Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng
Trang 1SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
I TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
Câu 1. Cho dãy số u n
thỏa mãn limu n 2021 Giá trị của lim0 u bằng n
Câu 2. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?
A
lim
n n
1 lim
2
n n
1 lim
1
n n
2 lim 1
n
Câu 3. Đặt limu n , lima v n Mệnh đề nào dưới đây sai?b
A lim( ) limu v n n u nlim v n B lim(u nv n) lim u n lim v n
C lim(u n v n) lim u n lim v n D lim( ) lim lim u v n n u n v n
Câu 4. Chọn khẳng định đúng
A Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u lớn hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
B Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
C Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u lớn hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
D Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
Câu 5 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A limq (với n q 1 )
B Nếu limu n , lima 0 v và n 0 v , n 0 n thì
lim n n
u
v .
C limn k với k là một số nguyên dương.
D limq n 0 với q 1
Câu 6. Cho các dãy số u n , v n và limu n a, limv n thì lim
n
n
u
v bằng
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu limu n
thì limu n B Nếu limu n a thì limu n a
C Nếu limu thì n 0 limu n 0
thì limu n
Câu 8. Cho lim2 0
x f x
, lim2 2021
x g x
Tính
2
lim
x
f x
g x
(nếu có)
2
lim
x
f x
g x
Câu 9. lim 3 2 2 1
bằng?
Trang 2SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Câu 10. Cho lim1 3
x f x
, lim1 2
x g x
Tính lim 21 3
?
Câu 11. Kết quả của giới hạn lim0
x
x x
Câu 12. Kết quả của giới hạn lim 4
là
Câu 13. Kết quả của giới hạn 2
2
là
Câu 14. Hàm số nào sau đây không liên tục tại x = ?0
A
1
f x
x
+ +
=
f x
x
+ +
=
C
2
2
f x
x
+
=
2
1
f x
x
+
=
-Câu 15. Khẳng định nào đúng ?
1 ( )
1
x
f x
x
+
=
+ xác định trên ¡
B Hàm số 1
1
x
f x
x
liên tục trên
C Hàm số 1
1
x
f x
x
liên tục trên
1
x
f x
x
liên tục trên
Câu 16. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng
B Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
C Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi
thứ tự của ba điểm đó
D Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
Câu 17. Cho ba vectơ , ,a b cr r r Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng phẳng.
A Một trong ba vecto đó bằng 0.r
B Có hai trong ba vecto đó cùng phương.
C Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại.
D Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.
Câu 18. Cho hình hộp ABCD A B C D , ' ' ' ' M N, là các điểm thỏa
1 4
MA MD
,
2 ' 3
NA NC
Mệnh
đề nào sau đây đúng ?
A.MNAC B'
C MNA C D' '
Câu 19. Cho tứ diện đều ABCD Tích vô hướng AB CD.
bằng?
Trang 3SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
2
2
a
2
2
a
Câu 20. Cho tứ diện ABCD có AB AC ADvà BAC BAD 600 Hãy xác định góc giữa cặp
vectơ AB
và CD
Câu 21. Tìm a để
2 2
n
Câu 22.
2 2
a n
A
3 2
S
2 3
S
1 2
S
Câu 23. Biết
3
lim
L
Khi đó 1 L 2 bằng
A 1 B
3
1
4
lim
5
x
x
A
3
3 5
Câu 25. Tính x 0
2x 1 lim x
bằng
Giá trị của a bằng bao nhiêu ?
Câu 27. Cho hàm số
2
2
9
3
x khi x
x khi x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm x3và gián đoạn tại các điểmx3
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số liên tục trên
D Hàm số không liên tục tại điểm x3
Câu 28. Cho hàm số:
2 2
3
x
x
, tìm a để f x
liên tục tại x :4
A.
19 5 5
19 5 5
Trang 4SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Câu 29. Cho hàm số
x
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục
trên
A
3 2
m
1 8
m
1 8
m
3 2
m
Câu 30. Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
A y 2x21 B
1
x y x
C y4x3 3x 1 D 2
2
x y x
.
