PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNGDẠNG 3: XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG {các bài toán xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, tìm điều kiện có chứa tham số m để hai đường thẳng song s
Trang 1BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
DẠNG 3: XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
{các bài toán xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, tìm điều kiện (có chứa tham số m) để hai đường thẳng song song, cắt, trùng,….}
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1 1 1 0 và
nghiệm đúng với mọi x R thì hai đường thẳng trên
trùng nhau Tuy nhiên để thuận tiện cho việc xét nhanh vị trí tương đối của hai đường thẳng tachú ý nhận xét sau
Trang 2Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2
nên hai đường thẳng không vuông góc
Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x y1:2 15 0 và d x2: 2 y 3 0
Câu 3: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 4x 3y 26 0 và 3x4y 7 0
Trang 3A Trùng nhau B Song song.
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Lời giải Chọn B
A Trùng nhau B Song song.
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Lời giải Chọn D
cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 3: [0H3-1.3-1] Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1:3 4 1
và d2: 3x4y10 0
A Trùng nhau B Song song.
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Lời giải Chọn C
Trang 4
1 2
2 1 2 2
A Trùng nhau B Song song.
C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Lời giải Chọn B
u t
A m2 B m1 C m1 D m1
Lời giải Chọn C
Ta nhận thấy song song với các đường d2 ; d3 ; d4
Câu 7: [0H3-1.3-2] Giao điểm M của : 1 2
Trang 5M
Lời giải Chọn C
Ta có d y: 2x 1 d : 2x y chọn D1 0
Câu 9: [0H3-1.3-2] Hai đường thẳng 1
2 5:
Trang 6 d1 ; d2
song song nhau
2 2
111
11
2
2
m m m
m m
Câu 11: [0H3-1.3-2] Cho 4 điểm A1; 2 , B4;0 , C1; 3 , D7; 7
Xác định vị trí tương đối của haiđường thẳng AB và CD
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C Trùng nhau D Vuông góc nhau.
Lời giải Chọn A
Câu 13: [0H3-1.3-3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình
m
1.5
m
Lời giải Chọn D
Trang 7Câu 14: [0H3-1.3-3] Nếu ba đường thẳng : 2d1 x y – 4 0 , d2: 5 – 2x y và3 0
C 12 D 12
Lời giải Chọn D
269
1
1 2 2
Trang 8Chọn B
Thay điểm A vào phương trình đường thẳng d ta được 1
Thay điểm B vào phương trình đường thẳng d ta được 10
Thay điểm C vào phương trình đường thẳng d ta được 11
Suy ra điểm A và B nằm cùng phía đối với d nên d không cắt cạnh AB
điểm A và C nằm cùng phía đối với d nên d không cắt cạnh AC
điểm C và B nằm cùng phía đối với d nên d không cắt cạnh BC
Câu 18: [0H3-1.3-3] Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc
1
:2
Câu 19: [0H3-1.3-3] Cho 4 điểm A3;1 , B9; 3 , C6;0 , D2; 4
Tìm tọa độ giao điểm của 2đường thẳng AB và CD
Trang 9Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1 1 1 và0
d M
105
Suy ra số đo góc giữa d và 1 d là 2 450
Câu 3: Cho hai đường thẳng song d1: 5x 7y 4 0 và d2: 5x 7y 6 0 Phương trình đường
thẳng song song và cách đều d và 1 d là2
Lời giải Cách 1: Tự luận.
Gọi là d đường thẳng song song và cách đều d và 1 d 2
Trang 10Diện tích tam giác ABC là
Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho
diện tích tam giác MAB bằng 6
m
.Diện tích tam giác MAB bằng 6 nên
3 121
Trang 11Câu 6: Xác định tất cả các giá trị của a để góc tạo bởi đường thẳng
Ta có cos cos ,u v
.cos 45
a a
Câu 7: Đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x y 3 0 và d x2: 2y 1 0
đồng thời tạo với đường thẳng d y một góc 3: 1 0 0
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M1; 1
và hai đường thẳng có phương trình
d1 :x y 1 0, d2 : 2x y 5 0 Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng trên Biết rằng
có hai đường thẳng d
đi qua M cắt hai đường thẳng trên lần lượt tại hai điểm B C, sao cho
ABC là tam giác có BC3AB có dạng: ax y b 0 và cx y d 0, giá trị của
T a b c d là
Lời giải
Trang 12Với a b một vec tơ pháp tuyến n1;1 d x y: 0
Với a7b một vec tơ pháp tuyến n7;1 d: 7x y 6 0
Vậy: T 1 0 7 6 2
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng ( )d1 :2x y- + =5 0 và ( )d2 :x+ - =y 3 0 cắt
nhau tại I Phương trình đường thẳng đi qua M(- 2;0) cắt ( ) ( )d1 , d2 tại A và B sao cho tam
giác IAB cân tại A có phương trình dạng ax by+ + =2 0 Tính T= -a 5b.
