Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau?. Một đườ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN TOÁN 11 THỜI GIAN: 90 PHÚT
PHẦN I: ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM (35 CÂU )
Câu 1 [Mức độ 1] Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A
2
n n
n n
3
2n 1.
Câu 2 [Mức độ 1] Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?
A
5
n n
1
2
3 4
n
n n
Câu 3 [Mức độ 1] 3
lim
7
n n
bằng
Câu 4 [Mức độ 1]lim(n2 n5) bằng
Câu 5 [Mức độ 1] Tính giới hạn limv n biết limu , n 2 lim 3
n n
u
v .
A
2 lim
3
n
v
3 lim
2
n
v
C limv n 6 D limv n 1 Câu 6 [Mức độ 1] Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?
A
2 2
n
B 1,101n
C 0,919n
D 1,101n
Câu 7 [Mức độ 1] Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A
1 lim
2
n
1 lim
n C lim n 3 D limn2
Câu 8 [Mức độ 1] Tính giới hạn
2
lim
x a x
Câu 9 [ Mức độ 1] Tính lim1 3
x
Câu 10 [ Mức độ 1] Tính lim 4 3
x
Câu 11 [ Mức độ 1] Tính
2 lim
1
x
x N
x
TỔ VI
Trang 2Câu 12 [ Mức độ 1] Tính 3
2 lim
3
x
x N
x
Câu 13 [Mức độ 1] Cho hai hàm số f x g x , thỏa mãn lim0 1
x f x
và lim0
x g x
Giá trị của
0
x f x g x
bằng
Câu 14 [Mức độ 1] Hàm số
3
y
liên tục tại điểm nào dưới đây?
A x 0 B.x 1 C.x 2 D x 3
Câu 15 [Mức độ 1] Hàm số
1
y x
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A x 0 B.x 1 C.x 1 D x 2
Câu 16 [Mức độ 1] Cho hai đường thẳng ,a b cắt nhau và mặt phẳng cắt a Ảnh của b qua phép
chiếu song song lên theo phương a là
A một điểm B một đường thẳng C một đoạn thẳng D một tia.
Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD , có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh của hình chóp
Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình lập phương ABCD A B C D.
Đẳng thức nào sau đây sai?
A ABAD
C CB CD CA
D.BA BC BB BD
Câu 19. [Mức độ 1] Trong không gian cho điểm A và đường thẳng d Có bao nhiêu đường thẳng qua
A và vuông góc với đường thẳng d
Câu 20. [Mức độ 1] Trong không gian cho điểm A và đường thẳng Các đường thẳng qua A và
vuông góc với đường thẳng thì
C cùng nằm trong một mặt phẳng chứa D vuông góc với nhau.
Trang 3Câu 21 [Mức độ 2] Tìm
2 2
2020 lim 2021
n n n
Câu 22 [Mức độ 2] Tìm
n
Câu 23 [Mức độ 2] Tính tổng
1
n S
A
6
4
5
5
4
Câu 24 [Mức độ 2] 1 2
1 lim
x
x
bằng
A
1
1
1 3
1 5
Câu 25 [Mức độ 2]
2
lim
x
bằng
Câu 26 [Mức độ 2] 2
lim 2
x
x x
bằng:
Câu 27 [Mức độ 2] Cho hàm số
1
x
tục tại điểm x 1.
Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số 2 1
4
f x x
Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f x
liên tục tại
1 2
x
(II) f x
gián đoạn tại
1 2
x
(III) f x
liên tục trên đoạn
1 1
;
2 2
Trang 4Câu 29 [Mức độ 2] Cho hàm số
khi 4
2 khi 4
x
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số liên tục tại x 0 4
A a 3 B
15 8
a
5 2
a
Câu 30 [Mức độ 2]Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
4
f x x x
2 2
2
x x
f x
x
C. f x mx22x 3 D. f x tan 2x1
Câu 31. [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD và G là trọng tâm tam0
giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A. GA 3GG0
B AG03GG0
C AG0 4GG0
D GA 3GG0
Câu 32. [Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2 a Tính tích vô hướng AB CD
:
Câu 33 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với
nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
C Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của tam giác thì sẽ vuông góc với cạnh thứ ba của
tam giác đó
D Hai đường thẳng vuông góc nếu góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng bằng 90
Câu 34. [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có AB AC , DB DC Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 35 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a Khi đó góc giữa A C và
BD bằng
II TỰ LUẬN ( 4 CÂU )
Bài 1 [Mức độ 3] Tính 3 2 2 2
2 4 2 lim
n n I
?
