Bất đẳng thức nào sau đây saiA. Khẳng định nào sau đây là đúngA. Khẳng định nào dưới đây là đúng?. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trưc của đoạn AB.A. Lời giải FB tác
Trang 1MÔN TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
Câu 1 Tìm mệnh đề đúng?
1 1
a b
a b
C a b và c d ac bc D a b ac bc c , 0
Câu 2. Cho hai số thựca b, tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A a b a b B a b a b
C a b a b
D a b a b
Câu 3. Cho a1,b1 Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A a2 a1 B ab2a b1 C ab2b a1 D 2 b 1 b
Câu 4. Cho hai số x y, dương thỏa mãn x y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A xy 6 B
2 36 2
x y
xy
C 2xy x 2y2 D xy 6
Câu 5. Tập nghiệm bất phương trình 3 2x x là
Câu 6. Tập nghiệm bất phương trình 3 2 x 2 x x 2 x
A 1; 2. B 1; 2
C ;1
Câu 7 Khẳng định nào sau đây sai?
A Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm
B Bất phương trình ax b vô nghiệm khi 0 a và 0 b 0
C Bất phương trình ax b có tập nghiệm là 0 khi a và 0 b 0
D Bất phương trình ax b vô nghiệm khi 0 a 0
Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 1 3 2
3 0
x
A 3; B ;3
TỔ 7
Trang 2C 3;3 D ; 3 3;
Câu 9. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
1 0
2 4 0
x x
A 1; 2
B 1; 2
C 1;2 D 1; 2
Câu 10. Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để f x mx m 2x âm?
A m 0 B m 2
C m 2 D m ¡
Câu 11. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số nhỏ hơn
3 2
?
A f x( ) 2 x 3 B f x( )2x 3 C f x( )3x 2 D f x( )2x 3
Câu 12. Cho nhị thức bậc nhất ( ) 23f x x 20 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x với ( ) 0 x B f x với ( ) 0
20
; 23
x
C f x với ( ) 0
5 2
x
D f x với ( ) 0
20
; 23
x
Câu 13. Bất phương trình x1 x 1 có tập nghiệm là
Câu 14. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì 4 1 3
3 1
x
f x
x
không dương?
A
4 1 ,
5 3
4 1 ,
5 3
C
4 , 5
4 , 5
Câu 15. Bất phương trình 3x 2y x 1 tương đương với bất phương trình nào sau đây ?0
A x 2y 20 B 5x 2y 20 C 5x 2y 10 D 4x 2y 20
Câu 16. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x y y ?3
A 4; 4 B 2;1 C 1; 2 D 4;4
Câu 17. Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
5
không chứa điểm nào sau đây?
Trang 3A A3;2. B B6;3. C C6; 4. D D5;4 .
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 60 là:
A ; 3 2; B 3; 2 C 2;3 D ; 2 3;
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x là4 0
D \ 2
Câu 20. Nghiệm của bất phương trình 2
1 0
x
A x ;1. B x 3; 11;
C x ; 3 1;1
D x 3;1
Câu 21. Nghiệm của bất phương trình x2 x 2 2 x2 1<0
là:
A
5 13
2
9 4; 5;
2
C
5
Câu 22. Tam thức f x( ) 2 mx2 2mx1 luôn nhận giá trị âm với mọi x khi và chỉ khi
A m hoặc 2 m 0 B m hoặc 2 m 0
C 2 m 0 D 2m0
Câu 23. Các giá trị của m làm cho biểu thức f x( )x24x m 5 luôn luôn dương là
A m 9 B m 9 C m 9 D m
Câu 24. Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11
Câu 25. Cho tam giác ABC Trung tuyến AM có độ dài:
A b2c2 a2 B
1
C 3a2 2b2 2c2 D 2b22c2 a2
Câu 26. Tính diện tích tam giác ABC có ba cạnh là 13, 14, 15.