Lời giải
Trang 13Đường thẳng ( ) ( )d1 , d2
có véc tơ pháp tuyến lần lượt là n 1=(2; 1 ,- ) n2=( )1;1
.Gọi ( )D
là đường thẳng cần tìm có véc tơ pháp tuyến là n=(a b; )
.Góc giữa 2 đường thẳng ( ) ( )d1 , d2
a=- b
: chọn a= Þ1 b=- : phương trình đường thẳng là:2(x+ -2) 2y= Û -0 x 2y+ =2 0 (T m/ ) Do đó T = -a 5b= -1 5(- 2)=11.
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1;1, B 2; 4
và đường thẳng:mx y 3 0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cách đều hai điểm , A B
11
2
11
1
m m m
Trang 14Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi d là đường thảng đi qua M(4; 2) và cách điểm A(1;0)
101
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x 4y15 0 và điểm A2; 0
Tìm tọa độ điểm M thuộc d để đoạn AM có độ dài nhỏ nhất
3
I
Trang 15nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I xuống đường thẳng d
Đường thẳng d đi qua I và vuông góc với d có phương trình:
523
15 152
nhỏ nhất khi MG nhỏ nhất.
Mặt khác M thuộc trục tung nên MG nhỏ nhất khi M là hình chiếu của G lên trục tung.
Trang 16Vậy
10;
3
M
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho : x y 1 0 và hai điểm (2;1)A , (9;6)B Điểm M a b( ; )
nằm trên đường sao choMA MB nhỏ nhất Tính a b ta được kết quả là:
Lời giải
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng
H A
Vì A’ đối xứng với A qua nên H là trung điểm AA’ A ' 0;3
Đường thẳng A’B qua B có VTCP A 'B 9;3 3 3;1 nA 'B 1; 3
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2
và trung điểm của BC
Trang 17Câu 18: Trên mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC , N là
điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử
Ta chứng minh được MPAN, nên P là hình chiếu của M trên AN
(Thật vậy gắn hệ trục toạ độ Dxy , D0;0 , C1;0 , B1;1 , A0;1 Khi đó
a
, b 2 2a b 7
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi M
, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BC và BD; gọi P là giao điểm của MN và
AC Biết đường thẳng AC có phương trình x y ,1 0 M0; 4 ,N2;2 và hoành độ điểm
A nhỏ hơn 2 Tìm tọa độ các điểm P,A,B.
Lời giải
Trang 18P N M
C
* Ta chứng minh P là trung điểm của AC
Thật vậy: do các tứ giác ABMN , ABCD là các tứ giác nội tiếp nên ·AMP ABN· ·ACDLại do : AM CD (cùng vuông góc với BC ) nên ·// ACD CAM· PAM· ·PMA
là vectơ pháp tuyến của BD nên phương trình BD là: 2x3y10 0
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình: 4 0 1 1; 4
Trang 19Đường thẳng cắt tia Ox tại A a( ;0), a 0 OA a .
Đường thẳng cắt tia Oy tại B(0; ), b b 0 OB b .
4.1 Góc giữa hai đường thẳng.
Câu 1: [0H3-1.4-1] Góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 1 và 0 2:a x b y c2 2 2 được0
2
Trang 20Lời giải Chọn D
Véctơ pháp tuyến của 1, lần lượt là 2 n 1(2;3),n2(2; 3).
Véctơ pháp tuyến của 1, lần lượt là 2 n 1(1; 3),n2(0;1)
Véctơ pháp tuyến của 1, lần lượt là 2 n 1(1; 3),n2(1;0)
Trang 21Véctơ pháp tuyến của 1, lần lượt là 2 n1(1; 2), n2(2; 4).
1 2
1 2
Δ Δ
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 1 n 1 1; 2
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là 2 n 2 2; 1
Ta có n n 1 2 0 d1d2
Trang 22Câu 10: [0H3-1.4-2] Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng : 1 10x5y1 0 và :2
21
3 10
3.5
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là 1 n 1 (3;4).
