1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 22 đợt 6 st đề ck1 khối 11

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I - Lớp 11 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT ...
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố ...
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên là2 A?. Câu 14: Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhânA. Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng d

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I- LỚP 11 NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 11- Chương trình chuẩn

Thời gian 90 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định của hàm số ytanx

A

2

D  kk 

B D\k k;  

C

2

D  k k  

D D\k2 ; k 

Câu 2: Nghiệm của phương trình sin 2x 0 là

A x kB x k 2 C 2

k

x 

k

x  

Câu 3: Với n*,k,0 k n.Khẳng định nào dưới đây đúng?

!

! !

k n

n A

n k k

!

! !

k n

n C

n k k

!

1 !

n

n P n

D A n k A n n k

Câu 4: Cho tập hợp M có 2022 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A A20222020. B 2

2022

2022

2022

Câu 5: Giáo viên chủ nhiệm cử một học sinh của lớp đi trực trường Lớp có 18 nữ và 22 nam Hỏi cô giáo

có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh đi trực trường?

Câu 6: Số chỉnh hợp chập 5 của 9 phần tử là:

5

9

A . D P 9

Câu 7: Một tổ công tác có 7 người, cần phân công 3 người để thực hiện 3 công việc khác nhau Hỏi có

bao nhiêu cách phân công công việc như vậy?

7

A .

Câu 8: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần Xét biến cố A: “Số chấm

xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau” Khẳng định nào sau đây đúng?

A n A   16. B n A   12.

C n A   36. D n A   6.

Câu 9: Cho phép thử T , A là một biến cố liên quan đến phép thử T Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau:

A P    0. B P A  1 P A 

C P    1. D 0P A  1

TỔ 22

MÃ 102

Trang 2

Câu 10: Cho dãy số  u n , biết

2 2

3

n

n u n

 Tìm số hạng u5

A 5

1 4

u 

7 4

u 

17 12

u 

71 39

u 

Câu 11: Hãy cho biết dãy số  u n

nào dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát là u n

của nó là:

A

2

n

u

n

B u n 2n C u n  2 n D u   n  2n.

Câu 12: Cho cấp số cộng có u1 3, d Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên là2

A u n  3 2n B u n 3n 1 C u n 2n 1 D u n 2n 5

Câu 13: Cho cấp số cộng có u1 2, d Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho là3

A u  5 11 B u  5 14 C u  5 17 D u 5 20.

Câu 14: Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân?

A

1 2 1

2

u

uu

1 1

1 2

u



1 1

3 1

u

uu



uuu

Câu 15: Cho cấp số nhân có u1 2,q Số hạng thứ 5 của cấp số nhân đã cho là3

A u  5 14 B u 5 162. C u 5 48. D u 5 24.

Câu 16: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Phép đống dạng tỉ số k là phép vị tự tỉ số k

B Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

C Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

D Phép đồng dạng là một phép dời hình.

Câu 17: Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

Câu 18: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt?

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt (SAB và)

(SCD là)

A Đường thẳng đi qua S và song song với AD

B Đường thẳng đi qua S và song song với AB.

Trang 3

C Đường thẳng đi qua Svà song song với AC.

D Đường thẳng đi qua Svà song song với BC

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành Gọi ', 'A B lần lượt là trung điểm của , SA SB

Đường thẳng ' 'A B song song với mặt phẳng nào sau đây?

A SAB

Câu 21: Tìm tập xác định của các hàm số sau: y tan(2x 3)

A R\ 6 k 2,k Z

5

R   kk Z 

C

5

R   kk Z 

R  kk Z 

Câu 22: Có 3 học sinh nữ và 2 hs nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi Hỏi có bao nhiêu

cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau

Câu 23: Tìm hệ số của x khi khai triển: 7 P x   1 x20

20

20

A .

Câu 24: Trong khai triển nhị thức: 1 x 6

thành đa thức Tổng hai số hạng cuối là:

A C x65 5 C x66 6 B C x65 5 C x66 6 C C x65 5C x66 6 D C x65 5C x66 6

Câu 25: Một hộp đựng11 thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai

thẻ với nhau Tính xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ là số lẻ

A

4

3

8

7

11

Câu 26: Một xạ thủ bắn ba lần một cách độc lập vào một bia Gọi A là biến cố : “Xạ thủ bắn trúng bia ở k

lần thứ k” với k 1; 2;3 Hãy biểu biễn biến cố A: “Xạ thủ bắn trúng bia ít nhất hai lần” theo

các biến cố A k

A A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

B A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

C A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

D A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

Trang 4

Câu 27: Một hộp chứa 3 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu trắng Chọn ngẫu nhiên từ hộp