Bài 2 [Mức độ 3] Cho hình lập phươngABCD A B C D. Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm các cạnh
AB , BC ,C D Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP
Bài 3 [ Mức độ 4] Tính giới hạn sau:
2 1
lim
1
x
x
Trang 5Bài 4 [ Mức độ 4] Cho hàm số
f x
neáu neáu Chỉ ra các điểm gián đoạn của hàm
số trên khoảng 0; 2021?
………Hết……….
PHẦN II: BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
11 D 12.B 13.D 14.D 15.A 16.B 17.D 18.A 19.D 20.B
21.D 22.A 23.C 24.D 25.B 26.D 27.D 28.B 29.B 30.D
31.D 32.D 33.A 34.D 35.D
PHẦN III: LỜI GIẢI CHI TIẾT
I TRẮC NGHIỆM (35 CÂU )
Câu 1 [Mức độ 1] Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A
2
n n
n n
3
2n 1.
Lời giải
Người làm: Trần Thị Mai Liên ; Fb: mailien
Ta có
3
1
n n
n
Câu 2 [Mức độ 1] Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?
A
5
n n
1
2
3 4
n
n n
Lời giải
Người làm: Trần Thị Mai Liên; Fb: mailien
Ta có
3 2
5
n
n
Câu 3 [Mức độ 1] 3
lim
7
n n
bằng
Lời giải
Trang 6Người làm: Trần Thị Mai Liên; Fb: mailien
Ta có
3
3
7
n
n
Câu 4 [Mức độ 1]lim(n2 n5) bằng
Lời giải
Người làm: Trần Thị Mai Liên; Fb: mailien
Ta có
2
lim(n n 5) lim n 1 +
n n
Mà
Câu 5 [Mức độ 1] Tính giới hạn limv n
biết limu , n 2 lim 3
n n
u
v .
A
2 lim
3
n
v
3 lim
2
n
v
C limv n 6
D limv n 1
Lời giải
FB tác giả: Lưu Liên
3 lim
n
v
Câu 6 [Mức độ 1] Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?
A
2 2
n
B 1,101n C 0,919n. D 1,101n.
Lời giải
FB tác giả: Lưu Liên
Ta có lim 1,101 n
do 1,101 1
Câu 7 [Mức độ 1] Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng ?
A
1 lim
2
n
1 lim
n C lim n 3 D limn2
Lời giải
FB tác giả: Lưu Liên
lim n limn
Câu 8 [Mức độ 1] Tính giới hạn
2
lim
x a x
Lời giải
FB tác giả: Lưu Liên
lim
x a x a
Trang 7
Câu 9 [ Mức độ 1] Tính lim1 3
x
Lời giải
FB tác giả: Lê Thị Ngọc Thúy
1
x
Câu 10 [ Mức độ 1] Tính lim 4 3
x
Lời giải
FB tác giả: Lê Thị Ngọc Thúy
x x
vì
4
lim
x x
Câu 11 [ Mức độ 1] Tính
2 lim
1
x
x N
x
Lời giải
FB tác giả: Lê Thị Ngọc Thúy
Ta có
2 1 2
1
N
x
x
Câu 12 [ Mức độ 1] Tính 3
2 lim
3
x
x N
x
Lời giải
FB tác giả: Lê Thị Ngọc Thúy
2 lim
3
x
x N
x
3
3
; x khi 3 0 x 3
Câu 13 [Mức độ 1] Cho hai hàm số f x g x ,
thỏa mãn
0
x f x
và
0
lim
x g x
Giá trị của
0
x f x g x
bằng
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Thúy Ngân
Ta có:
0
x f x
và
0
lim
x g x
, suy ra lim0
x f x g x
Câu 14 [Mức độ 1] Hàm số
3
y
liên tục tại điểm nào dưới đây?
A x 0 B.x 1 C.x 2 D x 3
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Thúy Ngân
Trang 8Ta có: Tập xác định của hàm số
3
y
là D \2; 1;0 Vậy hàm số đã cho liên tục trên các khoảng xác định của nó
Suy ra hàm số liên tục tại điểm x 3
Câu 15 [Mức độ 1] Hàm số
1
y x
gián đoạn tại điểm nào dưới đây?
