1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 20 đợt 16 đề kiểm tra giữa kì 2 toán 10 phan châu trinh đà nẵng

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Toán 10
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?. Khi đó hai đường thẳng này A?. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C ?... Vec

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH - ĐÀ NẴNG

MÔN TOÁN 10 THỜI GIAN: 90 PHÚT

PHẦN I ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)

Câu 1 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng

3 2 :

4 4

 

 

 

 Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

A u  1; 2

. B u   1; 2

C u    2;4

1

;1 2

u 

Câu 2 [0D4-5.2-2] Tập xác định của hàm số y 2x2 5x2 là:

A 2; . B

1

; 2

 

2

1

;2 2

  Câu 3 [0D4-5.3-1] Tập nghiệm của bất phương trình x1 x2  là0

A 2; 

B 2;1

C 2;1

D 1; 2

Câu 4 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c ,  ,  và trung tuyến AMm a Đẳng

thức nào dưới đây đúng ?

A 4m a2 b2c2 a2 B 4m a2  2b2  c2 a2

C 4m a2  2b2 c2 a2

D 4m a2 b2 c2 a2

Câu 5 [0D4-5.1-1] Cho tam thức bậc hai f x( )=x2- -x 2

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A f( )- 1 =0. B . f( )3 >0. C . f( )1 >0. D . f( )0 <0.

Câu 6 [0D4-3.1-1] Hàm số nào có bảng xét dấu dưới đây?

A f x( )= +9 3x. B . f x( )= -x2 6x+9

C f x( )=- x2+ -6x 9 D . f x( )= -9 3x.

Câu 7 [0D3-3.3-2] Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ

y

  

A 1;1 B 0;1

C 1;0 D 1;3

Câu 8 [0H3-1.1-2] Cho phương trình ax by c  0 (1) (a b, không đồng thời bằng 0) Mệnh đề nào

dưới đây sai

A Nếu c  thì (1) là phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ.0

B Nếu b  thì (1) là phương trình đường thẳng song song với 0 Oy

TỔ XX

Trang 2

D (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến na b; 

Câu 9 [0D4-2.3-1] Số x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?1

A 3 x 0 B 2x   1 0 C 2x   1 0 D x   1 0

Câu 10 [0D4-2.3-1] Bất phương trình

1

x

có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn -10?

Câu 11 [0D4-1.1-1]Nếu m0,n thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?0

A n m  0 B m n  0 C m n D m n

Câu 12 [0H3-1.3-2]Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1: 5x2y14 0 ,

2

4 2 :

1 5

t

 

 

 Khi đó hai đường thẳng này

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Trùng nhau.

Câu 13 [0D4-1.1-1] Nếu a b a  và a b b  thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng?

A a0,b0 B ab 0. C b a . D a b 0.

Câu 14 [0D4-2.3-1] Bất phương trình ax b  có tập nghiệm là 0  khi

A

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

Câu 15 [0D4-4.4-1] Miền nghiệm của bất phương trình 2x3y là nửa mặt phẳng có bờ là đường3

thẳng : 2dx3y và chứa điểm3

A O0;0 B P1;2 C M1;1. D N0; 1 

Câu 16 [0H2-3.2-1] Cho tam giác ABC I là trung điểm AC Đẳng thức nào dưới đây sai?,

A

sin sin

4

ABC

AB BC CA S

R

C AB2 BC2BA2 2BC BA. .cosB D

 2 2 2

4

Câu 17 [0D4-2.1-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình  2

1

5 2

x

x x

 

A x    ;1 \ 2 B x   2;1

C x     ;1 2;  D x    ;1

Câu 18 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d song song với trục Ox Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A p   1;0

B j 0;1 C m  1;1

D i 1;0

Câu 19 [0D4-2.4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  

x

A   ;1 2 

B 1 2;7 

C  D 1 2;7 

Câu 20 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c ,  ,  thoả

2

bc

 



Số đo góc

A bằng

Trang 3

Câu 21 [0D4-2.0-1] Số nghiệm nguyên của bất phương trình xx2 2  x là2

Câu 22 [0D4-2.2-2] Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x  5 0

A x5x 50 B x5x50 C    

2

xx  D x x2 5 0

Câu 23 [0D4-5.1-2] Điều kiện của tham số m để tam thức f x  x2 m2x8m1

đổi dấu 2 lần

A m0 hoặc m28. B m  hoặc 0 m 28. C 0m28. D m0.

Câu 24 [0D4-5.1-2] Phương trình x2 m1x 1 0 vô nghiệm khi

A m1. B  3 m1. C . m 3 m1. D .  3 m1.