Câu 27. Tam giác ABC có B60 , C 45 , AB3 Tính cạnh AC ?
Trang 4A
3 6
3 2
2 6
3
Câu 28. Tam giác ABC có A=75 ,0 B=45 ,0 AC= Tính cạnh 2 AB.
A
2
6
6
3
Câu 29. Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là n và vectơ chỉ phương là u Khẳng định nào dưới đây
là đúng.
A n ku với k 0. B n u 0. C n u D n u 0.
Câu 30. Khoảng cách từ điểm M1; 1 đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là:
A
2
18
10
5
Câu 31. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d x1: 2y 2 0 và d x y2: 0
A
10
2
3
Câu 32. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A0; 5
và B3;0
A 5 3 1
x y
x y
C 3 5 1
x y
x y
Câu 33. Cho hai điểm A1; 4 và B3; 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trưc
của đoạn AB.
Câu 34. Cho 3 điểm A0;1
, B12;5
, C 3;5
Đường thẳng nào sau đây cách đều 3 điểm A B C, ,
?
A 5x y 1 0 B x y 10 0 C x y 0 D 4x3y 33 0
Câu 35. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d x1: 3m y10 0 và d2 :m x4y cắt1 0
nhau?
II Tự luận (3 điểm)
Câu 36. Cho a b, là cá số dương thỏa mãn a2b2 2 Chứng minh rằng 2 2
4
Câu 37. Tìm m để mọi x 1;1
đều là nghiệm của bất phương trình
3x 2 m5 x m 2m 8 0 *
Trang 5
Câu 38. Cho tam giác thỏa mãn
sin sin sin
cos cos
A
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.
Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B 12;1 và đường phân giác trong góc
A
có phương trình d x: 2y 5 0 Điểm
1 2;
3 3
G
là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.A 14.B 15.B 16.D 17.A 18.C 19.D 20.B
21.C 22.D 23.C 24.C 25.B 26.A 27.A 28.B 29.B 30.B
31.A 32.C 33.A 34.D 35.A
HƯỚNG DÃN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Tìm mệnh đề đúng?
1 1
a b
a b
Trang 6
C. a b và c d ac bc D. a b ac bc c , 0.
Lời giải
FB tác giả: Vũ Thị Ngọ Lánh
Theo tính chất của bất đẳng thức ta chọn D
Câu 2. Cho hai số thựca b, tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. a b a b B a b a b
C. a b a b
Lời giải
FB tác giả: Vũ Thị Ngọc Lánh
Theo tính chất của bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta chọn B
Câu 3. Cho a1,b1 Bất đẳng thức nào sau đây sai?
A a2 a1 B ab2a b1 C ab2b a1 D 2 b 1 b
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Xuân Hoa
Ta có: a 1 2 a1 1 a1 1 2 0 a2 a1
Vậy A và D đúng
ab a b a b a b b b b luôn đúng Vậy B đúng
Câu 4. Cho hai số x y, dương thỏa mãn x y 12, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A xy 6 B
2 36 2
x y
xy
C 2xy x 2y2 D xy 6
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Xuân Hoa
Ta có : x y 12 2 xy xy 6
Câu 5. Tập nghiệm bất phương trình 3 2x x là
Lời giải
FB tác giả: Thúy nguyễn
3 2 x x 3x 3 x 1
Câu 6. Tập nghiệm bất phương trình 3 2 x 2 x x 2 x
Trang 7A 1; 2. B 1; 2
Lời giải.
FB tác giả: Thúy nguyễn
Điều kiện: 2 x 0 x2
Với điều kiện trên ta có: 3 2 x 2 x x 2 x 3 2 x x 3x 3 x1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 1;2
Câu 7 Khẳng định nào sau đây sai?
