DANH MỤC cAY THUGe Va DONG VẬT Lâm Tốc TINH LAM DONG PG Co quan chittr: sOY TE LAM DONG Tổng hợp và biên sogn: DS.. NGUYEN THO BIEN Cơ quan quân lý đề tài: - SỞ KHOA HỌC CƠNG NGHỆ VÀ MƠI
Trang 1CAY THUGC VA DONG VAT LAG Tpuốc
TINH LAM DONG
Trang 2cAY THUGe Va DONG VẬT Lâm Tốc
TINH LAM DONG
PG
Co quan chittr: sOY TE LAM DONG
Tổng hợp và biên sogn: DS NGUYEN THO BIEN
Cơ quan quân lý đề tài: - SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRUONG LAM DONG
- ỦY BAN NHÂN ĐÂN TINH LAM DONG
SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG LÂM ĐỒNG
SỞ Y TẾ LÂM ĐỒNG,
Trang 3
LGI NOI DAU
Lâm Đồng là một tỉnh miền núi vùng cao có diện tích tự nhiên 1.017.260 ha; địa hình phức tạp, rừng nứi chiếm gần 70% dién tích toàn nh Điều kiện khí hậu và thể nhường đã dạng đặc biệt, do đó Lâm Đồng có nguồn tài nguyên thiên nhiên
phong phử bao gồm thực vật, động vật, khoáng vật trong đó có nhiều cây, con có thể dùng làm thuốc chữa bệnh
Từ năm 1976 đến nay, thực hiện chủ trương của Đăng, Nhà nước và của Tình, công tác điều tra dược liệu đã được tiến hành nhiều đợt Đặc biệt là đợt điều tra dược liệu năm 1979 - 1981 Sở Y Tế Lâm "Đồng kết hợp với Viện Dược liệu Bộ y tế
Yã các ngành hữu quan đã điều tra oơ bản hầu hết các vùng trong tỉnh, sau đó hàng năm tiến hành điều tra bổ sung Dựa vào kết quả điều ra dược liệu từng đợt, tính đến say qua tổng hợp toàn Tình Lâm Đồng đã thống kê được 176 ho thực vật gồm 876 loài
thực vật, 43 loài động vật dùng lâm thuốc, Trong đó cây thuốc có tại:
Dalat - Lac Duong :— 468loài
Đạ Huoai, Đạ Têh,CátTiên : — 315loài
- Chữa bệnh phụ nữ
- Chữa mụn nhọt mẩn ngứa
Trang 4- Chữa trị giun sán
- Chữa ly, di lng, dau bung, bộ máy tiêu hóa
+ Chữa cao huyết áp
~ Chữa tê thấp, đau nhức
~ Chữa cầm cúm
- Chữa ho, hen,
- Chữa bệnh tìm, mắt, tai mũi họng
~ Thuốc thông Hểu, thông mật
- Thuốc bồi dưỡng
‘Mong rng tập Danh rưục Cây thuốc vã Động vật làm thuốc tại Lâm Đồng sẽ là tài liệu cần thiết góp phần giúp ích
=ho các nhà nghiên cứu, nhà kinh tế muốn đu hiểu về Cây thuốc Lâm Đồng để có kế hoạch bão vệ tái sinh, trồng mới nhằm đẩy mạnh công tác phát triển dược liệu, đưa Lâm Đồng trổ thành một tính cổ nhiều cây thuốc để chữa bệnh cho nhân dân và
tiến tới xuất khẩu
DS NGUYEN THO BIEN
Trang 5
'ỦY BẠN NHÂN DAN TINH LAM BONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT AM
Số Cây | Cây | Loại | Dalat | Đức | Đơn | Bảo | Di | 03
TT "Tên họ loài thực vật Công dụng chính ăn |rauan| khác | !4° |Trọng|dương| Tộc | Lính |huyện|
| quả Drang sasha Ees|