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là 2 n 2 (5; 12)
Trang 23Câu 13: [0H3-1.4-2] Cho hai đường thẳng d1: 2x 4y 3 0; d2: 3x y 17 0 Số đo góc giữa d và1
d d d d
Câu 14: [0H3-1.4-3] Đường thẳng ax by 3 0, , a b đi qua điểm M1;1
và tạo với đường thẳng
d d
Với
12
m
hoặc m 0 C
34
m
hoặc m 0 D m 3
Lời giải
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là d 3; 1
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng 'd là d 'm;1
Trang 24m m
2 4a6 5 2 a24 7a296a 28 0
2.714
a a
Trang 25Câu 18: [0H3-1.4-3] Cho d: 3x y 0 và d mx y' : 1 0 Tìm m để cos , ' 1
m m
d d
Trang 26Câu 21: [0H3-1.4-4] Phương trình đường thẳng đi qua A 2;0
và tạo với đường thẳng
d d
Với
12
chọn B2; A1 :x 2y 2 0
Câu 22: [0H3-1.4-4] Đường thẳng đi qua B 4;5
và tạo với đường thẳng : 7x y 8 0 một góc
d d
chọn B2; A1 d x: 2y 6 0.
Trang 27Với
211
chọn B11; A2 d: 2x11y63 0.
Câu 23: [0H3-1.4-4] Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d x y: 3 0 Viết
phương trình đường thẳng đi qua điểm A2; 4
và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45
d d
a b
Với a chọn 0 b 1 :y 4 0.
Với b chọn 0 a 1 :x 2 0.
Câu 24: [0H3-1.4-4] Đường thẳng bx ay 3 0, , a b đi qua điểm M1;1
và tạo với đường thẳng
d d
Với
12
chọn B2; A1 d x: 2y 1 0.
Trang 28Câu 25: [0H3-1.4-4] Viết phương trình đường thẳng qua B 1; 2
tạo với đường thẳng d :
2 32
d d
a b
chọn b3;a24 645 Δ : 645 24 x3y 645 30 0.
Với
24 6453
a b
chọn b3;a24 645 Δ : 645 24 x 3y 645 30 0.
Câu 26: [0H3-1.4-4] Lập phương trình đi qua A2;1
và tạo với đường thẳng d: 2x3y 4 0một góc 45
Trang 29Ta có
2
d d
Với
15
chọn b5; a1 Δ :x 5y 3 0.
Câu 27: [0H3-1.4-4] Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho hai đường thẳng d1: 2x y 2 0
và d2: 2x4y 7 0 Viết phương trình đường thẳng qua điểm P3;1 cùng với d , 1 d tạo2
thành tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d và 1 d 2
chọn B3;A 1 d x: 3y0
Câu 28: [0H3-1.4-4] Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác cân PRQ, biết phương
trình cạnh đáy PQ: 2x 3y 5 0, cạnh bên PR x y: 1 0 Tìm phương trình cạnh bên
RQ biết rằng nó đi qua điểm D1;1
Trang 30chọn B7;A17 RQ:17x7y 24 0 Với A B chọn B1;A11 RQ x y: 2 0 loại vì RQ// PR.
Vậy đường thẳng cần tìm là RQ:17x7y 24 0
Câu 29: [0H3-1.4-4] Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 đường thẳng d1: 3x4y 6 0 ; d2: 4x3y1 0
và d y Gọi 3: 0 A d 1d2; B d 2d3; C d 3d1 Viết phương trình đường phân giáctrong của góc B
Trang 31Suy ra A và C nằm khác phía đối với 1
Do đó đường phân giác trong góc B là 1 : 4x 2y 1 0
4.2 Khoảng cách
Câu 30: [0H3-1.5-1] Cho điểm M x y 0; 0
và đường thẳng :ax by c 0 với a2b2 0 Khi đókhoảng cách dM;
Xem lại công thức ở sách giáo khoa
Câu 31: [0H3-1.5-1] Khoảng cách từ điểm M5; 1
Lời giải
Trang 33Câu 38: [0H3-1.5-2] Khoảng cách từ điểm M15;1
Trang 35M
Câu 46: [0H3-1.5-3] Cho hai điểm A3;2
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là : y 2 0 , x 2y 1 0
Câu 47: [0H3-1.5-3] Tìm tập hợp các điểm có tỉ số các khoảng cách đến hai đường thẳng sau bằng
5
13:
d x y và: 4x 3y 10 0
Trang 36Câu 48: [0H3-1.5-3] Cho 3 đường thẳng 1:x y , 3 0 2:x y 4 0 , 3:x 2y Biết điểm0
M nằm trên đường thẳng sao cho khoảng cách từ3 M đến bằng hai lần khoảng cách từ1
M đến Khi đó tọa độ điểm 2 M là:
Tìm tọa độ điểm C trên
đường thẳng :x 2y 8 0 sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17
c c
Trang 38m
14
Câu 54: [0H3-1.5-3] Cho tam giác ABC có A0;1 , B2;0 , C 2; 5
Tính diện tích S của tam giác ABC
A
52
S
72
1
x m t d
Phương trình tổng quát của đường thẳng d x: 2y m 2 0
Đường thẳng d và đoạn thẳng AB có điểm chung
,
A B
nằm về hai phía của đường thẳng d (1 4 m 2)( 3 8 m 2) 0
Trang 39(3 m)(3 m) 0
Câu 56: [0H3-1.5-3] Cho tam giác ABC có A0;1 , B 2;0 , C2;5
Tính diện tích S của tam giác ABC
A S 3 B S 5 C
52
S
32
2 31
Trang 40Câu 59: [0H3-1.5-4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tính diện tích hình vuông có 4 đỉnh nằm
trên hai đường thẳng song song: d1: 3x 4y và 6 0 d2: 6x 8y13 0
Câu 60: [0H3-1.5-4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng x y 1 0 và
3x y 5 0 Hãy tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho,một đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường chéo là I3;3
Trang 42Từ đó suy ra tọa độ điểm H
Chú ý: Nếu điểm M x y 0; 0, khi đó tọa độ hình chiếu H của M trên:
+) Ox có tọa độ H x 0;0
.+) Oy có tọa độ H0;y0
2 Xác định điểm M đối xứng với điểm 1 M qua d .
+) Xác định hình chiếu H của điểmM trên đường thẳng d
+) Gọi M là điểm đối xứng với 1 M qua d thì H là trung điểm của MM , ta được:1 1
1
22
3 Viết phương trình hình chiếu đối xứng của đường thẳng
Bài toán: Cho đường thẳng d và 1 d Viết phương trình đường thẳng d đối xứng với2
Chú ý: Nếu d1/ / d2ta làm như sau:
+) Lấy điểm M N d , 1 sau đó xác định hình chiếu của điểm M N, qua d2
là M N', '.+) Viết phương trình đường thẳngd đi qua M N', '
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A2;1
lên đườngthẳng d: 2x y 7 0
Lời giải
Đường thẳng qua A2;1
và vuông góc với d có phương trình: x 2y 0
Gọi A là hình chiếu của A lên d khi đó A d Tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:
Trang 43x y
.Vậy M1; 2
x y
Trang 44Với mọi điểm N thì: NP NQ HP HQ PQ NP NQ max PQ
.Dấu bằng xảy ra khi N trùng H
Câu 5: Cho tam giác ABC có diện tích bằng
32
a .
Với a 1 G1; 5 C2; 10
.Với a 2 G2; 2 C1; 1
.Vậy C2; 10
hoặc C1; 1
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 6: Toạ độ hình chiếu của M4;1
trên đường thẳng : – 2x y4 0 là:
Lời giải
Đường thẳng ( ) có 1 VTPT n (1; 2), Gọi H t(2 4; )t là hình chiếu của M4;1
trên đườngthẳng ( ) thì MH t (2 8; 1) t
n cùng phương khi và chỉ khi
Câu 7: Cho đường thẳng d: 2 – 3x y 3 0 và M8; 2
Tọa độ của điểm M đối xứng với M qua d
là:
Lời giải
Ta thấy hoành độ và tung độ của điểm M chỉ nhận một trong 2 giá trị nên ta có thể làm như
sau:
Trang 45Thay y 8 vào ta được x 4
Thay y 8 vào thấy không ra đúng x 4
GọiIlà giao điểm của hai đường thẳngd d1, 2
Tọa độ điểmIlà nghiệm của hệ:
Trang 46Phương trình đường thẳng
3 4
5 5:
2; 1
I d
Câu 1: [0H3-1.6-3] Cho đường thẳng :x y 2 0 và điểm O0;0
Tìm điểm Ođối xứng với O
Có OO I 1;1
Vì I là trung điểm của OO nên suy ra O 2;2
Câu 2: [0H3-1.6-3] Cho hình vuông ABCD có đỉnh A 4;5
và một đường chéo có phương trình
nên đường chéo BD: 7x y 8 0.
Phương trình đường chéo AC đi qua A 4;5
Trang 47Câu 4: [0H3-1.6-3] Cho hai điểm A 1; 2
, B3;1
và đường thẳng
1:2
Nhận xét O và A nằm về cùng một phía so với đường thẳng
Gọi điểm O là điểm đối xứng với O qua đường thẳng
Ta có OM MA O M MA O A Vậy độ dài đường gấp khúc ngắn nhất khi M O A
Phương trình đường thẳng OO x y: 0
Có OO I 1;1
Vì I là trung điểm của OO nên suy ra O 2;2