3 viên bi Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có đủ 3 màu

A

15

45

1

137

182

Câu 28: Cho dãy số  u n

có số hạng tổng quát u n n21 với n 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A  u n

là dãy không tăng không giảm

C  u n

Câu 29: Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u  , công sai 1 2 d  12 Tổng số hạng thứ 7 và thứ 9 của

 u n bằng

Câu 30: Cho cấp số nhân  u n

có số hạng đầu tiên là u 1 23 công bội q  và số hạng thứ 2 ku  k 256

Hỏi k bằng bao nhiêu

Câu 31: Giả sử phép đồng dạng với tỉ số kk 0 biến hai điểm M và N tương ứng thành M  và N.

Ta có

A

1

k

  

1

k  

C MNk M N.  . D M N  k MN2. .

Câu 32: Cho hình chóp S ABCD. có AB cắt CD tại I M là một điểm thuộc đoạn SC Giao điểm của

DM với mặt phẳng SAB là N thuộc đường thẳng

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành ABCD Gọi ,G K lần lượt là trọng tâm của

SAD

 và ACD (tham khảo hình vẽ) Đường thẳng GK song song với đường thẳng nào sau đây?

A Đường thẳng SB

B Đường thẳng SC

C Đường thẳng SA

D Đường thẳng SO, với O là giao điểm của AC và BD

Trang 5

Câu 34: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành ABCD tâm O (tham khảo hình vẽ) Giao tuyến

của hai mặt phẳng SAD

và SBC

A Đường thẳng qua S và song song với AD B Đường thẳng qua S và song song với AB

C Đường thẳng qua S và song song với AB D Đường thẳng SO

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành ABCD Gọi ,G K lần lượt là trọng tâm của

SAB

 và SBC (tham khảo hình vẽ) Giao tuyến của hai mặt phẳng DGK

và ABCD

A Đường thẳng qua D và song song với BC

B Đường thẳng qua D và song song với AC.

C Đường thẳng qua D và song song với BC

D Đường thẳng DH với H là giao điểm của ACGK

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1. Giải phương trình: 3 sin x sin 2x cosx cos 2x

Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD Gọi M, N là hai điểm bất kì trên SB, CD Mặt phẳng  P

qua MN và song song với SC Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng  P

Câu 3: Một nhóm học sinh gồm 15 nam và 5 nữ Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành

một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ

Trang 6

Câu 4 Tính tổng S2.3 51 2020.C20222 3.3 52 2019C20223 4.3 53 2018C20224  2022.3 5 2021 0C20222022

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.C 13.B 14.B 15.B 16.C 17.B 18.C 19.B 20.C

21.C 22.C 23.C 24.D 25.B 26.D 27.B 28.C 29.D 30.A

31.B 32.D 33.B 34.A 35.B

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập xác định của hàm số ytanx

A

2

D  kk 

B D\k k;  

C

2

D  k k  

D D\k2 ; k 

Lời giải

FB tác giả: Phương Nguyễn

2

x  x kk 

Vậy tập xác định của hàm số ytanx

2

D  k k  

Câu 2: Nghiệm của phương trình sin 2x 0 là

A x kB x k 2 C 2

k

x 

k

x  

Lời giải

FB tác giả: Phương Bùi

sin 2 0 2

2

k

x  x k   x 

Câu 3: Khẳng định nào dưới đây đúng?

!

! !

k n

n A

n k k

!

! !

k n

n C

n k k

!

1 !

n

n P n

D A n k A n n k

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Diệu Linh

!

! !

k n

n

k n k

n k k

Trang 7

Câu 4: Cho tập hợp M có 2022 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A A20222020. B 2

2022

2022

2022

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hoàng Anh

 Số tập con gồm 2 phần tử của M là số tổ hợp chập 2 của 2022 nên bằng C20222 .

Câu 5: Giáo viên chủ nhiệm cử một học sinh của lớp đi trực trường Lớp có 18 nữ và 22 nam Hỏi cô giáo

có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh đi trực trường?

Lời giải

FB tác giả: TVN

Theo quy tắc cộng, ta có: 18 + 22 = 40

Câu 6: Số chỉnh hợp chập 5 của 9 phần tử là:

5

9

A . D P 9

Lời giải

FB tác giả: Nhã Nam

Số chỉnh hợp chập 5 của 9 phần tử là A95.

Câu 7: Một tổ công tác có 7 người, cần phân công 3 người để thực hiện 3 công việc khác nhau Hỏi có

bao nhiêu cách phân công công việc như vậy?

