dễ nhận thấy 2 nghiệm của phương trình 2 là: x 0 và x 1.
Vậy phương trình đã cho có đúng hai nghiệm là: x 0 và x 1.
2
Với điều kiện: 6a8b 4 0 (*) và a2b220 1 nên:
2 2 20
6a8b 4a2b220 a 32b 42 1
Do đó: M a b ; bất kỳ thuộc đường tròn C : x 32y 42 1
Trang 6Đường tròn C
có tâm I3; 4
, bán kính r 1
Vì: c d 0 nên:
3
Xét hàm số f t log3t t 4
với t 0 có 1 1 0
ln 3
f t
t
với t 0 Suy ra f t
đồng biến trên khoảng 0;
phương trình f t 0
có tối đa một nghiệm 0
t .
Mặt khác ta có: f 3 Vậy 0 t 3 là nghiệm duy nhất của phương trình f t 0
Từ đó (1) 2c d 3 2c d 3 0.
Do đó: N2 ;c d
là điểm bất kỳ thuộc đường thẳng : x y 3 0.
T a 2c2b d 2 MN2 Suy ra: minT minMN2
Xét: d ; 3 4 32 2 2 2 1
1 1
I
nằm ngoài C Do đó: MN 2 2 r 2 2 1.
Khi đó minMN 2 2 1. Suy ra: minT 2 2 1 2 9 4 2
Giá trị minT đạt được khi: N là hình chiếu của I lên và M IN C
+ Gọi là đường thẳng đi qua I và vuông góc với thì:
Khi đó: N1;2
1 2
c
, d 2 + M IN C
Suy ra:
2 2 1 6 2 8 2
;
1 2 2 1
2
a
,
2
b
thỏa mãn điều kiện (*) Vậy: minT 9 4 2
Minh họa bằng hình vẽ:
Trang 7Câu 3 (5,0 điểm)
1 Cho hình chóp S ABC. có AB AC 2 ,a BC a , SA3a Thể tích khối chóp S ABC. theo
a biết SAB SAC 60
2 Cho điểm A nằm trên mặt cầu S tâm O bán kính R9cm
Gọi ,I K là hai điểm trên
đoạn OA sao cho OI IK KA Các mặt phẳng lần lượt đi qua ,I K cùng vuông góc với OA
và cắt mặt cầu S theo đường tròn C1 , C2 Gọi V V lần lượt là thể tích khối nón đỉnh 1, 2 O,
đáy là đường tròn C1 , C2 Tính tỉ số
1 2
V
V .
3. Cho hình lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác vuông tại A, ABAC a (a 0), biết
B A B B B C ; góc giữa hai mặt phẳng BCC B và ABB A bằng với
5 tan
2 2
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A C và B C
Lời giải
1
Gọi H là trung điểm BC, ta có AB AC nên AH BC.
Ta có SABSAC c g c SB SC nên SH BC, suy ra BC(SAH)
Do đó (SAH) ( ABC) Trong mặt phẳng (SAH , kẻ ) SOAH
tại O SO(ABC).
