Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm” A.. Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?. Mệnh đề nào sau đây là đún
Trang 1SÁNG TÁC ĐỀ CUỐI HK1 LỚP 10 NĂM 2022-2023 MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ BÀI PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 x 3" là:
A
2
" x :x x 3".B " x :x2 x 3"
C " x :x2 x 3" D " x :x2 x 3"
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”
A “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”
B “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”
C “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”
D “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”
Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c
B Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau
C Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
D Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
Câu 4: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp Ax4 x 9
:
A A4;9
B A4;9
C A4;9
D A4;9
Câu 5: Cho hai tập hợp: A{1; 2;3;4;5}, B{3;5;7;8}, tìm A B
A A B {1;2;3;4;5} B A B {7;8}.
C A B {3;5} D A B {1; 2;3;4;5;7;8}
Câu 6: Cho A1;3 , B2;5 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A B 2;3 B A B 1;5 C A B 2;3 D A B 1;5
Câu 7: Cặp số 0;1
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 5x y – 3 0 B –x y 0 C x3y 2 0 D x3 –1 0y
Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình x 3 2 2 y52 1 x là nửa mặt phẳng không chứa
điểm nào trong các điểm sau?
A 3; 4
B 2; 5
C 1; 6
D 0;0
Câu 9: Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x 2y6?
Trang 2A
O
2
3
y
x
B
y
2
3
C
y
2
3
D
Câu 10: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x2y13 1 x ?
A M1; 1 B N 2;0. C P 2; 4. D Q 4; 2
Câu 11: Điểm O0;0
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Câu 12: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
2 2 0 1
x y
x y
x y
x y z
0 0
y x
x xy
x y
Câu 13: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng.
A
3 sin120
2
1 cos120
2
C tan120 3 D cot120 3.
Câu 14: Cho là góc tù và
12 sin
13
Giá trị của biểu thức 2sin 3cos là
9
7
Câu 15: Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2 b2c22 cosbc A B a2 b2c2 2 cosbc A
C a2 b2c2 2 cosbc C D a2 b2c2 2 cosbc B
Trang 3Câu 16: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A
1 sin 2
S bc A
B
1 sin 2
S ac A
C
1 sin 2
S bc B
D
1 sin 2
S bc B
Câu 17: Tam giác ABC có
2
AB
, BC 3, CA 2 Gọi D là chân đường phân giác trong góc A Tính ADB
Câu 18: Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m Đỉnh tháp B và chân tháp C nhìn điểm
A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 và 0 0
60 so với phương thẳng đứng Chiều cao HA của ngọn đồi tính được bằng:
Câu 19: Cho tam giác ABC có
3 7; 5;cos
5
b c A
Độ dài đường cao h của tam giác ABC a là
7 2
Câu 20: Tam giác ABC có AB c BC a CA b , , Các cạnh a b c, , liên hệ với nhau bởi đẳng thức
2 2 2 2
b b a c a c
Khi đó góc BAC bằng bao nhiêu độ?
Câu 21: Cho ABC đều có cạnh bằng a 2, độ dài véc tơ AB BC
là
Câu 22: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AB AD BD
B AB AD DB
.C BA BC BD
D BA BC DB
Câu 23: Điền vectơ còn thiếu trong dấu “…” để đẳng thức AE EM AH
luôn đúng
A EH
B MH . C AM . D HM
Câu 24: Cho đoạn thẳng AB có độ dài khác 0 và M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho
4
MA MB Khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 4A MA 4MB
B AB 5BM
4 5
AM AB
D AM 4BM 0
Câu 25: Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho
1 3
AM AB
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1 3
MA MB
1 3
AM MB
C BM 2MA
D MB 2MA
Câu 26: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A AG 23 AB AC
B AG13 AB AC
.C
AG AB AC
.D AG16 AB AC
Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho a3; 4 , b 1; 2 Tọa độ của véctơ a b
là
A 2; 2
B 4;6
C 4; 6
D 2;2
Câu 28: Với giá trị nào của tham số m thì vectơ u 1 2 ;2m m cùng phương với v 3; 1 ?
1 4
m
Câu 29: Tích vô hướng của hai vectơ a 2; 5
và b 5; 2
là
A a b . 20
B a b . 10
C a b . 10
D a b . 20
Câu 30: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng về tích vô hướng giữa hai vectơ?
A a b. a b .cos( , )a b
.B a b. a b .sin( , )a b
C a b. a b .cos( , )a b
D a b. 2 cos( , )a b a b
Câu 31: Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Đẳng thức nào sau
đây đúng?
