1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cơ sở lý thuyết truyền tin tập 2

247 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 5,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C uón sách này dược: ch ia làm hai tập.. Các ván dè phối hợp giữa nguồn với kẻnh sẻ dược x ét sau khi đ ã có những hiển biết về nguồn và kẽnh... Do cảc b it đ àu ra chi phụ thuộc vào cá

Trang 2

Đ Ặ N G VĂN C H Ư Y Ế T (c h ủ biên) - N G U Y Ê N T U Ấ N ANH

Trang 3

- - - 3 1 7 5 0 / 1 0 5 - 0 3

G D - 0 4

M ã s ó : 7 B 5 14 T 4

Trang 4

Mục lục

9-1 M õ h ỉn h kênh và thông lượng k ê n h 9

9-1-1 C àc m ô hỉnh k ê n h 10

9-1-2 T h ô n g lượng kẽnh 12

9-1-3 Sử d ụng các tin hiệu trự c giai) tro n g tru y ề n t h ô n g 16

9-1-4 Hàrn an toàn c ủ a k ê n h 18

9-2 M ả hỏa ng&u n h i ê n 19

9-2-1 Mả h ó a ngảu nhiẽn d ự a vào tin hiệu m â nhị p h ả n M i n ử c 19

9-2-2 M ả hóa ngảu n h iẽn d ự a vào tín hiệu đ a biên độ M m ữ c 23

9-2-3 So sá n h R q với thông lượng c ủ a kênh A V V G N 25

9-3 T h iẹt kế hộ th ố n g truyền tin d ự a vào tóc độ giởi h ạ n 26

10 M Ả H Ó A K Ê N H 32 10-1 M ả khối tuyén t ỉ n h * 32

10-1-1 M a trậ n sinh và rna trậ n kiểm t r a p a r i t y 34

10-1-2 M ột sổ loại m ả khối tu y ến t i n h 36

10-1-3 M à v ò n g 37

10-1-4 G iải in ả xác đ ịn h m ềm tối ưu đói với m ã khói tuyén tỉn h 48

'10-1-5 Giải m ã xác định c ứ n g 52

10-1-6 So sánh vè hiộu q u ả củ a hai phương p h á p giải m ã 57

10-1-7 Giới h ạn vồ khoàng cách tói th iể u củ a m ả khói tu y ến t í n h 61

10-1-8 M à khối không nhị ph ân và rnâ khói g h é p 62

10*1-9 G h ép m à sổ liệu đói với kênh có nhiễu chùm 65

10-2 M ã c h ập 65

10-2-1 H àm tru y ề n c ủ a m ả c h ậ p 68

10-2-2 G iải m ả tói ưu m à c h ặ p -T h u ậ t toán V i t e r b i 71

10-2-3 X ác s u ấ t lỗi củ a giải m ã xác định m èm 73

10-2-4 Xốc s u ấ t lỗi củ a giải m ả xốc định c ứ n g 74

10-2-5 Cốc tín h c h á t ví‘ khoảng cầch c ủ a m ả c h ập 76

10-2-6 M à kờp k k hống nhị phân và m à g h é p 79

10-2-7 Thuật, to án F a n o 81

10-2-8 M ột số ván (lè tro n g thực té c ủ a việc á p d ụng m ã c h ậ p 83

10-3 M ả d iều ché cho kênh cỏ d ải tà n hạn c h é 85

Trang 5

11-1 Dạc trư n g củ a kênh cố bang tàn hữu h ạ n 93

11-2 T ín hiệu cho kẽnh có dải tà n hữu hạn 95

11-2-1 T h iế t ké tỉn hiệu cỏ độ rộng phổ hữu h ạn d ể khổng có ISI 96 11-2-2 T h iổ t kế tín hiệu có dộ rộng p hổ hữu h ạn dổ ISI dièn khiển d ư ợ c 99

11-2-3 X ác đ ịn h sổ liệu tro n g trư ờng hợp ISI dièu khiển d ư ợ c 102

11-2-4 T ín hiệu cho kênh cố suy h a o 105

11-3 Xác s u á t lỗi khi sử d ụng tin hiệu P A M 107

11-3-1 Xác s u á t lrti khi khổng có I S I 107

11-3-2 Xác s u ắ t lỏi khi sử đ ụng tin hiệu d á p ứng từ n g p h ả n 108

11-3-3 X ác s u á t lỏi trẽ n kẽnh cố suy h a o 109

11-4 M ả (itèu ché làm nhọn phổ tín h i ệ u 110

12 T R U Y Ề N T I N Q U A K Ê N H T U Y Ế N T Í N H C Ó B Ả N G T Ằ N H Ữ U H Ạ N 115 12-1 Bộ th u tối ưu cho kênh cố ISI và nhiỂu A W G N 115

12-1-1 Bộ th u ML tói tíu .115

12-1-2 Mô hình rời rạc cho kênh I S I 117

12-1-3 T h u ậ t toốn V iterbi cho m ô hình rời rạc tương dương cò nhiéu trá n g 119

12-1-4 Hiệu q u ả c ủ a ước lượng ML đối với kênh ISI .121

12-2 C&I1 bằng tu y én t i n h 127

12-2-1 T iẻ u chuẩn su y hao d i n h 128

12-2-2 T iẻ u chuản tru n g bình bình phương sai s ó 131

12-2-3 H iệu q u ả c ủ a bộ ước lượng M S E 134

12-2-4 B ộ cân bằng F S 136

12-3 C ân báng hòi t i ô p 139

12-3-1 Tói ưu hộ s ó 139

12-3-2 Hiộu q u ả c ù a bộ căn bàng hòi t i ế p 140

12-3-3 B ộ cân báng hòi tiếp d ự đ o á n 141

12-4 C ản bàng tu y ến tin h thicli n g h i 143

12-4-1 T h u ậ t toàn Z F 143

12-4-2 T h u ậ t toán L M S 145

12-4-3 T ỉn h hội tụ c ủ a th u ặ t toốn L M S 147

12-4-4 M SE phụ trộ i trơ ng ước lượng g rad ien t 148

12-4-5 B ộ cân bằng tu y ển tin h bang tàn cơ sở và thông dải 149

12-5 C ân bàng hòi t.iểp thích nghi 149

12-6 Bộ ước lượng kênh th ie h nghi dổi với xầc định M L 152

12-7 T h u ậ t to ả n binh phương tói t h i ể u 153

12-7-1 T h u ậ t toần bình phương tổi thiểu ( K a l m a n ) 155

12-7-2 D ự đoàn tu yến tín h và bộ lọc L a t ti c e 158

12-8 C ân bàng tự khôi p h ụ c 160

12-8-1 C â n báng tự khỏi phục trẽ n tiêu chuản M L 161

12-8-2 T h u ậ t to án g rad ien t ngảu nhiẽn 163

12-8-3 T h u ậ t to àn tự càn bàn g d ự a trẽ n thóng kê bậc c a o 166

13 H Ệ T H Ố N G T R U Y Ề N T I N N H I Ề U K Ê N H V À N H I Ề U S Ó N G M A N G 1 6 9 13-1 Hệ th ố n g tru y ề n tin nhièu kẽnh tro n g kẽnh A W G N 169

13-1-1 T ín hiệu nhị p h á n 170

13-1-2 T ín hiệu trự c giao A/ m ử c 171

13-2 Hệ th ố n g tru y ề n tin lìhiều sỏng m a n g 173

13-2-1 T h ô n g lượng kênh tuyổn tin h không lý t ư ở n g 173

13-2-2 Hệ th ó n g nhiều sóng m ang sử d ụ n g F F T 174

Trang 6

14 H Ệ T H Ố N G T R U Y Ề N T I N D Ù N G T Í N H I Ệ U T R Ả I P H ổ 177

14-1 Mô hình hệ thống tru y ề n tin d ù n g tin hiệu trả i p h ổ 178

14-2 T ín hiệu trả i phổ D S 179

14-2-1 Hiệu q u ả bộ giải m ã 180

14-2-2 M ột só ứng d ụ n g c ù a tín hiệu trả i p hổ D S 188

14-2-3 Ả nh hưởng loại x ung tro n g tín hiệu trả i phổ D S 191

14-2-4 T ạo dây P N 7 192

14-3 T ín hiệu tr ả i p h ổ F H 194

14-3-1 Hiệu q u ả củ a tín hiệu trả i p hổ F H tro n g kênh A W G N 195

14-3-2 H iệu q u ả củ a tin hiộu trả i p hổ khi có ản h hưởng từ n g ph àn trẽ n k ê n h 197

14-4 D ồng bộ tro n g hệ thống trả i p h ổ 201

15 T R U Y Ề N T I N Q U A K Ê N H C Ó F A D I N G N H I Ề U Đ Ư Ờ N G 2 0 8 15-1 D ạc trư n g c ủ a kênh có fading nhtèu d ư ờ n g 208

15-1-1 H àm tươ ng qu an củ a kổnh vầ p hổ công s u á t 210

15-1-2 Mồ hình th ó n g kê củ a kẽnh có f a d i n g 213

15-2 Lựa chọn m ô hình kênh th e o d ạ c điểm tín h i ệ u 214

15-3 K ẽnh fading chậm khổng chọn lọc th e o tàn s ó 216

15-4 C ác kỹ th u ậ t chóng f a d i n g 218

15-4-1 T ín hiệu nhị p h â n 218

15-4-2 T in hiệu d a p h a 223

15-4-3 T in hiệu trự c giao M m ử c 224

15-5 K ônh fading chậm cố chọn l ọ c 230

15-5-1 M ô h ìn h kẽnh kiểu dây tré (T apped-D elay-L ine) .230

15-5-2 Bộ giải dièu ché R A K E .232

15-5-3 H iệu q u ả bộ th u R A K E 233

15-6 M à hóa tro n g kổnh có fading .238

15-6-1 X ác su ấ t lỗi c ủ a giải m ã xác định m ềm cho m à khổi nhị p h â n tuyến t í n h 240

15*6-2 X ác s u á t lỏi c ủ a giải m ã xác định cứ n g cho m ả khối nhị ph ân tu y ến t i n h 241

15-6-3 H iệu q u ả c ù a m ả chập cho kênh fading R a l e i g h 242

5

Trang 7

L ờ I n ó I d ầ u

K ể t ừ n hữ ng n am 1970, sự th âm n h ậ p lẳn n h au củ a hai lĩnh vực khoa học m ây tỉn h và tru y ề n thõng d ã làiii th a y đổi sâu sắc các lĩnh vực công nghệ v à sàn su á t, và két q u ả tấ t yéu là m ột ngành cồng nghiệp

m áy tín h -tru y ề n th ô n g (C om puter-C om m unication) ra đời C h ín h nhờ sự hòa trộ n m an g tín h cách

m ạn g này, r á t nhièu lĩnh vực khoa học, công Iighệ d ã có những cơ sở để p h á t triể n m ạnh m ẽ Trong bối cản h c ủ a sự p h á t triể n bùng nổ này, n hữ ng hiểu b iế t vè lý th u y ế t th ô n g tin (Inform ation T heory),

VẾ tru y ề n th ô n g ngày càng q u an trọ n g v à càn dược xem x ét tro n g hoàn cảnh mới