Câu 31. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật Biết SA vuông góc với đáy và
AB SA a , AC2a Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC
Câu 32. Cho hình lập phương ABCD A B C D. (tham khảo hình vẽ)
Góc giữa hai đường thẳng AC và A D bằng
Câu 33. Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và BAC BAD 60 ,0 CAD 900 Gọi I và J lần lượt
là trung điểm của AB và CD Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB
và IJ
?
Câu 34. Trong không gian, cho hình hộp ABCD A B C D. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Các vectơ ABADAA,ABAD,CB CA
đồng phẳng
B Các vectơ AA,BB,CC
không đồng phẳng
C Các vectơ AB AD C B , C D A C ,
không đồng phẳng
D Các vectơ ABAD, A B AA , A DA A
đồng phẳng
Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC A B C , M là trung điểm của BB Đặt CA a CB b AA , , 'c
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
1 2
AM a c b
B
1 2
AM b c a
C
1 2
AM a c b
D
1 2
AM b a c
II TỰ LUẬN
Câu 36. Tính giới hạn
*
3 6 10 (n 1)(n 2) n
¥
Trang 5SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Câu 37. Cho hình hộp ABCD EFGH. . Gọi I là tâm của hình bình hành ABFE và K là tâm của hình
bình hành BCGF.Chứng minh các vectơ BD IK GF, ,
uuur uur uuur
đồng phẳng
Câu 38. Một mô hình gồm các khối cầu xếp chồng lên nhau tạo thành một cột thẳng đứng Biết rằng
mỗi khối cầu có bán kính gấp đôi khối cầu nằm ngay trên nó và bán kính khối cầu dưới là
50cm Hỏi chiều cao tối đa của mô hình là bao nhiêu?
Câu 39. Chứng minh rằng phương trình m21x3 2m x2 2 4x m 2 1 0
luôn có 3 nghiệm
Trang 6SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Lời giải
Câu 1 [1D4-1.1-1] Cho dãy số u n
thỏa mãn limu n 2021 Giá trị của lim0 u bằng n
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Văn Chí
Áp dụng định nghĩa 2 trang 113 sách giáo khoa Đại số và Gải tích 11 ban Cơ bản ta có limu n 2021.
Câu 2 [1D4-1.3-1] Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có giá trị bằng 1?
A
lim
n n
1 lim
2
n n
1 lim
1
n n
2 lim 1
n
Lời giải
Vì
Còn
1
1
n n
Câu 3 [1D4-1.1-1] Đặt limu n , lima v n Mệnh đề nào dưới đây sai?b
A lim( ) limu v n n u nlim v n B lim(u nv n) lim u n lim v n
C lim(u n v n) lim u n lim v n D lim( ) lim lim u v n n u n v n
Lời giải
Mệnh đề lim( ) lim limu v n n u n v n là mệnh đề đúng nên mệnh đề ở câu A sai
Câu 4 [1D4-1.1-1] Chọn khẳng định đúng
A Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u lớn hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
B Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
C Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u lớn hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
D Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u nhỏ hơn một số dương bất kì kể từ một n
số hạng nào đó trở đi
Lời giải
Tác giả:Dương Đức Trí ; Fb:duongductric3ct
Dãy số u n có giới hạn là khi n nếu u lớn hơn một số dương bất kì kể từ một số n
hạng nào đó trở đi, do đó chọn C
Câu 5 [1D4-1.1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trang 7SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
A limq (với n q 1 )
B Nếu limu n , lima 0 v và n 0 v , n 0 n thì
lim n n
u
v .
C limn k với k là một số nguyên dương.
D limq n 0 với q 1
Lời giải
Tác giả: Lê Nguyễn Tiến Trung ; Fb: Lê Nguyễn Tiến Trung
Mệnh đề A chỉ đúng với q thỏa mãn q 1, với q 1 thì không tồn tại giới hạn dãy số q n
Mệnh đề B đúng theo định lí về giới hạn vô cực
Mệnh đề C và D đúng theo kết quả của giới hạn đặc biệt
Câu 6 [1D4-1.1-1] Cho các dãy số u n , v n và limu n a, limv n thì lim
n
n
u
v bằng
Lời giải
Tác giả: Lê Nguyễn Tiến Trung ; Fb: Lê Nguyễn Tiến Trung
Dùng định lý giới hạn: cho dãy số u n , v n và limu n a, limv n trong đó a hữu hạn thì
lim n 0
n
u
v .