A x 0 B.x 1 C.x 1 D x 2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Thúy Ngân
Ta có: Tập xác định của hàm số
1
y x
là D \ 0
Suy ra hàm số gián đoạn tại điểm 0
x
Câu 16 [Mức độ 1] Cho hai đường thẳng ,a b cắt nhau và mặt phẳng cắt a Ảnh của b qua phép
chiếu song song lên theo phương a là
A một điểm B một đường thẳng C một đoạn thẳng D một tia.
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Thị Thúy Ngân
Ta có: ,a b cắt nhau và mặt phẳng cắt a Suy ra ảnh của b qua phép chiếu song song lên
theo phương a là một đường thẳng.
Câu 17 [Mức độ 1] Cho hình chóp S ABCD , có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà có điểm đầu và
điểm cuối là các đỉnh của hình chóp
Lời giải
FB tác giả: Thanh hai
Số vectơ khác vectơ 0
mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình chóp là chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử Vậy có A 52 20vectơ.
Câu 18 [Mức độ 1] Cho hình lập phương ABCD A B C D.
Đẳng thức nào sau đây sai?
A ABAD
Trang 9
C CB CD CA
D.BA BC BB BD
Lời giải
FB tác giả: Thanh Hai
Hai vec tơ AB
và AD
là 2 vectơ không cùng phương nên chúng không bằng nhau
Câu 19. [Mức độ 1] Trong không gian cho điểm A và đường thẳng d Có bao nhiêu đường thẳng qua
A và vuông góc với đường thẳng d
Lời giải
FB tác giả: Thanh Hai
Có vô số đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d
Câu 20. [Mức độ 1] Trong không gian cho điểm A và đường thẳng Các đường thẳng qua A và
vuông góc với đường thẳng thì
C cùng nằm trong một mặt phẳng chứa D vuông góc với nhau.
Lời giải
FB tác giả: Thanh Hai
Các đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng cùng nằm trong 1 mặt phẳng,
mặt phẳng đó vuông góc với đường thẳng
Câu 21 [Mức độ 2] Tìm
2 2
2020 lim 2021
n n n
Lời giải
FB tác giả: Hà Khánh Huyền
Chia tử số và mẫu số cho n , ta được 2
2 2
2
1 2020 2020
2021
n
n
Vì
1 lim 2020
n
1 lim 2020 lim
n
2020 0 2020
Và
lim 2021 1 lim 2021.lim lim lim1 2021.0.0 1 1
Nên
2 2
1
1 lim 2020 2020
n
Vậy
2 2
2020
2021
n n n
Trang 10Câu 22 [Mức độ 2] Tìm
n
Lời giải
FB tác giả: Hà Khánh Huyền
Ta có:
n
=
5
lim
1
n
= 2 1
Vậy
n
= 2 1
Câu 23 [Mức độ 2] Tính tổng
1
n S
A
6
4
5
5
4
Lời giải
FB tác giả: Hà Khánh Huyền
Các số hạng của tổng lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với u , 1 1
1 5
q
Tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân có u , 1 1
1 5
q
bằng:
1 1
n
q
q
Vì: q 1, do đó:
1
1
1
5
n
n
u
q
Vậy
5 6
S
Câu 24 [Mức độ 2] 1 2
1 lim
x
x
bằng
A
1
1
1 3
1 5
Lời giải
FB tác giả: Hien Pham
Trang 11Câu 25 [Mức độ 2]
2
lim
x
bằng
Lời giải
FB tác giả: Hien Pham
Ta có:
3
2
2
x
x
Vì
3
2
lim
1
1
x
x
x
x x
x x
2
lim
x
Câu 26 [Mức độ 2] 2
lim 2
x
x x
bằng:
Lời giải
FB tác giả: Hien Pham
Ta có:
2
2
x
x
x x
x khi x
Vậy: 2
lim 2
x
x x
Câu 27 [Mức độ 2] Cho hàm số
1
x
tục tại điểm x 1.
Lời giải
FB tác giả: Mai Phượng
Tập xác định D R.
Ta có f 1 a 1
2
1
x
Trang 12Câu 28 [Mức độ 2] Cho hàm số 2 1
4
f x x
Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f x liên tục tại x 12
(II) f x gián đoạn tại x 12.
