Vậy có 15 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán.. Vậy có 26 giá trị x nguyên thỏa bài toán... Vậy có 27 giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình đã cho... Vậy có tất cả 18 số nguy
Trang 1CHUYÊN ĐỀ II – GIẢI TÍCH 12 – LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT
6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – MŨ – LOGARIT
1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Nếu a , 1 b thì 0 a f x( ) a g x( ) f x g x
f x
a
Nếu 0a , 1 b thì 0 a f x( )a g x( ) f x g x
f x
a
a b f x b
Lưu ý: b thì 0 f(x)
a b đúng với mọi x thỏa mãn điều kiện xác định của f x
, còn a f(x) b vô nghiệm
2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Nếu a thì 1
0 loga f x loga g x g x
f x g x
Nếu 0a thì 1
0 loga f x loga g x f x
f x g x
Câu 1: (MĐ 101-2022) Tập nghiệm của bất phương trình log5x 1 2
là:
A 9 ;
B 25 ;
C 31 ;
D 24 ;
Lời giải Chọn D
Ta có: log5x1 2 x 1 52 x25 1 x24
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 24 ;
Câu 2: (MĐ 102-2022) Tập nghiệm của bất phương trình log5x 1 2
là
C
H
Ư
Ơ
N
G
II HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ
MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
LÝ THUYẾT.
I
=
=
=
I
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
II
=
=
=I
Trang 2A 24; . B 9; . C 25;. D 31;.
Lời giải Chọn A
Ta có
1
1 5
x
x
Câu 3: (2020-2021 – ĐỢT 1)Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 là
A ;log 23
Lời giải
Ta có 3x 2 xlog 23
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S ;log 23 .
Câu 4: (2020-2021 – ĐỢT 1)Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5
A ( ; log 5)2 B (log 2;5 ) C ( ;log 2)5 D (log 5;2 )
Lời giải
Ta có: 2x 5 xlog 5.2
Tập nghiệm của bất phương trình là: (log 5;2 )
Câu 5: (2020-2021 – ĐỢT 1)Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 5 là
A
32 0;
3
32
; 3
25 0;
3
25
; 3
Lời giải
2
32
3
x x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
32
; 3
Câu 6: (2020-2021 – ĐỢT 2)Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 3
là
A 3;
8; 3
8 0;
3
D 0;3
Lời giải
2
8
3
x x x x
Câu 7: (2020-2021 – ĐỢT 2)Tập nghiệm của bất phương trình log 23 x 4
81 0;
2
81
; 2
Trang 3Lời giải
Ta có: log 23 x 4 4 81
2
Câu 8: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 5x1 5x2 x 9
A 2;4 B 4; 2
C ; 2 4; D ; 4 2;
Lời giải Chọn A
2
5x 5x x x 1 x x 9 x 2x 8 0 2 x 4
Vậy Tập nghiệm của bất phương trình là 2; 4
Câu 9: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình 9x2.3x 3 0 là
A 0;
B 0;
C 1;
D 1;
Lời giải Chọn B
9x 2.3x 3 0 3x 1 3x 3 0 3x 1
(vì 3x 0, x ) x 0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 0;
Câu 10: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 13 27 là
A 4;
B 4; 4 C ;4 D 0; 4
Lời giải Chọn B
Ta có:
3x 27 3x 3 x 13 3 x 16 x 4 4 x 4
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 4;4
Câu 11: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 23 9
là
A 5;5 B ;5 C 5;
D 0;5
Lời giải Chọn A
Ta có 3x223 9 x2 23 2 x2 25 5 x 5
Vậy nghiệm của bất phương trình 3x 2 23 9
là 5;5
Câu 12: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 7 4
A ( 3;3) B (0;3) C ( ;3) D (3; )
Trang 4Lời giải Chọn A
Ta có : 2x2-7<4Û 2x2 - 7<22Þ x2- <7 2 Û x2<9Þ xÎ -( 3;3 )
Câu 13: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 1 là8
C 2; 2
Lời giải Chọn C
Từ phương trình ta có x2 1 3 2 x 2
Câu 14: (Đề Tham Khảo 2018) Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là:
A (- ¥ ; 6)
B (0; 64)
C (6; +¥ )
D ( )0; 6
Lời giải :
Chọn A
Cách 1: 22x<2x+6 Û 2x< + Û <x 6 x 6
Cách 2:
Đặt t =2x, t >0
Bất phương trình trở thành: tt -2 64 <0 Û 0 < <t 64 0 2x 64 6
x
Û < < Û <
Câu 15: (Đề Tham Khảo 2019) Tập nghiệm của bất phương trình 3x22x27 là
A 3;
B 1;3
C ; 1 3; D ; 1
Lời giải Chọn B
Ta có 3x22x27 x2 2x 3 x2 2x 3 0 1 x 3
Câu 16: (Dề Minh Họa 2017) Cho hàm số
2 ( ) 2 7 x x
f x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A f x( ) 1 x x 2log 7 02 B f x( ) 1 xln 2x2ln 7 0
C f x( ) 1 xlog 27 x2 0 D f x( ) 1 1 xlog 7 02
Lời giải Chọn D
1 log log 1 log 2 7x x 0 log 2x log 7x 0
2 2 log 7 0
x x
Trang 5Đáp án B đúng vì 2 2
1 ln ln1 ln 2 7x x 0 ln 2x ln 7x 0
2
1 log log 1 log 2 7x x 0 log 2x log 7x 0
2 7
1 log log 1 log 2 7x x 0 log 2x log 7x 0
2 2 log 7 0
x x
Câu 17: (Đề Tham Khảo 2017) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
5
x
A S ; 2. B S 1; . C S 1; . D S 2; .