Câu 25 [2D1-3.6-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 100m , gọi 2 Hlà hình

chữ nhật có chu vi nhỏ nhất Chu vi của hình H là

A 10 B 40 C 20 D 80

Câu 26 [0D4-2.3-2] Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

x

A 26 B 15 C 11 D 0

Câu 27 [0D4-5.1-1] Cho f x ax2bx c a  0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Nếu

0 0

a

 

 thì f x   0, x R

B Nếu

0 0

a

 

 thì f x   0, x R

C Nếu

0 0

a

 

 thì f x   0, x R D Nếu

0 0

a

 

2

b

a

 Câu 28 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có diện tích S Nếu tăng độ dài mỗi cạnh BC và AC lên hai

lần đồng thời giữ nguyên độ lớn của góc C thì diện tích của tam giác mới là

A 4S B 5S C 2S D 3S

Câu 29 [0H3-1.5-1] Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm M(15;1) đến đường thẳng

d xy  bằng

A

1

16 5

Câu 30 [0D4-3.5-2] Tập nghiệm của bất phương trình x 1 3x2 là

A

 

5 7

;

2 4

7

4



5

2

 

Câu 31 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có A B 150 ,0 AB10cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC bằng

A R10cm B R15cm C R20cm D R25cm

Câu 32 [0D4-1.1-2] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a

a c

C a b  c a c b   D

a b

a c b a

a c

Câu 33 [0H3-1.2-2] Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA2; 1 

, B4;5 , C  3;2. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C ?

Trang 4

A 3x y 11 0 B 3x y 11 0 C x y  1 0 D x3y 3 0

Câu 34 [0D4-4.4-2] Trong mặt phẳng Oxy, nửa mặt phẳng không bị gạch chéo kể cả bờ trong hình nào

dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình 3 x  2 y   6 0?

A

B

Câu 35 [0H3-1.4-1] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d x1: 2y 3 0 vàd2: 4x 2y 1 0

Góc giữa hai đường thẳng d và 1 d bằng:2

II TỰ LUẬN (4 CÂU)

Câu 1 [0D4-5.1-3] Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

xmx m m  nghiệm đúng với mọi giá trị thực của x

Câu 2 [0H3-1.2-3] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm C1; 2

Viết phương trình đường thẳng  đi qua C1; 2

và cắt hai tia Ox Oy, lần lượt tại A , B (khác O ) sao cho OA OB 6OA OB 

Câu 3 [0H2-3.4-4] Trên nóc C của một tòa nhà có

một cột ăng-ten BC cao 7m Từ vị trí quan sát A cao

10m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C

của cột ăng-ten dưới góc 60 và 0 0

45 so với phương

ngang (Hình vẽ bên) Tính chiều cao HC của tòa nhà

(kết quả làm tròn đến ba chữ số thập phân)

Trang 5

Câu 4 [0D4-1.5-4] Cho x  1 ,tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A

x

Trang 6

PHẦN II BẢNG ĐÁP ÁN

PHẦN III LỜI GIẢI CHI TIẾT

I TRẮC NGHIỆM (35 CÂU)

Câu 1 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng

3 2 :

4 4

 

 

 

 Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

A. u  1; 2

. B u   1; 2

C u    2;4

1

;1 2

u 

Lời giải

FB tác giả: Bình Lê.

+)

3 2 :

4 4

 

 

 

 có vectơ chỉ phương là u    2; 4

Các vectơ ở các câu B,C,D đều cùng phương với u    2; 4

nên đều là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

+) u  1; 2

ở câu A không cùng phương với u    2; 4

nên không là vectơ chỉ phương của đường thẳng 

Câu 2 [0D4-5.2-2] Tập xác định của hàm số y 2x2 5x2 là:

A. 2;

1

; 2

 

2

1

;2 2

  Lời giải

FB tác giả: Bình Lê.

Ta có: y 2x2 5x2

Điều kiện xác định:

2

xx   x     

Câu 3 [0D4-5.3-1] Tập nghiệm của bất phương trình x1 x2  là0

A 2;

B 2;1 C 2;1 D 1;2

Lời giải

FB tác giả: PhanLinh

Xét tam thức bậc hai f x   x1 x2

Trang 7

Ta có :   0 2

1

x

f x

x



 , hệ số a  1

Ta có bảng xét dấu :

Từ bảng xét dấu suy ra f x   0 khi 2   x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình x1 x2 0

S   2;1

Câu 4 [0H2-3.1-1] Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c ,  ,  và trung tuyến AMm a Đẳng

thức nào dưới đây đúng ?

A 4m a2 b2c2 a2 B 4m a2  2b2  c2 a2

C 4m a2  2b2 c2 a2

D 4m a2 b2 c2 a2

Lời giải

FB tác giả: PhanLinh

Ta có :

2

a

m     4m a2 2b2c2 a2

Câu 5 [0D4-5.1-1] Cho tam thức bậc hai f x( )=x2- -x 2

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A f( )- 1 =0

B f( )3 >0

C f( )1 >0

D f( )0 <0

Lời giải

FB Tác giả: Nguyễn Vương Duy Tuấn

Ta có f( )- 1 =0, f( )3 = >4 0, f( )0 =- <2 0 và f( )1 =- <2 0.

