1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2

217 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Về Quá Trình Quá Độ Trong Mạch Điện
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 34,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài to án không chỉnh: Có chứa phép đóng 1Ĩ1Ỏ không đảm bảo sự b iến th iê n liên tục của năn g lượng tro n g các kho điện, kho từ.. Đối với bài to án không chỉnh a... Các bài tập vận dụ

Trang 1

CHƯƠNG 3 KHÁI NIỆM VÈ QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ TRONG MẠCH ĐIỆN

3.1 TÓM TẮT LÝ THUYẾT

3.1.1 Định nghĩa về quá trình quá độ

Q uá trìn h q u á độ tro n g m ạch đ iện là q u á tr ì n h m ạch điện c h u y ển từ m ộ t tr ạ n g th á i b a n

đ ầu sang m ột trạ n g th á i xác lậ p (hay c h u y ển t ừ tr ạ n g th á i xác lậ p cũ s a n g tr ạ n g th á i xác lập mới)

" °, _ J L _„

Hình 3.1

3.1.2 Nguyên nhân của quá trình quá độ

Sau k h i xảy ra đóng mở, nói c h u n g tro n g m ạch đ iện th ư ờ n g k h ô n g t h à n h lậ p n g ay c h ế độ xác lập được Đó là do tro n g m ạch đ iện có n h ữ n g v ù n g tíc h trữ n ă n g lư ợng đ iện trư ờ n g (kho

điện): WĐT = —C u v à n ă n g lượng từ trư ơ n g (kho từ): Wjvp - — L i

Khi th ô n g số v à k ế t cấu củ a m ạch đ iện th a y đổi th ì n ă n g lượng tro n g các kh o cũ n g cần

được p h â n bô" lạ i cho p h ù hợp với th ô n g s ố v à k ế t c ấu mới Q u á tr ì n h p h â n bô" c ần m ộ t khoảng thời g ia n - th ờ i g ia n đó ch ín h là thời g ia n q u á độ

3.1.3 Ỷ nghĩa quá trình quá độ

Q uá trìn h q u á độ th ư ờ n g x ảy ra tro n g các m ạch đ iện v à h ệ th ố n g th u ộ c các lĩn h vực n h ư

kỹ th u ậ t điện, vô tu y ế n điện, đo lường, đ iều k h iển , v.v Vì v ậy c ần p h ả i n g h iê n cứu để b iế t

m áy các động cơ điện, khởi động các n h à m áy điện, q u á trì n h dao động c ủ a các cơ c ấu động

tro n g các d ụ n g cụ đo lưòng, v.v

Tóm lại: việc x é t q u á trì n h q u á độ tro n g m ạch đ iện là để sử d ụ n g nó hoặc để h ạ n c h ế tá c

h ạ i của nó Vì vậy, b à i to á n q u á t r ì n h q u á độ có ý n g h ĩa th ự c tiễ n v à p h ổ biến

3.1.4 Điều kiện đầu của bài toán quá độ

Đ iều k iện đ ầ u (hoặc sơ kiện) củ a b à i to á n q u á độ là các đ áp ứ n g dòng điện, đ iệ n á p tro n g

m ạch đ iện cùng các đạo h à m củ a c h ú n g đ ế n cấp c ần th iế t ở lâ n c ận đủ nhỏ n g ay sa u k h i tác động đóng mò x ả y ra

Đ iều k iệ n đầu:

Trang 2

4 ( 0 f );*L (04) : 4 ( 0 ‘ )

Đ iều kiện đ ầ u độc lập: ỉ/ (0+); uc {0 +).

Đ iều kiện đ ầu p h ụ thuộc: là t ấ t cả các điểu k iện đ ầu k h ác ngoài đ iểu k iệ n đ ầ u độc lập

C h ú ý:

1 Về m ặ t to án học, để tìm đ áp ứ ng q uá độ ta c ần giải hệ phươ ng tr ì n h v i p h â n mô tả

m ạch điện, hệ phương trìn h đó sẽ có vô sô" ng h iệm n ê u không có đ iểu kiện đ ầu , tro n g k h i đó bài to án m ạch chỉ có duy n h ấ t m ột nghiệm Vì vậy, các đ iều k iện đ ầ u ch ín h là các th ô n g sô' giúp ta tìm được nghiệm duy n h ấ t của m ạch điện

2 Vê m ặt n ăn g lượng, điều k iệ n đ ầ u độc lập ch ín h là mức n ă n g lượng ở các kho ng ay sau

k h i tác động đóng mở xảy ra D òng đ iện iL đặc trư n g cho n ăn g lượng của từ th ô n g q u a biểu thức W-jvp = —L i2 , đ iện áp uc đặc trư n g cho n ăn g lượng của kho đ iện th ô n g q u a b iể u thức

WOT= I c » 2.

- Cấp đạo h à m cần th iế t của đ iếu k iện đ ầu là cấp đủ để tìm n g h iệm du y n h ấ t củ a hệ phương trìn h vi p h ân , cấp đạo h à m cần th iế t bằn g số bậc của phương trì n h vi p h â n mô tả

m ạch điện trừ đi 1 (bậc của phương trìn h đặc trư n g -1)

3.1.5 Bài toán chỉnh và bài toán không chỉnh

1 Bài toán chỉnh: T ấ t cả các phép đóng mở tro n g bài to án p h ả i đ ảm b ảo sự b iến th iê n liên tục của n àn g lượng tro n g các kho điện, kho từ

2 Bài to án không chỉnh: Có chứa phép đóng 1Ĩ1Ỏ không đảm bảo sự b iến th iê n liên tục của năn g lượng tro n g các kho điện, kho từ

3.1.6 Các luật đóng mổ

1 Đôi với bài to á n chỉnh:

a L u ậ t đóng m ở 1: D òng đ iện q u a điện cảm iL biến th iê n liê n tụ c (tức k h ô n g g iá n đoạn)

2 Đối với bài to án không chỉnh

a L u ậ t đóng m ở 3: Tổng từ th ô n g m ắc vòng tro n g m ột vòng k ín p h ả i liê n tụ c tạ i thời

Trang 3

2 Trong h ệ phương trì n h vi p h â n tìm đ iểu k iệ n đ ầ u u c(t) được viết:

- G iải m ạch đ iện ỏ c h ế độ xác lậ p cũ để tìm : iL(0~); uc (0~).