Lời giải
Bất phương trình tương đương 5x1 51 x 1 1 x 2.
Câu 18: (Đề Tham Khảo 2019) Tập nghiệm của bất phương trình 3x22x27 là
A ; 1
B 3;
C 1;3
D ; 1 3;
Lời giải Chọn C
Ta có 3x22x27 x2 2x 3 x2 2x 3 0 1 x 3
Câu 19: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình logx 1 là
A 10;
B 0;
C 10;
D ;10
Lời giải Chọn C
10
x
x
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là 10;
3
log 13 x 2
là
A ; 2 2 : B ;2
C 0; 2
D 2;2
Lời giải Chọn D
Trang 6 Bất phương trình
2
x
x
x x
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình 2
3
log 13 x 2
là 2;2
3
log 36 x 3
là
A ; 3 3; B ;3 C 3;3 D 0;3 .
Lời giải Chọn C
3
3
log 18 x 2
là
A ;3 B 0;3 .
C 3;3
Lời giải Chọn C
Điều kiện: 18 x2 0 x 3 2 ;3 2
(*)
Khi đó ta có: 2
3
log 18 x 218 x2 9 3 x 3
Kết hợp với điều kiện (*) ta được tập ngiệm của bất phương trình đã cho là 3;3
3
log 31 x 3
là
A ; 2 B 2; 2 C ; 2 2; D 0; 2.
Lời giải Chọn B
3
log 31 x 3 31 x 27 x 4 0 x 2;2
Câu 24: (Đề Minh Họa 2017) Giải bất phương trình log 32 x 1 3
1
3
10 3
x
Lời giải Chọn A
Trang 7Đkxđ:
1
3
x x
Bất phương trình 3x 1 2 3 3x9 x3(t/m đk)
Vậy bpt có nghiệm x> 3
Câu 25: (Mã 123 2017) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x 5log2x 4 0
A S ( ;1] [4 ) B S[2 ;16]
C S(0 ; 2] [16 ) D ( ; 2] [ 6 1 ; )
Lời giải Chọn C
Điều kiện 0x
Bpt
2
2
Kết hợp điều kiện ta có S0; 2 16;
Câu 26: (Mã 105 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
2
log x 2 log x 3m 2 0 có nghiệm thực
2 3
m
Lời giải
Chọn.A
Đặt tlog2x x 0
, ta có bất phương trình : tt2 2m3 2 0
Để BPT luôn có nghiệm thực thì 3 3m 0 m1
ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn 2x 1 2 2 x y 0?
Lời giải
Đặt t=2x>0 thì ta có bất phương trình (2t- 2)(t- y) 0< hay (t- 22)(t- y) 0 (*).< Vì yÎ ¢+ nên
2 2
y>
x
Û < < Û < < Û - < <
Nếu log2 y>10 thì xÎ {0,1,2, ,10}K đều là nghiệm, không thỏa Suy ra log2 y£10 hay 10
y£ = , từ đó có yÎ {1,2, ,1024}.K
Trang 8Câu 28: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3x2 9 logx 3x25 3 0?
Lời giải
Điều kiện: x 25 *
Trường hợp 1:
0
0
2
2
25 27
2
x
x
x x
x
Kết hợp với điều kiện *
ta được x 25;0 2
Mà x x 24; 23; ;1;0; 2
có 26 giá trị nguyên của x thỏa mãn.
