1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kt giữa kì 1 lsđl6

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ 1 lịch sử địa lý khối 6
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Lịch Sử - Địa Lí
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Sa Thầy
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 528,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1TL 2 Thời nguyên thủy Nội dung 1: Nguồn gốc loài người Nhâṇ biết - Trên lãnh thổ Việt Nam, răng của Người tối cổ được phát hiện Nội dung 2: Xã hội nguyên thuỷ Nhâṇ biết - Trình

Trang 1

PHÒNG GD&

ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN HUỆ

PHẦN LỊCH

SỬ

MA TRẬN ĐỀ

KIỂM TRA GIỮA

KÌ I NĂM HỌC

2022-2023 Môn: Lịch Sử- Địa

Lí – Khối 6 Thời gian: 60 phút

(Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./

11/2022

T

T

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn

vị kiến thức

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

1 Tại sao

cần học

lịch sử

Nội dung 1: Lịch sử

5%

Nội dung 2: Thời

gian trong lịch sử

1TL

10%

2 Thời

nguyên

thủy

Nội dung 1: Nguồn

gốc loài người

1 TN

2,5%

Nội dung 2: Xã hội

nguyên thuỷ

20%

Nội dung 3: Chuyển

biến về kinh tế xã hội cuối thời nguyên thủy.

7,5%

3 Xã hội cổ

đại

Ai Cập và Lưỡng Hà

5%

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

PHẦN LỊCH SỬ

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

T

T

Chương

/

Chủ đề

Nội dung/Đơn

vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông

dụng

Vận dụng cao

1 Tại sao

cần học

lịch sử?

Nội dung 1:

Lịch sử là gì? - Nêu được khái niệm Nhâṇ biết

lịch sử

2 TN

Nội dung 2:

Thời gian trong lịch sử

Vận dụng

- Tính được thời gian trong lịch sử (thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,…).

1TL

2 Thời

nguyên

thủy

Nội dung 1:

Nguồn gốc loài người

Nhâṇ biết

- Trên lãnh thổ Việt Nam, răng của Người tối cổ được phát hiện

Nội dung 2:

Xã hội nguyên thuỷ

Nhâṇ biết

- Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội, ) trên Trái

Thông hiểu

- Giải thích được vai trò của lao động đối

2 TN

Trang 3

với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ, vai trò của lao động đối với sự phát triển của con người và

xã hội loài người hiện

Nội dung 3:

Sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp và sự chuyển biến, phân hóa của

xã hội nguyên thuỷ

Nhâṇ biết

- Trình bày được quá trình phát hiện

ra kim loại đối với

sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp.

Vận dụng cao

- Nhận xét được vai trò

của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp.

1TN

1TL

3 Xã hội

cổ đại Ai Cập và Lưỡng Hà cổ

đại

Nhận biết

-Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập.

- Nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá Lưỡng Hà

2TN

TNKQ

1 câu

TL

1 câu TL

1 câu TL

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Trang 4

PHẦN LỊCH SỬ

Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D cho mỗi câu sau (từ câu 1 đến câu 8 ) Câu 1 Trên lãnh thổ Việt Nam, răng của Người tối cổ được phát hiện ở

A.Núi Đọ (Thanh Hóa) B Xuân Lộc (Đồng Nai)

Sơn)

Câu 2 Tổ chức xã hội đầu tiên của xã hội loài người là

A công xã B bầy người nguyên thủy

Câu 3 Lịch sử là

A những truyện cổ tích được kể truyền miệng

B tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ

C những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại

D sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình

Câu 4 Chu kì quay của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất để tính thời gian và làm ra lịch và

cách tính này được gọi là:

A Âm Lịch B Dương Lịch

Câu 5 Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

Câu 6 Thành tựu văn hóa nổi tiếng của người Lưỡng Hà:

Câu 7 Bầy người nguyên thủy sống chủ yếu dựa vào

Câu 8 Vào 3500 năm TCN, người nguyên thủy đã biết tới kim loại

II

TỰ LUẬN (3 ,0 điểm)

Câu 1 (1,5điểm): Theo em, lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con người và

cuộc sống của người nguyên thủy?