Q u a n h iều năm làin công tác giảng dạy, với th a m vọng có m ột tài liệu làm giào trìn h cho sinh viên chuyên ngàn h Diện tử-V iễn thông và C õng nghệ T hông tin , tài liệu th am khảo cho các kỷ sư thuộc những chuyên ngành trê n , chúng tôi có gắng biên soạn cuổn sách này

C húng tôi g iả th ié t rằng cấc dộc g iả xem cuón sách này là những người đ ã có cơ sở n h á t định vè

G iải tích, vè Đại só tuyén tín h và Xác su ắ t N hừng cơ sờ toán học th eo chúng tôi là h ét sửc quan trọng

và dược d ù n g tro n g su ó t c ả cuón sàch hoặc từ ng ph àn sẻ được chúng tổi trìn h bày tro n g cuổn sách này

Cơ sở to ản học củ a cuón sách này là xác s u ấ t và q u ả trin h ngẳu n h iên với những luật, p h â n bó xàc su át

h é t sửc q u a n trọ n g tro n g việc trìn h bày các vấn d è của cuốn sách

C uón sách này dược: ch ia làm hai tập Sau khi trìn h bày chung về hệ th ố n g tru y è n tin và các khcti niệm chung liên quan, chúng tôi sẽ trìn h bày các vấn d ề củ a cuốn sách th eo t r ậ t tự là các vắn dề chung trư ớ c, các vấn d ề cụ th ể sau Khi trìn h bày các ván dề chung, chúng tôi sẽ th eo t r ậ t tự : nguồn tin trư ớ c, kẽnh tin sau Các ván dè phối hợp giữa nguồn với kẻnh sẻ dược x ét sau khi đ ã có những hiển biết về nguồn và kẽnh

C áu trú c CUÓI1 sách n h ư sau:

C hư ơng 1 : N h ữ n g k h á i n i ệ m c h u n g Chương này giới th iệ u những k hài niệm cơ bản v à các ván ctè cơ bàu tro n g lý th u y ế t tru y è n tin

Chương 2 : X á c s u ấ t v à q u á t r ì n h n g ẫ u n h i ê n , trong chương này ta xây dự n g những cơ sở toán học càn th ié t cho việc kh ảo s á t các hệ thóng tru y ề n tin

Chương 3 : T h ô n g t i n v à lư ợ n g t i n , trìn h bày ván dồ dinh lượng th ồ n g tin c ủ a các nguồn tin.Chương 4 : M ả h iệ u Trong chương này t a tậ p tru n g vào các khái niệm v à định n g h ia vè m ã, cảc đièu kiện và yẽu càu dói với m â hiệu

• Chương 5 : M ả h ó a n g u ồ n , nghiên cửu ván d ề m ả hóa nguồn trố n cơ sở rnô hình to án học củ a nguòn và các khái niệm VẾ lượng tin d ã x ét tro n g chương 3

Chương 6 : T í n h i ệ u v à h ệ t h ố n g t r u y ề n t i n Chương này trin h bày càc tín hiệu và hệ thổng thường g ạp khi tru y ề n th ô n g tin q u a kênh tru y ề n th ổ n g cùng việc biểu diển các tín hiệu d iều ché và các dạc đ iểm về p hổ củ a chúng

Chương 7 : C ấ u t r ú c t h u tó i Ưu c h o k ê n h có n h i ễ u c ộ n g g a u s s ia n , nghiên cửu việc th iế t ké

và đ á n h g iá độ hiệu q u ả c ủ a cả£ bộ th u tói ưu cho các phương ph áp dièu ché tro n g kênh có nhiẻu cộng gaussian

Chương 8 : Đ ồ n g b ộ Chương Iiày nghiẽn cứu các phương p h á p đồng hộ vặt m an g và dòng bộ ký hiệu ở đ àu th u

Chương 9 : K ê n h v à t h ô n g lư ợ n g c ủ a k ê n h , trin h bày vè thõng lượng của m ộ t só m õ hình kênh

và ván đ è m ã h ó a ngáu nhiên

C hư ơng 10 : M ả h ó a k ê n h Chương này giới thiệu vè m ã hóa và giài m â đổi với h ai loại inả là m à khói và m ã chập

Trang 8

8 Lời nói dầu

Chương 11 : T í n h i ệ u t r ẽ n k ẽ n h c ố b â n g t à n h ữ u h ạ n C hương n ày tậ p tru n g vào việc th iế t

kế tin hiộu cho càc kẽn h cổ ban g tầ n hữ u hạn và vấn dò là m nhọn plirt tín hiệu

Chương 12 : T r u y ề n t i n q u a k ê n h t u y ế n t í n h c ó b ă n g t à n h ữ u h ạ n C hương này tìm hiểu CỐC kỷ th u ậ t g iải d ièu ch é và x á c đ ịn h tín hiệu bị ản h hưởng chéo tro n g q u á trin h tru y ền

C hương 13 : H ệ t h ố n g t r u y ề n t i n n h i ề u k ẽ n h v à n h i ề u s ỏ n g m a n g , trin h bày các kỹ th u ậ t diều ch é d ù n g n h iều vật m a n g và tru y ề n tro n g n h iều kênh

C hương 14 : H ệ t h ố n g t r u y ề n t i n d ù n g t í n h i ệ u t r ả ỉ p h ổ C hư ơ ng này trìn h bày cấc ván dồ

v è t í n h iộ u v à h ệ t h ố n g t r ả i p h ổ v à CÁC ừ n g d ụ n g th ự c té

C hương 15 : T r u y ề n t i n q u a k ê n h c ó f a d i n g n h i ề u d ư ờ n g , tr in h bày vè tru y è n th ô n g q u a các kênh có fading V iệc th iế t kố tín hiệu, cấu trú c th u và hiệu q u ả củ a r ủ a các bộ th u cho kênh cổ fading

là nội d u n g c ủ a chương này

Do h ạn chế vè th ờ i g ian , làn đàu tiẽ n biẽn soạn eu ố n sách này, chúng tổi k hổng trà n h khỏi các thiéu

s ó t, r á t m ong c á c d ộ c giả t h ô n g c ả m v à g ó p V đ ể c h o n h ữ n g là n b iê n s o ạ n s a u sẽ t ố t h ơ n

Cuối c ù n g , xin lư u ý d ộ c g iả vè cách đ á n h só các tiê u đ è d ể tiện ch o việc t r a cứu, ví dụ 3-2 chỉ m ục lớn hai tro n g chương 3; 3-2-4 chi m ục bón c ù a m ục lớn h ai tro n g chương 3 C ác công th ứ c v à h ìn h vè

dược đ á n h số b àn g b a số, số đ à u chỉ chương, só th ứ h a i chỉ m ục lớn, só th ử b a chi th ử tự c ủ a công th ứ c

hay hinh vẻ tro n g m ục dó

C h ủ n g tô i c h â n th à n h c á m ơn ổ ng N g u y ên T h ú c H ài, b à Hồ A nh T ú y d ã d à n h th ờ i giai) d óng góp những ý kién q u ý b àu cho chú n g tôi khi b iên soạn cuón sách này

C á c tố c g iả

Trang 9

Chương 9

K Ê N H VÀ T H Ô N G LƯỢNG CỦA KÊNH

T ro n g chương 7, chúng t a d ã x é t tới vấn đ ề (iièu chế só b ằ n g việc sử d ụ n g A/ = 2* t in h iệu , m ỗi tín hiệu

m an g k b it th ô n g tin , tro n g đ ỏ m ộ t vài phư ơ ng p h á p d iều ch ế có hiệu q u ả hơn m $ t só phư ơ ng phốp

k h á c Đạc biệt, t a d ã biết ràn g b à n g cách sử d ụ n g tín hiệu trự c giao, t a cỏ th ể làm ch o xác s u á t xác định sai n hỏ tù y ý khi A/ -> 00 nếu S N R từ n g b i t 76 > - 1 , 6 d B T a có t h ể tru y è n tin ở tóc dộ b à n g thông lượng trẽ n kênh cố n h iều cộng g a u ssia n tr á n g với giới h ạn là h ệ số m ở rộ n g d ả i th ổ n g B e = YV/ R -> 00

N hư ng thông th ư ờ n g người t a k hỏng m uốn nh ư vậy bởi vi B c ta n g th e o h à m m ủ c ủ a k v à d án tởi sử

d ụ n g d ải th ố n g c ủ a kênh không hiệu quà

T ro n g chương này và chương sau , t a x é t CỐT tín hiệu tạ o r a bởi các d ày nhị p h â n hoặc không phải

n h ị phản K ết q u ả là cảc tín hiệu tạ o r a dược đ ạ c trư n g bời hộ sổ m ở rộ n g d ả i th ô n g ta n g tu y ến tính

th e o k N hư vậy là các tín h iệu m ã có d ả i tà n h iệu q u à lớn hơn các tín hiệu trự c giao A/ m ức C húng

ta còn th á y rà n g các tín h iệu m ả không chì có hiệu q u ả hơn ở các ứng d ụ n g cồng s u ấ t h ữ u h ạn khi

R / W < 1 m à CÒI1à cấc hệ th ố n g cớ d ải tàii h ữ u h ạ n khi R / W > 1.

9-1 M ô h ìn h k ê n h và th ô n g lượng k ên h

T ro n g m ô hình m ộ t hệ th ố n g tru y ề n th ô n g , t a th á y rà n g b ộ p h á t gồm khói rời rạ c h ỏ a d ằ u vào, khói

m ả hỏ a đ àu vào (lã rời rạ c v à khối d iều chế C hử c n â n g c ủ a khổi m à h ó a kổnh rời rạc là t.hÊm vào dày

th ổ n g tin nhị p h ả n m ột số th ô n g tin p hụ (còn gọi là th õ n g tin d iều k h iể n ) (lổ p h ía th u sử d ụ n g dể khíU

p h ụ c các ảnh hưởng trẽ n d ư ờ n g tru y ề n Q u á trìn h m ã h ó a láy từ n g khói k b it th ô n g tin và chuyển

th à n h d ây d uy n h á t n bit, gọi là từ m ả Lượng th õ n g tin d ư th ừ a tro n g q u à trin h m ả h ỏ a só ỉiộu dược

do bàn g tý só ĩ ì / k và k / n gọi là tóc dộ m à.

Dãy th ô n g tin nhị p h â n ở (làu r a c ù a b ộ rnả h ó a kên h sỏ vào bộ đ iều chế B ộ dièu ché chuyển các

b it th à n h m ột tro n g hai tín hiộu h ay c h u y ể n từ n g khói (Ị b it th à n h m ộ t tro n g A/ = 2q tin hiệu.