Câu 7 [1D4-1.1-1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu limu n
thì limu n
B Nếu limu n a thì limu n a
C Nếu limu n 0
thì limu n 0
thì limu n
Lời giải
Tác giả: Thong Nguyen Thi
Nếu limu n
thì limu n hoặc limu n .
Nếu limu n a
thì limu n a
thì a 0 Còn limu n 0
thì limu n 0
là mệnh đề đúng
Câu 8 [1D4-1.1-1] Cho lim2 0
x f x
, lim2 2021
x g x
Tính
2
lim
x
f x
g x
(nếu có)
2
lim
x
f x
g x
Lời giải
FB tác giả: Ngocha Huynh
Chọn D
Ta có:
2
lim
x
f x
g x
0 0 2021
Trang 8SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Câu 9 [1D4-2.6-1] lim 3 2 2 1
bằng?
Lời giải.
Chọn C
3
x x
Vì
3
lim
x x x
Suy ra
3
3
x x
Vậy lim 3 2 2 1
Câu 10 [1D4-2.1-1] Cho lim1 3
x f x
, lim1 2
x g x
Tính lim 21 3
?
Lời giải Chọn C
Có lim 21 3
Câu 11 [1D4-2.5-1] Kết quả của giới hạn 0
lim
x
x x
Lời giải Chọn C
Câu 12 [1D4-2.6-1] Kết quả của giới hạn lim 4
là
Lời giải Chọn C
Câu 13 [1D4-2.2-1] Kết quả của giới hạn 2
2
là
Lời giải Chọn D
2
Câu 14 [1D4-3.3-2] Hàm số nào sau đây không liên tục tại x = ?0
A
1
f x
x
+ +
=
f x
x
+ +
=
C
2
2
f x
x
+
=
2
1
f x
x
+
=
Trang 9SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Lời giải Chọn B
Hàm số
f x
x
+ +
=
không xác định tại x = nên hàm số không liên tục tại 0 x = 0
Câu 15 [1D4-3.3-2] Khẳng định nào đúng ?
1 ( )
1
x
f x
x
+
=
+ xác định trên ¡
B Hàm số 1
1
x
f x
x
liên tục trên
C Hàm số 1
1
x
f x
x
liên tục trên
1
x
f x
x
liên tục trên
Lời giải Chọn A
1 ( )
1
x
f x
x
+
=
+ là hàm sơ cấp xác định trên ¡ nên liên tục trên ¡
Câu 16 [1H2-5.1-1] Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn
thẳng thảnh đoạn thẳng
B Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.
C Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi
thứ tự của ba điểm đó
D Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai
đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng
Lời giải Chọn B
Tính chất của phép chiếu song song:
Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng
nhau
Suy ra B sai : Chúng có thể trùng nhau
Câu 17 [1H3-1.4-1] Cho ba vectơ , ,a b cr r r Điều kiện nào sau đây không kết luận được ba vecto đó đồng
phẳng
A Một trong ba vecto đó bằng 0.r
B Có hai trong ba vecto đó cùng phương.
C Có một vecto không cùng hướng với hai vecto còn lại.
D Có hai trong ba vecto đó cùng hướng.
Lời giải Chọn C
Nếu hai trong ba vecto đó cùng hướng thì ba vecto đồng phẳng; nếu hai trong ba vecto đó không cùng hướng thì chưa thể kết luận được ba vecto đó đồng phẳng
Trang 10SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Câu 18 [1H3-1.2-2] Cho hình hộp ABCD A B C D , ' ' ' ' M N, là các điểm thỏa
1 4
MA MD
,
2 ' 3
NA NC
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.MNAC B'
C MNA C D' '
Lời giải Chọn B
C B
D
A'
D'
A M
N
Đặt BA a BB , 'b BC c,
thì a b c, ,
là ba vec tơ không đồng phẳng và
BD BA AD BA BC a c
BC b c BA a b
Ta có MA 14MD BA BM 14BD BM 5 1
4
Tương tự
5
MN BN BM a c b c BD BC
Suy ra MN DB BC, , '
đồng phẳng mà NBC D' MNBC D'
Câu 19 [1H3-2.4-2] Cho tứ diện đều ABCD Tích vô hướng AB CD.
bằng?