Trang 6— (Ran đớn), 8 [Dryopteris filix-max a5 —| Cầm máu — + +
9 |Necttopteris nidus Dang ngoai dip vét|
3 Azollaceae (Họ bào hoa dân)
Trang 7
13 |Annona Squimosa L, Quả để ăn, lá chữa
qe, mãng 14 |Desmoscochia chinensis Lour cầu tạ) — `
15 | Xylopia Vielana Piere Tê thấp, chữa sốt i
6 Aris cholochiaceae (Nam mộc hương)
16 : Aris tolochia cox burghiana |Chữa trúng độc đau
IKlatack bụng ele ]ae fe dada
7 Amaranthaceae
18 | Achyranthes aspera L Chita phong thal ada dat ada
| |, 19 | Achyranthes bidentata Blume cu HH | | | mà
Trang 8
10
21 | Alternanthera ficoidea Var
lbettgic Kiana (Nichols) Bak Loi sita, Witidu | + + +] +
{Raa gita com) Le as
23 ' Amaranthus Spinosus L., Giải nhiệt lợi tiểu
24 | Amaranthus tricolor L Giấu nhiệt, nhuận
25 | Celosia Argenta L Chữa băng huyết,
Mio gà) — _ 4_ chữa ly m máu _
las Gomphrena glob Tré em bung trudag
|g (Clic bach mide) —_ ¬ |_—_—._ |— + |
8 Ancistrocladaceae
(Hạ Trang quân)
27 | Ancistrocladus tectorius Cour) Dùng cho phụ nit H + + + + ae +
(Họ Dung đào)
28 |Saurayja tristyla IKhai vị, vỏ chữa rắn| + + +
Trang 10
+
42 | Schefilera nitidifora Harmes Bổ - chữa phù + +
|(Gn dig gbốnpg 43 | Schefflera Oetophylla Louc | | | af
|Bổ - Chữa nhức mỗi
| (Chan chim, -
44 | Schefflera potelotii Merr Bế gãy xương
| (Chan chim adi)
46 | Trevesia palmata (Roxb.et ‘Linde) Loi tiểu
12 Apiceae (Hộ họa tán)
47 | Anathum gaveolansL (Thaià) | Chữabệnhvìbộ ; + t+
méy tiêu hod, day
49 | Angelica sinensis (Oliv) Chữa thiếu máu, +f +
50 | Apiumgraveolens L (Cầu uly) “Chữa về bộ máy
Trang 11
1 2
3⁄4 | Eryngius foetidumL (Ais tia)
‘61 | Pimpinelia diversifolla De)
{ (Cin gi) 18, Asclepia đaceae —
(Họ thiên {ý)
2, Asclepias curassavice L
_ (Day bông taj) _ 63 | Cryptolepis buchana,
Schult Diy cing cua)
Cryptoleptis elegans Walt
Trang 1265 | Dischidia aculinata cost 1 2 3 +5 ]6]7]8]9]|100]n]|øTIsn
71 | Andrographis panicu lata Burm.f | Chống viêm +f +
Trang 13
2
||(GUz4 — 78 | Strobilanthes acroce phalus T | _ qung | | An thần `
+
| 79 | Thunbergia fragrans Roxb Dau xương +
15, Asteraceae
(Ho cde)
80 | Achillea millefotium Chia trĩ, đổ máu +
cam, kinh không
| đều, trị sốt, rấu cắn,
| -l — Ẳ S _|_ chố đại cấn —_
81 | Ageranum conyzoides Hạ nhiệt, giải độc,
(Cay ett Iga, cBy bd xich) ._ hiệu thẳng, cầnnáu|
82 | Arcium lappa L (Xgươ bảng) `Ï Chữa cắm cúm, sốt
Trang 14
(xương sống) tiêu hoá, chữa sưng
Chữa mụn nhọt, + + | +
Chữa đau mắt, mờ
(Kim etic, cic hoa vàng) mắt, nhức đầu,
bs 94 | Cirsium japonicum De cine fg gE | | | | | | | —- Chita thé huyai Poe Ty
