1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

9 1 gt12 cii bai 6 bpt mu logarit vở bài tập

16 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất phương trình – Mũ – Logarit
Người hướng dẫn Huỳnh Văn Ánh
Trường học Trường THPT Chuyên Quốc Học Huế
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Vở bài tập
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 415,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ II – GIẢI TÍCH 12 – LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT

6 BẤT PHƯƠNG TRÌNH – MŨ – LOGARIT

1 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

 Nếu a  , 1 b  thì 0 a f x( ) a g x( )  f x  g x 

 

f x

a

a  b f xb

 Nếu 0a , 1 b  thì 0 a f x( )a g x( )  f x g x 

 

f x

a

a  b f xb

 Lưu ý: b  thì 0 f(x)

ab đúng với mọi x thỏa mãn điều kiện xác định của f x 

, còn a f(x) b vô nghiệm

2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

 Nếu a  thì 1    

 

   

0 loga f x loga g x g x

f x g x

 Nếu 0a thì 1

   

0 loga f x loga g x f x

f x g x

Câu 1: (MĐ 101-2022) Tập nghiệm của bất phương trình log5x  1 2

là:

A 9 ;

B 25 ;

C 31 ; 

D 24 ; 

Câu 2: (MĐ 102-2022) Tập nghiệm của bất phương trình log5x  1 2

C

H

Ư

Ơ

N

G

MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

LÝ THUYẾT.

I

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

II

=

=

=I

Trang 2

Câu 3: (2020-2021 – ĐỢT 1) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 là

A  ;log 23 

B log 2; 3 

C  ;log 32 

D log 3; 2 

Câu 4: (2020-2021 – ĐỢT 1) Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5

 là

A ( ; log 5)2 B (log 2;5  ) C ( ;log 2)5 D (log 5;2  )

Câu 5: (2020-2021 – ĐỢT 1) Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x  5 là

A

32 0;

3

32

; 3



25 0;

3

25

; 3

 

Câu 6: (2020-2021 – ĐỢT 2) Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 3 là

A 3;

8; 3



8 0;

3

  D 0;3

Câu 7: (2020-2021 – ĐỢT 2) Tập nghiệm của bất phương trình log 23 x  4

A 0;32. B

81 0;

2

81

; 2



Trang 3

Câu 8: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 5x1 5x2 x 9

A 2;4

B 4; 2

D   ; 4  2;

Câu 9: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình 9x2.3x 3 0 là A 0;  B 0; C 1; D 1; 

Câu 10: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 13 27 là A 4;   B 4;4 C  ;4 D 0;4

Câu 11: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 23 9  là A 5;5 B  ;5 C 5;  D 0;5

Câu 12: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 7 4  là A ( 3;3) B (0;3) C ( ;3) D (3; )

Trang 4

Trang 5

Câu 13: (Mã 104 - 2020 Lần 1) Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 1 là8

A 0; 2. B  ; 2

C 2; 2

Câu 14: (Đề Tham Khảo 2018) Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là: A (- ¥ ; 6) B (0; 64) C (6; +¥ ) D ( )0; 6

Câu 15: (Đề Tham Khảo 2019) Tập nghiệm của bất phương trình 3x22x27 là A 3;  B 1;3 C   ; 1  3; D   ; 1

Câu 16: (Dề Minh Họa 2017) Cho hàm số 2 ( ) 2 7 x x f x  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A f x( ) 1  x x 2log 7 02  B f x( ) 1  xln 2x2ln 7 0 C f x( ) 1  xlog 27 x2 0 D f x( ) 1  1 xlog 7 02 

Trang 6

Câu 17: (Đề Tham Khảo 2017) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

1 1

5

x

 

A S     ; 2

B S   1; 

C S     1; 

D S     2; 

Câu 18: (Đề Tham Khảo 2019) Tập nghiệm của bất phương trình 3x22x27 là

A   ; 1 B 3; 

C 1;3 D   ; 1  3;

Câu 19: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình logx 1 là

A 10;. B 0;. C 10;. D  ;10

Câu 20: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình  2

3

A   ; 2  2 :  B  ;2

C 0; 2

D 2;2

Câu 21: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình  2

3

A   ; 3  3;  B  ;3

C 3;3

D 0;3 .

