TRẮC NGHIỆM 3,0 điểm Chọn chữ cái in hoa đầu câu trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Những cảng biển lớn nhất nước ta là A.. Câu 4: Nhóm tuổi nào có tỉ
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Năm học 2018 – 2019)
TỔ : SỬ - ĐỊA - GDCD Môn: Địa Lí - Lớp 9 Tuần: 10 Tiết PPCT: 19
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn chữ cái in hoa đầu câu trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Những cảng biển lớn nhất nước ta là
A Nha Trang, Quy Nhơn, Thuận An B Cam Ranh, Hải Phòng, Cần Thơ
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn D Sài Gòn, Nha Trang, Cần Thơ
Câu 2: Nước ta có mấy loại hình giao thông vận tải?
A 8 B 7
C 6 D 9
Câu 3: Dân tộc ít người nào có số dân đông nhất nước ta?
A Tày B Thái
C Mường D Khơ-me
Câu 4: Nhóm tuổi nào có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu dân số nước ta hiện nay?
A 0 - 14 tuổi B 15 – 59 tuổi
C trên 60 tuổi D 0 – 59 tuổi
Câu 5: Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để nội dung của câu sau đầy đủ có nghĩa.
Nguồn lao động nước ta (1) và tăng nhanh Người lao động có nhiều (2) trong sản xuất nông lâm, ngư nghiệp và thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu (3) Tuy nhiên, người lao động nước ta còn hạn chế về thể lực và (4) chuyên môn, điều đó gây khó khăn cho việc sử dụng lao động
Câu 6: Chọn nội dung ở cột A sao cho phù hợp với cột B và điền kết quả vào cột C để thấy được vùng trồng cây công nghiệp nhiều nhất ở nước ta.
4 Đồng bằng sông Cửu Long d Cao su, điều 4 -………
e Lúa, ngô
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Trình bày thực trạng tài nguyên rừng ở nước ta? Nêu vai trò của rừng sản xuất và rừng
phòng hộ?
Câu 2 (2,0 điểm) Tại sao dân số nước ta gia tăng rất nhanh trong giai đoạn 1954 – 1960 và gia tăng tự
nhiên có xu hướng giảm trong thời kì từ 1970 - 2003?
Câu 3 (3,5 điểm) Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
trứng, sữa
Phụ phẩm chăn nuôi
a Vẽ biểu đồ cột thể hiện cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta năm 1990 – 2002 (%)
b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta
- Hết
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (Năm học 2018 – 2019)
TỔ: SỬ - ĐỊA - GDCD Môn: Địa Lí - Lớp 9 Tuần: 10 Tiết PPCT: 19
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn chữ cái in hoa đầu câu trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu của câu hỏi: Câu 1: Nước ta có mấy loại hình giao thông vận tải?
A 8 B 7
C 6 D 9
Câu 2: Nhóm tuổi nào có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu dân số nước ta hiện nay?
A 0 - 14 tuổi B 15 – 59 tuổi
C trên 60 tuổi D 0 – 59 tuổi
Câu 3: Dân tộc ít người nào có số dân đông nhất nước ta?
A Tày B Thái
C Mường D Khơ-me
Câu 4: Những cảng biển lớn nhất nước ta là
B Nha Trang, Quy Nhơn, Thuận An B Cam Ranh, Hải Phòng, Cần Thơ
C Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn D Sài Gòn, Nha Trang, Cần Thơ
Câu 5: Chọn nội dung ở cột A sao cho phù hợp với cột B và điền kết quả vào cột C để thấy được vùng trồng cây công nghiệp nhiều nhất ở nước ta.
4 Đồng bằng sông Cửu Long d Cao su, điều 4 -………
e Lúa, ngô
Câu 6: Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào chỗ trống để nội dung của câu sau đầy đủ có nghĩa.
Nguồn lao động nước ta (1) và tăng nhanh Người lao động có nhiều (2) trong sản xuất nông lâm, ngư nghiệp và thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu (3) Tuy nhiên, người lao động nước ta còn hạn chế về thể lực và (4) chuyên môn, điều đó gây khó khăn cho việc sử dụng lao động
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm) Trình bày thực trạng tài nguyên rừng ở nước ta? Nêu vai trò của rừng sản xuất và rừng
phòng hộ?
Câu 2 (2,0 điểm) Tại sao dân số nước ta gia tăng rất nhanh trong giai đoạn 1954 – 1960 và gia tăng tự
nhiên có xu hướng giảm trong thời kì từ 1970 - 2003?