Ở (làu thu c ủ a h ệ th ố n g tr a y è n th ô n g , bộ giải d ièu ch é x ù lỹ các ả n h hườ ng trẽ n kổnh và chuyển tin hiộu nh ận dư ợ c th à n h m ộ t só h ay m ột vectơ B ộ xác đ ịn h sè q u y é t đ ịn h b i t th ổ n g tin tư ơ n g ừng lã 0 hay 1 K hi đó ta nỏi rà n g bộ x á c (lịnh đ à th ự c h iện m ộ t q u y é t d ịn h cứ n g (h a rd decision) NỂU x ét trê n

q u a n diẻm lượng tử th ì b ộ xác* đ ịn h sẻ lượng tử s ố liệu n h ậ n dư ợ c th à n h Q > 2 m ức ( b ộ x ố c dịnh Q

m ửc) N éu tin hiệu là M m ức và Q > A í, t a nối rà n g bộ xấc d ịn h d ã th ự c hiện m ộ t q u y é t đ ịn h mềm

(soft decision) D àu ra củ a b ộ x á c đ ịn h đ ư a vào d à u vào c ủ a bộ giải m à h ó a k ê n h f bộ n ày cỏ nhiệm vụ

lã (lựa vào th ô n g tin d ư th ừ a d ẻ khâc ph ụ c c á r ản h hưở ng trẽ n kênh

Trang 10

10 c o S Ở L Ý T H U Y Ế T T R U Y Ề N T I N

Phần này sê trin h bày các m ô hỉnh kênh hay dược sử d ụng đ ể th ié t ké m ả K ênh dư n giàn n h á t lii kênh

nhị phân dối xửng (B in ary S ym etric C h annel-B S C ), tương ửng với M = 2 và b ộ x à r d ịn h th ự c lù(*n

q uyết định cửng

K ê n h n h ị ph& n d ố i x ứ n g Xót kênh cổ n h iều cộng và bộ diỀu ché, giải diồu ché, xảc đ ịn h là inột

ph ần củ a kênh N ếu bộ dièu ché sử d ụ n g các tín hiệu nhị ph ân và bộ xác dịnh th ự c hiện q u y ế t định cứng th i kênh phức h ợ p trẽ n hình 9-1-1 có d ày th ô n g tin vàơ là nhị ph ân rời rạc và d ãy th ô n g tin ra cũng

là d ãy th ô n g tin nhị p h â n rời rạc K ẽnh n h ư vậy được dạc trư n g bởi tậ p các giá trị đ àu vào X = {0,1}

và t ậ p liựp các giá trị đ à u r a Y = {0,1} và tậ p hợp các xác s u á t có dièu kiện liẽn h ệ girta cốc ký hiệu

trẽn đ àu vào và đ àu ra

H ì n h 0 - 1 -1 : K ênh phức hợp dâu vào và dàu r a rời rạc

N éu nhiều trê n kẽnh và các ản h hưởng khác tạ o r a các sai n hằm dộc lập thống kỗ với xác s u ấ t tru n g

dồ khói n h ư trẽ n hình 9-1-2 K ẽnh n h ư thố gọi là kênh nhị ph ân đói xứng Do cảc b it đ àu ra chi phụ

thuộc vào các bit đàu vào tương ứng nên kênh là không nhớ

I-P

H ì n h 9 -1 -2 : K ênh nhị ph ân dối xứng

C á c k ê n h r ờ i r ạ c k h ô n g n h ớ K ênh BSC là m ộ t trư ờ ng hợp clạr b iệt tro n g só các kênh cỏ đ à u

vào và d ầu ra rời rạc G iả th ié t dằu r a c ủ a bộ m à hỏa kOnh là các ký hiệu (] m ức, tửc là đ ầu vào c ủ a

bộ dièu chế là tậ p h ợ p X = {Xo, X \ , , x q- 1} và ở d ầu ra cù a bộ xác- dịnh là các ký hiệu Q m ức, với

Q > M = 2V N ếu kẽnh vã bộ (liồu ché là không n h ớ th i qu an h ệ giữa dàu ra và (làu vào c ủ a kênh phức

hợp dược biểu diổn bởi q Q xác s u á t có diồu kiộn:

Trang 11

K Ê N H VẢ T U Ồ N G L Ư Ợ N G C Ủ A K Ê N H 11

với i = 0 1 _, Q - 1 và j = 0 , 1 , 1 K ẽnh như vậy gọi lầ kẽnh rời rạc k hổng nhớ (D iscret

M einoryỉoss C haiinel-D M C ), nh ư trẽ n hình 9-1-3 N hư vậy nếu d ầ u vào c ủ a kẽnh D M C là d ày n ký hiộu Mỉ, Ii2i • Un th u ộ c X và dày ra tương ứng V\ , ự2, , v„ th u ộ c V' thì:

P(Vri = 1»Ị, >2 = 1> 2>Yn = v n\ X \ = u u x 2 = 112 x n = w«) = J Ị P(V ' = vk \ x = 11*) (9-1-3)

k=ì

H ì n h 9 -1 -3 : K ẽnh rời rạc q d àu vào, Q đàu ra.

p = \pJt] với Pjt = P { y t \ i j ) p gọi là m a trận xác suất chuyển dổi củ a kỏnh.

K ê n h đ à u v à o r ờ i r ạ c , d à u r a liê n t ụ c G iả th iế t (làu vào c ủ a bộ diều ché là các ký hiệu trong

tậ p hợp hữu h ạn X = {£0t Z i f f £ 9- i } và ('^ u ra c ù a bộ xác dịnh là không lượng tủ ( Q = oo) N hư vậy dàu vào c ủ a b ộ giải m ã kênh n h ậ n cát* giá trị trê n trụ c th ự c ( Y = { - o o o c } ) T a d ịn h n ghĩa m ột

ở dây G là b ién n g ảu n h iẽn gaussian g iá trị tru n g bình bàiig 0 và sai phương ơ 2, X = X k , A: = 0 , 1 , , q

-1 Với X = X*, Y là biến ng áu nhiên cố giá trị tru n g bình Xk và sai phương ơ 2 N hư vậy:

v 2 irơ

Với m ỏi dây vào X tì d à y ra tư ơ n g ửng là:

Dtèu kiện d ẻ kênh là khổng nhớ là:

p ( y i , y i , - • ,l/n|A 'i = Ui, A'j = u 2 x n = u „ ) = J Ị p ( y ,|.V , = u ) (9-1-7)

i=l

Trang 12

vởi n ( t) là m ộ t th ể hiện cụ th ổ c ủ a q u á trin h nhiều cộng T a biểu diổn x { t ) y { t ) , n ( t ) th à n h tổ hợp

tuyến tin h củ a m ộ t tậ p hợp (iày <!ủ các h àm trự c giao như sau:

Do nhiễu trắ n g là gaussian nôn m ọi tậ p hợp đ ầy d ủ các hàm trự c giao đẽu có th ể sử (lụng tro n g

kh ai triẻ n 9-1-9 Bây giờ chủng ta có th ể sử dụng các h ệ só tro n g kh ai triể n đổ đặc trư n g cho kênh Do

y, = Xj + n , với n , là biến ngâu nhiôn gaussian nôn:

p[ yt \ x , ) = - * e - í * - * » 1' 2'? , i = 1 2 , (9-1-12)

y/2lTơi

D o cốc h à in { f i ( i ) } tro n g khai triể n là trự c cliuẳn nẽn {/i,} là không tưưng quan Do chúng lầ cáx

bién ngảu n h iên gau ssian nôn chúng dộ c lập th ố n g kê Do dó:

JV

p ( y 1 i/2 V n \ * 1 , X 2 , , X n ) = J Ị p ( X i |y , - ) ( 9 - 1 - 1 3 )

»=l

với mọi N N hư vậy kỏnh tươ ng tự (ià (lược chuyển th à n h kẽnh rời rạc tươiig ílưưiig được đạc trư n g bởi

xác* s u ấ t cớ diều kiện tro n g 9-1-12

K hi n h iễu cộng là gaussian trá n g cỏ phổ m ậ t độ công suất ị;V0, sai phương ơ'f = ịiVo với mọi /

th ì x ( t ) vã y ( t) cổ th ể dược láy m âu th eo tóc dộ N yquist là 2w m á u /s , như vậy x t = x ( i / 2 \ V ) và t/i = y ( i / 2 W ) Do n h iéu là trá n g nữn các m ẫu của nhiỗu là dộc lộp thống kổ Như vậy 9-1-12 và 9-1-13

d ặ c tn ín g th ố n g kờ cho các m ảu tín hiệu.

Việc lựa chọn m ô hình kônh phụ thuộc vào m ục tiêu nghiên cửu cùa chùng ta N ếu chúng ta qu an tâm tới việc th ié t kế là p h â n tích độ hiệu q u ả củ a bộ m ã h ỏ a và giâi inà h ỏ a kênh rời rạc th ỉ t a xét m ô hỉnh kênh tro n g đ ỏ b ộ diều chế và giải diều chẽ là m ột phàn c ủ a kửnh phửe hợp N ếu ta 111UỐI1 th iế t kổ

và p h â n tích độ hiệu q u ả c ủ a các bộ điều chế và giải dièu ché số thì t a sử d ụng m ỏ h ỉn h kônh lâ tươ ng

tự

9-1-2 T h ô n g lượng k ê n h

G ià th ié t ta có kênh D M C với bộ kí hiệu vào X = {JTo, X i, , X ự-1} và bọ ki hiệu ra V' = {2/0 1/11 • • • 1Î /Q -1}

và tậ p hợp các xác s u á t chuyển dổi P( yi \Xj ) G iả th iế t kí hiệu Xj dược p h á t (li và p h ía th u nliậii dược

Trang 13

p ( i j ) là m ộ t g iá trị chi p hụ th uộc vào tin h ch át củ a kênh DM C T a cũng gọi giá trị dó là th ỏ n g lượng

c ù a kênh và củ n g kí hiệu là c N hư vậy:

Đơn vị c ủ a c là b i t trẽ n m ột kỉ hiệu d ư a vào kẽnh (ký hiệu là b it/k i hiệu) N ếu m ột kí hiệu dưa

vào kẽnh tro n g Ta giây, thì thổng lượng c ủ a kẽnh là b it/s

V i d ụ 9 -1 -1 C h o m ột kênh BSC với xác s u á t chuyển dổi /*(011) = P (1 |0 ) = p , lượng tin tương hỏ

tr u n g binh cực d ại khi xảc s u á t các kí hiệu 0 và 1 là đòng dèu P (0 ) = P ( l ) = 1/2 Khi tlỏ th ô n g lượng

c ủ a kênh BSC là:

Biểu diẻn c th e o p trố n hình 9-1-4 K hi p = 0 thi thông lượng c ủ a kônh là 1 b i t/ k i hiệu K hi p = k

lượng tin tiíưng hổ tru n g bình bàn g 0 hay thỏng lượng củ a k£nh bàng 0 K hi 5 < p < 1 ta cổ th ể dào

vị trí các ký h iệu 0 và 1 ở (lầu r a c ủ a kẽnh, như vậy c là đối xừng q u a điểm p = 2* N hư ta d à b iết, p bién thiên dơn d iệu th e o SN R n h ư trê n hình 9 -l-5 (a ) K hi vẽ c th eo SN R th ì c dơn diệu tăn g th eo

X ét kỏnh AW G N không nhớ rời rạc th e o thời g ian dược biổu d ién bởi các h àm m ậ t dộ ph àn bổ

xác su á t chuyển dổi cổ đièu kiện như (9-1-5) Lượng tin tương hỗ tru n g bình giừa đ àu vào X = {xo,X ị, ,X g _ i} với d ầ u r a Y = { - 0 0 ,0 0 } hay thồng lượng củ a kênh là:

Trang 14

14 C O S Ở L Ỷ T H Ư V É T T R U Y Ề N T Í N

với

*=0

V I d ụ 9 -1 -2 X ét m ộ t kẽnh AWGN không nhớ d à u vào nhị ph ản với hai kí hiệu X = .4 và X = - 4

lượng củ a kênh th e o dơn vị b it/k i hiệu là:

Hình 9-1-6 biểu dién c th eo tỷ số A 2/ ( 2 ơ 2) C h ú ý ràng c tan g liên tục từ 0 tới 1 b i t/ k ý hiệu theo chièu ta n g củ a tỷ số này

các ký hiệu ở d ầu vào là đòng đều và thõng lượng c củ a kênh cũng vậy Đièu này không hoàn toàn dùng dói với kênh (9-1-16) và (9-1-18) T u y nhiẽn đói với hai m ô hỉnh kênh d ã x é t ở trẽ n , khi xấc s u ấ t

chuyển dổi trê n kônh cổ d ạ n g dổi xửng th ì th ô n g lượng kênh sẻ cực dại

Tổng q u á t, diồu kiện cần và đủ để tậ p hợp các xấc s u á t đ àu vào Ị P ( x j ) ì làm cực d ạ i I { X : Y ) hay

thông lượng kênh D M C là:

Trang 15

K Ê N H VÀ T H Ô N G L Ư Ợ N G C Ủ A K Ê N H 15

tr u n g b ìn h g iữ a X/V = [ l ị , x2 , , x/v] và yyv = [y i, Ị/2i , y/v), với AT = 2 W T , ỉ/é = Xi + n , và p(y,|x>) dược xAc định bởi (9-1-12) Lượng tin tương hổ tru n g bỉnh giữa X/V và y/v đói với kên h AVVGN là:

G iá t r ị cực dại củ a I ( X ; Y ) th eo các hàm m ặ t độ ph ân bó xác su á t p ( x t ) d ạ t được khi {x,} là các bién

n g ảu n h iẽ n gau ssian đ ộ c lậ p thóng kổ và cố giầ trị tru n g bình bằng 0:

và cồng s u á t tín h iệu vào h ạ n chế

lượng ta n g liẽn tụ c th e o SN R N hư vậy, dói với kênh có d ải tầ n hữu hạn, thổng lượng kênh ta n g néu

ta ta n g công s u á t tr u n g b ìn h cùa tin hiệu M ạ t khác, néu cồng s u á t tru n g bình c ủ a tín hiệu cổ định,

th ô n g lư ợ n g kẽnh ta n g n éu ta n g dộ rộng d ải th ô n g w K hi w tién tới vô hạn, th ỗ n g lượng kẽnh tiỂn

Trang 16

H ì n h 9 - 1 -7 : T h õ n g lượng c ủ a kẽnh c h u ần H ì n h 9 - 1 -8 : T h ô n g lượng c ủ a kênh th eo độ

hó a dư ợ c vẽ th e o S N R đói với kên h có d ả i rộ n g d ả i th ô n g củ a kênh với cỏng s u ấ t p h á t

N hư vậy:

íb No

2 ° t w - 1

c / w

K hi c / w = 1, t b / N o = 1 K hi c / w

Ỉ L No

Ẽ L = V

ch inh là -1,6 <1B Biểu d iễn c / w th e o ^6/N o trẽ n hình 7-2-17

T h ỏ n g lượng củ a kênh cho chú n g t a g iớ i h ạ n t r ê n c ủ a tố c d ộ tru y ề n đ ể tru y è n th ô n g an to à n bảo

d àm trôn kênh có nhiều

D ị n h lý v ề m ã h ó a t r ê n k ê n h c ó n h i ễ u 1ỒI1 tạ i m ộ t loại m ã hóa kẽnh và bộ giải m ã tươ ng ứng

d ể có th ể tru y ề n th ô n g a n to à n bảo đ ả m với xác s u ắ t sa i Iihỏ tù y ý n ếu tốc đ ộ tru y ề n R < c. Néu

R > c , k hông tồn tạ i phương p h á p m ã h ó a d ể x á c s u ắ t sa i n h à m tiến tới 0

9-1-3 S ử d ụ n g c á c t í n h iệ u t r ự c g ia o t r o n g t r u y ề n t h ô n g

T ro n g phìui 7-2 ta đ ã sử d ụ n g giới h ạn hợp d ể chứng tỏ rà n g với các tín h iệ u trự c giao th ì xác s u ấ t sai

n h à m có t h ể n h ỏ tù y ý khi M - * oo m iễn là Zb/No > 2 1 n 2 T ừ (7-2-21) t a có:

Trang 17

M e ‘*/2e (lro a / ^ > j (ỉ/o > y / ĩ 7 )

K ết hợp h ai tíc h ph&ii v à th a y M bởi e yồ/2, t a nliậii dược:

TRUNG TÂM THÒNG TIN THƯ ViỀN

Trang 18

18 c ơ S Ở L Ý T H U Y Ế T T R U Y Ề N T I N

Giới hạii trô n th ử n h á t chính là giới h ạn hợp, giới h ạn n ày khổng c h ạ t khi M lớn G iới h ạ n dưới

c h ạt hơn khi A/ lớ» C hú ý rằ n g P \ i -> 0 khi k -» 00 h ay A/ -► 00 Iiếu 76 > In 2 N hưng ỉn 2 la giới

hạn củ a S N R từ n g b it d ể tru y è n th õ n g an to àn với tó c độ bàng thông lượng c trẽ n kônh AVVGN có dải

C húng t a d à biẻu diến giới h ạn th e o Coo và tóc độ tru y ề n Rỏ ràng x á c s u á t sai có th ể n hỏ tù y ý

nếu T -> 00 hay A/ -> oc néu bảo dảin ràng /? < Coo = Pav/ (No 1“ 2) Hơn nửa, ta b ié t ràn g các tin hiệu trự c giao cổ th ể d ù n g d ể tru y è n ở tóc dộ bằn g thông lượng khi M -> 00 nếu th ỏ a m ãn f í < Coc-

gọi là h àm aji to àn c ủ a kênh dói với kổnh AW GN cố dải thông hữu h ạ n Dường biểu dién E { f ì ) / C oo

trẽ n hlnh 9-1-9 C ù n g trẽ n h ỉn h d ó ta c ũ n g vẽ giới h ạn hợp củ a Paí tro n g (7-2-27) dư ợ c hiếu (liín th àn h

H ì n h 9 - 1 -9 : H àin aii toàn củ a kẽnh đói với kênh AWGN có dải th ô n g hữ u hạn

Người t a chứng m in h được rằn g không tồn tạ i m ộ t h àm an toàn khầc E \ [ R ) m à E \ ( R ) > E ị R ) với mọi R X ảc s u á t sai bị chạn trê n và chẠn dưới như sau:

K l 2- TE(R) < p t < K u2 ~ TEfR>

các hàn g só K u vầ K i biến thiên chậm th e o T.

(9-1-54)

Trang 19

K Ê N H VẢ T H Ò N G L Ư Ợ N G C Ủ A K Ê N H 19

Do các tin hiệu trực: giao cố hiệu q u ả giống như tín hiệu đơn hình tói ưu với AI lớn, nôn giới hạn

(ỉưới c ù a (9-1-54) d ú n g với mọi tin hiệu Như vậy hàm an toàn E ( R ) dặc trư n g cho xốc s u á t sai khi

tru y ề n trà n kónh AW G N cỏ (iải thòng hữu hạn

M ạc d ù x á r s u á t sai cổ th ể n hỏ tù y ý hàng cách ta n g só tín hiệu n éu f í < Coo nhưng cố m ột độ

chênh lộch lcíìi g iừ a hiệu q u ả thực tố d ạ t được so với kết q u ả tro n g lý th u y é t Ví dụ n h ư tro n g hình

s u á t sai pe= 10-* như n g lý th u y ết chi ra rà n g với c / w = 0 ,5 tru y ề n an toàn cố th ẻ đ ạ t dược khi

SNR la -0,8 d B , nh ư vậy cỏ th ể tìm được nhữ n g tin hiệu sử d ụ n g cỏ hiệu q u ả hơn T a sẽ th ấy ràng

những tín hiệu m ả sẽ cố hiệu q u ả hơn

ỉ ) ộ chẻnh lệch VẾ h iệu q u ả c ũ n g x ả y ra tro n g m iề n c ó d ả i tà n hữu h ạ n R / W > 1 T ro n g miền n à y

chúng t a k hông th ẻ ta n g độ rộng d ải th ô n g như tro n g m iền có công s u á t hừu h ạ n C âc kỷ th u ậ t mà

hòa ch o tru y ề n th ổ n g trẽ n kênh í*ó dài thông hữu hạn dược x ét tới tro n g chương 10

9-2 M ã hóa n g ẩu n h iê n

Việc th iế t kố m à d iè u chế cho tru y è n th ô n g trê n kênh có th ể ch ia r a hai phương p h á p cơ bản M ột-là

phương p h á p d ạ i số m à việc th ié t kế các bộ m ả h ó a và giải m ã h ó a cho m ộ t só loại m ã loại này ta sẽ '

xót tro n g chương 10 Phương p h á p th ứ hai là phương p h á p xác s u á t với việc p h â n tích dộ hiệu q u ả củ a

lớp tỏng q u á t càc tín hiệu m ã Phương p h á p này d ư a ra các giới h ạ n về xác s u á t sai khi tru y ề n tin trẽ n

kẽnh T rong p h à n n ày ta x ét phương p h á p m à th ứ hai và gọi là mả hóa ngău nhiên.

9-2-1 M ã h ó a n g ẫ u n h iê n d ự a vào t í n h iệ u m ã n h ị p h â n M m ứ c

Xét m ộ t t ậ p hợp M tín hiệu rriã dược xây d ự ng từ tậ p hợp các từ m ã nhị ph ân n chièu:

với C ịj bàn g 0 hoặc 1 Mỏi b it dược án h x ạ th à n h m ộ t tín hiệu P S K nhị ph ân th i tin hiộu tương ứng

với từ m à c , dư ợ c biểu dién là:

G ià th ié t tốc dộ th ô n g tin vào bộ m ả hóa là R b i t / s và m ã hóa từ ng khối k b it th à n h m ộ t tro n g M

tín hiệu N hư vậy k = R T và A/ = 2* = 2 HT tín hiệu càn th iế t D ịnh nghĩa

và n h ư vậy n = D T là sổ chiẾ u củ a không gian tín hiệu.

T a cố t á t c ả 2n = 2 d t vectơ, tro n g só dố M = 2RT vectơ được sử d ụ n g đ ẻ tru y ề n th ô n g tin T a cố

Rỏ rà n g n éu D > R th ì F -► 0 khi T - ¥ 00

/

Trang 20

20 C ơ S Ở L Ý T H U Y Ế T T R U Y Ề N T I N

Vấn d ề d ạ t ra là liệu chú n g t a cỏ th ể chọn M = 2 RT vectơ tro n g só 2" = 2 / r / vectơ cỏ th ể d ể xác

s u á t sai p -+ 0 khi 7* -* 00 hay n -> 00 được không R ỏ rà n g khi r -* 00 th ì F —> 0 nôn cỏ ihổ chọn A/ tín hiệu cố khoảng cách tói th iể u ta n g d à n khi T -> 00 hay p , - ¥ 0.

