CHU ĐÊ: ̉ ̀ PHƯƠNG TRINH Đ̀ ƯƠNG ELIP̀ (Ly Thuyêt: 01 tiêt ; Bai tâp: 01 tiêt)́ ́ ́ ̀ ̣ ́
I. M c tiêu c a bài (ch đ )ụ ủ ủ ề
1. Ki n th c:ế ứ
N m v ng đ nh nghĩa đắ ữ ị ường elip
N m v ng phắ ữ ương trình chính t c c a elip.ắ ủ
T m i phừ ỗ ương trình chính t c c a elip, xác đ nh đắ ủ ị ượ ọc t a đ các tiêu đi m, cácộ ể
đ nh, đ dài tr c l n, tr c bé c a elip. ỉ ộ ụ ớ ụ ủ
2. K năng: ỹ
V hình chu n, đ p.ẽ ẩ ẹ
Nh n d ng elip và l p phậ ạ ậ ương trình elip
Vi t đế ược phương trình elip khi bi t 2 trong 3 y u t a, b, c.ế ế ố
Xác đ nh đị ược các y u t c a elip khi bi t phế ố ủ ế ương trình chính t c c a elip.ắ ủ
3. Thái đ :ộ
Có thái đ tích c c, t giácộ ự ự , ch đ ng tham gia lĩnh h i ki n th c.ủ ộ ộ ế ứ
C n th n chính xác trong khi làm bài.ẩ ậ
4. Đinh hướng phát tri n năng l c:ể ự
Phát tri n t duy lôgic, năng l c t h c, phát hi n và gi i quy t v n đ , năng l c ể ư ự ự ọ ệ ả ế ấ ề ự tính toán
Năng l c h p tác và giao ti p: k năng làm vi c nhóm và đánh giá l n nhau.ự ợ ế ỹ ệ ẫ
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Giáo án, b ng ph , máy chi u(ho c tivi) và m t s phả ụ ế ặ ộ ố ương ti n d y h c khác.ệ ạ ọ
2. H c sinh:ọ
SGK, d ng c h c t p thụ ụ ọ ậ ước v Elip, đ c trẽ ọ ước n i dung bài h c.ộ ọ
III. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
1. GI I THI U (HO T Đ NG TI P C N BÀI H C) (Ớ Ệ Ạ Ộ Ế Ậ Ọ 5 phút)
Cho h c sinh quan sátọ m t c c th y tinh đ ng nộ ố ủ ự ướ khi đ th ng đ ng c ể ẳ ứ và khi nghiêng c c. Nh n xét v ố ậ ề đường giao gi a m t nữ ặ ước và thành c cố trong hai trườ ng
h p đó.ợ
Trang 2 Qu đ o chuy n đ ng c a các hành tinh trong h m t tr i.ỹ ạ ể ộ ủ ệ ặ ờ
Ngoài ra khi h c môn đ a lý các em cũng đọ ị ược gi i thi u v qu đ o c a các hànhớ ệ ề ỹ ạ ủ tinh trong h m t tr i là đệ ặ ờ ường elip nh n M t Tr i là m t tiêu đi m.ậ ặ ờ ộ ể
Trang 3Bài toán th c t :ư ế Ta bi t r ng M t Trăng chuy n đ ng quanh Trái Đ t theo m t qu ế ằ ặ ể ộ ấ ộ ỹ
đ o là m t Elip mà Trái Đ t là m t tiêu đi m.Elip có chi u dài tr c l n và tr c nh ạ ộ ấ ộ ể ề ụ ớ ụ ỏ
l n l ầ ượ t là 769266km và 768106km. Tính kho ng cách ng n nh t và kho ng cách dài ả ắ ấ ả
nh t t Trái Đ t đ n M t Trăng, bi t r ng các kho ng cách đó đ t đ ấ ừ ấ ế ặ ế ằ ả ạ ượ c khi Trái
Đ t và M t Trăng n m trên tr c l n Elip ấ ặ ằ ụ ớ
2. N I DUNG BÀI H C (HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C)Ộ Ọ Ạ Ộ Ế Ứ
2.1 Đ nh nghĩa đị ường Elip: (3 phut)́
a) Ti p c n:ế ậ
Gi i thi u cách v và th c hi n v đớ ệ ẽ ự ệ ẽ ường Elip trên t m b ng đã đóng s n hai chi c ấ ả ẵ ế đinh c đ nh t i hai đi m Fố ị ạ ể 1 và F2.