A. Bất phương trình bậc nhất một ẩn luôn có nghiệm
B. Bất phương trình ax b vô nghiệm khi 0 a và 0 b 0
C Bất phương trình ax b có tập nghiệm là 0 khi a và 0 b 0
D Bất phương trình ax b vô nghiệm khi 0 a 0
Lời giải
FB tác giả: Thom Nguyen
Bất phương trình ax b vô nghiệm khi 0 a sai vì khi 0 b bất phương trình luôn có tập 0 nghiệm
Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 1 3 2
3 0
x
A. 3; B ;3
C 3;3 D ; 3 3;
Lời giải
FB tác giả: Thom Nguyen
Ta có:
2 1 3 2
3 0
x
3 3
x x
3 x 3
Câu 9. Tập nghiệm của hệ bất phương trình
1 0
2 4 0
x x
C 1;2
Lời giải
FB tác giả: Dung Thùy
Trang 8Ta có
x
Câu 10. Với giá trị nào của m thì không tồn tại giá trị của x để f x mx m 2x âm?
Lời giải
FB tác giả: Dung Thùy
Câu hỏi tương đương với tìm m để f x 0, x ¡ .
Ta có f x mx m 2xm 2x m 0, x ¡
2 0 0
m m
2
m
Câu 11. Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số nhỏ hơn
3 2
?
A f x( ) 2 x 3 B. ( )f x 2x 3 C. ( )f x 3x 2 D f x( )2x 3
Lời giải
FB tác giả: Bạch Mai; Fb: Viethoang
Xét
3 ( ) 2 3: 2 3 0
2
f x x x x
Bảng xét dấu:
Vậy ( ) 2f x x với mọi số nhỏ hơn 3 0
3 2
Câu 12. Cho nhị thức bậc nhất ( ) 23f x x 20 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f x với ( ) 0 x B. ( ) 0f x với
20
; 23
x
C. ( ) 0f x với
5 2
x
D f x với ( ) 0
20
; 23
x
Lời giải
Trang 9FB tác giả: Bạch Mai; Fb: Viethoang
Xét
20 ( ) 23 20 0
23
f x x x Bảng xét dấu:
Vậy ( ) 2f x x với mọi 3 0
20
; 23
x
Câu 13. Bất phương trình x1 x 1 có tập nghiệm là
A ;
B 1 . C 1;. D ;0
Lời giải
FB tác giả: Hòa Lê
Chọn A
Ta có A A, A nên x1 x 1, x
Câu 14. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì 4 1 3
3 1
x
f x
x
không dương?
A
4 1 ,
5 3
4 1 ,
5 3
C
4 , 5
4 , 5
Lời giải
FB tác giả: Hòa Lê
4 1 3
3 1
x
f x
x
3 1
x
f x
x
Theo đề ta có
5 4
0
3 1
x x
4
5 4 0
5 1
3 1 0
3
0 4, 1
5 3
f x x
Trang 10Câu 15. Bất phương trình 3x 2y x 1 tương đương với bất phương trình nào sau đây ?0
A x 2y 20 B 5x 2y 20 C 5x 2y10 D 4x 2y 20
Lời giải
FB tác giả: Thu Huyền ; Fb:Thu Huyền.
Ta có: 3x 2y x 1 0 3x 2y2x 2 0 5x 2y 2 0
Vậy chọn đáp án B
Câu 16 Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x y y ?3
A. 4; 4 B 2;1 C 1; 2 D 4;4
Lời giải
FB tác giả: Thu Huyền ; Fb:Thu Huyền.
Thay đáp án D vào đề bài ta được: 2 4 4 4 3 4 3 (luôn đúng)
Vậy chọn đáp án D
Câu 17 Miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
5
không chứa điểm nào sau đây?
A A3;2. B B6;3. C C6; 4. D D5;4 .