Trường hợp 2:
2
25 27
x x
Kết hợp các trường hợp, ta có tất cả 26 giá trị nguyên của của x thỏa mãn đề.
Câu 29: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
3x2 9xlog2x30 5 0
Lời giải
Điều kiện: x 30
0
0
2
2
30 32
2
x
x
x x
x
Kết hợp điều kiện ta có:
2
x x
Nên x 29, 28, 0, 2 nên có 31 số nguyên
Trường hợp 2:
2 2
30 32
x x
x
Vậy tổng cộng có 31 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 30: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 1) Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn
2x2 4xlog2x14 4 0
?
Trang 9Lời giải
Ta có:2x2 4xlog2x14 4 0
2
2
2
2
log 14 4 0
log 14 4 0
x
x
2
2
2
2 2
2
log 14 4
log 14 4
x
x
2
2
2
2
14 16
x
x
2 0
2
x x x x x
2
2
x x x
2
x x
Vì x nguyên nên x 13; 12; ;0;2
Vậy có 15 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 31: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1)Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
2x2 4xlog3x25 3 0
?
Lời giải
ĐK: x 25
+) Ta có 2
2 3
0 2
2
25 27
x
x x
Ta có bảng xét dấu f x 2x2 4xlog3x25 3
+) Suy ra: 0 25 0
2
x
f x
x
+) Vì x nên ta có x 24; 23; ; 1;0;2 Vậy có 26 giá trị x nguyên thỏa bài toán.
log x 1 log x 31 32 2x 0
Lời giải
Ta có
Trang 10 2 1
log x 1 log x 31 32 2x 0
1
2 2
1
31
5
6
1 5
32 2
6 31
31
31
30 0
1 5
x
x
x
x
x x
x x
x
x
x
x
6
x x
Do x nguyên nên x 30; 29; 28; ; 5;6
Vậy có 27 giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình đã cho.
log x 1 log x 21 16 2x 0?
Lời giải
Điều kiện: x 21.
Khi đó
2
1
2
1
( )
16 2 0
( )
16 2 0
x
x
x
I
II
Giải I ta có
4
5
5
5
x
x
x
x
x
Kết hợp điều kiện ta được
5
x x
Giải II ta có
Trang 11 2 2
5 2 5
x
x x
Từ 1 và 2 ta có các giá trị của x thoả mãn bất phương trình đã cho là
5
x x
Vì x nên suy rax 20; 19; ; 4;5 Vậy có tất cả 18 số nguyên x thoả mãn đề bài.
Câu 34: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
log (x 1) log (x 21) (16 2 ) 0?x
Lời giải
Điều kiện: x21 0 x 21
Đặt
Ta có:
log (x 1) log ( x21) 0 log (x 1) log ( x21)
21
5
4
4
x
x
x
x
Bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có: f x( ) 0 21x4
Vì xZ x 20; 19; 18 ; 4
Vậy, có 17 số nguyên x thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 35: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 2) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
log x 1 log (x 31) 32 2x 0?
Lời giải
Trang 12Đặt 2 1
log 1 log ( 31) 32 2x
Điều kiện: x 31.
Ta có:
log 1 log ( 31) 0 log 1 log ( 31) 0
h x
6
x
x
Bảng xét dấu h x
Từ bảng xét dấu của h x ta suy ra
log x 1 log (x 31) 32 2x 0 x ( 31; 5] {6}
Vậy có 27 số nguyên x thỏa mãn.
Câu 36: (MĐ 101-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số
nguyên b thỏa mãn 3b 3 2b 18 0
a
?
Lời giải Chọn B
Xét
2
1
3 3 0
log 2 18 0
b
b
b a
b a
a
TH1: Nếu 2
18 log 1 0 a 9
a Khi đó ta có bảng xét dấu vế trái BPT như sau:
Để với mỗi a có đúng ba số nguyên b thì b 2;3;4 nên
2
16 a 8
Vậy a TH này có 1 giá trị 1 a thỏa mãn
TH2: Nếu 2
18 log 1 a 9
a Khi đó ta có bảng xét dấu vế trái BPT như sau:
Trang 13Để với mỗi a có đúng ba số nguyên b thì b 2; 1;0
nên
2
Vậy a 73;74; ;144
TH này có 72 giá trị của a thỏa mãn
Gom cả hai trường hợp ta có 73 giá trị của a thỏa
Câu 37: (MĐ 102-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số
nguyên b thỏa mãn 5b1 a.2b 5 0
Lời giải Chọn B
TH1:
2 2
0
5 log 2 5 0
b b
b
b
a
a
Để có đúng hai số nguyên b thỏa mãn thì 2
8 a 4
a
a (có 1 giá trị1
a ).