M
http://3.bp.blogspot.com/0O9oDo
GFHs/VNuOnCfWEKI/AAAAAAAAK98/zCWipe7izMc/s1600/elipse.gif
(?1) Nêu nh n xét v đ l n c a t ng ậ ề ộ ớ ủ ổ MF1+MF2 ?
b) Hình thành:
Trang 4Đ nh nghĩaị : Cho 2 đi m c đ nh ể ố ị F 1 và F2 v iớ F 1 F 2 = 2c (c >0). Đường elip là t p h pậ ợ
đi m M trong m t ph ng sao cho ể ặ ẳ MF 1 +MF 2 = 2a, a là h ng s và ằ ố a > c > 0. Hai đi mể
F 1 ,F 2 là các tiêu đi m c a elip. Đ dài ể ủ ộ F1F2 2clà tiêu c c a elip.ự ủ
c) C ng c :ủ ố
Câu hoi trăc nghiêm:̉ ́ ̣
Cho elip có hai tiêu đi m ể F 1 , F 2 và F 1 F 2 = 2c, đi m ể M thu c elip. Mênh đê nao dộ ̣ ̀ ̀ ươi ́ đây đung?́
A. Tiêu c c a elip b ng ự ủ ằ c.
B. MF 1 +MF 2 = 2c.
C. T ng ổ MF 1 +MF 2 ph thu c v trí đi m ụ ộ ị ể M trên elip.
D. Tiêu c c a elip b ng 2ự ủ ằ c.
Chuyên giao: ̉ GV trình chi u n i dung câu h i ế ộ ỏ
Th c hiên: ự ̣ G i môt hoc sinh trình bày đap an.ọ ̣ ̣ ́ ́
Bao cao va thao luân:́ ́ ̀ ̉ ̣ G i Hs nh n xét câu tr l i c a các nhóm.ọ ậ ả ờ ủ
Kêt luân: ́ ̣ GV chính xác hóa đáp án.
2.2 Phương trình chính t c c a Elip ( 20 phut )ắ ủ ́
a) Ti p c n phế ậ ương trình chính t c c a Elip:ắ ủ
Cho (E) nh đ nh nghĩa, ch n h tr c to đ Oxy v i O là trung đi m đo n th ng ư ị ọ ệ ụ ạ ộ ớ ể ạ ẳ
F1F2. Tr c Oy là đụ ường trung tr c c a Fự ủ 1F2và F2 n m trên tia Ox , nh hình v ằ ư ẽ
*) Yêu c u h c sinh quan sát và tr l i câu h i:ầ ọ ả ờ ỏ
(?1) V i cách ch n h tr c nh trên ớ ọ ệ ụ ư cho bi t to đ c a c a hai tiế ạ ộ ủ ủ êu đi m ể F 1 và F 2?
(?2) Đi m ể M(x;y) n m trằ ên elip(E), tính MF 1 theo hai cách và suy ra m i liên h gi a ố ệ ữ x
và y?
MF1= (x c+ )2 +y2 , MF1 a cx
a
= +
Trang 5MF1= (x c+ )2 +y2= a + cx
a
( ) 2 2 ( ) 2
a
cx a y c
2 2 2 2
2
2
a
c
a
x
1 2 2
2
2
2
c a
y
a
x
b) Hình thành phương trình chính t c c a Elip:ắ ủ
Trong m t ph ng t a đ Oxy, cho elip(E) có các tiêu đi m F ặ ẳ ọ ộ ể 1 (c; 0), F 2 (c; 0), đi m ể
( ; )
M x y thu c (E) và ộ MF1 MF2 2a (a > 0) khi đó ph ươ ng trình chính t c c a (E) là: ắ ủ
x y
a +b = (a b> > 0;b2 =a2 −c2) .