Câu 3 (3,5 điểm) Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
trứng, sữa
Phụ phẩm chăn nuôi
a Vẽ biểu đồ cột thể hiện cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta năm 1990 – 2002 (%)
b Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta
- Hết
Trang 3TRƯỜNG THCS HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Địa Lí - Lớp 9 ( Bản hướng dẫn chấm gồm 1 trang )
A HƯỚNG DẪN CHUNG:
- Đề ra theo hình thức trắc nghiệm và tự luận, học sinh làm bài phần tự luận không theo dàn ý của đáp
án nhưng đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa của câu
- Đối với câu giải thích, liên hệ học sinh trả lời không đủ ý như đáp án nhưng có những ý trình bày hợp
lý, phù hợp với bản chất câu hỏi, sáng tạo vẫn cho điểm tối đa
- Cấu trúc đề gồm 9 câu, 6 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận : tổng điểm toàn bài 10 điểm
B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
I Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
C C A D
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
C D A C
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 5
(1) dồi dào
(2) kinh nghiệm
(3) khoa học kĩ thuật
(4) trình độ
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 5
1 – c
2 – a
3 – d
4 – b
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 6
1 – c
2 – a
3 – d
4 – b
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 6
(1) dồi dào
(2) kinh nghiệm
(3) khoa học kĩ thuật
(4) trình độ
0,25 0,25 0,25 0,25
II Tự luận ( 7,0 điểm)
Câu 1
1,5 điểm
* Thực trạng tài nguyên rừng nước ta:
- Diện tích đất lâm nghiệp có rừng 11,6 triệu ha, độ che phủ thấp 35%
- Tài nguyên rừng đang bị cạn kiệt
- Khai thác gỗ và chế biến gỗ, lâm sản chủ yếu ở miền núi và trung du
- Trồng rừng, tăng độ che phủ rừng lên 43% (2010), phát triển mô hình nông lâm kết hợp
* Vai trò của mỗi loại rừng:
- Rừng sản xuất : cung cấp gỗ cho công nghiệp chê biến gỗ và cho xuất khẩu
- Rừng phòng hộ : ở đầu nguồn các con sông, các cánh rừng chắn cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung, các dải rừng ngập mặn ven biển
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
Câu 2
2,0 điểm
* Giải thích :
- Dân số nước ta gia tăng rất nhanh giai đoạn 1954 – 1960 :
+ Do có những tiến bộ về chăm sóc y tế, đời sống nhân dân cải thiện
- Từ năm 1970 – 2003 tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm :
+ Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
1,0 đ 1,0 đ
Trang 4Câu 3
3,5 điểm
a Vẽ biểu đồ cột thể hiện cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta năm 1990 –
2002 (%):
* Yêu cầu : Vẽ biểu đồ cột chồng ( vẽ đúng dạng biểu đồ, chia tỉ lệ phù hợp, tên biểu
đồ, chú giải ) Thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm
Trục hoành thể hiện năm
Trục tung thể hiện đơn vị %
Ứng với mỗi năm có 1 cột, mỗi cột bao gồm các ngành chăn nuôi
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
Sản phẩm trứng, sữa Phụ phẩm chăn nuôi
Biểu đồ cột thể hiện cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta năm 1990 – 2002 (%)
b Nhận xét:
- Nhìn chung trong giai đoạn 1990 – 2002, cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi nước ta có
sự thay đổi và chênh lệch
- Gia súc chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng giảm nhẹ
- Gia cầm chiếm tỉ trọng thứ 2, đang có xu hướng giảm.
- Sản phẩm trứng sữa chiếm tỉ trọng thứ 3, có xu hướng tăng.
- Phụ phẩm chăn nuối chiếm tỉ trọng thấp nhất, giảm nhẹ.
2,0 đ
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Duyệt BGH Duyệt TCM GV ra đề
Trang 5TRƯỜNG THCS MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN ĐỊA LÍ 9 HỌC KÌ I
TỔ: SỬ - ĐỊA - GDCD Môn: Địa Lí - Lớp 9 ; Tuần: 10 ; Tiết PPCT: 19
NĂM HỌC: 2018-2019
Cấp độ
Nội dung
1.Địa lí dân cư
- Biết được cộng đồng dân tộc ít người ở Việt Nam
- Cơ cấu dân số theo độ tuổi
Hiểu được lí do tỉ
lệ gia tăng tự nhiên của dân số biến động theo thời kì
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5%
1 2,0 20%
3 2,5 25%
2 Địa lí kinh tế
- Nhận biết các loại hình giao thông vận tải
- Biết được vùng trồng nhiều cây công nghiệp
Biết được thực trạng và các loại tài nguyên rừng nước ta
Hiểu được giá trị nguồn lao động nước ta
Vẽ biểu đồ cột chồng
Nhận xét cơ cấu giá trị ngành chăn nuôi giai đoạn 1990 – 2002
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
1 1,5 15%
1 1,0 10%
0,5 2,0 20%
0,5 1,5 15%
6 7,5 75,0%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tổng tỉ lệ %
5,0 2,0 20%
1,0 1,5 15%
1,0 1,0 10%
1,0 2,0 20%
0,5 2,0 20%
0,5 1,5 15%
9 10 100%