TH2:
2 2
0
5 log 2 5 0
b b
b
b
a
a
Để có đúng hai số nguyên b thỏa mãn thì 2
21;22; ;40
a
(có 20 giá trị a ).
Vậy có tất cả 21 giá trị a thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 38: (MĐ 103-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số
nguyên b thỏa mãn 4b1 a.3b100?
Lời giải Chọn D
Ta có a1,b
Trang 14
3
0
log
b a
b
a
Trường hợp 1:
10
1 a 10
Tập nghiệm bất phương trình 3
10 0;log
S
a
Yêu cầu bài toán
3
10
10 27
a
a a
a
Trường hợp 2:
10
a
Tập nghiệm bất phương trình 3
10 log ;0
S
a
Yêu cầu bài toán 3
270 10
90
a
a a
a
Cả 2 trường hợp có tất cả 181 giá trị nguyên của athỏa yêu cầu bài toán
Câu 39: (MĐ 104-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số
nguyên b thoả mãn 3b 3 a.2b160?
Lời giải Chọn D
Do a nên ta có 3b 3 2b 16 0
a
1
2 2 16 0
1
3 3 0
16
b
b b
b b
b
b
I
b
II a
a
Trang 15Trường hợp 1: Nếu b thoả mãn
16
2b
a
Khi đó hệ II
vô nghiệm
Do đó để có đúng hai giá trị b thoả mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi b 0;1
thoả mãn
I
2
1 16
32
2
a
a a
Trường hợp 2: Nếu b thoả mãn
16
2b
a
Khi đó hệ I
vô nghiệm
Do đó để có đúng hai giá trị b thoả mãn yêu cầu bài toán khi và chỉ khi b 2;3
thoả mãn yêu cầu bài toán
16
1
16
a
a a
Vậy có 33 giá trị a thoả mãn yêu cầu bài toán
5
4 log 2540
a với mọi số thực dương
a Giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y2 x 3y bằng
A
125
Lời giải Chọn C
a x a y
Đặt tlog5a Vì a0 nên t
Khi đó, bất phương trình 1
trở thành: t2 2 x t40 y2 0 2
Để 1
đúng với mọi số thực dương a 2 đúng với mọi
l
1 0
đ
t
x y .
Giả sử M x y ;
thuộc hình tròn C
tâm O0;0
và bán kính R 40 2 10.
Trang 16Ta có:
2
3
2
P IM
(với
1 3
;
2 2
I
) Để Pmax IMmax.
Ta có:
nên I nằm trong hình tròn C
Vì M thuộc hình tròn C
, I nằm trong hình tròn C
nên
max
Do đó:
2 2
60
Câu 41: (MĐ 102-2022) Xét tất cả các số thực x y, sao cho 499 y2 a4x log 7a2
với mọi số thực dương
a Giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y24x 3y bằng
A
121
39
Lời giải Chọn C
Lấy loga cơ số 7 hai vế của bất phương trình 499 y2 a4x log 7a2
ta được
2 9 y 4x 2log a log a 2 2
log a 2 logx a y 9 0
Đặt tlog7a ; t
Khi đó ta có bất phương trình t22 x t y 2 9 0 nghiệm đúng với mọi t
1 0
x2y2 9 Khi đó Px2y24x 3y 9 25x2y2 9 25.9 24
Vậy maxP khi 24
3 4 9
9 16
9 5 12 5
y
x
3
6 log 5
27y a x a
với mọi số thực dương a Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y2 4x8y bằng
Lời giải Chọn A
Trang 17Giả sử điểm M x y ; .
Ta có:
2 3
2
3log a 6 logx a 3y 15 0
9x 9y 45 0 x y 5 0
*
Từ * suy ra điểm M thuộc hình tròn tâm O0;0 và bán kính R 5
Xét P x 2y2 4x8yx 22y42 20
Chọn điểm A2; 4
suy ra P MA 2 20
P MA M M AMmin AO R 5 Pmin 15
Câu 43: (MĐ 104-2022) Xét tất cả các số thực x y, sao cho 89 y2 a6x log 2a3
với mọi số thực dương a
Giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P x 2y2 6x 8y bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
8 y a x a log 8 y log a x a log a 2 logx a 9 y 0, a 0
2 2
P x y x y x y P
Gọi I3;4
; A x y ;
thuộc hình tròn C
Dễ thấy I nằm ngoài đường tròn C .
2 25
P IA
Trang 18min 3 2 25 4 21