c) C ng c :ủ ố
Ví d 1:ụ Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình chính t c c aắ ủ Elip:
9 4
2
2 y
25 36
2
2 y
x D. 1
25 49
2
x
Chuyên giao: ̉ GV trình chi u n i dung câu h i, chia l p thành 4 nhóm và yêu c u ế ộ ỏ ớ ầ
h c sinh th o lu n theo nhóm, có gi i thích phọ ả ậ ả ương án ch n.ọ
Th c hiên: ự ̣ Đ i di n các nhóm trình bày s n ph m.ạ ệ ả ẩ
Bao cao va thao luân: ́ ́ ̀ ̉ ̣ GV g i h c sinh nh n xét 4 s n ph m.ọ ọ ậ ả ẩ
Kêt luân: ́ ̣ GV chính xác hóa đáp án.
Ví d 2: ụ Xác đ nh t a đ các tiêu đi m, tính tiêu c c a các elip có phị ọ ộ ể ự ủ ương trình sau:
9 25
2
2 y
Chuyên giao: ̉ Gv trình chi u n i dung câu h i và yêu c u h c sinh th o lu n theoế ộ ỏ ầ ọ ả ậ nhóm trình bày đáp án trên b ng ph ả ụ
Th c hiên: ự ̣ G i đ i di n các nhóm trình bày l i gi i.ọ ạ ệ ờ ả
Bao cao va thao luân:́ ́ ̀ ̉ ̣ G i Hs nh n xét câu tr l i c a các nhóm sau đó ọ ậ ả ờ ủ
Kêt luân: ́ ̣ GV chính xác hóa đáp án.
Trang 62.3 Hình d ng c a elip (20 phut)ạ ủ ́
a) Ti p c n hinh dang Elip:ế ậ ̀ ̣
(?1) Cho h c sinh quan sát hình v và nêu nh n xét v m i quan h gi a các c p ọ ẽ ậ ề ố ệ ữ ặ
đi m: ể M và M 1 , M và M 2 , M và M 3?
G i ọ A 1 , A 2 , B 1 , B 2 l n lầ ượt là giao đi m c a (ể ủ E) v i tr c ớ ụ Ox, Oy nh hình v :ư ẽ
(?2) Tính t a đ các đi mọ ộ ể A1, A2, B1, B2 ?
(?3) Yêu c u h c sinh v ầ ọ ẽ hình ch ữ nh t ngo i ti p elip.ậ ạ ế
b) Hinh thanh̀ ̀ :
Cho Elip có phương trình chính t c: ắ 22 22 1
b
y a
x ( b2= a2c2)
a. Tính đ i x ng c a elip ố ứ ủ
K t lu n: ế ậ
Elip có phương trình (1) nh n các tr c t a đ làm tr c đ i x ng và g c t a đ làm ậ ụ ọ ộ ụ ố ứ ố ọ ộ tâm đ i x ng.ố ứ
b. Hình ch nh t c s ữ ậ ơ ở
Trang 7 Các đi m Aể 1, A2,B1,B2 là các đ nh c a elip v i ỉ ủ ớ
A1(a;0); A2(a;0); B1(b;0); B2(b;0)
Đo n Aạ 1A2 là tr c l n v i đ dài 2aụ ớ ớ ộ
Đo n Bạ 1B2 là tr c bé v i đ dài là 2bụ ớ ộ
Hình ch nh t PQRS là hình ch nh t c s c a elipữ ậ ữ ậ ơ ở ủ
*) Nh n xétậ : M i đi m c a elip n u không là đ nh đ u n m bên trong hình ch nh t ọ ể ủ ế ỉ ề ằ ữ ậ
c s B n đ nh c a elip là trung đi m các c nh hình ch nh t c s ơ ở ố ỉ ủ ể ạ ữ ậ ơ ở
c) Cũng cố :
Ví d 1ụ : Cho (E) có phương trình chính t c : ắ 1
