1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 23 đợt 15 đề kiễm tra giữa kỳ 2 lớp 12

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Kỳ II Lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào dưới đây đúng?. Khẳng định nào sau đây đúng?. Chỉ có duy nhất một hằng số C sao cho hàm số y F x C là một nguyên hàm của hàm f trên K.A. Phương trình mặt phẳng OAB là

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN – LỚP 12 THỜI GIAN: 90 PHÚT

PHẦN I: ĐỀ BÀI PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [2D3-1.1-2] Cho hàm số g x 

xác định trên KG x 

là một nguyên hàm của g x 

trên K

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 2 [2D3-1.1-1] Hàm số F x  e sin x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A e sin x B cosxesinx C

sin cos

x

e

x. D e cos x.

Câu 3 [2D3-1.1-1] Tìm nguyên hàm của hàm số f x  3x

A

3

3 d

ln 3

x x

1

3 d 3

x x x C.

C

1 3

3 d

1

x

Câu 4 [2D3-1.1-1] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x

A f x x d 2sin 2x C. B  

1

2

C f x x d 2sin 2x C . D  

1

2

Câu 5 [2D3-1.1-2] Giả sử hàm số F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

trên K Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. Chỉ có duy nhất một hằng số C sao cho hàm số y F x ( )C là một nguyên hàm của hàm

f trên K

B Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho ( ) G xF x( )C

với x thuộc K

C Chỉ có duy nhất hàm số y F x ( ) là nguyên hàm của f trên K

D Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì ( )G xF x( )C với mọi x thuộc K và C bất

kỳ

TỔ 23

Trang 2

Câu 6 [2D3-1.1-2] F x 

là nguyên hàm của hàm số f x  2 32 x 0

, biết rằng F 1  Tính1

 3

F

.

A F 3 3ln 3 3 B F 3 2ln 3 2 C F 3 2ln 3 3 D F 3  3

Câu 7 [2D3-1.1-1] Mệnh đề nào sau đây sai ?

A  f x1  f x2 dxf x x1 d f x x2 d .

B kf x x k f x x d    d , (k là hằng số và k 0)

C Nếu f x x F x d   Cthì f u u F u d   C.

D Nếu F x 

G x 

đều là nguyên hàm của hàm số f x 

thì F x  G x 

Câu 8 [2D3-1.1-1] Cho hàm số f x 

xác định trên K Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu hàm F x  là một nguyên hàm của f x  trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số

   

G xF xC cũng là một nguyên hàm của f x 

trên K

B Hàm số F x 

được gọi là nguyên hàm của f x 

trên K nếu F x  f x  với mọi x K

C Nếu hàm F x  là một nguyên hàm của f x  trên K thì hàm số Fx cũng là một nguyên hàm của f x  trên K

D Nếu f x 

liên tục trên K thì nó có nguyên hàm trên K

Câu 9 [2D3-1.1-2] Họ nguyên hàm của hàm số f x  x+sin 3x

A

2 3cos3 2

x

x C

2 3cos3 2

x

x C

C

2 1 cos3

x

x C

2 1 cos3

x

x C

Câu 10 [2D3-1.1-2] Cho hàm số F x 

là một nguyên hàm của f x 2021 9x  x2 x2 4x3

Khi

đó số điểm cực trị của hàm số F x 

Câu 11 [2D3-1.2-1] Xét I x x3 41 d5 x Bằng cách đặt: u x 4  , khẳng định nào sau đây đúng?1

A

5

4 d

1 d 5

I  u u.

C

5

1 d 12

Câu 12 [2D3-1.3-2] Họ các nguyên hàm của hàm số f x( )x1e x

A x2x1e xC

2

2

x

x

xe C

Trang 3

C.  

2

1 2

x

x

2

1 2

x

x

Câu 13 [2D3-2.1-2] Cho hàm hai hàm số f x 

g x 

xác định, liên tục trên đoạn 2;9

,

   

g x f x với mọi x 2;9

, g 2  và 1 g 9  Tính 5  

9

2

d

I f x x

A I 6. B I 6. C I 4 D I 3.