Trong ABC, AH AB2 HB2 =
2 2
a
a
a
XétSAB, ta có SB2 SA2AB2 2 SA AB.cos 60o 7a2 SB a 7SC
Có
2
3 3
SH SB BH a
2
SAH
S p p SA p SH p AH p SA AH SH a
5
SAH
S
AH
Vậy Thể tích khối chóp S ABC. là:
3
Trang 8
Cách 2:
Đặt ASm, AB n , AC , SAB p , SAC,BAC
Sử dụng công thức tính nhanh:
1
1 2cos cos cos cos cos cos 6
SABC
Áp dụng :m3 ,a n p 2a ,
1 cos cos cos 60
2
cos
2
BAC
AB AC
8
Ta có
.3 2 2 1 2
1
SABC
2
Từ giả thiết suy ra OI IK KA3
Gọi r r lần lượt là bán kính của 1, 2 C1 , C2, ta có r1 6 2,r2 3 5
Do đó
2 1 1
2 2
2
1
3
3
r OI V
3
Trang 9P
K M
H
C' A'
C
B A
B'
2
BC a
BH CH AH
, suy ra H là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và
AH BC
Mặt khác, theo giả thiết ta có B A B B B C nên B H ABC B BC ABC
,
B BC ABC BC
mà AH BC AH B BC
nên
AHK BB AK BB Do đó góc giữa hai mặt phẳng BCC B và ABB A là
AKH , vì AH B BC AH HK nên AHK vuông tại H
2 2 2
tan
2 2
a
HK
AKH
17
a
B H
HK BH B H B H HK BH
, mà ACB H , B H ABC
nên ACB HP
ACB B HP
, ACB B HP B P
Trong B HP
kẻ HQB P , với Q B P , do đó HQACB
tại Q
Do đó HQdH ACB,
a
HP
và HQ là đường cao nên
Trang 102 2 2
33
a HQ
Ta có A C //AC A C //ACB dA C B C , dA C ACB , dC ACB, Gọi M B C C H ; Vì B C //HC nên ta có
d ,
d ,
C ACB
, vì CHAB C M
C ACB H ACB HQ
33
a
A C B C
Câu 4 (4,0 điểm)
1 Tìm nguyên hàm 2
d
x x I
Lời giải
Ta có
d ln 1 ln 2 1
x x
Câu 5 (4,0 điểm)
Cho dãy số a n xác định như sau
1
2 1
2
2021 n n 2023 n 1, 1
a
Tính
1
n n
n
a
Lời giải
2021 a n a n a n 1 0, n
suy ra dãy số a n tăng, suy ra a n 2, n
2
1
n
a
1
n
a
1
n
n
S
n
S
Trang 111 1 1
Vì a n là dãy tăng, ta xét:
với điều kiện b 2 Khi đó 2021b b 22023b 1 b22b 1 0 b (không thỏa mãn điều kiện).1
tăng và không bị chặn trên Khi đó nlima n
suy ra 1
1
1
n n
a
Vậy
1 lim
3
n
Vậy
1
n n
n
a
Câu 6 (2,0 điểm)
Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số
1, 2,3, 4,5, 6,7,8,9 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3.
Lời giải
Từ 1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 ta lập được A 94 3024 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau. Suy ra số phần tử của không gian mẫu là n C30241 3024
Gọi A là biến cố: “Số được chọn chia hết cho 3”
Các số tự nhiên từ 1 đến 9 chia thành 3 nhóm:
- Nhóm I gồm các số tự nhiên chia hết cho 3, gồm 3 số
- Nhóm II gồm các số tự nhiên chia cho 3 dư 1, gồm 3 số
- Nhóm III gồm các số tự nhiên chia cho 3 dư 2, gồm 3 số
Để chọn được số có 4 chữ số chia hết cho 3 khi và chỉ khi tổng 4 chữ số chia hết cho 3, ta
có các trường hợp sau:
- 2 chữ số thuộc nhóm I, 1 chữ số thuộc nhóm II, 1 chữ số thuộc nhóm III có 4! .C C C32 31 31 cách
- 1 chữ số thuộc nhóm I, 3 chữ số thuộc nhóm II có 4! .C C31 33 cách.
- 1 chữ số thuộc nhóm I, 3 chữ số thuộc nhóm III có 4! .C C31 33 cách.
- 2 chữ số thuộc nhóm II, 2 chữ số thuộc nhóm III có 4! .C C32 32 cách.
Suy ra 2 1 1 1 3 1 3 2 2
3 3 3 3 3 3 3 3 3
Vậy xác suất cần tìm là
1008 1
3024 3
n A
P A
n
Trang 12Hướng dẫn tìm và tải các tài liệu ở đây
https://forms.gle/LzVNwfMpYB9qH4JU6