A AE AB. 2 a2
B AE AB 3 a2
C AE AB 5 a2
D AE AB. 5 a2
Câu 32: Cho giá trị gần đúng của
8
17 là 0,47 Sai số tuyệt đối của số 0,47 là
Câu 33: Số trung bình của mẫu số liệu 23; 41; 71; 29; 48; 45; 72; 41 là
A 43,89 B 46, 25 C 47,36 D 40,53
Câu 34: Chỉ số IQ của một nhóm học sinh là:
Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
A Q184;Q2 92;Q3 97 B Q1 83;Q2 95;Q3 98
C Q184;Q2 89;Q3 97 D Q1 85;Q2 92;Q3 97
Trang 5Câu 35: Mẫu số liệu cho biết chiều cao( đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ
164 159 170 166 163 168 170 158 162 Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là
A R 10 B R 11 C R 12 D R 9
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1: Lớp 12A có 15học sinh giỏi Toán,10 học sinh giỏi Văn,8học sinh giỏi Anh trong đó có 5 học
sinh giỏi cả Toán và Anh, 6 học sinh giỏi cả Toán và Văn, 7 học sinh giỏi cả Văn và Anh, 4 học sinh giỏi cả ba môn Tính học sinh giỏi ít nhất hai môn (Toán, Văn, Anh) của lớp 12A?
Câu 2: Mỗi phân xưởng cần sản xuất ra hai loại sản phẩm Để sản xuất 1 kilogam sản phẩm loại I cần
sử dụng máy trong 3 giờ và tiêu tốn 2 kilogam nguyên liệu Để sản xuất 1 kilogam sản phẩm loại II cần sử dụng máy trong 2 giờ và tiêu tốn 4 kilogam nguyên liệu Biết rằng 1 kilogam sản phẩm loại I thu lãi được 4 triệu đồng, 1 kilogam sản phẩm loại II thu lãi được 3 triệu đồng Trong một ngày có thể sử dụng máy tối đa 12 giờ và có 10 kilogam nguyên liệu Hỏi trong một ngày phân xưởng đó nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu kilogam để thu lãi cao nhất
Câu 3: Để tránh núi, đường giao thông hiện tại
phải đi vòng như mô hình trong Hình 3.19
Để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi,
người ta dự định làm đường hầm xuyên núi,
nối thẳng từ A tới D Hỏi độ dài đường mới
sẽ giảm bao nhiêu kilômét so với đường cũ?
Câu 4: Cho tứ giác ABCD, AC và BD cắt nhau tại O Gọi H K, lần lượt là trực tâm của tam giác
ABO và CDO Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh rằng
HK MN
BẢNG ĐÁP ÁN
HƯƠNG DẪN GIẢI Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " x :x2 x 3" là:
A
2
" x :x x 3".B " x :x2 x 3"
C " x :x2 x 3" D " x :x2 x 3"
Lời giải
Trang 6Tác giả: ThanhTa
Chọn C
Câu 6: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”
A “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”
B “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”
C “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”
D “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”
Lời giải
Tác giả: ThanhTa
Chọn C
Câu 7: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c
B Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau
C Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
D Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thịnh Thanh Mai
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 là mệnh đề đúng Chọn C.
Câu 8: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp Ax4 x 9
:
A A4;9
B A4;9
C A4;9
D A4;9
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thịnh Thanh Mai
A x x A4;9
Câu 9: Cho hai tập hợp: A{1; 2;3; 4;5}, B{3;5;7;8}, tìm A B
A A B {1; 2;3; 4;5} B A B {7;8}.
C A B {3;5} D A B {1; 2;3; 4;5;7;8}
Lời giải
FB tác giả: Phan Chí Dũng
{3;5}
A B
Câu 10: Cho A1;3 , B2;5
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A A B 2;3 B A B 1;5 C A B 2;3 D A B 1;5
Lời giải
FB tác giả: Trịnh Văn Thạch
Từ giả thiết ta có A B 2;3
và A B 1;5
nên đáp án C là đáp án đúng.
Câu 11: Cặp số 0;1
là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Trang 7A 5x y – 3 0 B –x y 0 C x3y 2 0 D x3 –1 0y
Lời giải:
f x y x y
Thay f 0,1 0 3.1 2 1 0
Câu 12: Miền nghiệm của bất phương trình x 3 2 2 y5 2 1 x
là nửa mặt phẳng không chứa
điểm nào trong các điểm sau?
A 3; 4 B 2; 5 C 1; 6 D 0;0
Lời giải
FB tác giả: Trịnh Xuân Mạnh
Ta có: x 3 2 2 y52 1 x x 3 4y10 2 2 x 3x4y11 0
Dễ thấy tại điểm 0;0
ta có: 3.0 4.0 11 0
Câu 13: Hình nào dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x 2y6?
A
O
2
3
y
x
B
y
2
3
C
y
2
3
D
Lời giải
Tác giả: Trần Thảo; Fb: Trần Thảo
Trước hết, ta vẽ đường thẳng d : 3x 2y đi qua hai điểm 6 A2;0 ; B0;3
Trang 8O x
y
2
3
Ta thấy 0;0
là nghiệm của bất phương trình đã cho
Vậy miền nghiệm cần tìm là nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng d
chứa điểm O0;0
( kể
cả đường thẳng d
) Chọn đáp án C
Câu 14: Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình x2y13 1 x
?
A M1; 1
B N 2;0. C P 2; 4. D Q 4; 2
Lời giải
Tác giả: Minh Trang
Kiểm tra tọa độ các điểm M N Q, , đều thỏa mãn BPT
Thay toạ độ điểm P 2; 4 vào bất phương trình ta được ( 2) 2 4 1 3 1 ( 2)
12 9
sai
Vậy điểm P không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 15: Điểm O0;0
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
x y
Lời giải
FB tác giả: Phương Huyền Đặng
Thay tọa độ điểm O0;0
vào các bất phương trình trong từng hệ cho trong các phương án ở
trên ta thấy chỉ có hệ D thỏa mãn.