Câu 14 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x 

liên tục trên ¡ và F x 

là nguyên hàm của f x 

, biết

  9

0

f x x 

F 0  Tính 3 F 9

A F 9 6

B F 9 6

C F 9 12

D F 9 12

Câu 15 [2D3-2.1-1] Cho hàm số f x( ) liên tục trên 1;2 , ( 1) 8; (2) f   f  Tích phân 1

2

1

( )

f x dx

bằng

Câu 16 [2D3-1.1-2] Nếu

1 ( )

F x

x

 và F(1) 1 thì giá trị của F(2)bằng

A

5

1 ln 3

1

1 ln 5 2

Câu 17 [2D3-2.1-1] Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn a b; 

và số thực k tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

 d  d

k f x x k f x x

B.

 d  d

k f x x k  f x x

C.

 d d  d

k f x xk x f x x

D.

 d  d

k f x xf kx x

Câu 18 [2D3-2.1-1] Biết

  1

0

f x x 

và  

3

1

f x x 

Khi đó

  3

0 d

f x x

bằng

Câu 19 [2D3-2.1-2]Nếu  

3

1

f x x 

,  

3

1

g x x 

thì  

3

1

(x) d

bằng

Câu 20 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x 

F x 

liên tục trên  thỏa F x  f x  ,   x Tính

  1

0

d

f x x

biết F 0  và 2 F 1  5

Trang 4

  1

0

f x x 

  1

0

f x x 

  1

0

f x x 

  1

0

f x x 

Câu 21 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;8

  8

0

d 12

f x x 

  7

3

f x x 

Tính

   

M f x xf x x

Câu 22 [2D3-2.1-2] Cho

  1

3

f x x

và  

3

1

g x x



Tính

    1

3

bằng

Câu 23 [2D3-2.2-2] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  Biết  

2

1

f x x 

Tính

1 2 0

1 d

I f xx x

Câu 24 [2D3-2.3-2] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  Biết

   

1

0

faf x x b

Tính

  1

0

d

I f x x x

Câu 25 [2D3-2.2-2] Xét

4

1

1 d

x

x



, nếu đặt ux thì

4

1

1 d

x

x



bằng

A

2

1

2e u ud

4

1

2e u ud

2

1

2 d 3

u

e u

4

1

2 d 3

u

e u

Câu 26 [2H3-1.3-1] Trong không gian Oxyz cho mặt cầu        

S x  y  z  , tâm I

và bán kính R của mặt cầu lần lượt là

A I3;2; 1 ,  R3

C I3; 2;1 ,  R81

Câu 27 [2H3-1.1-1] Trong không gian tọa độ Oxyz, cho OA2i k 3j

Tung độ điểm A

Câu 28 [2H3-1.1-1] Trong không gian tọa độ Oxyz, cho a2 i k Tọa độ vecto3a là

A 2; 1; 0  B 6; 0; 3 C 6; 0; 3  D 6; 3; 0

Câu 29 [2H3-1.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai điểm A  1;5;3

M2;1; 2 

.Tìm điểm B biết M là trung điểm của AB.

Trang 5

A

;3;

B 

Câu 30 [2H3-2.7-2] Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm I1;1;1

và mặt phẳng  P : 2x y 2z  4 0 Mặt cầu  S

tâm I cắt  P

theo một đường tròn bán kính r 4 Phương trình của  S

Câu 31 [2H3-2.2-1] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 6y 4z 7 0

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P

?

A n  1 2; 6; 4 

B n  2 1; 3; 2 

C n 3 2; 6; 7  

D n  4 1; 3; 2  

Câu 32 [2H3-2.3-2] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2;1; 1 ,  B1; 1;4  Phương trình mặt

phẳng OAB là

A 3x 9y3z 0 B x 3y z   1 0

C x 3y z 0. D 3x 9y 3z  1 0

Câu 33 [2H3-2.3-2] Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A3;2; 2 , B1; 0;1 và C2; 1;3  Viết

phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC.