- Áp dụng lu ậ t đóng mở 3 v à phươ ng trìn h K irchhoff 1 cho n ú t chỉ ch ứ a đ iệ n cảm L để tìm ỈL(0 ).

- Áp dụng lu ậ t đóng mở 4 và phương trìn h K irch h o ff 2 cho m ạch vòng chỉ ch ứ a đ iện d u n g

c để tìm uc ( 0 )

2 Các đ iề u k iệ n đ ầ u p h u th u ộ c:

Bước 1: Xác đ ịn h các đ iể u k iện đ ầ u độc lậ p ỉ^(0) và MC( 0 )

Bước 2: V iết hệ ph ươ n g trì n h vi p h â n mô t ả m ạch đ iện sa u thời điểm đóng mở:

Trang 4

Bài tập 1: Các ví dụ về bài to án chỉnh:

Bài tập 1: Các ví dụ về bài to án chỉnh:

V i d ụ 1' N ếu đóng m ạch đ iện m ột cuộn dây điện cảm trước vốn hở m ạch iL {0 ") = 0 vào

m ột nguồn điện áp n h ư h ìn h 3.1 th ì dòng điện ở thòi điểm đ ầu ng ay sa u k h i đóng m ạch điệncũng bằng 0

Ví d ụ 3\ N ếu đóng m ột tụ đ iện vốn chưa được n ạp điện Mc(0~) = 0 vào m ộ t ng u ồ n điện

áp 1 chiều h ìn h 3.3 th ì điện áp trê n điện du n g ở thòi điểm đ ầ u cũng b ằ n g 0

Mc (0 +) = wc (0“ ) = 0

Ví d ụ 4: N ếu n g ắn m ạch tụ đ iện tro n g m ạch h ìn h 3.4, tro n g đó E là ng u ồ n sức đ iện động

1 chiều và ch ế độ trước khi đóng k hóa K là xác lập th ì điện áp trê n điện d u n g ở thời điểm

đầu v ẫn giữ giá trị xác lập cũ: Wc(0+)

Bài tập 2: Các ví dụ về b ài to á n không chỉnh

Ví d ụ 1: Trong m ạch đ iện h ìn h 3.5, tạ i t = 0 “ k h i khóa K ch ư a mở ta có ir (Ó- ) * 0 và

ỉl 2(0 -) = 0 Khi kh ó a K mở ra , tạ i t = 0+ th eo lu ậ t K irchhoffl ta có (0+) = ỉ l 2(0+) N hư

Trang 5

11C (0") = 0 K hi k h ó a K đóng, tạ i t = 0+ tạo th à n h m ột vòng m à các n h á n h đ ểu chứa điện dung C l và C2 Theo lu ậ t K irch h o ff 2 cho vòng tạ i t = 0+ b ắ t buộc p h ả i có uc (0+) = uc (0+)

N hư vậy các đ iện á p trê n đ iện d u n g uc ; u c b ắ t buộc p h ả i g iá n đo ạn tạ i t = 0 +

Bài tập 3: V ận dụ n g các lu ậ t đóng mở và các lu ậ t K irchhoff 1, 2 tín h đ iệ n áp tr ê n đ iệ n du n g cùng đạo h à m cấp 1 của nó t ạ i th ờ i điểm đóng mở tro n g các sơ đồ h ìn h 3.7; 3.8; 3.9; 3.10

B iết các nguồn tá c động đ ều là ng u ồ n 1 chiều, m ạch đ iện ở c h ế độ trư ớc k h i k h ó a K đóng mở

Trang 6

Khi khóa K đóng ta có sơ đồ n h ư h ìn h 3.11.

Chọn chiều dòng điện n h ư h ìn h 3.11 ta có hệ phương trìn h :

Giải hệ được: ^(0 ) = -3 ,5 (A); Ĩ2(0) = l (A); Ỉ3(0) = -4 ,5 (A)

Từ £3(0) = i’c (0 ) = -4 ,5 (A) tín h được:

Khi khóa K mở ta có sơ đồ n h ư h ìn h 3.12.

Chọn chiều dòng điện n h ư h ìn h 3.12 ta có hệ phương trìn h :

Trang 7

E = 150 (V); R ỵ = Rq = 100 (Q); R 2 = 50 (Q); L = 100 (m H )

Trưốc k h i k h ó a K đóng m ạch đ iện ở c h ế độ xác lập , tạ i thời điểm t = 0 k h ó a K đóng Yêu

cầu: Tìm giá tr ị đ ầ u củ a dòng đ iện tro n g các n h á n h và đạo h à m cấp 1 của các dòng điện

Khi kh ó a K đóng h ệ phươ ng trìn h mô t ả m ạch điện:

Trước k h i k h ó a K đóng m ạch đ iện ờ c h ế độ xác lập, tạ i th ờ i điểm t = 0 k h ó a K đóng Yêu

cầu: Tìm giá t r ị đ ầ u củ a dòng đ iện tro n g các n h á n h và đạo h à m cấp 1 củ a các dòng điện

Trang 8

Kirchhoff hệ phương trìn h mô t ả m ạch điện:

1 í

R iii(t) + R 3i^(t) + uc (0) + -—ị ị ì d t - E

u 0 Rỵiiit) + R 2Ĩ2(t) + LiỊi(t) = E

Thay tạ i thời điểm t = 0:

Bài tập 6: Tìm đủ điều k iện đ ầ u của dòng điện các n h á n h tro n g sơ đồ m ạch đ iệ n h ìn h 3.15

B iết trước k h i kh ó a K mở m ạch đ iện ở ch ế độ xác lập và các th ô n g s ố cho n h ư sau:

Hình 3.15a

Trang 9

Phương trì n h đặc trư n g là bậc n h ấ t đối với p n ê n t a chỉ c ần tìm đ iều k iệ n đ ầ u đ ến đạo

h àra bậc 0 của các dòng điện

K hi khóa K đóng h ệ phươ ng t r ì n h mô t ả m ạch điện: h ìn h 3.16a

Bài tậ p 8: Tìm đủ đ iều k iệ n đ ầ u củ a dòng đ iện tro n g các n h á n h ở sơ đồ h ìn h 3.17, b iế t trước

khi khóa K đóng mở tụ c c h ư a được n ạ p v à m ạch đ iện có các th ô n g số’:

Trang 10

iL(0) = iL(0") = J = 20 (A)

Khi khóa K mở ta có sơ đồ m ạch điện

n hư h ìn h 3.18a

Hinh 3.18a

p3(0) = -1 6 (A) Giải hệ ta được: I ỉ4(0) = - 4 (A)

Trang 11

J Ll

H ZZ

3-H ình 3.19a

tìm đ iều k iện đ ầ u đến đạo h à m bậc 1 củ a dòng điện

V iết phương trìn h K irch h o ff 2 cho m ạch đ iện h ìn h 3.19a:

Trưóc k h i k h ó a K đóng m ạch đ iện ở c h ế độ xác lập, tạ i th ờ i điểm t = 0 k h ó a K đóng

cầu: Tìm giá tr ị đ ầ u củ a dòng đ iện tro n g các n h á n h và đạo h à m cấp 1 củ a các dòng điện

I lL ) L

Khi k hóa K đóng, chọn chiều dòng đ iện tro n g các n h á n h n h ư h ìn h 3.20a, theo

K irchhoff hệ phươ ng t r ì n h mô t ả m ạch điện:

lu ậ t

il ( t ) - i ĩ ( t ) - i 3(t) = 0

R Á ( 0 + «c (°) + 7T í h d t = E

0 Rỵiỵ (í) + R 2Ì2 ừ ) + Li!}(t) = E

Thay tạ i th ờ i điểm t = 0 và các đ iều k iệ n đ ầ u vào h ệ phương trìn h :

Trang 13

Bài tậ p 2: Tìm đ ủ đ iề u k iệ n đ ầ u củ a các dòng đ iện tro n g sơ đồ h ìn h 3.24, b iế t trước k h i kh ó a

K đóng tụ c chưa được n ạ p v à m ạch đ iện có các th ô n g sô':

Yêu cầu: Tìm đ ủ đ iều k iệ n đ ầ u cho dòng đ iện tro n g các n h á n h

Trang 14

Eỵ = 100 (V) (một chiều), E 2 = 120 (V) (m ột chiều)

= 9 (kũ ), J?2 = 15 (k ũ ), Ã3 = 80 (n ), c = 2 L = 5 (m tf)

ở ch ế độ xác lập cũ khóa ỏ vị t r í a, tạ i thời điểm t = 0 k hóa K được c h u y ển s a n g vị t r í b

Yêu cầu:

1 Tính các đ iều k iện đ ầ u củ a dòng điện: i(0 ) , ỉ '( 0 )

2 T ính điểu k iện đ ầ u điện áp: M c(0)

1 Tính điều k iện đ ầ u độc lập iL (0"), iL(0+)

2 Tính điều kiện đ ầu p h ụ thuộc Ĩ ịị ^ (0 ).

Đáp số:

1 Điều kiện đ ầu độc lập: Ỉ£,(0+) = iL(0“ ) = 0 (A )

Các bài tập vận dụng tính điều kiện đầu sẽ được trình bày thêm ỏ chương 4, 5.

Trang 15

CHƯƠNG 4

PHÂN TÍCH QUÁ TRÌNH QUÁ ĐỘ BÀNG

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN KINH ĐIẺN

Phương p h á p tín h đ á p ứ n g q u á độ tro n g m ạch đ iện tu y ế n tín h b ằ n g cách p h â n tích

th à n h đáp ứng tự do xếp chồng với đ á p ứ ng xác lậ p mới v à xác đ ịn h các h ằ n g sô" tíc h p h â n

theo điều k iệ n đ ầ u gọi là p h ư ơ n g p h á p tích p h â n k in h điển.

C hủ ý:

1 T ấ t cả các đ áp ứ n g tự do tro n g m ạch đ iện đ ều p h ả i có c h u n g các sô' m ũ t ắ t p k Có n h ư

vậy các phương trì n h v iế t th e o lu ậ t K irchhoff 1, 2 cho các đ á p ứ n g tự do mới được th ỏ a m ãn

ỏ mọi thời điểm N g h ĩa là:

V í dụ: N ghiệm c ủ a dòng đ iệ n tự do n h á n h k có dạng:

Thì nghiệm của dòng đ iệ n tự do ở n h á n h l cũng có dạng:

Hoặc nghiệm củ a đ iệ n áp tự do trê n p h ầ n tử nào đó cũng có dạng:

uku=c1e * +c2e»‘

2 Về ý n g h ĩa v ậ t lý: do k h ô n g có ng u ồ n kích th íc h ngoài d u y tr ì v à vì tro n g m ạch điện

thường có h iệ n tư ợn g tiê u t á n n ê n đ áp ứ n g tự do th ư ờn g p h ả i t ắ t d ầ n th eo th ờ i g ian, v à các

số m ũ t ắ t p k củ a đ áp ứ n g tự do th ư ờ n g p h ả i có p h ầ n thự c â m

4.1.2 Cách lộp phương trình đ ạ c trưng

C ách 1: Đ ạ i s ố h ó a h ệ p h ư ơ n g tr ìn h

- T riệt tiê u các n g u ồ n n g o ài (nối t ắ t ng u ồ n áp, c ắt bỏ ng u ồ n dòng)

- V iết hệ phương t r ì n h vi p h â n mô t ả m ạch đ iện sa u th ờ i điểm đóng mở

- Đ ại số’ h óa h ê phươ ng trì n h v i p h â n b ằ n g cách th a y o p, I d t o —

Trang 16

Lúc đó h a i h ằ n g sô' tích p h â n tư ơng ứng cũng là 2 sô" phức liên hợp: A k = |A*| e±Jrit

Đối vối cặp nghiệm phức liên hợp th à n h p h ầ n đáp ứng tự do sẽ có dạng:

Đó là m ột h àm h ìn h sin, COS t ắ t d ầ n và có đồ th ị n h ư h ìn h 4.2, đó là trư ờ n g hợp q u á trìn h

tự do có tín h c h ất dao động t ắ t dần

3 Trường hợp p h ư ơ n g trìn h đặc trư n g có nghiệm bội: p x = p 2 = = p n

Ví dụ phương trìn h đặc trư n g có m ột nghiệm kép P i = P 2 th ì th à n h p h ầ n đ áp ứ ng tự do sẽ

có dạng:

Trong trường hợp n à y q uá trìn h tự do không dao động n h ư n g có tín h c h ấ t tó i h ạ n giữa dao động và không dao động gọi không dao động tối h ạn , h ìn h 4.3

Hình 4.1: Đáp ứng tự do dạng

không dao động tắt dần

Hình 4.2: Đáp ứng tự do dạng dao động tắt dần

Hình 4.3: Đáp ứng tự do dạng không dao động tới hạn

4.1.4 Các bước tính quá trình quá độ bằng phương pháp tích phân kinh điển

Đê tín h q uá trìn h q uá độ tro n g m ột m ạch điện phức tạ p b ằn g phươ ng p h á p tíc h p h â n kin h điển ta làm theo các bưốc sa u đây:

Trang 17

Bưóc 2: L ập v à g iải ph ư ơ n g trì n h đặc trư n g để tìm d ạ n g của đ áp ứ n g tự do.

Bưóc 3: Tìm các đ iề u k iệ n đ ầ u (sơ kiện)

Bước 4: D ựa vào đ iề u k iện đ ầ u để tín h các h ằ n g s ố tíc h p h â n tro n g b iể u th ứ c c ủ a đ áp

Cho m ạch đ iệ n h ìn h 4.5a với u là ng u ồ n m ột chiều, tạ i th ò i điểm t = 0 k h ó a K đóng Đ iện

áp và dòng điện q u á độ trê n đ iện d u n g c được xác đ ịn h th eo các b iể u th ứ c (4.7), (4.8)

u, i

u 0

t

Hình 4.4a: Quá trình tự

do trong mạch RC Hình 4.4b: Đồ thị điện áp và dòng điện

quá độ trên điện dung c trong mạch RC

(4.5)

u, i

t 0

Hình 4.5a: Đóng mạch RC vào

nguồn điện áp một chiều áp quá độ trên điện dung Hình 4.5b: Đồ thị dòng điện và điện

c khi đóng mạch RC vào nguồn điện áp một chiều

Trang 18

c

m ột chiều n h ư h ìn h 4.5b

3 Đ ó n g m ạ c h đ iệ n R C v à o n g u ồ n đ iệ n á p x o a y c h iề u h ì n h s i n

Cho m ạch điện h ìn h 4.6 vối u(t) là nguồn điện áp xoay chiều: u (t) = U m sin(újt + ự u ) , tại thời điểm t = 0 kh ó a K đóng Đ iện áp và dòng đ iện q uá độ trê n đ iện d u n g c dược xác định theo các biểu thứ c (4.9), (4.10)

Đồ th ị của điện áp và dòng đ iện q uá độ trê n điện d u n g c k h i đóng vào n g u ồ n đ iện áp xoay chiểu n h ư h ìn h 4.7a, 4.7b

1 Đ ặt T = R C gọi là h ằ n g số thời g ian của m ạch điện R-C N ếu r càn g lố n q u á trìn h

phóng n ạp (quá trìn h quá độ) của t ụ c àng kéo dài Đ iều n ày được giải th íc h n h ư sau:

N ếu rlớ n th ì c lớn hoặc R lớn c lớn, tụ có k h ả n ă n g p h ó n g -n ạ p được n h iề u đ iện tích do

đó quá trìn h p h óng-nạp được kéo dài R lớn, dòng n ạp và dòng phóng n h ỏ do đó q u á trìn h

phóng-nạp cũng được kéo dài

2 Tại thòi điểm b a n đ ầ u vì wc (0) = 0 n ên t ụ điện c n h ư bị n g ắ n m ạch, đ iệ n á p nguồn

hoàn toàn đ ặ t lên điện trở R , lúc n à y dòng điện tro n g m ạch là:

Vì th ế n ếu tro n g m ạch R C m à giá tr ị điện trở R nh ỏ và đóng m ạch đ iệ n đ ú n g vào thời

điểm điện áp nguồn đ ạ t giá t r ị cực đ ại th ì dòng điện tro n g m ạch ở thời điểm b a n đ ầ u có thể

(4.11), (4.12)

Hình 4.

RC vào nguôn điện áp

xoay chiểu hình sin

Trang 19

trong mạch RL Mình 4.ữb: t)õ th.Ị diện úp và dòng điện

quá độ trên điện cảm L trong mạch R L

Cho m ạch đ iện h ìn h 4.9a với u là ng u ồ n m ột chiều, tạ i thời điểm t = 0 k h ó a K đóng

Dòng điện và đ iện áp q u á độ tr ê n đ iện cảm L , đ iệ n áp q u á độ trê n đ iệ n trở R được xác đ ịn h

Cho m ạch đ iện h ìn h 4.10a vối u(t) là ng u ồ n đ iện áp xoay chiểu: u (t) = U m sin(cửt+ ỉ//u ) ,

tạ i thòi điểm t = 0 k h ó a K đóng D òng đ iệ n và đ iện áp q u á độ tr ê n đ iện cảm L được xác đ ịn h

Trang 20

Ũ)LILmcos[cot + ụ/u - p ) + R I Lmsin(ụ/U- ẹ)e

ĐỒ th ị của dòng điện q uá độ trê n đ iện cảm L n h ư h ìn h 4.10b

r = — là h ằn g số thời g ia n của m ạch điện RL.

RL vào nguồn điện áp xoay chiều hình sin

4.1.7 Quá trình quá độ trong mạch điện RLC

1 Q u á t r ìn h tự d o

Cho m ạch điện h ìn h 4.11 với UQ là nguồn m ột

chiều, tạ i thời điểm t = 0 k h ó a K đóng.

Phương trìn h đặc trư n g của m ạch điện:

Nghiệm của phương trìn h đặc trư n g : p 12 = - ± ( -)2 — —

Tùy theo q u an h ệ giữa các th ô n g sô' R, L, c của m ạch điện m à p x 2 có th ể là n g h iệm thực

đơn, nghiệm phức liên hợp hoặc nghiệm bội

a N ếu p x 2 là nghiệm thực, đơn -> trường hợp p h ó n g đ iệ n k h ô n g dao động:

Trang 21

ứng với trường hợp phương trình đặc

trưng có nghiệm thực, đơn

ứng với trường hợp phương trình đặc trưng có nghiệm thực, đơn

b N ếu p ỉ 2 là n g h iệm p h ứ c liên hợp —> trường hợp p h ó n g đ iệ n d a o động:

co sỵ * cos(ũ)t + ỵ ) = UCme ữí cos(ứ>í + / )

i c =Cuc = - C Ư Cme ữ t[acos(cớt + ỵ)+ ứ )sm (ũ)t + ỵ ) ị

Un

Trong đó: A = — -

-(4.20)(4.21)

Đồ th ị của điện áp v à dòng điện q u á độ trê n điện d u n g c ứng vối trư ờ n g hợp phương trìn h đặc trư n g có n g h iệm p hức n h ư h ìn h 4.13a, 4.13b

Hình 4.13a: Đồ thị điện áp trên điện dung

trưng có nghiệm phức liên hợp

Hình 4.13b: Đồ thị dòng điện trong mạch ứng với trường hợp phương trình đặc trưng

có nghiệm phức liên hợp

93

Trang 22

N ếu R = 2 — th ì h a i ng h iệm của phương trìn h đặc trư n g là n g h iệm th ự c v à tr ù n g n h a u

đặc trưng có nghiệm kép ucư ^ u ữ {l+ a t ) e at

(4.22)(4.23)

Đồ th ị của dòng điện tro n g m ạch v à điện áp q uá độ trê n đ iện d u n g c ứ n g vối phương trìn h đặc trư n g có nghiệm kép n h ư h ìn h 4.14

2 Đ ó n g m ạ c h đ iệ n R L C v à o n g u ồ n đ iệ n á p m ộ t c h iề u

K hi đóng m ạch điện R L C vào m ột điện áp không đổi có giá tr ị b ằ n g u, đ iện á p quá độ trê n điện dung c sẽ biến th iê n từ t r ị s ố b a n đ ầu b ằn g không đến t r ị sô" xác lậ p b ằ n g điện áp của nguồn u, còn dòng điện cũng b iến th iê n từ tr ị số b a n đ ầ u b ằ n g k h ô n g cuối cù n g lại trở

về xác lập bằn g không

tro n g m ạch, điện áp trê n đ iện du n g c có d ạn g n h ư h ìn h 4 lõ a , 4.15b

Trang 23

T rong trư ờ n g hợp đóng m ạch đ iện R L C vào n g u ồ n đ iện á p xoay c h iều h ìn h sin u(t) = U m sin(cửt+ iỵ) th ì đ iện áp q u á độ v à dòng đ iện q u á độ trê n đ iệ n d u n g b ao gồm 2

th à n h p h ần : T h à n h p h ầ n xác lậ p m ối trê n điện d u n g b iến th iê n h ìn h s in th e o th ờ i g ia n vối

tầ n sô" của nguồn, t h à n h p h ầ n tự do cũ n g có tín h c h ấ t dao động h ay kh ô n g dao động là tù y

theo qu an hệ giữa các th ô n g số’ R, L, c N h ư n g tù y th eo qu an hệ giữ a tầ n s ố riê n g củ a m ạch

(ÙQ với t ầ n s ố Củ của nguồn kích th íc h v à t ù y thời điểm đ ó n g m ạch đ i ệ n , q u á trì n h q u á đ ộ c ó

nhiều vẻ r ấ t khác n h au

95

Trang 24

Bài tậ p 1: Cho m ạch điện h ìn h 4.17, tìm phương trìn h đặc trư n g củ a m ạch đ iệ n th e o phương

p h áp đ ại sô hóa phương trìn h , b iế t tạ i thời điểm t = 0 khóa K ch u y ển từ vị t r í 1 s a n g v ị t r í 2.

A(p) = (i?3«4C + fi4i ỉ 5C + R 5R 3C ) p + (R i + R 5) = 0

Bài tậ p 2: Cho m ạch đ iện n h ư h ìn h 4.18 với các th ô n g số:

Trang 25

/3'c * ,w = ‘c ^ , + ‘cu = V ° ,6ico s(^ -< + r 3)

3 T a xác đ ịn h A |, A 2, A 3 v à K, / 2» % từ các đ iều k iện đầu:

iL(0) = 1 (A), i«(0) = 0 (A), ic = 1 (A)

4 ( 0 ) = 1 (A /s ) , 4 ( 0 ) = 1 (A /s ) , i!c = 0 (A /s)

4 Thay í = 0 vào các ph ươ n g trìn h củ a dòng đ iện q uá độ t a có:

i ‘L ( 0 ) = 1 = - 0 , 5 A l COS f t - A 1 s i n f t

COS/! = 0[sin f t < 0

iCfd(t) = 2e-°’5 ,c o s ( ^ í - | ) (A)

Trang 26

Bài tậ p 3: Cho m ạch điện n h ư h ìn h 4.19 với các th ô n g số:

ex(t) = I 00V2 sin(103í + 1 5 °) (V), E 2 = 400 (V) (m ột chiều)

* Cho nguồn E 2 = 400 (V) (m ột chiều) tác động: / mộtchilu = 0 (m ạch đ iện b ị n ố i tắ t).

ixlm(í) = 10sin(103t -30°) (A)

Lập và giải phương trìn h đặc trư n g (hình 4.19b):

Trang 27

Xác địn h A từ đ iề u k iệ n đ ầu :

Bài tậ p 4: Cho m ạch đ iệ n n h ư h ìn h 4.20 với các th ô n g số’:

e(Ể) = I 00V2 sin (1 0 41 + 4 5 °) (V), j ( t ) = 2V2 sin(1041 + 1 3 5 °) (Ạ)

Giải m ạch đ iệ n ỏ c h ế độ xác lậ p mới: h ìn h 4.20a

Cho j(t) k h ép m ạch q u a 1 n h á n h nào đó (trừ n h á n h cần tìm ), giả th iế t là cho j(t) kh ép

Trang 28

i(t) = j( t ) - 2J 2 sin(104í + 135°) (A)

|i'( 0 ) = -2 1 0 4 = - 1 0 4A1 + A 2 + 1 0 4 ^ Ị-Ag = -2 1 0 4

Vậy: ;íđ (í) = e"lo4'- 2 1 0 4í e 'lo4!+ V 2 sin (1 0 4í + 45°) (A)

2 Đồ th ị dòng điện quá độ: h ìn h 4.20c

Bài tập 5: Cho m ạch đ iện n h ư h ìn h 4.21 vổi các th ô n g số”:

E = 150 (V-) (m ột chiều)

= 7,5 (Q), R 2 = 10 (f2), i?3 = 30 (Q), = 6 (n), L = 12 (m H )

Ó chế độ xác lập cũ khóa K đóng, tạ i thời điểm t = 0 kh ó a K mở Y êu cầu:

1 Tính điều k iện đ ầu độc lập iL(0).

2 Tính n ă n g lượng tích lũ y b a n đ ầu trê n điện cảm L

3 Tính h ằn g số thòi g ian củ a m ạch điện k h i t > 0.

4 Tính dòng điện q u á độ trê n đ iện cảm L: ij ( í ) qd

5 So sán h n ăn g lượng trê n đ iện cảm L tích lũy

b a n đ ầu và n ăn g lượng tiê u tá n trê n điện trở R ị

tro n g khoảng thời g ian 5 (ms) sa u k h i kh ó a K mồ.

Vì b ài to án đã cho là b à i to á n ch ỉn h nên: iL(0) = iL (0~) = 7,5 (A)

2 N ăng lượng tích lũy b a n đ ầ u trê n điện cảm L:

Trang 29

Z y = p L + R t = ũ => p = — jí- = -Ẽ _ = _500

ii u (í) = A e-500‘ (A)

Điểu k iện đầu: ỈL (0) = iL (0 " ) = 7,5 (A)

T hay tạ i thời điểm t = 0 ta có: iL (0) = A = 7,5

H ình 4.21c

Đồ th ị dòng đ iện q u á độ iL ( í ) : h ìn h 4.21c.qd

5 So sán h n ă n g lượng tr ê n đ iệ n cảm L tíc h lũ y b a n đ ầ u và n ă n g lượng tiê u t á n trê n đ iện trở R a tro n g k h o ả n g th ò i g ia n 5 (ms) sa u k h i k h ó a K mở:

Công s u ấ t tiê u t á n tr ê n đ iện trở R ị là: PR (í) = R 4i ị ( t ) = 3 3 7 ,5 e '1000í (w ), t> 0+

N ăng lượng tiê u tá n tr ê n đ iện trở R ị tro n g k h o ản g thời g ia n 5 (m s ) là:

J = 10 (A) (m ột chiều), R x = 10 (Q), i ?2 = 6 (Q), i ?3 = 4 (Q), L = 0 ,32 (H )

ở ch ế độ xác lậ p cũ k h ó a K ở v ị t r í 1, tạ i th ờ i điểm t = 0 k h ó a K được c h u y ển s a n g vị t r í 2

Yêu cầu:

1 Tính đ iều k iệ n đ ầ u độc lậ p ỈL(0).

2 T ính n ă n g lư ợng tíc h lũ y b a n đ ầ u trê n đ iện cảm L.

3 Lập và giải ph ư ơ n g trì n h đặc trư n g củ a m ạch điện

4 T ín h đ iện á p q u á độ tr ê n đ iệ n trỏ R x: UR đ (t )

5 So s á n h n ă n g lượng tiê u t á n tr ê n đ iệ n trở R 3 v à n ă n g lượng tíc h lũ y b a n đ ầ u tr ê n đ iện cảm L.

Trang 30

1 Điểu k iên đ ầu (hình 4.22a): ỉi(0 ~ ) = J = J ——^ — = 10 —^ —— = 6,25 (A)

Vì b ài to án đã cho là b à i to á n ch ỉn h nên: iL (0) = iL(0") = 6,25 (A)

2 N ăng lượng tích lũy b a n đ ầ u trê n đ iện cảm L:

Thay tạ i thòi điểm t = 0 vào b iểu thứ c UR (t) ta có: Uj^ (0) = A = 12,5 (V)

Vậy điện áp quá độ: UR (t ) = 12,5e_10í (V)

Đồ th ị điện áp quá độ UR (t ): h ìn h 4.22d.

5 So sán h n ăn g lượng tiê u t á n trê n điện trở R z và n ăn g lượng trê n đ iện cảm L tíc h lũy

b a n đầu

Công s u ấ t tiê u tá n trê n điện trở i ?3 là: Pfy (t) = Rzi%(t) = lOOe"20* (W), t > 0+

Zv(p)

Hình 4.22b

Trang 31

Bài tậ p 7: Cho m ạch đ iện n h ư h ìn h 4.23 với các th ô n g sô":

1 VI b ài to á n đ ã cho là b à i to á n ch ỉn h nên: Wc(0) = Mc (0” ) = E = 120 (V)

2 N ăng lượng tích lũ y b a n đ ầ u trê n đ iện d u n g C:

Bài tập 8: Cho m ạch đ iện n h ư h ìn h 4.24 với các th ô n g sô':

Trang 32

kh i khóa K mỏ vối n ă n g lượng tích lũ y b a n đ ầu trê n 2 điện du n g Ỡ! v à C2.

Thay tạ i thời điểm < = 0 vào b iểu thức !/oc đ (í) và ubc (í) có: A, = 6 và A 2 = 15.

Vậy: uabJ t ) = 6e~20‘ (V) < ^ „ ( 0 = ISe"4' (V)

Trang 33

3 So sá n h n ă n g lượng tiê u t á n tr ê n đ iệ n trỏ R 2 v à R 3 tro n g k h o ả n g thời g ia n 60 (ras) sa u

kh i khóa K mở với n ă n g lư ợng tíc h lũ y b a n đ ầ u trê n 2 đ iện d u n g c , v à C2.

N ăng lượng tích lũ y b a n đ ầ u trê n 2 đ iện d u n g Cj v à C2:

1 T ính dòng đ iên q u á đô tr ê n đ iê n cảm L: ir ( í )

2 T ính giá tr ị đ iệ n á p tr ê n đ iện cảm tạ i đ ú n g thời điểm k h ó a K c h u y ển từ v ị t r í a s a n g vị trí 6: UL(0).

3 Hỏi sa u k h o ả n g th ò i g ia n bao lâ u k h i k hóa K ch u y ển từ vị t r í a s a n g vị t r í b th ì giá tr ị điện áp trê n đ iện cảm UL = 24 (V).

Trang 34

Dòng điện q uá độ: i i d (t) = iL d (í) + iLứ (t ) = A e 20t + 24 (A)

Điểu kiện đ ầ u độc lập: iL (0) = iL {0 “ ) = - J = - 1 2 (A)

Thay tạ i thời điểm t = 0 vào b iểu thứ c của iL d ( í ) :

iL (0) = A + 24 = -1 2 => A = - 3 6 Vậy: iL đ (í) = -3 6 e _20í + 24 (A)

Vậy giá trị điện áp trê n đ iện cảm tạ i thời điểm t = 0 là: UL(0) = 72 (V).

3 Thời gian khi k hóa K ch u y ển từ vị tr í a san g vị t r í b th ì g iá t r ị đ iện áp tr ê n đ iện cảm

Bài tập 10: Cho m ạch điện n h ư h ìn h 4.26 với các th ô n g sô:

E x = 40 (V) (m ột chiểu), e2(t) = 220V2 sin(314í + 45°) (V)

ớ chế độ xác lập cũ khóa K ở vị t r í a, tạ i thời điểm t = 0 kh ó a K đưực c h u y ển san g vị tr í 6.

Yêu cầu:

3 Vẽ đồ th ị điện áp q u á độ u c (í) và dòng đ iện q u á độ iR ( í )

Giải:

1 Điện áp q uá độ uc (t ):

C hế độ xác lập mối:

Trang 36

iạ, (0 = 11% (if) + ‘B, (t) = f t r 785'lo2‘ + 0 ,0 1 7 6 V 2 sin (3 1 4 f-4 5 ,2 3 0) ( A )

Đ iều kiện đ ầ u (giải hệ phương trìn h vi p h â n mô tả m ạch đ iện t ạ i thời điểm t = 0) có:

4 Đồ th ị điện áp q u á độ uc đ (í) và dòng đ iện q u á độ ij^ (t ) : h ìn h 4.26b.

Hình 4.26b

Trang 37

Vậy m ạch đ iện h ìn h 4.27 tư ơ n g đương m ạch đ iện h ìn h 4.27d.

Dòng điên xác lâ p mối: ỉxlm (<) = — = Ì5Ễ = 3 (A)

Phương trìn h đặc trư n g : z v (p ) = i ỉ + p L tđ = 0

= 1,5 (ff)

109

Trang 38

Im 1.5

Đ iểu k iện đầu: ỉ(0) = i(0” ) = 0 (A)

T hay điều k iệ n đ ầu vào b iểu th ứ c củ a dòng điện q u á độ ỉqđ( í ) :

A + 3 = 0 => A = - 3 Vậy: iqđ(í) = 3 - 3 < r 30' (A)

s ử dụng lu ậ t K irchhoff 1 ta có: iị đ (í) = ỉqđ(í) - Ỉ2 đ ( 0 = 4,5 - 4 ,5 e 30í (A)

4 Đồ th ị dòng điện q u á độ iqđ w % ,á (0 v à ^ (0 : h ìn h 4 -2

Trang 39

2 T ính điện áp q u á độ ucả (t ) tr ê n cuộn dây Lị.

3 T ính điện áp q u á độ u cắ2 (t ) trê n cuộn dây L 2.

4 Vẽ đồ th ị đ iện áp q u á độ wcd ( í ) , u cảẠ t ) v à UR (t )

Giải:

1 Dòng điện q u á độ Éqđtt) :

G iá t r ị điện cảm tư ơn g đương: Ltđ = L l + L 2 - 2 M = 2 ( # )

Điều k iện đầu: i(0) = i(0 ") = 0 (Ấ)

Thay điều k iệ n đ ầ u vào b iể u thứ c củ a dòng đ iện q u á độ

4 Đồ th ị đ iện áp q u á độ ucd ( í ) , ucd (t ) và U R ( í ) : h ìn h 4.28b

Bài tập 13: Cho m ạch đ iệ n n h ư h ìn h 4.29 với các th ô n g sô":

E = 120 (V) (m ột chiều)

#! = 4 (Q), = 12 (Q), R3 = 6 (Q), iỉ4 = 3 (n), /?5 = 36 (Q), L = 150 (m H )

Trước k h i k h ó a K x v à k h ó a K 2 mở m ạch điện ở c h ế độ xác lập T ạ i th ò i điểm t = 0 k h ó a K x

H ình 4.29

Trang 40

2 Tính dòng điện q u á độ iL (t) tro n g k h o ản g thời gian t > 35 (ms).

3 So sán h n ă n g lượng tiê u tá n trê n đ iện trở R 5 và n ăn g lượng tích lũy b a n đ ầ u trê n điện cảm L.

1 Dòng điện q uá độ ij (t ) tro n g k h o ản g thời g ian 0 < t < 35 (ms):

Sơ đồ m ạch điện k h i t < 0: h ìn h 4.29a T ừ sơ đồ h ìn h 4.29a t a tín h đ iều k iệ n đầu:

Dòng điện tự do: iL (t) = A e 48í (A)

Dòng điện q uá độ: iL đ ( 0 = iLw (í) + (í) = Ae"48' (A)

Thay điều kiện đ ầ u vào b iểu thứ c củ a đ áp ứ ng q uá độ ta có: iL{0) = 12 = A

Vậy: ỈL đ (0 = 12e“48í (A) với 0 < t < 35 (ms)

2 Dòng điện q uá độ iL i (t ) tro n g kho ản g thời g ian í > 35 (ms):

Ngày đăng: 10/10/2023, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.27e Hình 4.28 - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Hình 4.27e Hình 4.28 (Trang 38)
Sơ đồ m ạch đ iện  k h i 0 &lt; t &lt;  1  (s):  h ìn h  4.32a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ m ạch đ iện k h i 0 &lt; t &lt; 1 (s): h ìn h 4.32a (Trang 45)
Sơ đồ m ạch k h i t  &lt; 0: h ìn h   4.36a, h ìn h  4.36b. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ m ạch k h i t &lt; 0: h ìn h 4.36a, h ìn h 4.36b (Trang 51)
Sơ đồ m ạch điện k h i t &lt; 0:  h ìn h  4.39a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ m ạch điện k h i t &lt; 0: h ìn h 4.39a (Trang 54)
Sơ đồ m ạch điện k h i t  &lt; 0:  h ìn h  4.43a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ m ạch điện k h i t &lt; 0: h ìn h 4.43a (Trang 60)
6.1.2  Sơ đồ toán tử Laplace - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
6.1.2 Sơ đồ toán tử Laplace (Trang 134)
Sơ đồ to án  tử: h ìn h  6.5a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ to án tử: h ìn h 6.5a (Trang 138)
Sơ đồ to án  tử: h ìn h  6.6b. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ to án tử: h ìn h 6.6b (Trang 140)
2. Sơ đồ to á n  tử: lí, (í) - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
2. Sơ đồ to á n tử: lí, (í) (Trang 145)
2. Sơ đồ to á n  tử : h ìn h  6.12a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
2. Sơ đồ to á n tử : h ìn h 6.12a (Trang 147)
Sơ đồ to á n  tử  (khi k h ó a  K  đóng k h ô n g  còn p h ầ n  tử  R 2)  : h ìn h   6.13b. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ to á n tử (khi k h ó a K đóng k h ô n g còn p h ầ n tử R 2) : h ìn h 6.13b (Trang 149)
Sơ đồ to á n  tử  k h i k h ó a   và K2 mỏ:  h ìn h  6.15b. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ to á n tử k h i k h ó a và K2 mỏ: h ìn h 6.15b (Trang 151)
1. Sơ đồ to á n  tử:  h ìn h  6.23a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
1. Sơ đồ to á n tử: h ìn h 6.23a (Trang 159)
Sơ đồ to á n  tử: h ìn h   6.32a. - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
Sơ đồ to á n tử: h ìn h 6.32a (Trang 173)
Hình  7.4a: Cuộn dây - Bài tập cơ sở lý thuyết mạch điện (tập 2) phần 2
nh 7.4a: Cuộn dây (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w