Câu 2 (1,5điểm): Một hiện vật bị chôn vùi năm 1000TCN, đến năm 1995 hiện vật đó được đào

lên Hỏi nó đã nằm dưới đất bao nhiêu năm?

Câu 3:( 0,5điểm)) Nhận xét vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ xã hội

nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp.

………Hết………

Trang 6

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

I.

TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II

TỰ LUẬN (3 ,0 điểm)

Câu 1

( 1,5 điểm)

+ Lao động giúp cơ thể và tư duy của con người ngày càng

+ Thông qua lao động, tìm kiếm thức ăn đôi tay con người dần trở nên khéo léo, linh hoạt hơn

0.2 5 + Con người cải tiến công cụ lao động để tăng năng xuất, kiếm nhiều thức ăn Như vậy, việc cải tiến công cụ lao động góp phần kích thích sự phát triển tư duy sáng tạo của con người

0.2 5

+Thông qua lao động, người nguyên thủy kiếm được thức ăn để nuôi sống bản thân và gia đình, đảm bảo sinh tồn

0.5

Câu 2

(1,0 điểm)

Câu 3

( 0,5 điểm)

Vai trò của kim loại đối với sự chuyển biến và phân hóa từ

xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp:

0,25

- Tăng năng suất lao động, cuộc sống con người ổn định hơn…

Tạo ra sản phẩm thừa thường xuyên

II HƯỚNG DẪN CHẤM:

* Chấm theo đáp án biểu điểm

* Ghi chú: HS có thể diễn đạt bằng những cách thức khác nhau nhưng vẫn đảm bảo nội dung cơ bản thì vẫn cho điểm tối đa Khuyến khích đối với những bài làm có sự sáng tạo

……… Hết ………

Trang 7

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

PHẦN ĐỊA LÍ

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

T

T

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết (TNKQ)

Thông hiểu (TL)

Vận dụng (TL)

Vận dụng cao (TL) TNK

CẦN HỌC

ĐỊA LÍ?

- Môn Địa lí

và những điều

2,5%

2 BẢN ĐỒ:

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI ĐẤT

-Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản

đồ, lược đồ trí nhớ

- Các loại bản

đồ thông dụng

7TN

1/2T L (Câu 1a)

1/2TL (Câu 1b)

32,5

%

3 TRÁI ĐẤT

HÀNH

TINH CỦA

HỆ MẶT

TRỜI

- Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí

1/2T L (Câu 2a)

1/2TL (Câu

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

Trang 8

T

Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu Vận dụn

g

Vận dụng cao

CẦN HỌC

ĐỊA LÍ?

- Môn Địa lí và những điều lí thú Nhâṇ biếtNêu được vai trò của Địa lí

2 BẢN ĐỒ:

PHƯƠNG

TIỆN THỂ

HIỆN BỀ

MẶT

TRÁI ĐẤT

- Môn Địa lí và những điều lí thú

- Địa lí và cuộc sống

- Hệ thống kinh vĩ tuyến Toạ độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ

- Các yếu tố cơ bản của bản đồ

- Các loại bản đồ thông dụng

- Lược đồ trí nhớ

Nhận biết

- Xác định được trên bản đồ

và trên quả Địa Cầu: kinh tuyến gốc, xích đạo, các bán cầu.

Thông hiểu

- Xác định được vị trí của đối tượng địa lí trên bản đồ.

Vận dụng

- Biết tính khoảng cách tương ứng ngoài thực tế

7TN (Câu1/2TL

1a)

1/2TL (Câu 1b)

3

TRÁI ĐẤT

HÀNH

TINH CỦA

HỆ MẶT

TRỜI

– Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời – Hình dạng, kích thước Trái Đất

- Chuyển động của Trái Đất và hệ quả địa lí

Thông hiểu

- Hiểu được hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau

Vận dụng

- So sánh được giờ của hai địa điểm trên Trái Đất.