Lời giải
FB tác giả: Hữu Quốc
Xét điểm A3; 2 ta có
không thỏa mãn bất phương trình thứ 3
Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 60 là:
A ; 3 2; B 3; 2 C 2;3 D ; 2 3;
Lời giải
FB tác giả: Hữu Quốc
Ta có bảng xét dấu:
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 2;3
Trang 11
A 2; . B . C \2 D \ 2
Lời giải
FB tác giả: phuongnguyen
Ta có: x2 4x 4 0 x 2
Bảng xét dấu:
Vậy x2 4x 4 0 x \ 2
Cách 2: Sử dụng máy tính: x2 4x 4 0 x \ 2
Câu 20. Nghiệm của bất phương trình 2
1 0
x
A. x ;1. B. x 3; 11;
C. x ; 3 1;1 D. x 3;1
Lời giải
FB tác giả: Hạnh Tiết Tiết
Ta có: x 1 0 x ; 1
4 3 0
1
x
x
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu, ta có bất phương trình 2
1 0
x
có nghiệm là:
3; 1 1;
x
Câu 21. Nghiệm của bất phương trình x2 x 2 2 x21<0
là:
A
5 13
2
9 4; 5;
2
Trang 12C
5
Lời giải
Ta có:
2
2
2
2 2
2
2
2
x
x x
x
x x
x x
<
<
<->
<0
>
<
< <1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là:
S
Câu 22. Tam thức f x( ) 2 mx2 2mx1 luôn nhận giá trị âm với mọi x khi và chỉ khi
A. m hoặc 2 m 0 B. m hoặc 2 m 0
Lời giải
Nếu m 0 f x( ) 1 0, x ( thỏa mãn yêu cầu đề bài)
Nếu m , để 0 f x( ) 2 mx2 2mx 1 0, x
2
m
Vậy 2m0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 23. Các giá trị của m làm cho biểu thức f x( )x24x m 5 luôn luôn dương là
Lời giải
FB tác giả: Lê Hiền
Để
2
1 0
9
a
m m
Vậy m để thỏa mãn yêu cầu bài toán.9
Câu 24. Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9, 10, 11
Trang 13Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Khải Hoàn
Ta có 9, 10, 11, 2 15
a b c
Áp dụng công thức Hê-rông ta có:
15 15 9 15 10 15 11 30 2
Câu 25. Cho tam giác ABC Trung tuyến AM có độ dài:
1
C 3a2 2b2 2c2 D 2b22c2 a2
Lời giải
FB tác giả: Hang tuyet
Áp dụng công thức đường trung tuyến ta có:
Câu 26. Tính diện tích tam giác ABC có ba cạnh là 13, 14, 15
Lời giải
FB tác giả: Trần Anh Tuấn.
Ta có:
13 14 15
21 2
và S 21 21 13 21 14 21 15 84
Câu 27. Tam giác ABC có B 60 , C 45 , AB3 Tính cạnh AC ?
A
3 6
3 2
2 6
3
Lời giải
FB tác giả: Huyền Đào
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC
sin sin 60 3 3 6
sin 45 2
sin
AC
Câu 28. Tam giác ABC có A=75 ,0 B=45 ,0 AC= Tính cạnh 2 AB.
A
2
6
6
3
Trang 14Lời giải
FB tác giả: Duyên Vũ
Vì A B C+ + =1800, A=75 ,0 B=450Þ C=600.
Áp dụng định lí Sin ta có :
0
0
3 2
.sin 2.sin 60 2
6
2
AB
Câu 29. Đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là n và vectơ chỉ phương là u Khẳng định nào dưới đây
là đúng.
n ku với k 0 B. n u0 C. n u D. n u 0.
Lời giải
Ta có: n u n u . 0.