C h ú n g t a có (2n ) A/ cách chọn M vectơ t ừ 2n vectơ- Với m ỗi cách chọn tro n g sổ 2 nM cách chọn, ta

cố m ộ t hộ th ố n g tru y ề n th ô n g cố thổ th iế t kế sao cho tói ưu với tậ p hợp M tín hiộu <ià chọn Mỗi hẹ

thổĩig tru y ề n th ô n g dược dạc trư n g hcVi xác s u á t sai

và xác s u ấ t lối tư ơ n g líiig với tin hiệu m ã này là Pr ( { s , },M)• N hư vậy xốc s u ấ t lỗi tru n g bình với c ả tậ p

hợp tin hiệu m ả chọn được là:

P ' = ỵ ế n ( { s , } , „ ) / ’ ({«,},„) = 2 ~ " M ] T p ,( { s ,} ,„ ) (9-2-8)

Rỏ rà n g cố m ột sổ lự a chọn có xác s u á t sai lớn Ví d ụ A/ dãy k b it cùng d ư ợ c gốn cho m ộ t vectơ sò

cỏ xác s u á t sa i r á t lởii T rong n hử ng trư ờ ng hợp n h ư vậy Pc({Bi}m) > p e T u y n h iên cũ n g có nlnm g cách chọn k h ác m à Pe ({ s ,} ĨM) < p e N hư vậy, nếu chù n g t a xác (lịnh dược giởi h ạn trôn củ a p e , giơi hạii n ày s ê đ ú n g với các bộ m à m à /*r({si}m) < p e Hơii nữ a, néu p e -* 0 khi T -* DO thi chú n g t a cỏ

thẻ két lu ận ràn g với nhử n g bộ m à dỏ, P f ({ s ,} m) -> 0 khi T -> 00

Đổ xác đ ịn h giới b ạn trẽ n c ủ a P e, t a x é t việc tru y ò n m ột bản tin k bit X * = [X\X 2 X*], với Xj

= 0 hoặc 1 X á r s u á t lỗi có d iều kiộn tru n g bình tro n g c ả tậ p hợp m ả là:

m ọi m ã

với Pr (X * , { s ,} m) là xác s u á t lỗi cổ (iièu kiện c ủ a m ộ t dày k !)it thông tin X * được tru y ề n dì bởi inà

{s,}m Với m à th ứ m , xáí* s u ấ t lỏi / 5r (X * , { s,} m) bị giới h ạn trô n nh ư sau:

M

L

Trang 21

/ 52ra(sí,Sfc) = Ọ

Ao

(9-2-14)

(9-2-15)

Bây giờ ta c:ố th ể láy tru n g b in h Pì m{*t ,8k) th eo tậ p hợp các inà Do mọi m ã là dồng xác s u á t,

h ai vectơ tin h iệu s, v à 8* là đòng x à r s u ấ t và đ ộ c lặp th ố n g kỗ N hư vậy P(sii = s kl) = A và

P(si, ^ S*|) = ị (iộ r lẠp với mọi i = 1 , 2 , ,71 X ác s u á t đổ S/ và s* khấc n h a u (t tọ a <lộ lá:

Trang 22

H ì n h 9 - 2 -2 : Tốc dộ giới hạn /?0 là h à m củ a SN R từ ng chiều tin h th e o dơn vị clB

T h a m sổ /?0 th e o £ c / N>0 được vẽ trôn hình 9-2-2 T a n h ậ n th áy rà n g 0 < Ro < 1 và P ' —> 0 khi

N hư vậy khi R c < n0, xảc s u á t sai tru n g bình p e -> 0 khi d ộ d ài tử m ã 71-» oc, n h ư vậy tòn tạ i phương

ph áp m à hỏa tro n g số 2nA/ phương p hốp dể xác s u á t sai khổng lớn hơn p e,

Tởi dây t a có th ẻ két luặii rà n g tòn t^i loại m â tó t th eo n ghĩa xốc s u á t sai n h ỏ n h á t M ạc dù thông thường t a khổng chọn m ã m ột cách ng áu nhiên nhưng m ộ t vấn d è là liệu m ộ t ină dượ c chọn ng âu nhiên

có p hải là m ột hộ inà tó t hay không C hú ý ráng P ' lầ xác su ất sai tru n g b ìn h th eo tậ p hợp với Iiiọi

bộ m ả N ếu m ộ t m à dư ợ c chọn ng ảu nhiẽn, xác s u á t đổ xác s u á t sai Pẹ > OLpe nhỏ hơn l / o

Người t a th á y rà n g ít hơn 10% sổ bộ m ã có xác s u ắ t sai lớn hơn 10P ' và it hơn 1% sổ bộ m à có xác

su át sai lớn hơn 100P C G iả sử xác s u ấ t sai tru n g binh P e < 10“ 10 cố được bàn g cách d ù n g bộ m à có

só chiều 710 khi Ro > R c Nếu chúng t a chọn dược m ộ t b ộ m ả có xác s u á t sai tru n g bình P e = 10- 7 ,

Trang 23

K Ê N H VÀ T H Ỏ y Ci L Ư Ợ N G C Ủ A K Ê N H *23

chúng t a có th ể khác p h ụ c bàng cách UUig n từ ĩio th à n h 10no/7 N hư vậy ta sè có m ộ t bộ m ả cố xác

su ố t sa i tru n g bình Pc < 10“ 10 Như vậy ta có th ẻ dổ d à n g cỏ m ột !)ộ m ả tó t bán g cách chọn ngảunhiên

T a biểu diển x à c s u á t sai tru n g bình tro n g (9-2-25) th eo SN R từ n g bit T a cỏ:

h ạn hợp dối với cái* tín hiệu trự c giao M m ức, m iễn là só chiều củ a tín hiệu đ ủ lớn đổ 7o 21n2

H ì n h 9 - 2 -3 : Giới hạn (.lưới củ a SN R t ừ n g b ít (lối với tín hiệu m à nhị ph ân

Cuối cùng, ta ch ú ý ràn g tin hiệu m ả nhị ph ân là thích hợp tro n g sử đ ụ n g khi SN R từ n g chiồu là

n h ỏ , £r //Y0 < 10 K hi £ c / N q > 10, Rị) liàc) h ò a ở giá trị 1 b it/c h iề u N hư vậy th ì tóc độ m ả phải nhỏ

hơ» /?0 v à tin hiệu ra& nhị ph àn khổng hiộu q u ả khi ị c Ị N-0 > 10 T rong trư ờ ng hợp này t a d ù n g tín

h iệu m ã k hổng ph ải nhị p h â n đ ể ta n g sổ bit th eo chièu

9-2-2 M ã h ó a n g ầ u n h iê n d ự a vào t í n h iệ u đ a b iẽ n đ ộ M m ứ c

G iả th iế t chúng t a sử d ụ n g tin hiệu m à không phải là nhị ph ân với các từ m ả tro n g (9-2-1), với các ký

h iệ u m ã C ị j là m ộ t g iá t r ị tr o n g tậ p hợ p { 0 , 1 , 2 , , q - 1} M ỗi ký h iệ u m à (lược c h u y ể n t h à n h m ộ t

tro n g q g iá trị biên dộ N hư vậy chúng ta d ã xây d ự ng các tín hiệu ửng với các vectd {s,} tro n g không

g ian n chiều, tro n g (iỏ các th à n h p h à n {*y} n h ậ n inột tro n g (Ị g iá trị biên dộ N hư vậy t a có q" tín hiộu, tro n g dó ta chọn r a A/ = 2 RT tín hiệu m an g các khói k b it th ô n g tin q g iá trị bit'll độ tưưng ứng

với các ký hiệu m à {0,1 1} dược ký hiộu là {<2i,<22, ,«<,} với cấc xác s u á t tươ ng ửng là {p,}

C ác g iá trị biên d ộ g ià th iế t là ph ân bó d Ề u tro n g khoảng Ị -\/É Õ càc g iá trị biẽn dộ kè nh au khái*

n h au là 2 y / ^ / ( q - 1) D iều n ày b ảo d ả m cho các th à n h ph àn s tJ cố nang lượng đỉnh giới hạn là ựực và

n an g lượng m ổi từ m à th ỏ a m àn d iều kiện:

Trang 24

T a th á y rỏ ràng ràn g /?0 bày giờ bào hồ a ở 2 b it/c h iè u khi íc /A ro tang.

Đò th ị cùa Ro th e o Íc /A o với các g iá trị biên dộ cách d ều nh au và dồng xảc su á t trẽn lìinh 9-2-5 với q = 2 ,3 ,4 8 ,1 6 ,3 2 ,6 4 T a th á y m ức bão hòa là logo ợ b it/c h iề u

Trang 25

K Ẽ N H VA T H Õ N G L Ư Ợ N G C Ủ A K Ề N H 25

Nếu t a bỏ ràng buộc vè nan g lượng dinh cù a các ph àn tử nhưng giữ rà n g buộc vồ nan g lượng tru n g

binh tro n g inổi tữ m ã t a có th ể nh ận được giới hạn trẽ n lớn hơn vồ só b it th eo chiồu, íỉố \ầ k ít q u ả củ a

9-2-3 So s á n h /?ô với t h ô n g lượng c ủ a k ê n h A W G N

T h ò n g lượng c ủ a kữnh AW GN với dải th ô n g hừu h ạn có công s u á t tín hiệu vào hạji ché là:

la biểu diên th ô n g lượng của kênh th e o b i t/ c h i ỉ u và công s u á t tru n g bình th e o năn g lư ợ ng/chiều Với

D = 2 w và f r = 1 = “ I ta có

Đ ậ t C n = C / 2 W = C / D , (9-2-36) dược biểu diẻn thành:

Cn = ị log2 ( l + 2 ^ - ) = ị log2( l + 2 /Ï.7 6 ) b it/c h iè u (9-2-38)

</.V0 (dB»

H ì n h 9 - 2 -6 : So sá n h tó c đ ộ giới h ạn Rịị với th ô n g lượng c ủ a kênh AW GN

Biểu th ữ c về th ô n g lượng chuẳn n à y cố th ể so sảnh với /?õ nh ư trẽ n h ìn h 9-2-6 Do C n là giới hạn

tré n th ự c c ủ a tó c độ tru y ề n R / D nên < C n T a cùng th áy ráng với những giá trị t c / N'0 n h ỏ , độ

c h ẽn h lệch g iữ a /?õ và Cn là khoảng 3 dB N h ư vậy, sừ dụng m à ngẳu nhiên nhièu m ức biAn (lộ, cổng

su á t tru n g bỉnh h ạn ch é tói ưu tốc độ giới h ạn sẽ nhò hơn khoảng 3 dB so với th ô n g lượng kênh Người

t a cũ n g chứng m in h dược rkng xác s u á t sai có th ể làm nhỏ tù y ý néu l ì < D C n = 2 W C n = c