Trang 7

Câu 22: (Mã 101 - 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình  2 3 log 18 x 2 là A  ;3 B 0;3 . C 3;3 D   ; 3  3; 

Câu 23: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Tập nghiệm của bất phương trình  2 3 log 31 x 3 là A  ; 2 B 2; 2 C   ; 2  2; D 0; 2.

Câu 24: (Đề Minh Họa 2017) Giải bất phương trình log 32 x  1  3 A x 3 B 1 3 3xC x 3 D 10 3 x 

Câu 25: (Mã 123 2017) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x 5log2x 4 0 A S  (  ;1] [4  ) B S[2 ;16]  C S(0; 2] [16    ) D (  ; 2] [ 6 1 ; )

Trang 8

Câu 26: (Mã 105 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình     2 2 2 log x 2 log x 3m 2 0 có nghiệm thực A m1 B m1 C m0 D  2 3 m

Câu 27: (ĐỀ THAM KHẢO BGD&ĐT NĂM 2020-2021) Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn 2x 1 2 2  x y 0?    A 1024. B 2047. C 1022. D 1023.

Câu 28: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3x2  9 logx  3x25 3 0? A 24. B Vô số. C 26. D 25.

Trang 9

Câu 29: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 3x2  9xlog2x30 5 0 A 30 B Vô số C 31 D 29

Câu 30: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 1) Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn 2x2  4xlog2x14 4 0 ? A 14. B 13 C Vô số D 15

Trang 10

Câu 31: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2x2  4xlog3x25 3 0 ? A 24. B Vô số. C 25 D 26

Câu 32: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2     1 2 2 log x 1 log x 31 32 2x 0          ? A 27 B Vô số C 26 D 28

Trang 11

Câu 33: Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn  2     1 3 3 log x 1 log x 21 16 2x 0?          A 17 B 18 C 16 D Vô số

Câu 34: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 1 2 2 log (x 1) log (x 21) (16 2 ) 0?x          A Vô số B 17 C 16 D 18

Trang 12

Câu 35: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 2) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2   1 3 3 log x 1 log (x 31) 32 2x 0?          A 27 B 26 C Vô số D 28

Câu 36: (MĐ 101-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng ba số nguyên b thỏa mãn 3b 3 a.2b18 0 ? A 72. B 73 C 71 D 74 

Trang 13

Câu 37: (MĐ 102-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số nguyên b thỏa mãn 5b1 a.2b 5 0 A 20 B 21. C 22 D 19

Câu 38: (MĐ 103-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số nguyên b thỏa mãn 4b1 a.3b100? A 182 B 179 C 180 D 181

Trang 14

Câu 39: (MĐ 104-2022) Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng hai số nguyên b thoả mãn 3b  3 a.2b160? A 34 B 32 C 31 D 33

Câu 40: (MĐ 101-2022) Xét tất cả các số thực ,x y sao cho 2 2 5 4  log 2540   x a y a với mọi số thực dương a Giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y2  x 3y bằng A 125 2 B 80 C 60. D 20.

Trang 15

Câu 41: (MĐ 102-2022) Xét tất cả các số thực x y, sao cho 499 y2 a4x log 7a2  với mọi số thực dương a Giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y2 4x 3y bằng A 121 4 B 39 4 C 24 D 39

Câu 42: (MĐ 103-2022) Xét tất cả các số thực ,x y sao cho 2 3 3 6 log 5 27ya xa với mọi số thực dương a Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y2 4x8y bằng A 15 B 25 C 5 D 20

Trang 16

Câu 43: (MĐ 104-2022) Xét tất cả các số thực x y, sao cho 89 y2 a6x log 2a3 với mọi số thực dương a

Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức P x 2y2 6x 8y bằng

Ngày đăng: 13/10/2023, 15:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w