Phương trình chính tắc của Elip CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Vấn đề 1.. Lập phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn hơn độ dài trụcnhỏ 4 đơn vị, độ dài trục nhỏ hơn độ dài tiêu cự 4
Trang 1BÀI 3: PHƯƠNG TRÌNH ELIP
1 Định nghĩa: Cho hai điểm cố định F1 và F2 với F F1 2 = 2c (c>0) Tập hợp các điểm
M thỏa mãn MF1 +MF2 = 2a (a không đổi và a c> > 0) là một đường Elip
● F F1 , 2 là hai tiêu điểm
● F F1 2 = 2c là tiêu cự của Elip
2 Phương trình chính tắc của Elip
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Vấn đề 1 CHO PHƯƠNG TRÌNH ELIP, HỎI CÁC THÔNG SỐ
Câu 3 Elip ( )E x: 2+5y2=25 có độ dài trục lớn bằng:
( )E : x2 +y2 = 1
Trang 2A 8. B 10. C 16. D 20.
Câu 5 Elip ( )
2 2
e=
C
3 4
e=
D
5 4
f =
2 3
f =
5 3
f =
Trang 3
a=
C ( )E có đỉnh A -1( 5;0 )
D ( )E có độ dài trục nhỏ bằng 3
Câu 17 Cho elip ( )E x: 2+4y2=1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Elip có tiêu cự bằng 3. B Elip có trục nhỏ bằng 2.
C Elip có một tiêu điểm là
2 0; 3
Trang 4Câu 26 Lập phương trình chính tắc của elip biết độ dài trục lớn hơn độ dài trục
nhỏ 4 đơn vị, độ dài trục nhỏ hơn độ dài tiêu cự 4 đơn vị
Câu 27 Lập phương trình chính tắc của elip biết tỉ số giữa độ dài trục nhỏ và tiêu
cự bằng 2, tổng bình phương độ dài trục lớn và tiêu cự bằng 64
Trang 5của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
Câu 37 Tìm phương trình chính tắc của elip nếu nó có trục lớn gấp đôi trục bé và
đi qua điểm M(2; 2- )
Trang 7C
3 3
e=
D
2 2 3
e=
Câu 50 Một elip ( )E có khoảng cách giữa hai đỉnh kế tiếp nhau gấp
3
2 lần tiêu cựcủa nó Tỉ số e của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng:
e=
C
3 5
e=
D
2 5
a +b = Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ( )E không có tâm đối xứng B ( )E có đúng một tâm đối xứng
C ( )E có hai tâm đối xứng D ( )E có vô số tâm đối xứng
Câu 54 Elip ( )E có độ dài trục bé bằng tiêu cự Tỉ số e của tiêu cự với độ dài trụclớn của ( )E bằng:
Trang 8A e=1 B e= 2 C
1 2
e=
1 3
e=
1 3
và điểm M nằm trên ( )E Nếu M có hoành độ bằng
1 thì khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm bằng:
A 3,5 và 4,5 B 3 và 5 C 4 ± 2 D
2 4 2
±
Câu 60 Cho elip có phương trình 16x2+ 25y2= 100 Tính tổng khoảng cách từ điểm
M thuộc elip có hoành độ bằng 2 đến hai tiêu điểm
Trang 9tại hai điểm phân biệt
M và N Khi đó độ dài đoạn thẳng MN bằng:
= ïïïî
Câu 5 Gọi phương trình của Elip là
x y
a +b = có độ dài trục lớn A A1 2 = 2a và độ dàitrục bé là B B1 2 = 2 b Khi đó, xét ( )
Trang 10ì = ïï
Câu 7 Gọi phương trình của Elip là
Câu 8 Gọi phương trình của Elip là
Trang 11ïï = - = - = ïïî
3 2
2
a b
x y
c a b
ì = ïï ïï
ï = ïï
Fæçç-ç ö÷÷÷÷
çè ø và 2
3;02
ïî
Do đó ( )E có độ dài trục lớn là 8, độ dài trục nhỏ là 6 Chọn A.
Trang 12Câu 21 Elip ( )E có độ dài trục lớn là 10 ¾¾ ® 2a= 10 Þ a= 5.
Elip ( )E có một tiêu điểm F(- 3;0)¾¾® =c 3
Câu 22 Elip ( )E có độ dài trục nhỏ là 4 6 ¾¾ ® 2b= 4 6 Þ b= 2 6
Elip ( )E có một tiêu điểm F(5;0)¾¾® =c 5 Khi đó, a= b2+c2=7
Phương trình chính tắc của Elip là ( )
Câu 24 Elip ( )E có hai đỉnh là (- 3;0)Î Ox và (3;0)Î Ox¾¾® =a 3
Elip ( )E có hai tiêu điểm là F -1( 1;0) và F2(1;0)¾¾ ® =c 1
Câu 26 Elip ( )E có độ dài trục lớn hơn độ dài trục nhỏ 4 đơn vị ¾¾ ® 2a- 2b= 4
Elip ( )E có độ dài trục nhỏ hơn độ dài tiêu cự 4 đơn vị ¾¾ ® 2b- 2c= 4
Ta có
Trang 13Câu 28 Elip ( )E có một tiêu điểm F(- 2;0)¾¾® =c 2.