A x y 2z  1 0 B x y 2z 5 0 C x y 2z  3 0 D x y 2z  3 0

Câu 34 [2H3-2.3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;4;1

, B  1;1;3

và mặt phẳng  P x:  3y2z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng  P

A  Q : 2y3z13 0 B  Q : 2x3z11 0

C  Q : 2y3z12 0 D  Q : 2y3z10 0

Câu 35 [2H3-2.3-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A  2;3;1 Mặt phẳng  P

chứa trục hoành và đi qua điểm A có phương trình tổng quát là

A x 3y 0 B y3z 0 C 3y z  0 D y 3z 0

PHẦN II TỰ LUẬN

Câu 36 [2D3-1.1-3] Cho F x  2x2 5x6 3x4

là một nguyên hàm của hàm số

 

2

ax bx c

f x

x

 với

4

; 3

x    

 , trong đó , ,a b c  Tìm giá trị của a , b , c

Trang 6

Câu 37 [2H2-1.2-3] Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn  O

và  O

, thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông Gọi A B, lần lượt là hai điểm nằm trên hai đường tròn  O

và  O

Biết AB2a và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và OO bằng

3 2

a

Tính bán kính đường tròn đáy của hình trụ

Câu 38 [2D3-1.1-4] Giả sử f x 

là một nguyên hàm của hàm số

   

 

f x

g x

f x

( f x 

liên tục

f x   1 x 0

) thỏa mãn (0) 1f  Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf x và đường thẳng y2x là 1 x a; ,a b *

b

(với

a

b tối giản) Khi đó a b bằng

Câu 39 [2D3-2.1-4] Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên và thỏa mãn

         

   

HẾT

-PHẦN II: ĐÁP ÁN

PHẦN III: GIẢI CHI TIẾT PHẦN I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [2D3-1.1-1] Cho hàm số g x 

xác định trên KG x 

là một nguyên hàm của g x 

trên K

Khẳng định nào dưới đây đúng?

C G x  g x 

, x K 

Lời giải

FB tác giả: Lý Hồng Huy

Định nghĩa nguyên hàm:

“Cho hàm số g x 

xác định trên K Hàm số G x 

được gọi là nguyên hàm của hàm số g x 

trên K nếu G x   g x 

,

x K

  ”

Câu 2 [2D3-1.1-1] Hàm số F x  e sin x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

Trang 7

A e sin x B cosxesinx C

sin cos

x

e

x. D e cos x.

Lời giải

FB tác giả: Lý Hồng Huy

Ta có:

   sinx sin  sinx= cos sinx,

Câu 3 [2D3-1.1-1] Tìm nguyên hàm của hàm số f x  3x

A

3

3 d

ln 3

x

1

3 d 3

x x x C.

C

1 3

3 d

1

x

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hồng Vân

Ta có

3

3 d

ln 3

x

Câu 4 [2D3-1.1-1] Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 2x

1

2

C f x x d 2sin 2x C . D  

1

2

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hồng Vân

Ta có  d 1sin 2

2

Câu 5 [2D3-1.1-2] Giả sử hàm số F x  là một nguyên hàm của hàm số f x  trên K Khẳng định

nào sau đây đúng?

A. Chỉ có duy nhất một hằng số C sao cho hàm số y F x ( )C là một nguyên hàm của hàm

f trên K

B Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tồn tại một hằng số C sao cho ( ) G xF x( )C

với x thuộc K

C Chỉ có duy nhất hàm số y F x ( ) là nguyên hàm của f trên K

D Với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì ( )G xF x( )C với mọi x thuộc K và C bất

kỳ

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Chương

Phương án A Sai Vì C là bất kỳ

Đáp án B vì theo định lý

Phương án C Sai Vì y F x ( )C cũng là nguyên hàm với C là hằng số bất kỳ

Phương án D Sai Vì hai hàm G x( ) và F x( )chỉ sai khác một hằng số tức C là duy nhất

Trang 8

Câu 6 [2D3-1.1-2] F x 

là nguyên hàm của hàm số f x  2 32 x 0

, biết rằng F 1  Tính1

 3

F

.