2
2
a
2
2
a
Lời giải Chọn C
Trang 11SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
B D
AB CD
CB CA CD
CB CD CA CD
0 0
.cos 60 cos 60
Câu 20 [1H3-2.2-2] Cho tứ diện ABCD có ABACADvà BAC BAD 600 Hãy xác định góc
giữa cặp
vectơ AB
và CD
Lời giải
Chọn D
Ta có: AB CD AB AD AC AB AD AB AC
Mà ACAD AB CD 0 AB CD, 900
2 2
a n
Câu 21 [1D4-1.3-2] Tìm a để
2 2
n
Lời giải
Chọn A
Trang 12SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Ta có:
2 2
4
4 lim
a a
n
Câu 22 [1D4-1.5-2]
2 2
a n
A
3 2
S
2 3
S
1 2
S
Lời giải Chọn B
S là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với 1
1 1;
2
u q
Do đó ta có:
1
2
u S
q
Câu 23 [1D4-1.3-2] Biết
3
lim
L
Khi đó 1 L 2 bằng
A 1 B
3
1
4
Lời giải Chọn B
Ta có
3
3
3
2
4
n
n
Suy ra
1 2
L
Khi đó
2
Câu 24 [1D4-2.7-2] Tính 2
lim
5
x
x
A
3
3 5
Lời giải
Chọn D
Ta có:
2
lim
5
x
x x
3 5 lim
5 1
x
x x x
x
3 5 lim
5 1
x
x x x x
3 5
5 1
x
x x
Câu 25 [1D4-2.5-2] Tính x 0
2x 1 lim x
bằng
Trang 13SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
Lời giải Chọn C
x 0
2x 1 1 lim
; x 0 nên x 0
2x 1 lim x
Câu 26 [1D4-2.4-2] Cho lim 2 5 5
Giá trị của a bằng bao nhiêu ?
Lời giải
Chọn C
2
5
2 5
2
x
a
Cách 2: Bấm máy tính như sau x2Ax + CACL + 5 x x 1010.
Câu 27 [1D4-3.3-2] Cho hàm số
2
2
9
3
x khi x
x khi x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm x3và gián đoạn tại các điểmx3
B Hàm số không liên tục trên
C Hàm số liên tục trên
D Hàm số không liên tục tại điểm x3
Lời giải Chọn C
+ Với x3:
( )
3
x
f x
Đây là hàm phân thức hữu tỉ nên hàm số liên tục trên ( ; 3), ( 3; )
+ Tại x3: f( 3) 6;
2
x
Vậy hàm số đã cho liên tục tại x3
Vậy hàm số liên tục trên
Câu 28 [1D4-3.3-2] Cho hàm số:
2 2
3
x
x
, tìm a để f x
liên tục tại x :4
A.
19 5 5
B
19 5 5
Lời giải Chọn B
Ta có f x
liên tục tại x thì:4
Trang 14SP Đ T ỢT 15 T Ổ 8-STRONG TEAM
x
Vậy
19 5 5
thì hàm số liên tục tại x 4
Câu 29 [1D4-3.5-2] Cho hàm số
x
Tìm giá trị của tham số m để hàm
số liên tục trên
A
3 2
m
1 8
m
1 8
m
3 2
m
Lời giải Chọn B
Tập xác định D .
Khi x 2; thì
2
f x
x
là hàm sơ cấp xác định trên 2; nên hàm số f x liên tục trên 2; .
Khi x ;2 thì f x 2mx là hàm đa thức nên hàm số liên tục trên 1 ;2
Do đó hàm số liên tục trên khi và chỉ khi hàm số liên tục tại x 2
Ta có: f 2 4m1
2
f x
x x
Hàm số liên tục tại x 2 khi và chỉ khi:
Câu 30 [1D4-3.4-2] Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?
A y 2x21 B
1
x y x
C y4x3 3x 1 D 2
2
x y x
.
Lời giải Chọn B
Hàm số
1
x y x
có tập xác định là D \1
nên hàm số bị gián đoạn tại điểm x 1
Do đó hàm số
1
x y x
không liên tục trên