Elip ( )E có tích độ dài trục lớn với trục bé bằng 12 5 ¾¾ ® 2 2a b= 12 5 Þ ab= 3 5
Câu 29 Elip ( )E có độ dài trục lớn bằng 26 ¾¾ ® 2a= 26 Þ a= 13
Elip ( )E có tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
Câu 30 Elip ( )E có độ dài trục lớn bằng 6 ¾¾ ® 2a= Þ 6 a= 3
Elip ( )E có tỉ số của tiêu cự với độ dài trục lớn bằng
Trang 14Câu 31 Gọi phương trình chính tắc của Elip là ( ): 2 2 1,
x y E
a +b = với a b> > 0.
· Độ dài trục nhỏ của Elip là 12 suy ra 2b= 12 Û =b 6.
· Tiêu cự của Elip là 2 ,c độ dài trục lớn là 2a suy ra tỉ số
· Tổng độ dài hai trục của Elip là 2a+ 2b= 18 Û + = Ûa b 9 b= - 9 a.
· Tiêu cự của Elip là 2 ,c độ dài trục lớn là 2a suy ra tỉ số
· Tổng độ dài hai trục của Elip là 2a+ 2b= 10 Û + = Ûa b 5 b= - 5 a> 0.
· Tiêu cự của Elip là 2 ,c độ dài trục lớn là 2a suy ra tỉ số
Trang 15Câu 35 Gọi phương trình chính tắc của Elip là ( ): 2 2 1,
x y E
5
Næç -ççè ö÷÷÷ø suy ra
2 2
2
3 2
· Elip có độ dài trục lớn gấp đôi trục bé suy ra 2a= 2.2bÛ a= 2 b
· Elip đi qua điểm M(2; 2- ) suy ra
( )2 2
· Elip có tiêu cự bằng 6 suy ra 2c= Û = Û 6 c 3 a2 - b2 =c2 = 9.
· Elip đi qua điểm A(5;0) suy ra
Trang 16Câu 39 Gọi phương trình chính tắc của Elip là ( ): 2 2 1,
x y E
a +b = với a b> > 0.
· Elip có tiêu cự bằng 2 3 suy ra 2c= 2 3 Û =c 3 Û a2 - b2 =c2 = 3 ( )1
· Elip đi qua điểm A(2;1) suy ra
· Elip có tiêu cự bằng 8 suy ra 2c= Û = Û 8 c 4 a2- b2=c2= 16 ( )1
· Elip đi qua điểm M( 15; 1 - )
· Elip có một tiêu điểm là F -( 2;0) suy ra c= Û 2 a2=b2+c2=b2+ 4 ( )1
· Elip đi qua điểm
5 2;
3
Mæ öçççè ø÷÷÷ suy ra
2 2
Từ ( ) ( )1 , 2 suy ra
2 2
· Elip có hai tiêu điểm là F1(- 2;0 ,) F2(2;0)Þ c= Û 2 a2 =b2 +c2 =b2 + 4 ( )1
· Elip đi qua điểm M(2;3) suy ra
Trang 17Næç - ÷ ç çè öø÷÷ suy ra ( )
2 2
Trang 18Vậy
2 2
3
Vậy
5
5
=
e
Chọn A.
Câu 51 Ta có điểm M đối xứng qua Ox có tọa độ là (2; 3 - )
Điểm M đối xứng qua Oy có tọa độ là (- 2;3 )
Trang 19Điểm M đối xứng qua gốc tọa độ O có tọa độ là (- 2; 3 - ) Chọn D.
Câu 52 Ta có ( )E có hai trục đối xứng là trục hoành và trục tung Chọn C.
Câu 53 Ta có ( )E có đúng một tâm đối xứng là gốc tọa độ O Chọn B.
Vậy
1
2
Vậy
1
2
Trang 20Tọa độ hai tiêu điểm F1(- 2;0 ,) F2(2;0)
Khi đó, Elip có tiêu điểm là F -1( 8;0) Þ đường thẳng d//Oy và đi qua F1 là x =- 8.
Giao điểm của d và ( )E là nghiệm của hệ phương trình
24 1
Vậy độ dài đoạn thẳng MN =2 15. Chọn C.
Câu 63 Hai tiêu điểm có tọa độ lần lượt là F1(- c;0 ,) F c2( ;0 )
Đường thẳng chứa dây cung vuông góc với trục lớn (trục hoành ) tại tiêu điểm F
Trang 21Câu 64 Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và ( )E là nghiệm của hệ
2
2 2
3 3
4 3
x x x
ìïï = ï
x y
x x
ìïï = ïï ï
-Û í é =ïï ê
ïï ê =
ï ë î
Vậy tọa độ giao điểm là
( )( )
íï
Câu 65 Chọn D.