16 25
2
2 y x
Hãy xác đ nh t a đ các tiêu đi m, các đ nh, đ dài tr c l n, đ dài tr c nh và tiêu ị ọ ộ ể ỉ ộ ụ ớ ộ ụ ỏ
c c a (E).ự ủ
Chuyên giao: ̉ GV yêu c u h c sinh làm vi c đ c l p.ầ ọ ệ ộ ậ
Th c hiên: ự ̣ G i 2 h c sinh lên b ng trình bày.ọ ọ ả
Bao cao va thao luân:́ ́ ̀ ̉ ̣ G i h c sinh khác nh n xét ọ ọ ậ
Kêt luâń ̣ : giáo viên nh n xét đánh giá.ậ
Ví d 2:ụ L p phậ ương trình chính t c c a Elip bi t:ắ ủ ế
a) Đ dài tr c l n là 16, tiêu c là 10.ộ ụ ớ ự
b) Đi qua 2 đi m M(0;1); N(1;ể 3
2 )
Chuyên giao: ̉ Phân công nhi m v cho các nhómệ ụ : nhóm 1, 3 làm câu a ; nhóm 2, 4 làm câu b
Th c hiên: ự ̣ G i đ i di n nhóm 1, 2 trình bày k t quọ ạ ệ ế ả ;
Bao cao va thao luân: ́ ́ ̀ ̉ ̣ nhóm 3,4 nh n xét ch nh s a( n u có).ậ ỉ ử ế
Kêt luân: ́ ̣ GV nh n xét, đánh giá.ậ
3. LUY N T P (Ệ Ậ 30 phut́)
Chuyên giao: ̉ GV yêu c u h c sinh làm vi c đ c l p.ầ ọ ệ ộ ậ
Th c hiên: ự ̣ G i h c sinh trình bày đáp án ch n có gi i thích.ọ ọ ọ ả
Bao cao va thao luân:́ ́ ̀ ̉ ̣ G i h c sinh khác nh n xét ọ ọ ậ
Trang 8 Kêt luâń ̣ : Giáo viên nh n xét đánh giá.ậ
Câu 1. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), Cho Elip (E): ặ ẳ ọ ộ 2 2 1
25 16
x + y = Tính đ dài tr c l n ộ ụ ớ
c a (E) .ủ
Câu 2. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho elip (E) có tiêu đi m F(4;0) và đ dài tr cặ ẳ ọ ộ ể ộ ụ
bé b ng 6. Vi t phằ ế ương chính t c c a (E).ắ ủ
A. 2 2
1
25 16
x + y = B 2 2
1
16 9
x + y = C. 2 2
1
25 9
x + y = D. 2 2
1
10 6
x + y =
Câu 3. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho Elip (E): ặ ẳ ọ ộ 2 2 1
9
x +y = Tìm tiêu c c a (E) ự ủ
A. Tiêu c là: ự 4 2 B. Tiêu c là: ự 2 2
C. Tiêu c là: F(ự 2 2;0) D. Tiêu c là: 6.ự
Câu 4. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho Các c nh c a hình ch nh t c s m t ặ ẳ ọ ộ ạ ủ ữ ậ ơ ở ộ elip có phương trình là x= 3 và y= 2.Vi t phế ương chính t c c a elip đó.ắ ủ
A. 2 2
1
x + y =
1
36 16
x + y =
1
x + y =
1
x + y =
Câu 5. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho hai đi m Fặ ẳ ọ ộ ể 1 ( 4;0), F2 (4; 0) và đi mể
M(x;y) th a mãn MFỏ 1+ M F2 = 10. Tìm bi u th c liên h gi a ể ứ ệ ữ x và y.