Câu 6 [0D4-3.1-1] Hàm số nào có bảng xét dấu dưới đây?

A f x( )= +9 3x. B f x( )=x2- 6x+9.

C f x( )=- x2+ -6x 9

D f x( )= -9 3x

Lời giải

FB Tác giả: Nguyễn Vương Duy Tuấn

Dựa vào bảng xét dấu, loại B và C Vì f x( )<0 trong (3;+¥ ) nên hệ số a< Chọn D.0

Trang 8

Câu 7 [0D3-3.3-2] Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ

y

  

A 1;1

C 1;0

D 1;3

Lời giải

FB tác giả: Diệu Chơn

Với

1 1

x y



 hệ phương trình

y

Vậy điểm 1;1 thuộc miền nghiệm của hệ phương trình trên

Câu 8 [0H3-1.1-2] Cho phương trình ax by c  0 (1) (a b, không đồng thời bằng 0) Mệnh đề nào

dưới đây sai

A Nếu c  thì (1) là phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ.0

B Nếu b  thì (1) là phương trình đường thẳng song song với 0 Oy

C Nếu a  thì (1) là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với Ox 0

D (1) là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến na b; 

Lời giải

FB tác giả: Diệu Chơn

Nếu b  thì (1) là phương trình của đường thẳng song song hoặc trùng với 0 Oy

Câu 9 [0D4-2.3-1] Số x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?1

A 3x 0 B 2x   1 0 C 2x   1 0 D x   1 0

Lời giải

FB tác giả: Cao Hùng

Thay x  vào các bất phương trình, ta thấy:1

+) Đáp án A: 3 1 0  (sai)

+) Đáp án B: 2 1 0   (đúng)

+) Đáp án C: 2 1 0   (sai)

+) Đáp án D: 1 1 0   (sai)

Câu 10 [0D4-2.3-1] Bất phương trình

1

x

có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn 10 ?

Lời giải

FB tác giả: Cao Hùng

9x 15 6 2x 4 6x x 5

Trang 9

Kết hợp với điều kiện, ta suy ra:  9; 8; 7; 6; 5 

x

x x

Câu 11 [0D4-1.1-1]Nếu m0,n thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?0

A n m  0 B m n  0 C m n D m n

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Huy Hoàng

Ta có : m0,n nên 0 n m 0

Câu 12 [0H3-1.3-2]Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng 1: 5x2y14 0 ,

2

4 2 :

1 5

t

 

 

 Khi đó hai đường thẳng này

A Cắt nhau nhưng không vuông góc B Trùng nhau.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Huy Hoàng

Ta có : Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng  là : 1 n  5; 2

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng  là : 2 u  2; 5 

 Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng là : 2 n  5; 2

Từ đó :

52nên hai đường thẳng này song song hoặc trùng nhau

Đường thẳng  đi qua điểm 2 M4;1 nhưng đường thẳng  không đi qua điểm 1 M4;1nên 2 đường thẳng này không trùng nhau

 Hai đường thẳng  và 1  song song với nhau 2

Câu 13 [0D4-1.1-1] Nếu a b a  và a b b  thì bất đẳng thức nào dưới đây đúng?

A a0,b0 B ab 0. C b a . D a b 0.

Lời giải

Fb tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

Ta có:

0

0

0

ab

Câu 14 [0D4-2.3-1] Bất phương trình ax b  có tập nghiệm là 0  khi

Trang 10

A

0

0

a

b

0 0

a b

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải

Fb tác giả: Nguyễn Thị Hương Lý

Bất phương trình ax b  có tập nghiệm là 0  khi a0,b0

Câu 15 [0D4-4.4-1] Miền nghiệm của bất phương trình 2x3y là nửa mặt phẳng có bờ là đường3

thẳng : 2dx3y và chứa điểm3

A O0;0

B P1; 2

C M1;1

D N0; 1 

Lời giải

Fb tác giả: Phùng Nam

Vớix1;y ta có 2.1 3.2 4 32    

Vậy điểm P1;2thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.

Câu 16 [0H2-3.2-1] Cho tam giác ABC I là trung điểm AC Đẳng thức nào dưới đây sai?,

A

sin sin

4

ABC

AB BC CA S

R

C.AB2 BC2BA2 2BC BA. .cosB D.