95 | Chrysanthemum s inense sab Chữa đau mắt, đau | + +
-L(ạch cức, cức hoa trắng) —_._| m4 | dee eee =
Trang 1599 | Dichrocapha labicolor (Roth) Chữa lậu, khí hư | ;
Schlecht (Cife dai trống)
_ đau ương) wow a ee ee
104 [Emilia sonchifolia đe Rửa sạch vết
Rau mid, lá ngu mống) | _ thương, số mũi sh ptr
105] Enhydra Fluctuens Chia &n không tiêu, +
106} Erigeroa canadcnsisl L Cầm máu, điều
107] Eupatorium fortamci turez,
| Qin tu, teach Jan)
Trang 16
1 +
108| Eupatorium odoratum L (C8 ido)
109] Eupatorium triplinerv Vab 1
Trang 17
T 8 9 10 1L 12 13
(Hưởng đương) mạnh dạ đầy, giải
132) Spilanthes acmella (L) | Chữa tê thấp, đau :
—— chee PUM ether ols veel
Trang 18
(Cite áo họa tím)
Taraxacum officinalisl Ngứa cổ, nhọt độc,
+l (Bồ công anh Trưng Quốc) tiêu độc
(Thanh hao hoa ving) bệnh ngoài dạ
(Bong bạc}
'emonia cinerea (L) L.ess( Cức áo)| Cảm sốt, ho, viêm +
(Clic 40 boa tim) chẩy, tjviêmdạdày
, Wedelbia chinensis (Cab) Merr |Tiêu độc, chữa sưng| Si ae +] 4+
ngoai da, myn nhot
Trang 19
143 Allium ascalonieum L (Cứ mến) | Lăm 4m bung, ra
muội và đạ đầy |
tiện
thần kinh, tăng tiết
địch vị
147| Allium odorum L (Fe) Chữa nôn ra mầu, +|+l|+|+
150 | Crinum asiaticum L mầu, bong gân, bó +
| (Năng hoa trắng) SẤy xương :
18
Trang 20
fa 151! Lyconis nadiata Herb 2 Giải độc cơ thể, lợi 3 To Tw [un fe Tp
+
(Tải rời) tiểu tiện
19 Agavaceae Chữa giang mai,
(Họ thùa) sung (dy, dau ring, +
152) Agave americana L (This, đứa mới lậu
20 Asphodelaceae Thuốc nhuận tring,
(Ho 16 hai) lợi mat +1
+
153] Aloe perfoliata L (0 hd)
=—]
21 Aaparagaceae (Thiên môn đông)
154) Asparagus cochiuchinensis (Lour) | Chifa suy ahuge
IMer (Thiền môn đóng) thần kính
155| Asparagus filiconus Ham Chia suy nhược,
(hiên môn trắng) thần kinh j
156] Asparagus officinalis L Loi tiểu, chữa tím,
(Măng ty) thần, bằng quan;
157| Disporum pullum Salisb Chữa ho lao, sốt do
(Cây họa cựa) ]ao cương
158| Tădope Spfeata lour Cổ đốc đền) | Bổ gan, lợi dạ day,
tet dom khdi ho
159] Ophiopogon japonicus Ker Gawi
(Mạch môn lá hẹp) Giảm ho, tiêu đờm,
chữa khất nước, táo
bón
16
Trang 21
163] Potysonatum punotatum Povie
Catharan thus rossu L,
(Die can, bộng dùa) —_
Chữa huyết áp cao
Holarthena Antidyrratterica Wall
(Mite hoa wag) as
Trang 22\ExPit (Ba gac H4 to)
173] Rau "Chữa huyết ấp cao
Trang 23183] Phoenix Ioureiri (Becc) Kuntiip
Iroaba lenii (O'Brien) (Chè lš cảnh,
Ị Araceae (Ho R4y)
185) Acorus calanus L (Xiong 63) —_| Ding làm thuốc bổ, the de
_i£ugilus (Öạcš xương Bồ jf nhỏ) | _— giật