1/2TL (Câu 2a)

1/2T L (Câu 2b)

TNKQ 1 câu TL

(Câu 1a Câu 2a)

1/2 câu TL (Câu 2b)

1/2câu TL (Câu 1b)

Trang 9

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn đáp án đúng trong các đáp án A, B, C, D cho mỗi câu sau (từ câu 1 đến câu 8)

Câu 1 (0,25 điểm).Vai trò của Địa lí trong học tập là:

A giúp khai thác kiến thức môn Lịch sử và Địa lí

B giúp xác định vị trí và tìm đường đi

C giúp dự báo các hiện tượng tự nhiên (bão, gió…)

D sử dụng trong quân sự

Câu 2 (0,25 điểm) Bán cầu Bắc nằm ở vị trí:

tuyến gốc

Câu 3 (0,25 điểm).Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến:

D Số 3600

Câu 4 (0,25 điểm) Bản đồ là:

A hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

B hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

C hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

D hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

Câu 5 (0,25 điểm) Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào:

A các đường kinh, vĩ tuyến

B bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ

C mép bên trái tờ bản đồ

D các mũi tên chỉ hướng

Câu 6 (0,25 điểm).Trước khi sử dụng bản đồ phải nghiên cứu rất kĩ phần:

Câu 7 (0,25 điểm).Để thể hiện ranh giới quốc gia trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu:

D hình học

Câu 8 (0,25 điểm) Lược đồ trí nhớ là

A những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách điện tử

B những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong sách giáo khoa

C những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong óc con người

D những thông tin không gian về thế giới được giữ lại trong máy tính, USB

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1.5 điểm) Dựa vào bản đồ du lịch thành phố Đà Lạt dưới đây, em hãy:

Trang 10

a Xác định:

- Hướng đi từ Ga Đà lạt đến Trường CĐSP Đà Lạt

- Hướng đi từ Ga Đà Lạt đến Bảo tàng Lâm Đồng

- Hướng đi từ Vườn hoa thành phố đến Dinh 2

- Hướng đi từ Dinh 2 đến Dinh 1

b Tính khoảng cách tương ứng ngoài thực tế từ SVĐ Trường Bùi Thị Xuân đến SVĐ Trường CĐSP Đà Lạt (km) Biết khoảng cách đó trên bản đồ đo được là 7cm (bản đồ có tỉ lệ 1:25 000)

Câu 2 (1,5 điểm)

a Dựa vào kiến thức đã học, hãy trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất?

Lan diễn ra tại sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày 22/5/2022 Hỏi lúc đó tại Nhật Bản (múi giờ số 9) là mấy giờ?

Trang 11

PHÒNG GD& ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Lịch Sử- Địa Lí – Khối 6

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề).

Ngày kiểm tra: ./11/2022

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Đáp

án

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1

(1,5 điểm) a - Hướng Tây Bắc

- Hướng Đông Nam

- Hướng Nam

- Hướng Đông Bắc

b Khoảng cách thực tế từ SVĐ Trường Bùi Thị Xuân đến SVĐ Trường CĐSP Đà Lạt là:

7 x 25 000 = 175 000 cm Đổi 175 000 cm = 1,75 km

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 2

(1,5 điểm) a - Trái Đất có dạng hình cầu nên lúc nào cũng chỉ được Mặt Trời

chiếu sáng một nửa.

+ Nửa được chiếu sáng gọi là ban ngày.

+ Nửa nằm trong bóng tối gọi là ban đêm.

- Trái Đất luôn vận động tự quay quanh trục hướng từ tây sang đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm luân phiên nhau.

b

- Chênh lệch múi giờ giữa Việt Nam và Nhật Bản là: 9 - 7 = 2 (múi).

- Trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan diễn ra tại sân vận động

Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày 22/5/2022 thì lúc đó tại Nhật Bản có số giờ là: 19 + 2 = 21 (giờ)

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 02,5

Hết

Hướng dẫn chấm này gồm có 02 trang

Tổ chuyên môn Duyệt của BGH Người ra đề

Trang 12

Trần Thị Nga

Ngày đăng: 06/10/2023, 22:37

w