Trang 26

2G C ơ S Ở L Ý T H U Y Ế T T R Ư Y Ề S T/.V

9-3 T h iế t kế h ệ th ố n g tru y ề n tin d ự a vào tố c độ giới h ạn

T rong ph àn trư ớ c, ch ủ n g t a d à n h giá bộ ưiả hóa, diêu ché bàng xác s u ã t sai Dỏ là m ộ t tiêu c h u ẩn hay dược sử (lụng tro n g th iế t kế h ệ thống Tuy nhiên tro n g n h ièu trư ờng hợp, tin h xốc s u á t sai là r á t phừc tạp , như tro n g các p h é p x ử lý phi tu yén (tro n g lượng tử h ó a tín hiệu th ò n g q u a việc x ử lý tín hiệu ở

bộ th u ) hay n h iễu không p hải là gaussian

T h a y cho việc tin h chính xác xác s u á t sai đối với m ột loại m ã nào dỏ, chúng t a cớ t h ể sử dụng

lặp thổng kẽ Hơn nử a, g iả th iế t nhiều trẽ n kẽnh là độc lặp thống kê th e o thời gian, như vậy không có

sự phụ th uộc n ào g iữ a cấc ký hiệu nh ận (lược Trong n hữ ng (lièu kiện nh ư vậy, xốc su ấ t sai tr u n g bình

th eo tậ p hựp dói với m à ngảu nhiên là cố th ể xốc định dược, ciói với kênh D M C là:

với JI là dộ d à i từ m à, R lầ tóc dộ th ồ n g tin , dơn vị b i t/ s , D là só chièu tru y ề n di tro n g m ộ t đơn vị thời gian, ĨÌ q là tóc độ giới h ạn dói với bộ lượng tử h ỏ a Q mức

N hìn từ qu an diểm th iế t ké m ả, sự tích hợp cù a bộ (liỀu ché, kênh, bộ giải diều c.hố tạ o th à n h m ột kẽnh rời rạc q ký hiệu vào và Q ký hiệu ra C ác xác s u á t chuyển (lỏi { P ( i|j) } phụ th u ộ c vào tín h chất

nhiổu trôn kẽnh, só m ức lượng tử và kiểu lượng tử Ví dụ với kênh AW GN d ầ u vào nhị p h â n , d àu ra

củ a bộ tươ ng q u a n tại thời diểm láy m áu cỏ hàm m ậ t dộ ph ân bố xầc s u á t c:ố d ièu kiện là:

"*0 = — v/?c»m 1 = \/ỉc>ơ2 = 2^ ° - h i t o m ậ t dộ ph ân bố xác s u á t dược vẽ trô n hình 9-3-1 T a cố thể ch ia trụ c th ự c ra 5 m iền nh ư hình vẽ Với mỗi cách chia, ta có th ể tín h các xác s u á t ch u y ển (lỏi và

lựa chọn tói ưu g iá trị cẠn (lổ cực dại hóa R q với mỗi gi& trị Q N hư vậy

Trang 27

K Ề N H VÀ T H Õ N G L Ư Ợ N G CỦA K Ẽ N H 27

G iả t rị ÌÌQ khi Q 00 là tóc độ giới h ạn c ủ a bộ củ a bộ giải m ả không lượng từ T ro n g trư ở ng hợp

n h ư th ổ và sử d ụ n g tín hiệu PSK hay PA M , tóc (iộ giới h ạn là:

C ác k ết q u ả tro n g (9-3-5) v à (9-3-2) cho phép so sảnh hiộu q u ả các bộ th u với số m ức lượng tử hỏa

k h ác nhau

V í d ụ 9 -3 -1 T a so sảnh hiệu qu ả củ a các bộ th u với tín hiệu vào kênh AVVGN là P S K nhị ph ản và

Q = *2,4,8 Dổ đơn g iả n , các m ức lượng tử ở đ àu r a bộ giải diồu ché là 0, ±77», ± 2 7 7 ,, , ± ( 2 6-1 - l)r/,

với Th là bước: lượng tử và b là só b it c ủ a bộ luợng tử hỏa Tfị dược chọn dẻ tói th iể u h ỏ a S N R từ n g bit

7ỉ, cần th iế t (lổ hoại d ộng ở tóc c!ộ /?0 Diều dó có n g hĩa là Tfị p hải tối ưu h ó a dói với m ỗi g iả trị SN R

N hư ng người ta th ấ y Th th a y đổi khổng (làng kể dối với những th ay dổi nhỏ củ a SN R N hư vậy cỏ thể

d ũ n g g iá t r ị củ a T/ t (lói với m ột giả trị SN R cho m ộ t d ải g iá trị k h á rộng của SN R

G iá trị ĨỈQ dược tín h với 6 = 1 (giải m ả xấc định cững), b = 2 ,3 Kết q u ả dược vẽ trô n h ìn h 9-3-2.

H ì n h 9 - 3 -2 : Ả n h hưởng củ a bộ lượng tíi hóa khi hộ th ố n g h o ạ t dộng ở tóc dộ R = /?0 hay R = R q

với tín hiệu PSK nhị ph ân trô n kênh AWGN

K hi t a sử (lụng m à không ph ải là nhị ph ân cù n g với tín hiệu M mức (A/ = q) tin hiệu nh ận (lược ở

d ầ u ra c ủ a A/ bộ lọc phối hợp dược biổu d ién bởi vectơ y = [ỉ/1,2/2, , U m ]- t ố c dộ giới hạn c ủ a kênh

M dầu vào, M đ à u ra này là:

J = 0 imO • '- « >

(9-3-6)

với p ( y |j ) là h àm m ậ t dộ p h â n b ó XÍ U' s u á t có d ièu kiện củ a vectơ y khi tín hiệu th ứ j đư ợ c tru y ề n di

G ià sử A/ tín hiệu vào là trự c giao th ì M tín hiệu ra tươ ng ứng sẻ dộc lập th ó n g kỡ, n h ư vậy

A/-1

tmO

(9-3-7)

với pđ+n(Vj) là h à m m ậ t độ ph àn bó xấc s u á t cù a đâu ra củ a bộ lọc phối hợp ửng với tín hiệu (ià truyền

di và P n( y j) tư ớ n g với cầe đàu r a chỉ có th à n h ph ần nhiổu củ a A/ — 1 bộ lọc N hư vậv, phối hợp (9-3-71

Trang 28

Với việc xác d ịn h p h a liên két cho tin hiệu trự c giao M m ức, các hàm m ật dộ phãii bố xác suát

ở (lây m = v/£ v à ơ 2 = 1AV T h a y vào (9-3-9) v à tín h tích phíui ta th u dược:

Loại tín hiộu n ày tồi hơn tín hiệu đ ả o p h a 3 <1B dói với tốc tlộ giới h ạ n N ếu t a d ạ t R w = /?0 tro n g (9-3-11) t.a n h ậ n dược

Dồ th ị c ủ a /?0 th e o 76 đư ợ c vẽ trẽ n hỉnh 9-3-3 C hú ý rà n g /?0 bào h ò a ở g iả trị log-2 A/

L

Trang 29

K Ê N H VÀ T H Õ N G L Ư Ợ N G C Ủ A K Ê N H 29

SNRtừngbit

H ì n h 9 -3 -3 : SN R từ n g b it càn rh iế t âỗ h o ạ t d ộng ở tó c dộ /?<, bàn g tin hiệu trự c g iao x ả c đ ịn h liên

kết trô n kênh AWGN

N hư vậy khi A/ —> oo th i tóc dộ giới h ạn là m ộ t n ừ a th ô n g lượng kên h AVVGN cố d ả i th ổ n g vỏ hạn

M ặ t khác, nêu t a th a y í = f í i ì £ b vào (9*3-1-1) d án tới 7fc = 2 ln 2 (1,4 (1B), đ ó là S N R tổi th iể u d ể hoạt

G iá trị /?<, tro n g (9-3-11) với việc sử dụng tín hiệu trự c giao AI m ửc rỏ rà n g là k h ô n g tối ưu khi M

nhỏ T ạp hợp các tin h iệu cỉiíiầ hình c h o giá trị Rq cực d ạ i T rong trư ờ n g h ợ p này t a cỏ:

a = \ j 2 í , / N ữ Tóc dộ giới hạn Rị) chuản hóa với tín hiệu trự c giao A/ inức xác đ ịn h k hông liên k ét được

vè trẽ n hĩnh 9-3-1 Đổ s o sá n h , t a vẽ tó c (lộ giới hạn đối với giải m ả xác d ịn h cứ n g ( Q = M ) dối với

các ký hiệu A/ m ữc TVong trư ờ ng hợp này ta cố;

Trang 30

30 c ơ S Ở L Ý T H U Y Ế T T R U Y Ề N T/.V

H ì n h 9 -3 -4 : SN R từ n g b it càn th iế t đ ể ho ạt dộng ở tóc độ Rfi với tin hiệu trự c giao M m ức xác d ịn h

khồng liên két trê n kênh AWGN

B À I T Ậ P

9-1 C hử ng tỏ ràng h ai qu an hệ sau:

I { X j \ Y ) = c với mọi j th ỏ a m ân P ( x j ) > 0

I(xj\Y) < c với mọi j thỏa mân P(xj) = 0

với c là th õ n g lượng c ủ a kổnh và

I ( X i ì Y ) = Q Ệ P ( y , \ x j ) l o g ^ Ệ ệ

là dièu kiện càn và dủ d ẻ tậ p hợp xảc s u á t đ àu vào { P ( x j ) } cực đại I ( X \ Y )

9 -2 Hình sa u biểu diễn kênh D M C M mức dối xứng với các xác s u á t chuyển dổi P ( y \ x ) = 1 - p khi

X = y = k với k = 0 , 1 , , M - 1 v à P ( y \ x ) = p / ( M - 1) khi X ^ y C hử ng tỏ ràng kên h n ày t h ỏ a m ãn

diều kiện tro n g bài 9-1 khi P ( x ị :) = 1 /M Xốc định và vẻ th ô n g lượng củ a kênh th e o p.

k

Trang 31

K Ê N H VẢ T H Ủ N G L Ư Ợ X G C Ủ A K Ê N H 31

9 -3 Xác đ ịn h thông lượng c ủ a các kẽnh tro n g hình sau

9 -4 M ột kênh diện th o ạ i có dộ rộng (iải th ô n g H '= 3 0 0 Hz v à tỷ só tín hiệu trôn nhiổu là 26 dB G iả

th iế t ràng kênh này là kPnh tươ ng tự AW GN cổ d ài th ô n g hạn ch é với p av/ w N o = 4 0 0 Xấc đ ịn h thổng

lượng c ủ a kẽnh th eo (lơn vị b it/s Liệu kẽnh này có dù đổ truyfcn tín hiệu tiéng nối dược láy m âu và

m ả hỏa th eo lu ậ t loga P C M hay không?