4

Lời giải

Fb tác giả: Phùng Nam

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ABC có AB2 BC2CA2 2BC CA. .cosC

Câu 17 [0D4-2.1-1] Tìm điều kiện xác định của bất phương trình  2

1

5 2

x

x x

 

A x    ;1 \ 2

B x   2;1

C x    ;12;  D x    ;1

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Đăng Điệp

ĐKXĐ của bất phương trình là:

1

2

x

x

x

Câu 18 [0H3-1.1-1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d song song với trục Ox Vectơ nào

dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A p   1;0

B j 0;1 C m  1;1 D i 1;0

Lời giải

Trang 11

Vì đường thẳng d song song với trục Ox nên đường thẳng d vuông góc với trục Oy nên nhận

vectơ pháp tuyến là vectơ j 0;1( vectơ đơn vị trên trục Oy )

Câu 19 [0D4-2.4-2] Tập nghiệm của hệ bất phương trình  

x

A   ;1 2 

B 1 2;7 

C  D 1 2;7 

Lời giải

FB tác giả: Trúc Xinh

Ta có  

7

3 2 2

x

x

Câu 20 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c ,  ,  thoả

2

bc

 



Số đo góc

A bằng

Lời giải

FB tác giả: Trúc Xinh

Theo định lí Cosin ta có:

0

2 cos

2

2

bc

Câu 21 [0D4-2.0-1] Số nghiệm nguyên của bất phương trình xx2 2  x là2

Lời giải

FB tác giả: Hồ Văn Dũng

Điều kiện: x  2

Ta có: xx2 2  x2  x2

Kết hợp điều kiện x  vậy 2 S   2;2

xZx  2; 1;0;1;2 

Trang 12

Suy ra có phương trình đã cho có 5 nghiệm nguyên

Câu 22 [0D4-2.2-2] Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x  5 0 A

x5x 50 B x5x50 C    

2

xx  D x x2 5 0

Lời giải

FB tác giả: Hồ Văn Dũng

Bất phương trình x   có tập nghiệm 5 0 S    5; 

x5 0;  x 5 nên x5x 5 0  x 5 suy ra A sai 0

x5 0;  x 5 nên x5x5 0 x5  suy ra B đúng 0

Vì  

2

2

xx   x  suy ra C đúng.5 0

x2     nên 0; xx x2 5 0  x  suy ra D đúng.5 0

Vậy chọn A

Câu 23 [0D4-5.1-2] Điều kiện của tham số m để tam thức f x  x2 m2x8m1

đổi dấu 2 lần

A. m0 hoặc m28. B m  hoặc 0 m 28.

Lời giải

FB tác giải: Ductam

Tam thức f x  x2 m2x8m1

đổi dấu 2 lần Suy ra: x2 m2x8m 1 0

có hai nghiệm phân biệt

2

28

0

m

m

Câu 24 [0D4-5.1-2] Phương trình x2 m1x 1 0 vô nghiệm khi

A. m1. B. 3 m1. C m 3 m1. D 3 m1.

Lời giải

FB tác giải: Ductam

Ta có: x2 m1x 1 0vô nghiệm khi và chỉ khi

 mm    m

Câu 25 [2D1-3.6-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích 100m , gọi 2 Hlà hình

chữ nhật có chu vi nhỏ nhất Chu vi của hình H là

A 10 B 40 C 20 D 80

Trang 13

FB người làm: Trần Thị Phương Lan

Gọi chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là x m y m ,  , x0,y 0

Do diện tích của H bằng 100m nên có 2

100

x

Chu vi hình chữ nhật là C 2x y 2 x 100 2.2 x.100 40

Dấu bằng xảy ra khi

x

Vậy hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là 40 khi nó là hình vuông có các cạnh x y 10

Câu 26 [0D4-2.3-2] Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

x

A 26 B 15 C 11 D 0

Lời giải

FB người làm: Trần Thị Phương Lan

Điều kiện: x 4  *

Với điều kiện  * ta có :

x

Kết hợp với điều kiện  * ta có tập nghiệm của bất phương trình 4 x 6

Do x   x5;6

Vậy tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

x

  bằng 11.

Câu 27 [0D4-5.1-1] Cho f x ax2bx c a  0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Nếu

0 0

a

 

 thì f x    0, x R

B Nếu

0 0

a

 

 thì f x   0, x R

C Nếu

0 0

a

 

 thì f x   0, x R D Nếu

0 0

a

 

2

b

a

 Lời giải

Fb Tác giả: Vũ Chumg

Cho f x  ax2bx c a  0

.Theo định lí về dấu của tam thức bậc hai ta có: Nếu   thì0

f x 

luôn cùng dấu với a với mọi 2

b x

a



Suy ra đáp án D đúng

Câu 28 [0H2-3.1-2] Cho tam giác ABC có diện tích S Nếu tăng độ dài mỗi cạnh BC và AC lên hai

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w