(III) f x liên tục trên đoạn
1 1
;
2 2
Lời giải
FB tác giả: Mai Phượng
Ta có:
D
1
4
Do không tồn tại
1 2
lim
x
f x
nên không tồn tại
1 2
lim
x
f x
Vậy hàm số gián đoạn tại
1 2
x
Câu 29 [Mức độ 2] Cho hàm số
khi 4
2 khi 4
x
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để hàm số liên tục tại x 0 4
A a 3 B
15 8
a
5 2
a
Lời giải
FB tác giả: Mai Phượng
lim ( ) lim
4
f x
x
4
lim
x
4
lim
8
x
Trang 13
Câu 30 [Mức độ 2]Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
4
f x x x
2 2
2
x x
f x
x
C. f x mx22x 3 D. f x tan 2x1
Lời giải
FB tác giả: Phú Hà Phạm
Do hàm số f x tan 2x1
có tập xác định là
D k k
nên hàm số không xác định trên f x( )không liên tục trên
Câu 31. [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD và G là trọng tâm tam0
giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng?
A. GA 3GG0
B AG03GG0
C AG0 4GG0
D GA 3GG0
Lời giải
FB tác giả: Phú Hà Phạm
G 0
G
M
D
C B
A
Do G là trọng tâm tứ diện ABCD nên ta có GA GB GC GD 0.
0
G là trọng tâm tam giác BCD nên ta có GB GC GD 3GG0
Từ hai đẳng thức trên suy ra GA3GG0 0 GA3GG0.
Câu 32. [Mức độ 2] Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2 a Tính tích vô hướng AB CD
:
Lời giải
FB tác giả: Phú Hà Phạm
Trang 14D
C B
Ta có AB CD AB BD BC AB BD AB BC BA BD BA BC.
2 2 cos 60a a 02 2 cos 60a a 0 0
Câu 33 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với
nhau
B Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
C Một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của tam giác thì sẽ vuông góc với cạnh thứ ba của
tam giác đó
D Hai đường thẳng vuông góc nếu góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng bằng 90
Lời giải
FB tác giả: Hien Nguyen
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba có thể song song, cắt nhau
hoặc chéo nhau
Câu 34. [Mức độ 2] Cho tứ diện ABCD có AB AC , DB DC Khẳng định nào sau đây đúng?
Lời giải
FB tác giả: Hien Nguyen
E
C A
+Gọi E là trung điểm của BC Vì tam giác ABC cân tại A , tam giác DBC cân tại D nên ta
có AEBC DE, BC
Trang 15+ Do đó, CB AD CB AE ED 0
, nên BCAD
Câu 35 [Mức độ 2] Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a Khi đó góc giữa A C và
BD bằng
Lời giải
FB tác giả: Hien Nguyen
A'
A
D
D'
Vì AC/ /A C A C BD ; AC BD; 90
( tính chất hai đường chéo của hình vuông)
II TỰ LUẬN ( 4 CÂU )
Bài 1 [Mức độ 3] Tính 3 2 2 2
2 4 2 lim
n n I
?
Lời giải
FB tác giả: Con Meo
2 1 2
2 4 2
n n
n n I
Mà:
( 1)
1 2
2
n n
;
1 2
6
Suy ra
Trang 163
3 3
1
2 2
6 1
lim
2
8 2
I
n
n n
Bài 2 [Mức độ 3] Cho hình lập phươngABCD A B C D. Gọi , ,M N P lần lượt là trung điểm các cạnh
AB , BC ,C D Tính góc giữa hai đường thẳng MN và AP
Lời giải
FB tác giả: Tô Lan
Giả sử hình lập phương có cạnh bằng a và MN AC nên: // MN AP , AC, AP
Vì A D P vuông tại D nên
2
A P A D D P a
AA P
vuông tại A nên
2
AP A A A P a
CC P
vuông tại C nên
2
CP CC C P a
Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC a 2
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:
Trang 17
1 cos
2
CAP CAP
Vậy
AC AP; CAP 45
hay
MN;AP 45
Bài 3 [ Mức độ 4] Tính giới hạn sau:
2 1
lim
1
x
x
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung
2 1
lim
1
x
x
1
x
2
x
lim
1 36
Bài 4 [ Mức độ 4] Cho hàm số
f x
neáu neáu Chỉ ra các điểm gián đoạn của hàm
số trên khoảng 0; 2021
?
Lời giải
Xét hàm số f x
trên đoạn 0;2
, khi đó:
3
3
2 2
f x
neáu neáu
0
2
Hàm số rõ ràng liên tục trên các khoảng
0;
2
;
3
;
2 2
và
3
; 2 2