A. 2 2
1
25 9
x + y =
1
25 16
x + y =
C. x2 +y2 = 34 D. x2 +y2 = 25
Câu 6. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho elip (E) có tiêu đi m là A(2;0) và đ nh làặ ẳ ọ ộ ể ỉ B(3;0). Vi t phế ương chính t c c a (E) đó.ắ ủ
A. 2 2
1
x + y =
1
13 9
x + y =
1
x + y =
1
x + y =
Câu 7. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho elip (E) có tiêu đi m làặ ẳ ọ ộ ể F( − 3;0)và đi qua
đi mể (1; 3)
2
M . Vi t phế ương chính t c c a (E) đó.ắ ủ
Trang 9A. 2 2
1
x + y =
1
x + y =
1
x + y =
1
x − y =
Câu 8. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho elip (E) có ph ng trình: ặ ẳ ọ ộ ươ 2 2 1
x + y = Các
đường th ng ẳ y= x c t (E) t i 4 đi m. Tính di n tích t giác có các đ nh là 4 giaoắ ạ ể ệ ứ ỉ
đi m đó.ể
A. 144
13
Câu 9. Trong m t ph ng t a đ (Oxy), cho Elip (E): ặ ẳ ọ ộ 2 2 1
18 14
x + y = có 2 tiêu đi m là Fể 1 và
F2. H i trên (E) có bao nhiêu đi m nhìn đo n Fỏ ể ạ 1F2 dưới m t góc vuông ? ộ
Câu 10. Trong m t ph ng t a đ (ặ ẳ ọ ộ Oxy), cho Elip (E): 2 2 1
x + y = Đi m ể M(a;b) thu cộ
(E) sao cho a + b đ t giá tr nh nh t. Tính ạ ị ỏ ấ S = a – b.
A. 3 10
5
S =
5
S =−
C. S = −2 2. D. S = 2.
4. V N D NG VÀ M R NGẬ Ụ Ở Ộ
Bài toán th c t :ư ế Ta bi t r ng M t Trăng chuy n đ ng quanh Trái Đ t theo ế ằ ặ ể ộ ấ
m t qu đ o là m t Elip mà Trái Đ t là m t tiêu đi m.Elip có chi u dài tr c l n và ộ ỹ ạ ộ ấ ộ ể ề ụ ớ
tr c nh l n l ụ ỏ ầ ượ t là 769266km và 768106km. Tính kho ng cách ng n nh t và kho ng ả ắ ấ ả cách dài nh t t Trái Đ t đ n M t Trăng, bi t r ng các kho ng cách đó đ t đ ấ ừ ấ ế ặ ế ằ ả ạ ượ c khi Trái Đ t và M t Trăng n m trên tr c l n Elip ấ ặ ằ ụ ớ
HD:
Tinh đ́ ược a, b t đo tinh c.ừ ́ ́
dmax = a +c
dmin = a c
Hướng d n h c sinh m t s bài toán qu tích liên quan đ n đẫ ọ ộ ố ỹ ế ường elip
Trang 10: Cho đi m H di đ ng trên đ ng tròn (C ) tâm O, bán kính R = 1, AB làể ộ ườ
m t độ ường kính c a (C ). G i K là hình chi u c a H xu ng AB và g i M là ủ ọ ế ủ ố ọ trung đi m đo n HK. Ch ng t M di đ ng trên m t elip.ể ạ ứ ỏ ộ ộ
Trang 11C U TRÚC C A M I HO T Đ NG H CẤ Ủ Ỗ Ạ Ộ Ọ
1. Chuy n giao nhi m v h c t pể ệ ụ ọ ậ
• NV rõ ràng, phù h p v i kh năng c a h c sinh.ợ ớ ả ủ ọ
• Hình th c gia nhi m v ph i sinh đ ng h p d n.ứ ệ ụ ả ộ ấ ẫ
2. Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
• Khuy n khich h c sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v h c ế ọ ợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ
t p.ậ
• Giáo viên theo dõi k p th i có bi n pháp h tr thích h p nh ng không làm thay ị ớ ệ ỗ ợ ợ ư cho HS
3. Báo cáo k t qu ho t đ ng và th o lu nế ả ạ ộ ả ậ
• Khuy n khích h c sinh trình bày k t qu ho t đ ng h c.ế ọ ế ả ạ ộ ọ
• X lý các tình hu ng s ph m n y sinh m t cách h p lý.ử ố ư ạ ả ộ ợ
4. Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
• Phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu th c hi n nhi m v h c t p c a h c sinh.ậ ế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ
• Chính xác hóa các ki n th c đã hình thành cho h c sinh.ế ứ ọ