9 -5 Xét hai kênh tro n g hình sau C hửng tỏ rằn g nếu cấc ký hiệu vào đòng x á r s n á t sè cực dại hốa

tốc đ ộ thông tin tru y ề n q u a kênh

Trang 32

Chương 10

MẢ H Ó A K Ê N H

T ro n g c h ư ơ n g trư ớ c , c h ú n g t a đ ả x é t việc m ã h ó a v à g iả i m ả h ó a m ộ t c á ch tổ n g q u á t v à t a đã

t h ấ y r à n g , v iệ c m à h ó a b à n g c á c h lự a c h ọ n n g ẫ u n h iẽ n các từ m ã c ù n g ch o m ộ t loại m ả h iệu

s u ấ t cao Với c á c t ín h iệ u trự c g iao , t a có t h ể t h i ế t k ế được m ột bộ m ồ h o ạ t d ộ n g ỏ tốc độ b à n g

th ô n g lư ợ n g k ê n h k h i sô' lư ợ n g t í n h iệ u t iế n tớ i vô h ạ n T ro n g c h ư ơ n g n à y t a sè x é t m ộ t s ố loại

m ả v à đ á n h g iá h iệ u q u ả c ủ a c á c lo ạ i m ã t r ê n k ê n h A W G N

10-1 M ả k h ố i tu y ế n tín h

VỚI m ả k h ố i m ỗi từ m â dư ợ c coi là m ộ t vectơ có độ d à i cô' đ ịn h M ã k h ố i là m ộ t t ậ p h ợ p c á c vectd

n à y Độ d à i c ù a m ộ t t ừ m ã là sô" lư ợ n g c á c ký h iệ u m ả có tro n g từ m ả v à ký h iệ u là n Mỗi ký

h iệ u m á n h ậ n m ộ t g iá t r ị tr o n g bộ ký h iệ u có q p h ầ n tử K hi q - 2 t h ì bộ m ã là n h ị p h ả n Khi

q > 2 t h ì bộ m ã k h ô n g p h ả i là n h ị p h ả n Đ ặc b iệ t k h i q = 2 h với 6 là s ố n g u y ê n d ư ơ n g t h i m ỏi ký

h iệ u m ả tr o n g t ừ m ả tư ơ n g đ ư ơ n g với m ộ t từ m ã n h ị p h â n có q b it N h ư v ậy m ã k h ô n g n h ị p h â n

độ d à i N t r o n g tr ư ờ n g h ợ p n à y tư ơ n g d ư ơ n g VỚI m ộ t từ m ả n h ị p h â n độ d à i n = bN.

T a có t h ể tạ o đư ợ c 2n tô h ợ p n h ị p h â n có độ d à i n T ro n g đó ta có t h ể c h ọ n r a M = 2* từ m ả

(k < n) d ể tạ o r a bộ m ả v à có t h ể coi k h ô i d à i k b it là khôi th ô n g t in dược m à h ó a N h ư v ậ v khỏi

k b i t th ô n g t in đư ợc á n h x ạ t h à n h m ộ t từ m ã dộ d à i n tro n g tậ p M t ừ m ả T a gọi m à k h ò ì dó là

m ả k h ô i (n, k ) v à R c £ k / n l à tốc dộ m ả Sô' lư ợ n g ký h iệ u k h á c 0 tr o n g m ộ t từ m ả gọi là trọ n g

lư ợ n g c ủ a t ừ m ã v à t ặ p h ợ p c á c g iá t r ị tr ọ n g lư ợ n g c ủ a các t ừ m ã có tr o n g m ộ t bộ m ả tạ o th à n h

sự p h ả n b ố v ề tr ọ n g lư ợ n g c ủ a bộ m ả K hi A/ t ừ m ả có c ù n g trọ n g lư ợ n g th ì gọi là bộ m â có trọ n g

lư ợ n g cỏ' d ịn h

Viộc m ả h ó a v à g iả i m à h ó a th ự c h iệ n các p h é p to á n cộ n g và n h â n s ố học t r ê n cốc từ m ả C ác

p h é p to á n s ố h ọ c t u â n th e o c á c q u y ước c ủ a tr ư ờ n g đ ạ i sô' vói cốc p h ầ n tử là c á c ký h iệ u tro n g bộ

ký h iệ u T rư ò n g F là m ộ t t ậ p h ợ p c á c p h ầ n tử m à t r ê n t ậ p hợp n à y t a đ ịn h n g h ĩa được h a i p h é p

to á n s ố học gọi là p h é p c ộ n g v à p h é p n h â n th ỏ a m ã n cốc đ iể u k iệ n sa u :

Trang 33

A M H O A K Ê N H 33

5 M ọi p h ẩ n tử tr o n g t ậ p h ợ p d ề u có p h ầ n t ủ dối N ế u b là m ộ t p h ầ n tử th i p h ầ n đ ố i ký h iệ u

lã - ỏ P h é p t r ừ g iữ a h a i p h ầ n tử a - b dược đ ịn h n g h ĩa là o + (-6 ).

P h é p n h ả n

2 P h é p n h ố n có t í n h k ế t hợ p, có n g h ĩa là a (ò c ) = (aft)c

3 P h é p n h â n có t í n h g ia o h o á n , a b = ba.

4 P h é p n h â n có t í n h p h á n phối đôì với p h é p cộng, có n g h ía là (a + b)c = a c + 6c

5 T ậ p h ợ p F có m ộ t p h ầ n tử gọi là p h ầ n tử dơn v ị, ký h iệ u là 1 m à a l = a với m ọi a e F.

6 M ọi p h á n tu th u ộ c F k h á c 0 d ể u có n g h ịc h đ ả o , n ế u 6 e F, b * 0 th ì n g h ịc h đ ả o củ a b ký

h iệ u là b 1 v à 66 1 = 1 P h é p c h ia g iữ a h a i p h ầ n tử a v à 6 đư ợ c đ ịn h n g h ĩa là a b \

Bộ m ả dượ c x â y d ự n g từ m ộ t tr ư ờ n g có h ữ u h ạ n p h ầ n tử v à trư ờ n g h ữ u h ạ n có q p h ẩ n t ử gọi

là tr ư ờ n g G a lo is và k ý h iệ u là G F (ợ ) M ọi tr ư ò n g đ ể u có h a i p h ẩ n tử 0 v à 1 N h ư v ậ y trư ờ n g đơn

g ia n n h ấ t là t r ư ờ n g G F (2 ) P h é p cộ n g v à p h é p n h ả n t r ê n Lrưòng G F (q) đư ợ c đ ịn h n g h ĩa th e o

m o d u lo q v à k ý h i ệ u là (m o d q) N ế u q = p m với m lồ sô' n g u y ê n d ư ơ n g th ì t a có t h ể m ỏ rộ n g

tr ư ờ n g C«F(p) t h à n h tr ư ờ n g G F (p m) v à gọi là tr ư ò n g m ở rộ n g c ù a tr ư ờ n g G F (p) P h é p cộ n g và

p h é p n h ả n t r ê n tr ư ờ n g m ờ rộ n g d ự a t r é n sỏ* họ c m o d u lo p

G iả s ử có h a i t ừ m ã c , v à c J tr o n g m ã k h ô i (n, k ) S ự k h á c n h a u g iữ a c á c ký h iệ u tư ơ n g ử n g

h a y c á c vị t r í tư ơ n g ứ n g gọi là k h o ả n g c á c h H a m m i n g g i ử a h a i t ừ m á v à ký h iệ u là dịị Với

i * j th ì 0 < d ụ < n G iá t r ị n h ỏ n h ấ t tr o n g t ậ p hợp (cỤ gọi là k h o ả n g c á c h tố ì t h iể u g iữ a h a i từ

m ã v à ký h iệ u là d min (còn gọi là k h o ả n g c á c h H a m m in g c ủ a bộ m ả).

H a m m in g g iữ a C r v à C | K h o ả n g c á c h g iử a h a i từ m à c , v à c J là tr ọ n g lư ợ n g c ú a từ m ả tổ n g cù a

c , v à C, N h ư v ậ y s ự p h â n bô' c ủ a tr ọ n g lư ợ n g c ủ a m ộ t bộ m ă tu y ế n t i n h h o à n to à n đ ặ c trư n g

ch o k h o à n g c á c h H a m m in g c ủ a bộ m ã K h o ả n g c á c h tô i t h iể u c ủ a bộ m ã là:

r » \

T ậ p h ợ p t ấ t c à c á c v e c tơ n c h iể u tạ o n ê n m ộ t k h ô n g g ia n vectơ n c h iề u N ế u t a c h ọ n m ột tậ p

h ợ p (k < n) v e c tơ đ ộ c lậ p t u y ế n t ín h tr o n g k h ô n g g ia n v e c tơ s (là k h ô n g g ia n vectơ dược x ây

d ự n g bơi t ấ t c ả c á c tổ h ợ p m à có độ d à i n c ù n g với c á c p h é p to á n tư ơ n g ử n g ) v à x â y d ự n g t ấ t cả

cá c tổ h ợ p tu y ế n t i n h c ủ a c á c v e c tơ n à y th ì r a sẽ tạ o n è n k h ô n g g ia n co n S c c ủ a k h ô n g g ia n s có

s ố c h iể u là k M ọi t ậ p h ợ p k v ectơ độc lậ p tu y ế n t í n h tr o n g S c đ ề u tạ o n ê n cơ sò c ủ a k h ô n g g ian

vectơ X é t t ấ t c ả c á c v e c tơ t r o n g s trự c g iao với cơ sỏ c ủ a S c (tử c là trự c g ia o với m ọi v e c td tro n g

Trang 34

c ơ S Ớ L Ý T H U Y Ế T T R U Y Ề N T I N

10-1-1 M a t r ậ n s in h và m a t r ậ n k iể m t r a p a r ity

X ét x m| , x m2, ‘ • • yXmk lầ k b it th ô n g tin dược m ả h ố a th àiih m ộ t từ rnã cm Vectơ k líit th ò n g tin dưa

vào bộ inà h ó a dược kỹ hiệu là:

I* là m a trậ n đơn vị k x k và p là m a trậ ii kx (n - k) xác dịnh 71 - k b it cồn lại hay các b i t kiổin tra

paritỵ C h ú ý rà n g m a trậ n sin h d ạ n g h(Ị th ố n g tạ o r a m à khối tuyến tín h cỏ k b it d ằ u tiôn ch ín h là các

b it m ang th õ n g tin và n - k bit còn lại là tổ hợp tu y ển tín h c ủ a các b it m ang th ô n g tin gọi là cầc bit kiểm t r a parity M ả ( n , k ) (ỉược tạ o r a từ m a trặ n sinh d ạ n g h ệ th ổ n g gọi là m ả cỏ tín h h ệ 'thống.

M ả ( n ,k ) tạ o ra từ m a trậ n sin h không cỏ dạn g h ệ thđiìg gọi là m à k hông có d ạ n g hệ th ổ n g Tuy nhiên m ột m a trậ n sin h sè tươ ng dương với một m a trậ iỉ sin h (lạng hệ th ổ n g Hai m ả n h ư vậy gụi là

hai m ả tươ ng dương Như vậy m ọi m à tu yến tin h ( n t k ) CỈẾU tương dương với m ột m ả tu y ến tin h có tính h ệ th ố n g ( n , k )

H ì n h 1 0 -1 -1 : T h a n h ghi dịch tu y ến tín h tạo ra m à nhị p h ầ n (7,4)

Trang 35

2 n — k b ộ cộng tạ o ra cảc bit p a rity và dược lưu trữ tạ m thời tro n g m ột th a n h ghi dịch khác độ d ài

n - k Viộc m à h ò a d ù n g các th a n h ghi dịch tro n g vi dụ này có thổ trin h b ày n h ư trẽ n hình 10-1-1.