188] Aclaonema Siamons Engl Lợi sữa, chữa
= 189} Alocasia indica Schett dại cắn, tng tim
Trang 24
192 Arisacma Consanguinaum Schott | An thin, ho, ahot + +
(Thiên nam tinh) _—_ fe ~-< uate hens
(André) (điệu bà rừng, vạn siêu) —_ —— Tản ne cose Lares |
199| Raphidophora decursiva Schott | Chita vét dhutong, ty +] 4)
Hee l6 Basellaceae (Hy ming tai) —~_—-| CRữ tế thấp | | +31
Lợi dai tiểu tiện, & | MT xế
r |27 Begoniaceae (The hãi đường)
203| Begonia toukinensis gynep Bo! dim máu +lư + + +
(Cu nguyên lực)
Trang 25
2
| Begonia - (Thu hdi durtng) —
28 Brassicaceae (Ho Cai)
| tiểu, chữu hậu sẵn
Ho, viêm khí quần,
214] Rorippa indica 1 Hocha (Cz
|ủoang, cái cột xôi, đình lịch)
Trang 261 2 Ta] s ›sTieTn
(Họ Hoàng liền gai)
215 Berberis nepaulensis (Dc) Spreng
| đioảng liên 616) _
30 Banbacaceae (Họ gạo) 216] Ceiba Pentandra (L.) gareta var
219 Baianophora fungosa Jr.et
|G.Forst Subsp.indica (Am) B
| —.,Hans (Gis aai)
Trang 27227 | Oroxylon indicum (L.) Vent Chữa đị ứng, mẩn j tot fale fe fala
(Nite nic} ngứa, ly, ho lâu
35 Bromeliaceae (Ho dita)
228| Ananassa Sativa Lindi (Difa) (Thuốc tẩy, sốt, vàng| +|J+|+ '+l+l|+l+
da, giải độc, chữa
rấn cấn
36 Cyatheaceae
(Ho Duong xi moc)
Trang 28(Ho hoa séi)
233] Chloranthus japonicus Sieb
loa sối rồng, sơn kê trả) _._
loranthus Spicatas (Thump)
Mark (S6i hoa soi)
2 Dia)
40 Casuarinaceae
(ile phi lao)
Casuarina equisetifelis (Phi Jac)
| Cactaceae
Nopalea cochenellifera(L) Saim Dyck (Họ xưởng rồng)
[Pay sài xưng cùng ba Không ga) —
Trang 29
Z 2 3 4 5 6 oa le ho 10
11 12 13
[240] Zygocactas truncata (Haw) Noraa|” Mai phdi, koa +f+fefelete to
{Hupoh hoa, gupah thiéa toy) _ 42 Caryophyllaceae
(Họ cẩm chướng)
241 Dei Cordata(L.) Willd.Ex
et Schult (Cat di, coe)
(Ho mang cut)
246: Cratoxylon formosum Benth et
| Garcinia cocjinchinensis (Lou)
Trang 30
(Bids ring, bit nữị) mẩn ngửa
|250 | Hypedcum japonicum Thunb |Ban, nọc sởi ho sối +
45 Carlcaceae
(Ho da dd)
251 | Carica papaya L Bé, ti giun, dé tiéu, + [+ +| + tl+
(Budd) Inhuận trường, ho trẻ|
253] Citrullus lanatus (Thunb) Giải nhiệt, lợi tiểu
| |Matsu mura et Nukai /2ua tấu)
254 | Cucumis mals L Var Conomm Chữa nôn mửa,
(Dia gang, dua rồng)
255 | Cucumis SativusL (Dutr chugs) | Gidi nhiệt trừ giun + +] 4
sin
257 | Hodgsonia macroearpa (b1) Cogn | Chữa con vất, con + +
Trang 31
259 | Luffa acurangula (L.) Roxb Tiếu đờm, nhuận +
(Miướp khiá) trông
260 | Luffa acgyptiaca Mill Nước ăn chân, giải eft] eta tig
(ướp hương) độc, lợi tiểu
261 | Momordia charantia Giải nhiệt, chữa sối,