Câu 30. Khoảng cách từ điểm M1; 1
đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là :
A
2
18
10
5
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Chí Thành
Khoảng cách từ điểm M1; 1 đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là
2
2
3.1 4 1 17
2
Câu 31. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d x1: 2y 2 0 và d x y2: 0
A
10
2
3
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Văn Minh ; Fb: Nguyễn Văn Minh
Gọi là góc giữa hai đường thẳng d x1: 2y 2 0 và d x y2: 0
cos
10 10
1 2 1 1
Câu 32. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A0; 5
và B3;0
A 5 3 1
x y
x y
C 3 5 1
x y
x y
Lời giải
Trang 15FB tác giả: Thanh bui
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểmA0; 5 và B3;0 là: 3xy5 1 3 5x y 1.
Câu 33. Cho hai điểm A1; 4
và B3; 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trưc của
đoạn AB.
Lời giải
FB tác giả: Bùi Văn Lượng
Đường thẳng trung trưc của đoạn AB nhận AB2;6
làm vecto pháp tuyến và đi qua trung điểm I2; 1
của AB nên có phương trình tổng quát là 2x 26y10
hay
Câu 34. Cho 3 điểm A0;1
, B12;5
, C 3;5
Đường thẳng nào sau đây cách đều 3 điểm A B C, , ?
A 5x y 1 0 B x y 10 0 C x y 0 D 4x3y 33 0
Lời giải
FB tác giả: Phùng Đứ Cường
Gọi d là đường thẳng cách đều ba điểm A B C, ,
Thấy ba điểm A B C, , không thẳng hàng nên nếu cả 3 điểm A B C, , nằm cùng phía so với d
thì d / /AB d, / /BC (vô lý)
Vậy trong 3 điểm A B C, , sẽ có hai điểm nằm cùng phía và điểm còn lại nằm khác phía với hai
điểm đó so với d Do đó đường thẳng d chính là một trong các đường trung bình của ABC
Đường trung bình ứng với cạnh BC là d y 1: 3 0
Đường trung bình ứng với cạnh CA là d2: 4x3y 33 0
Trang 16Đường trung bình ứng với cạnh AB là d3: 2x 6y21 0
* Cách khác: Thử trưc tiếp ta thấy đường thẳng 4x3y 33 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 35. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d x1: 3m y10 0 và d2:m x4y cắt1 0
nhau?
Lời giải
Fb tác giả: Hồng Lê
Hai đường thẳng d x1: 3my10 0 và d mx2: 4y cắt nhau 1 0
2
4
m
m m
( Luôn đúng m) Vậy với mọi giá trị của m thì hai đường thẳng đã cho luôn cắt nhau
II Tự luận (3 điểm)
Câu 36. Cho a b, là cá số dương thỏa mãn a2b2 2 Chứng minh rằng 2 2
4
Lời giải
Fb tác giả: Ngô Ngọ Hà
Ta có
ab
4
Dấu đẳng thức xảy ra a b 1
Câu 37. Tìm m để mọi x 1;1
đều là nghiệm của bất phương trình
3x 2 m5 x m 2m 8 0 *
Lời giải
FB tác giả: Trần Thị Vân
Ta có:
2
3
x m
x
TH 1:
2
m
m m
Khi đó * 3
2
m
(không thoải mãn)
TH 2:
2
m
m m
Khi đó * 2 4
3
m
Trang 17
Nên mọi x 1;1
là nghiệm của
2 1
3
1 1
3
m
m
m
TH 3:
2
m
Khi đó * 4 2
3
m
x m
Nên mọi x 1;1 là nghiệm của
4
7 1
1
2 1
m
m
m m
m
Vậy m ; 3 7;
Câu 38. Cho tam giác thỏa mãn
sin sin sin
cos cos
A
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.
Lời giải
Áp dụng Định lí sin và cosin ta có
sin
cos cos
a b a c b c bc ac
a b c b c b c
b c a 2 b2 c2 0
ABC
Câu 39. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh B 12;1 và đường phân giác trong góc
A
có phương trình d x: 2y 5 0 Điểm
1 2;
3 3
G
là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Tân Quang
Gọi H5 2 ; ; t t t
là hình chiếu của điểm B
trên đường thẳng d