A F 3 3ln 3 3 B F 3 2ln 3 2 C F 3 2ln 3 3 D F 3  3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Chương

Ta có:

3 ( ) 2ln

x

F 1  nên 1 C 4

Khi đó:

3

x

Vậy F(3) 2ln 3 +3

Câu 7 [2D3-1.1-1] Mệnh đề nào sau đây sai ?

A  f x1  f x2 dxf x x1 d f x x2 d .

B kf x x k f x x d    d , (k là hằng số và k 0)

C Nếu f x x F x d   Cthì f u u F u d   C.

D Nếu F x  và G x  đều là nguyên hàm của hàm số f x  thì F x  G x 

Lời giải

FB tác giả: Kim Liên

Theo tính chất của nguyên hàm ta có: Nếu F x  và G x  đều là nguyên hàm của hàm số

 

f x thì F x  G x C Vậy mệnh đề D sai

Câu 8 [2D3-1.1-1] Cho hàm số f x 

xác định trên K Khẳng định nào sau đây sai?

A Nếu hàm F x 

là một nguyên hàm của f x 

trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số

   

G xF xC cũng là một nguyên hàm của f x  trên K

B Hàm số F x 

được gọi là nguyên hàm của f x 

trên K nếu F x  f x  với mọi x K

C Nếu hàm F x 

là một nguyên hàm của f x 

trên K thì hàm số Fx cũng là một nguyên hàm của f x  trên K

D Nếu f x 

liên tục trên K thì nó có nguyên hàm trên K

Lời giải

FB tác giả: Kim Liên

Ta thấy F x   là một nguyên hàm của hàm số x f x   1 Nhưng hàm số Fx x

không phải là một nguyên hàm của hàm số f x   1

Vậy mệnh đề C sai

Câu 9 [2D3-1.1-2] Họ nguyên hàm của hàm số f x  x+sin 3x

Trang 9

A

2 3cos3 2

x

x C

2 3cos3 2

x

x C

C

2 1 cos3

x

x C

2 1 cos3

x

x C

Lời giải

FB tác giả: Ha Nguyen

2 1

x

Câu 10 [2D3-1.1-2] Cho hàm số F x  là một nguyên hàm của f x 2021 9x  x2 x2 4x3

Khi

đó số điểm cực trị của hàm số F x  là

Lời giải

FB tác giả: Ha Nguyen

Do F x 

là một nguyên hàm của f x  2021 9x  x2 x2 4x3

nên F x' f x 

Khi đó

 

F x 

 2021 9x  x2 x2 4x3 0

2 2

x

 



3 3

1

x x x

 

Suy ra: F x '  0

có ba nghiệm x1;x3;x3 trong đó x 3 là nghiệm bội chẵn Vậy hàm số F x 

có hai điểm cực trị

Câu 11 [2D3-1.2-1] Xét I x x3 41 d5 x Bằng cách đặt: u x 4  , khẳng định nào sau đây đúng?1

A

5

4 d

C

5

1 d 12

Lời giải

FB tác giả: Lê Đức

Xét I x x3 41 d5 x, đặt: u x 4  1 du4 dx x3

I x xx xx x u u Chọn D

Câu 12 [2D3-1.3-2] Họ các nguyên hàm của hàm số f x( )x1e x

A x2x1e xC

2

2

x

x

xe C

Trang 10

C.  

2

1 2

x

x

2

1 2

x

x

Lời giải

FB tác giả: Lê Đức

2

xe xx xex  xe x

x

xe x

 , đặt:

d

xe x xe  e x xe  eC

xe x xeeC  xeC

Câu 13 [2D3-2.1-2] Cho hàm hai hàm số f x 

g x 

xác định, liên tục trên đoạn 2;9

,

   

g x f x

với mọi x 2;9

, g 2  và 1 g 9  Tính 5  

9

2

d

I f x x

A I 6. B I 6. C I 4 D I 3.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đức Việt

g x  f x 

9

2

d

I f x x  9

2

g x

 g 9  g 2 6

Câu 14 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x 

liên tục trên ¡ và F x 

là nguyên hàm của f x 

, biết

  9

0

f x x 

F 0  Tính 3 F 9

A F 9 6

B F 9 6

C F 9 12

D F 9 12

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đức Việt

Ta có:

   

9

9 0 0

d

I f x x F x F 9  F 0 9  F 9 12

Câu 15 [2D3-2.1-1] Cho hàm số f x( ) liên tục trên 1;2 , ( 1) 8; (2) f   f  Tích phân 1

2

1

( )

f x dx

bằng

Lời giải

FB tác giả: Nga Văn

2

2 1 1

Câu 16 [2D3-1.1-2] Nếu

1 ( )

F x

x

 và F(1) 1 thì giá trị của F(2)bằng

Trang 11

A

5

1 ln 3

1

1 ln 5 2

Lời giải

FB tác giả: Nga Văn

Ta có

2

2 1 1

F x dx F x  FF

Mặt khác

2

1

x

Suy ra

Do đó

.

Câu 17 [2D3-2.1-1] Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn a b; 

và số thực k tùy ý Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

 d  d

k f x x k f x x

B.

 d  d

k f x x k  f x x

C.

 d d  d

k f x xk x f x x

D.

 d  d

k f x xf kx x

Lời giải

FB tác giả: Phan Tấn Tài

Theo tính chất tích phân, chọn A

Câu 18 [2D3-2.1-1] Biết

  1

0

f x x 

và  

3

1

f x x 

Khi đó

  3

0 d

f x x

bằng

Lời giải

FB tác giả: Phan Tấn Tài

Ta có

     

Câu 19 [2D3-2.1-2]Nếu  

3

1

f x x 

,  

3

1

g x x 

thì  

3

1

(x) d

bằng

Lời giải

Người làm: Trần Thị Thanh; Fb:Trần Thanh

     

f xg xf x xg x x    

Trang 12

Câu 20 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x 

F x 

liên tục trên  thỏa F x  f x  ,   x Tính

  1

0

d

f x x

biết F 0  và 2 F 1  5

A.

  1

0

f x x 

  1

0

f x x 

  1

0

f x x 

  1

0

f x x 

Lời giải

Người làm: Trần Thị Thanh; Fb:Trần Thanh

Ta có

 

1

1 0 0

( ) | (1) - (0) 5 - 2 3

Câu 21 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x( ) liên tục trên đoạn 0;8

  8

0

d 12

f x x 

  7

3

f x x 

Tính

   

M f x xf x x

Lời giải

FB tác giả: Dao Huu Lam

Ta có

       

f x xf x xf x xf x x

       

12 7 5

M M

Câu 22 [2D3-2.1-2] Cho

  1

3

f x x

và  

3

1

g x x



Tính

    1

3

bằng

Lời giải

FB tác giả: Dao Huu Lam

Ta có:

    1

3

   

   

1 2

Trang 13

1 9 4.5 5.2

I     (Do  

3

1

g x x



nên

  1

3

g x x

) 2

I 

Câu 23 [2D3-2.2-2] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  Biết  

2

1

f x x 

Tính

1 2 0

1 d

I f xx x

Lời giải

FB tác giả: Dung Pham

1 2 0

1 d

I f xx x

Đặt u x 2 1 du2 dx x Khi x 0 u1,x 1 u 2

2

I f xx xf u u f x x

Câu 24 [2D3-2.3-2] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  Biết

   

1

0

faf x x b

Tính

  1

0

d

I f x x x

Lời giải

FB tác giả: Dung Pham

Xét

  1

0

d

I f x x x

Ta có

       

1 0

Ixf x  f x xf  f x x a b 

Câu 25 [2D3-2.2-2] Xét

4

1

1 d

x

x



, nếu đặt ux thì

4

1

1 d

x

x



bằng

A

2

1

2e u ud

4

1

2e u ud

2

1

2 d 3

u

e u

4

1

2 d 3

u

e u

Lời giải

FB tác giả: Đình Khang

Đặt ux

2 2

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w