(Muớp đứng, khổ qua) họ
| |Spreme (Gi, méc miei) mang mit
263 | Solena heterophylla, Lour Ho, khát, phù +] + +
(Dưa chuột dại thiện họa phập) _|_ thủng, vàng da
1264 |Zehnetia indica (Lout) Kerachon Tẩy giun sán, lọc (Hos bat, oft qua) +l+ự + lẻ la
266 | Stixis elongata Pierre Chữa đau nhức gân +J+l+|+[+
(Thing cube) xương
48 Crassulaceae (Họ thuốc bông)
267 | Kalachoe laciniata (L ) Pers Chita ghé, sát trùng +
(Trường sinh lý rách)
268 | Kalanchoe pinnata (Lam)Pers, | Chita b6ng, 16 loét | ele ya Pela
Trang 32(Trường sinh lí to) thương
49 Connaraceae
(Họ dây khối
270 | Rourea minor (Guertn) Leenh Bổ, dùng cho phụ + +
ISep microphylla (Hook et ann)L | nữsau khi sinh
271 | Rourea minor (gaertn) Leenh sep | Làm thuốc cho trẻ
273 | Calycopteris floribunda (Roxb) | Lam ahg cơn dau +
(Đây giun nhiều hoa dây lăng
276 | Terminalia catappa L Tri ghẻ, sâu quảng, | + +l+
(đàng) _ đau răng
51 Celastraceae
Trang 33
277 | Celastrus paniculata Wilfd Kich thich & phan + +
(Cây chân nam - Bọn ngấc)
52 Cadlopferygaceae
(Họ nhướp rững)
\(gagnep) (Cardiopteris, platycarpa răng ;
.aunep) (Äfướp rừng quả dẹp}
j 533, Capriforitaceae
(He com chéy)
280 | Lonicera japonica Thunb (Giải nhiệt, tiêu độc, + +
282 | Sambucus javantion Rainw Ex Bl) Chữa ghế lổ, hàn + + +
(Com chdy) vết thương
283 | Dipasacus asper yall (/pc đoạn) |_ Chữa đau lưng, +
54, Convolvuceae (Họ khoai lang)
Trang 34285 | Argyreia mollis (Bumm f) Choisy | Chữa bách đổi, khí + +
(Đạc thau mềm) hư, kinh nguyệt
không đều
286 | Eydrulus alsinoides L 'Hạ nhiệt, bổ, làm + +
(hổ định quế bất giao) mọc tốc
287 | Ipomoea aquatica Forsk Chữa ngộ độc, hạ tị +Ị+|+]+
Rau muống) nhiệt
288 | Ipomoea batat (L) Lam Đồng cho người + rp es + [+
(Khoai lang) bệnh đái đường,,
nhuận trang, tiêu ung, gidi độc
289 | Ipomoe cairica (L) SW (I pul Nhuận tràng, tẩy + +|J+|+l|+
ichella Roth ) hederacea
(ầm bìm) -
290 | Ipomoca digitata L (Céy rầm sóp|_ Lợi sữa, tẩy nhẹ, + + +
giầm đau, nhuận
gan
291 | Ipomoea quamoclit L Hại dùng nhuận + + + (Tóc trên dây) fang —_
292 | Merrernia hederacea (Burm.) | Chữa suyễn khó + +
Hall f /#ìm bầm vàng} thổ, thông đại tiểu
55, Cuscutaceae(Họ tơ hồng)
293 | Cuscuta anstrahs R.Br |Bổ, chữa Hột dương,
(Đây tơhồng) ho hen, táo bón + +
Trang 35
10 |11|12113]
56 Campanulaceac (Hộ hoa chuông)
294 Codonopais javanica (BI) Hook £ | Chữa suy nhược cơ +ịÌ+|+]+
(Đẳng sâm) thể, kém ăn, ho, iầ
chay
295 |Lobelia inflata L Chữa hen, khố thổ,
đổ bình) —— ho gà, sưng phổi
296 ÍPentaphragma gamopetalum Lá quả để ăn Quả +