7

A

Lời giải

FB tác giả: Chungthanh Vu

Mỗi cách phân công công việc khác nhau cho 3 người từ một nhóm có 7 người là một chỉnh hợp chập 3 của 7 Vậy có tất cả A73 cách phân công công việc.

Câu 8: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần Xét biến cố A: “Số chấm

xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau” Khẳng định nào sau đây đúng?

A n A   16

B n A   12

C n A   36

D n A   6

Lời giải

FB tác giả: Giang Thanh Nguyen

Gọi cặp số x y;  là số chấm xuất hiện ở hai lần gieo.

Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”

Các kết quả của biến cố A là:  1;1 ; 2; 2 ; 3;3 ; 4; 4 ; 5;5 ; 6;6           

Suy ra n A   6

Trang 8

Câu 9: Cho phép thử T , A là một biến cố liên quan đến phép thử T Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau:

A P    0. B P A  1 P A 

C P    1. D 0P A  1

Lời giải

FB tác giả: Tiếp Lê

Ta có P A   1 P A 

Câu 10: Cho dãy số  u n ,

biết

2 2

3

n

n u n

 Tìm số hạng u5

A 5

1 4

u 

7 4

u 

17 12

u 

71 39

u 

Lời giải

FB tác giả: Catus Smile

Ta có

2

2.5 1 7

Câu 11: Hãy cho biết dãy số  u n

nào dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát là u n

của nó là:

A

2

n

u

n

B u n 2n C u n  2 n D u   n  2n.

Lời giải

FB tác giả: Kim Oanh

Xét dãy số  u n :u n 2n

Ta có: u n1 u n 2n1 2n   2 0 n  u n1u n  n

Vậy dãy số là dãy tăng

A: dãy giảm.

C: dãy giảm.

D: dãy không tăng không giảm.

Câu 12: Cho cấp số cộng có u1 3, d Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên là2

A u n  3 2n B u n 3n 1 C u n 2n 1 D u n 2n 5

Lời giải

Fb tác giả: Trần Hùng

Chọn C

Ta có: u nu1n1d  3 n1 2 2  n 1

Câu 13: Cho cấp số cộng có u1 2, d Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho là3

A u  5 11 B u  5 14 C u  5 17 D u 5 20.

Trang 9

Lời giải

Fb tác giả: Thanhh Thanhh

Chọn B

Ta có: u5  u1 4d  2 4.3 14

Câu 14: Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân?

A

1 2 1

2

u

uu

1 1

1 2

u



1 1

3 1

u

uu



uuu

Lời giải

Fb tác giả Ngô Thị Lý

Chọn B

Do

n n

u u

 

( không đổi) nên dãy số  u n :

1 1

1 2

u



 là một cấp số nhân

Câu 15: Cho cấp số nhân có u1 2,q Số hạng thứ 5 của cấp số nhân đã cho là3

A u  5 14 B u 5 162. C u 5 48. D u 5 24.

Lời giải

FB tác giả: Trần Lê Thuấn

Ta có: u5 u q1 4 2.34 162

Câu 16: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Phép đống dạng tỉ số k là phép vị tự tỉ số k

B Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

C Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

D Phép đồng dạng là một phép dời hình.

Lời giải

FB tác giả: Mỹ Đinh

Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

Câu 17: Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

Lời giải

FB tác giả: Thuy Dung Pham

Trang 10

Hình chóp tứ giác là hình chóp có đáy là tứ giác.

Câu 18: Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt?

Lời giải

FB tác giả: Cỏ Vô Ưu

Hình chóp lục giác có 7 mặt trong đó có 6 mặt bên và 1 mặt đáy

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt (SAB và)

(SCD là)

A Đường thẳng đi qua S và song song với AD

B Đường thẳng đi qua S và song song với AB.

C Đường thẳng đi qua Svà song song với AC

D Đường thẳng đi qua Svà song song với BC

Lời giải

FB tác giả: Van Nguyen

Xét (SAB và () SCD)

Có điếm S chung

ABSAB CDSCD AB CD

Vậy giao tuyến của hai mặt (SAB và () SCD là đường thẳng đi qua S và song với AB) .

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình bình hành Gọi ', 'A B lần lượt là trung điểm của , SA SB

Đường thẳng ' 'A B song song với mặt phẳng nào sau đây?

A SAB

Trang 11

Lời giải

Fb tác giả: Ánh Trang

Vì ' 'A B song song với AB và AB song song với CD nên ' 'A B song song với CD Hơn nữa

' '

A B không chứa trong SCD Do đó ' 'A B song song với SCD

Câu 21: Tìm tập xác định của các hàm số sau: y tan(2x 3)

A R\ 6 k 2,k Z

5

R   kk Z 

C

5

R   kk Z 

R  kk Z 

Lời giải

Hàm số có nghĩa khi:

2

x   k 5

12 2

k

Vậy tập xác định của hàm số là:

5

12 2

k

D R     k Z 

Câu 22: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi Hỏi có bao

nhiêu cách sắp xếp để 3 học sinh nữ ngồi kề nhau

Lời giải

Xếp 3 bạn nữ luôn ngồi cạnh nhau có: 3!= 6 cách

3 bạn nữ luôn ngồi cạnh nhau xếp với 2 bạn nam vào 5 ghế ngồi có: 3!.3!= 36 cách

Câu 23: Tìm hệ số của x khi khai triển: 7 P x   1 x20

20

20

A .

Lời giải

FB tác giả: HuyenPham

Ta có  20 20 20

0

k

Theo đề bài ta tìm hệ số của x nên ta có 7 k 7 Vậy hệ số của 7

x trong khai triển là C207 .

Câu 24: Trong khai triển nhị thức: 1 x 6

thành đa thức Tổng hai hệ số của số hạng cuối là:

A C x65 5 C x66 6 B C x65 5 C x66 6 C C x65 5C x66 6 D C x65 5C x66 6

Lời giải

FB tác giả: HuyenPham

Trang 12

Ta có  6 6   0 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6

0

k

Tổng hai số hạng cuối là: C x65 5C x66 6

Câu 25: Một hộp đựng11 thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số ghi trên hai

thẻ với nhau Tính xác suất để tích hai số ghi trên hai thẻ là số lẻ

A

4

3

8

7

11

Lời giải

FB tác giả: Tim Banglang

Ta có   2

11 55

n  C

Gọi A là biến cố “Rút được hai thẻ có tích là số lẻ”.

Để rút được hai thẻ có tích hai số ghi trên hai thẻ là số lẻ thì ta phải rút được hai thẻ có ghi số lẻ Suy ra:   2

6 15

n AC

Xác suất của biến cố A là:

 

15 3

55 11

n A

P A

n

Câu 26: Một xạ thủ bắn ba lần một cách độc lập vào một bia Gọi A là biến cố : “Xạ thủ bắn trúng bia ở k

lần thứ k” với k 1;2;3 Hãy biểu biễn biến cố A: “Xạ thủ bắn trúng bia ít nhất hai lần” theo

các biến cố A k

A A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

B A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

C A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

D A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3

Lời giải

FB tác giả: Phan Thị Vân

“Xạ thủ bắn trúng bia ít nhất hai lần”

 Xạ thủ bắn trúng bia đúng hai lần hoặc bắntrúng bia cả ba lần

A A A A 1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3A A A1 2 3 Chọn D.

Câu 27: Một hộp chứa 3 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 6 viên bi màu trắng Chọn ngẫu nhiên từ hộp

3 viên bi Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có đủ 3 màu

A

15

45

1

137

182

Lời giải

FB tác giả: Nguyen Huong

Ta có   3

14 364

n  C

Trang 13

Gọi A là biến cố “3 viên bi được chọn có đủ 3 màu”.

Số phần tử của biến cố A là:   1 1 1

3 5 6 90

n AC C C

Xác suất của biến cố A là:

 

364 182

n A

P A

n

Câu 28. Cho dãy số  u n có số hạng tổng quát u n n21 với n  Khẳng định nào sau đây đúng?1

A  u n là dãy tăng B  u n là dãy không tăng không giảm

C  u n

Lời giải

FB tác giả: Chí Tính

Chọn C

u   u   n   n   n 

là dãy giảm

Câu 29: Cho cấp số cộng  u n

có số hạng đầu u  , công sai 1 2

1 2

d 

Tổng số hạng thứ 7 và thứ 9 của

 u n

bằng

Lời giải

FB tác giả: Khánh Thy

1

2

S u u  u d u  dud    

Câu 30: Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu tiên là 3

1 2

u  công bội q  và số hạng thứ 2 ku  k 256

Hỏi k bằng bao nhiêu

Lời giải

FB tác giả: Lê Quỳnh Trang

Áp dụng công thức cấp số nhân: k 1 1

k

u u q

 

1 8

u 

2

q 

256

k

u 

Thay số vào: 256 8. q k1 q k1 32 q k125

1 5 k 6

    

Câu 31: Giả sử phép đồng dạng với tỉ số kk 0

biến hai điểm M và N tương ứng thành M  và N.

Ta có

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:44

w