Câu 16: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
2 2 0 1
x y
x y
x y
x y z
0 0
y x
x xy
x y
Lời giải
Trang 9FB tác giả: Ngô Thị Thơ
Từ định nghĩa hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ta có kết quả là hệ
0 0
y x
Câu 17: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng.
A
3 sin120
2
1 cos120
2
C tan120 3 D cot120 3 Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Diệp
Ta có
3 sin120
2
Câu 18: Cho là góc tù và
12 sin
13
Giá trị của biểu thức 2sin 3cos là
9
7
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Diệp
Ta có
Do là góc tù nên cos suy ra 0
5 cos
13
Như vậy
Câu 19: Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A a2 b2c22 cosbc A B a2 b2c2 2 cosbc A
C a2 b2c2 2 cosbc C D a2 b2c2 2 cosbc B
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Huệ
Theo định lý cosin trong tam giác ABC, ta có a2 b2c2 2 cosbc A Chọn B
Câu 20: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A
1 sin 2
S bc A
B
1 sin 2
S ac A
C
1 sin 2
S bc B
D
1 sin 2
S bc B
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Huệ
Ta có,
S bc A ac B ab C
Chọn A.
Trang 10Câu 21: Tam giác ABC có
2
AB
, BC 3, CA 2 Gọi D là chân đường phân giác trong góc A Tính ADB
Lời giải:
Cách 1:
Ta có: AD là đường phân giác góc A nên
3 2 3
BD BC BD
Ta lại có:
AB BD AD AB BC AC ABD ABC
2
2 2 6
AD
AD
Nên:
2
0
cos
75
AD DB AB ADB
AD DB ADB
Cách 2 Ta có:
0
2
2
2
2
AB BC AC
AB BC
2
2
0
2
2
2
AB AC BC
AB AC
Nên ADB 1800 450 600 75 0
Câu 22: Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m Đỉnh tháp B và chân tháp C nhìn điểm
A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 và 0 0
60 so với phương thẳng đứng Chiều cao
HA của ngọn đồi tính được bằng:
Trang 11A 45. B 40. C 60. D 50.
Lời giải:
Ta có ACH 90 60 30
ACB Suy ra BAC Do đó 30 ACB là tam giác cân tạiC
Khi đó, CB CA 100 m
Lại có,
sin ACH HA
AC
.sin
HA AC A CH
100.sin 30 500 m Vậy chiều cao của ngọn đồi là 50m
Câu 23: Cho tam giác ABC có
3 7; 5;cos
5
b c A
Độ dài đường cao h của tam giác ABC a là
7 2
Lời giải
FB tác giả: Hung Le Thanh
2 2 2 cos 72 52 2.7.5.3 32 4 2
5
a b c bc A
2
A A
Suy ra
4 sin
5 4 sin
5
A A
vì 00 A 180 0 nên
4 sin
5
A
sin 7.5 14
S bc A
mà
S a h h h
Câu 24: Tam giác ABC có AB c BC a CA b , , Các cạnh a b c, , liên hệ với nhau bởi đẳng thức
2 2 2 2
b b a c a c
Khi đó góc BAC bằng bao nhiêu độ?
Lời giải
FB tác giả: Hung Le Thanh
Trang 12Theo bài ra, ta có: b b 2 a2 c a 2 c2 b3 a b a c c2 2 3 0 b3c3 a b a c2 2 0
b c b 2 bc c2 a b c2 0 b c b 2 bc c2 a2 0 b2 bc c2 a2 0
2 2 2
bc
Câu 25: Cho ABC đều có cạnh bằng a 2, độ dài véc tơ AB BC
là
Lời giải
FB tác giả: Thanh Loan
2
AB BC AC AC a
Câu 26: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AB AD BD
B AB AD DB
.C BA BC BD
D BA BC DB
Lời giải
FB tác giả: Thanh Loan
Theo quy tắc hình bình hành, ta có BA BC BD
Câu 27: Điền vectơ còn thiếu trong dấu “…” để đẳng thức AE EM AH
luôn đúng
A EH
D HM
Lời giải
FB tác giả: Khánh Bùi Văn
Ta có: AE EM AM
véctơ còn thiếu là aAH AM MH
Câu 28: Cho đoạn thẳng AB có độ dài khác 0 và M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho
4
MA MB Khẳng định nào sau đây là sai?
A MA 4MB
B AB 5BM
4 5
AM AB
D AM 4BM 0
Lời giải
FB tác giả: Khánh Bùi Văn
Vì AB
và BM
ngược hướng nên B sai.
Câu 29: Cho đoạn thẳng AB Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho
1 3
AM AB
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1 3
MA MB
1 3
AM MB
C BM 2MA
D MB 2MA
Lời giải
FB Tuấn Nguyễn: Nguyễn Văn Tuấn.