(Gagnep-Clơnh srơ ma đùng chế rượu uống
(Tây nguyên}
297 ;Pratin begoniifotia (wall) Lind! | Giãm nhiệt chữa +t+
(Cổ bi, đơn ran md) sốt, đấi buốt, đái
L._ |(Cử gấu, hương phụ) đều, ïa chảy
JHensch Vạr tubeross đRexb) Koy|_ dờm, bổ da đầy
301 |Seizpus yagara chựi (Cổ có) —_ | Thông kinh, dễ tiệu, +
58, Commelinaceae(Hp thai lai)
302 Pmạnh benguatensis L Giảm đau, giải
3
Trang 36|W.T.Stearn (Lé baz) 1a chy ra mấu
304 |Zebrina pendula Schnizl 'Hần vết thương, : +ị+]+
59, Costaceae (Ho mia db)
305 | Costus Speeiosus(Koenig) Smith | Chita s6t, đái buốt, tfalala
60 Caesalpinaceae
(Họ vang)
306 | Bauhinia acuminata L Lợi tiểu, chữa bo +
(Mồng bò hơa trắng)
307 |Bauhinia vaciegata L Chữa đau họng, lồi
311 |Cassia Occidentaiis L Chita té thdp, kiét t+] 4] +
(Thảo quyết mình) chữa quáng gà
313 |Delonix regia đương vị) |_ Chữa têthấp,đuubụng, +
Trang 37
316 |Cycas inerinis Lour Bổ thận +
319 [Canna edulis Xlu-Gawl Chữa viêm gan, + +|+l+
| (Khoa ning) hong din cAptinh
Trang 38
323 |Tetraecra Scandens (L) Nem Chữa tê thấp, ứ + +|tÌ+
(Dy chin) huyết, đau bụng "`
64 Dixaceae {Họ Điều nhuộm) 3⁄24 |Bixa crellana L | Chữa ly, táo bón
65 Dipterocarpaceae (Hộ quả hai cánh)
325 |Dipterocarpusalatus Roxb Trị bệnh ngoài da +
(Đâu con rấi, đầu irai) _
326 |Hopea odorata Roxb Chữa viêm lợi, dau + +
(Sao đen) ring
E6 Dreseraceae (Ho gong vé)
327 | Drosera burmanti valil Chữa ho, sát trùng,
(CÓ trồi gà, bêo đổi) an thần
328 |Drosera indica L Làm mất chai chân +
(Cổ trối gà, mỗ côi)
67.Dalsaminaceae
(Họ bồng nước)
329 |Impatiens balsamina L Chữa rắn cắn, sưng +
(Bong mide) tay
Trang 39
(Ci dgi, Khoai trồi, củ mổ) tuyến giấp trạng
(Gi từ khoai 0) - huyết
(St văn, sâm trâu) lưng
335 | Dioscorea persimilis prain et burk | Bổ, mát, giải nhiệt, + + [+
336 |IDioseorea triphylla vatrenficataba| Thuốc chống viêm
painet burk
(Ci nin, cil ndu tring) -
Wright (Cif mai ging) viêm
(Ho bồng bồng)
338 | Cordyline fruticosa (L.) A Chữa băng huyết, | +
Ichevall (Hayét dp) ho ra máu, nôn ra
340 | Dracaena cambodiana pierre ex | Chita huyết tê +
|Gagnep (##uyếf giức) mổi, đau lưng
3⁄41 [Dracaena gracilis wall/đồng sêm)| — Tiêu hóa tốt +
35
Trang 40
342 | Sansevieria cylindrica Boj Sưng tấy, sai gân | + +
(Ngà voi, nành heo)
343 |Sansevieria trifasciatra Hortex | Chitaho, viem | +
prain var Laurentii (Be wild) họng, khẩn tiếng
IN.E Brown (Đuôi bổ mép Id vai Là
70 Equisetaceae (Họ cỗ tháp bút)
71 Eucomnliaceae Thuốc bổ thận,
{Hạ đỗ trọng) mạnh gân xướng,
(Đỗ trong) gối, di tinh, liệt