C ủ n g với m ã khói tuyén tin h { n , k ) là m ã kép cố só chiồu n - k M ã kỏp này là m ả ( n ,n - k) với

2n~ k vectơ , là không gian khỏng củ a m ả (n,Ả:) M a trậ n sin h c ủ a m ồ kốp, ký hiệu H gồm n - k vectơ

M a trậ n H được sử d ụng tro n g bộ giải m ả dổ kiểm t r a cốc từ m ã nh ận dược cố th ỏ a m àn diẾu kiện

(10-1-13) h ay khổng D o vậy m a trậ n H gọi là nia trậ n kiểm t r a p a rity c ủ a m ả ( n k )

T ích C mH ' với c m khát* 0 là tổ h ợ p tuyến tin h các cột củ a H ' Do C mH ' = 0 nôn các vectơ cột

c ủ a H lầ d ộ c lập tu yến tín h Gọi c J là từ inả cố trọ n g lượng nhỏ n h á t tro n g m ả tu yén tin h ( n }k) Do

r

Trang 36

3C> ca s ở L Y T H U Y Ế T T R U Y Ề N TI N

trụ n g lượng n hỏ n h á t cũ n g là khoảng cách tói thiểu nôn dmtn các cộ t củ a H là độc lậ p tu y én tỉn h Như vậy không nhiều hơn dmin — 1 <’ột c ù a H là phụ th u ộ c tuyến tín h Do hạn g c ủ a l ỉ là n — k nẽn:

M ộ t m ả tu y ến tín h nhị ph ân (n , k) với khoảng cách tói th iể u dmịn t a có thể tcạo ra m ả tu y én tín h nhị

p h ân (n + 1, k ) bàng cách th êm 1 b it p a rity vào mỗi từ m ả Bit parity là 0 nếu só ký h iệu 1 tro n g từ m ã

là chản và là 1 n éu số ký hiệu 1 tro n g từ m à là lẻ Như vậy néu trọng lượng tói th iể u hay khoảng cảch Lối thiểu củ a b ộ m à là lẻ th i bit p a rity sẽ tâ n g khoảng cách tối thiểu lẽn 1 dơ» vị T a gọi m ả ( n 4- l.Ả*)

là m à m ở rộng và m a trậ n kiểm t r a p a rity là:

0 0

la cổ th ẻ bỏ di / cột đ ầ u tiên c ủ a H M ả (n - l , k - l) gồm 2 k~í từ inà K h o ản g cách tói th iể u c ủ a bộ

m à n ày ít n h á t cũ n g bàng kho ản g cách tối th iể u c ủ a bộ m à (n , k ).

10-1-2 M ộ t số loại m ã k h ố i t u y ế n t í n h

M ả H a m m i n g c ỏ c ả rnà H am m ing nhị p h â n và khổng Iiliị ph ân và chung ta chi x ét Iiỉả nhị p h â n M ã

H am m ing gồm lớ p các bộ m à th ỏ a m àn diều kiện:

M a trậ n kiổm t r a p a rity H cổ tín h c h í t d ạ c b iệt giùp chúng ta m ổ tả m à d é (làjig hơn Dối với m à

H am m ing (n , A), n = 2 m - 1 cộ t gồm t á t c ả các vectư có m = n - k ph àn tử t r ừ vectơ 0 Vi (lụ như m ã

(7,4) tro n g vỉ dụ 10-1-1 là m à H am m ing M a trậ n kiổni t r a p a rity gòm 7 v e c tơ cột là t á t c ả c á r vectơ

có dộ d ài 3 trừ vectơ 0 N éu ta m uốn tạo m ả H am m ing có tín h hệ thóng th ì t a có th ẻ d e d à n g s á p xếp

dổ có dược m a trậ n kiểm t r a p a rity H và từ dỏ có m a trặ ii sinh G T a n h ậ n th á y rà n g không cố hai

cột khác nh au nào c ủ a m a trậ n H là p hụ th u ộ c tu y ến tỉn h T uy nhiôn với ra > 1, cố th ể tìm dư ợ c 3

cột củ a H có tổng b àn g 0 N hư vậy dmin = 3 đói với m ã H am m ing.

B àng cách th êm b it parity, m ả H a m m in g (n t k) có th ể m ở rộng th à n h m à (n + l,Ảr) với dmtn = 4

M ạt khác, m ả H am m ing có th ổ th u h ẹp lại th à n h m à (n — - /) bàn g cách bỏ đi / h à n g tro n g m atrậ n sinh G hay bỏ di / cột tro n g m a trậ n kiểm t r a p a rity H P hản bó trọ n g lượng c ủ a m ả H am m in g

(n, k ) dược biổu dién th à n h d ạ n g d a thửc như sau:

.4(2) = Y A ‘*‘ = — j K 1 + + " f 1 + * )<B" I>/2(1 - 2 )(n + ,,/2 ) (10-1-17)

i=l

Trang 37

M À H Ỏ A K Ê N H 37

voi 4, la só lượiig các từ m ả cố trọ n g lượng i.

M ả H a r i a m a r d M ã H a d a m ard n h ậ n (lược từ các hàn g củ a rna trặ íi H ad an iard M a trậ n H a d a m a rd

M n lã m a trậ n n x n {n chân), cỉưr ph àn từ là Ü hoạc 1 m ộ t hàn g b á t kỳ khốc rá c h à n g khát’ chi ở ị ĩ i vị

T ừ các hàn g c ủ a M | và M.J t a tạo ra 8 tứ m ả dộ d ài 4 K hoảng càch tối thiểu dmtn = Ị Ĩ I = 2 T a có

t h ể tạ o r a các từ m ả cố d ộ d ài n = 2m , k = lo g i2 n = m + 1 , d m,n = ¿ n = 2m_1 với m lầ só nguyên

dương

M ã G o l a y M ã G olay là tn ă tu yén tin h nhị ph ân (23,12) với dmin = 7 Mở rộng m ã G olay bàng

cảch th ẽm vào b it p a rity (Íổ trở th à n h inà nhị p h â n tu y ến tín h (24,12) và dmin = 8 Bảxig 10-1-1 liệt kê

sự p h à n bổ VẾ trọ n g lượng c ủ a cấc từ m à tro n g m à G olay (23,12) và (24,12)

M ã vòng là tậ p con c ủ a lớp m ã tu yén tin h v à th ỏ a m àn tin h c h ắ t dịch vòng n h ư sau: nếu c =

Ị c „ _ ic„ _ 2 CiCo] là m ộ t tử m ã th u ộ r bộ m ả vỏng th ì [c„_2C„_3 CQCn-i] nh ận dược bằn g cách dịch

- A

Trang 38

C h ú ý rkjig C \ ( p ) biểu diổn từ m ả C l = [cn- 2 CôCn- i ] t chính là từ m ã c dịch vòng m ộ t vị trí Do

C \ ( p ) là p h ầ n d ư khi ch ia pC( p) cho p n + 1 nên:

Tương tự , néu C ( p ) là inột từ m ã tro n g bộ m ả vòng th i p ' C ( p ) m od (pn + 1) củ n g là Iiiột tir mãtro n g bộ m ả vòng:

p‘C(p) = g(p)(p" +1) + Ci(p) ( 10-1-25)

d a th ứ c d ư c , ( p ) biểu diổn m ột từ inã th u ộ c bộ m ả vòng và d a thửc Q(p) là đ a th ữ c thương.

T a cố th ể tạ o r a m ả vòng nhờ d a th ứ c sinh g(p) bậc n - k Da th ử c sin h củ a m à vòng ( n , k ) ià một

th ư a só khi k hai triể n p n + 1 và cố d ạ n g như sau:

T a d ịn h n g h ĩa d a th ứ c m an g tin X ( p ) là:

X ( p ) = I t - i p * " 1 + z * - a p k ~ 2 + + x , p + x 0 (10-1-27)

tro n g dó Ịx*_ I Xk - 2 • • *0] thổ hiện k b it th ô n g tin T ích c ủ a -V(p)g(p) là m ột d a thiíc có bậc không

v ư ợ t q u á n - 1 và cỏ th ể biẻu diẻn cho m ộ t từ m à C h ú n g t a cổ 2* đ a th ứ c X t {p) và có 2* tir m à cổ

d a th ử c sin h củ a m ả vòng ( n , k ) và m ả vòng là k h ổng g ian con Sc củ a không gian vectơ 5 K hổng gian vectơ Sc cỏ sổ chièu là k.

Trang 39

M ã tạ o r a bởi (J\(p) và g 2(p) là tư ơ n g dương- C ác từ m ả tro n g l)ộ m ã (7,4) dược tạo ra bởi d a th ứ c

y \ { Ị ỉ ) dư ợ c ghi tro n g bảng 10-1-2

T a d ịn li n g hĩa (la th ử c phổi hợp với h(p) như sau:

p k h ( p ~ x) = pk ( p ~ k + h k- i p ~ k+ì + + h i p ~ l + 1)

= 1 -I- h k - ì P •+■ /14-2P2 + • • • + / ỉ i p * " 1 + p* (1 0 -1 -3 2 )

R ỏ rà n g d a th ữ c phối hợp củ n g là m ộ t th ừ a sổ khi k hai triể n p k *f 1 N hư vậy pk h{j)~l ) là d a th ứ c sin h

củ a m ã vỏng (n , n — k) M ả vông này là m ã kòp c ủ a m ã vòng (n,Ar) dược tạ o ra từ d a th ứ c g(p) M ã kỏỊ) ( n , n - k ) tạ o aẽ n không gian khổng c ủ a m ã vòng ( 11 , k).

Trang 40

40 C ơ S Ở L Y T H U Y Ế T T R U Y Ề N T I S

Da th ứ c phổi hợp là

PÁh ( p ~ l ) = 1 + p + p2 + p *

Da th ứ c này tạo r a m à kép (7,3) tro n g hảng 10-1-3

Đ ả iig 1 0 -1 -3 : M à kép (7,3) vởi d a th ừ c sinh p l h ( p ~ l ) = p4 + p 2 + p + 1

T a d ạ t cáu hòi lả từ (ỉa th ứ c sin h củ a m ả vòng ( n , k ) ta có thổ tạ o dược m a trậ n sin h bàng cách nào? T a d ã b iét rà n g m a trậ n sinh c ủ a m ã (n , k ) được x ảy dự n g từ tặ p hợp k từ m ã m à các vectơ mă tương ửng là d ộ c lặ p tuyến tín h N hư vậy tìí đ a th ử c sinh g(p) ta có th<* dổ (làng tạo r a k từ m ã dộc

lập tu y ến tín h là c ả r từ m à tương ứng với các d a th ứ c độc lập tuyến tỉn h sau

Các m a trậ n kiểm t r a p a rity cổ th ể xảy d ự ng tươ ng tự tử các d a thức phổi hợp

M a trậ n sinh n h ậ n dư ợ c th e o phương p h á p trẽ n không có tín h hệ th á n g T a có th ể tạ o r a m a trậ n sinh c ủ a m ã vòng có d ạ n g hệ thống G = [I* |P Ị từ d a th ứ c sinh như sau H àng th ử / c ủ a G tưcmg ứng

Ngày đăng: 03/12/2019, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN