Đường thẳng qua O và vuông góc với CO cắt AC và BC lần lượt tại điểm K và L.. Chứng minh chu vi của tam giác HKL bằng với đường kính của O.. Gọi E là giao điểm của AB và CD.. a Tứ giác
Trang 1Tỉnh Bến Tre Câu 1 (5,0 điểm).
a) Tính giá trị biểu thức: A 4 15 4 15 2 3 5
b)Rút gọn biểu thức: 5 2 6 9. 0
2022 2023
B
Câu 2 (3,0 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa
13
x y
Câu 3 (3,0 điểm). Giải phương trình:
2
Câu 4 (3,0 điểm). Cho a b c, , là các số thực không âm Chứng minh rằng
a a b b b c c c a a b c
Câu 5 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC có ACB , gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp và 45 H là trực tâm của tam giác ABC Đường thẳng qua O và vuông góc với CO cắt AC và BC lần lượt tại điểm K
và L Chứng minh chu vi của tam giác HKL bằng với đường kính của (O)
Câu 6 (3,0 điểm). Cho hai đường tròn O1
và O2
tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai đường tròn này nằm trong đường tròn O3
và tiếp xúc với O3
lần lượt tại điểm M (MO1) và điểm N
(NO2) Tiếp tuyến chung tại T của O1
và O2
cắt O tại điểm 3 P (P và O nằm cùng phía của3
đường thẳng MN ) Đường thẳng PM cắt O1
tại A (A M ), đường thẳng PN cắt O tại 2 D ( DN ) và đường thẳng MN cắt O1
và O lần lượt tại 2 B (BM ) và C ( C N) Gọi E là giao điểm của
AB và CD
a) Tứ giác AEDP là hình gì? Giải thích
b) Chứng minh rằng: EBC EDA
Hết
9
Học sinh giỏi
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI.
Câu 1 (5,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức: A 4 15 4 15 2 3 5
b)Rút gọn biểu thức: 5 2 6 9. 0
2022 2023
B
Lời giải
a)
8 2 15 8 2 15
5 3 5 3 2. 5 1 2
2
b) Với x , khi đó ta có: 0
2
2
1
B
x
x
x
x20212 x4084441(nhận)
Vậy, với x thì 0
1 2
x B x
và
2022 2023
B
tại x 4084441.
Câu 2 (3,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thỏa
13
x y
Lời giải
Vì x y Z , nên x y Z x ; 2 y2 Z
Ta có:
(1)
x y
Vì 5.17 không chia hết 13 nên x2y2Z khi x y 13
x y 13 (k k )
y13k x (2)
Trang 3Thay (2) vào (1) ta có: x2(13k x 2) 85 k
2x2 26kx169k2 85k 0 (*)
Ta có ' (13 )k 2 2(169k2 85 )k k(170 169 ) k
Để (*) có nghiệm thì
(170 169 ) 0
1
k k
Với k ta có hệ phương trình 1 2 2
13 85
x y
Giải hệ phương trình này, ta được x6; y7hoặc x7; y6
Vậy các cặp số ( ; )x y thoả mãn là x6; y7hoặc x7; y6
Câu 3 (3,0 điểm) Giải phương trình:
2
Lời giải
ĐK: x ±1
2
Đặt
2
1
x
a
x
2 1
x
b x
Ta có phương trình:
0 9
– 0
a a b
a a
b b
b a
a b a
b b
+) Nếu a b thì:0
0
Trang 4(x 2)(x 1) (x 2)(x 1) 0
6x 0
0
x
(thỏa mãn)
+) Nếu 9a b thì:0
9(x 2)(x 1) (x 2)(x 1) 0
9x 27x 18 x 3x 2 0
2
8x 30x 25 0
1
15 5 17 8
(thỏa mãn) ; 1
15 5 17 8
x
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm là: 1,2
15 5 17 8
; x 3 0
Câu 4 (3,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực không âm Chứng minh rằng
a a b b b c c c a a b c
Lời giải Cách 1 Với a b c , , 0
Ta có: 3a26b2 2a2 4ab2b2a24ab4b2 2a b 2a2b2a2b2
vì a b 2 0, a b,
Tương tự: b 3b26c2 b22bc
c 3c26a2 c2 2ca
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a b c
Cách 2.
Trang 5Áp dụng BĐT:
3
x y z
x y z
2
2
3
a b b
Cách 3
Áp dụng BĐT : m2n2 x2y2 mx ny 2
Ta có: 3a26b2 3a22b2 12 22 a2b 221.a 2.b 22 a2b2
Câu 5 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ACB , gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp và 45 H là trực
tâm của tam giác ABC Đường thẳng qua O và vuông góc với CO cắt AC và BC lần lượt tại điểm K
và L Chứng minh chu vi của tam giác HKL bằng với đường kính của (O)
Lời giải
D
E
N
L
K
M
H
A
O
B
C
Đường thẳng vuông góc với CO cắt đường tròn ( )O tại hai điểm M , N Ta có CAN CMN 45
(tam giác OMC vuông cân).
Do AH BC suy ra CAD là tam giác vuông cân (ABC ) suy ra 45 CAD 45
Từ đó suy ra CAN CAH nên A, H , N thẳng hàng.
Gọi AD và BE là hai đường cao của tam giác ABC
Ta có tứ giácABDE nội tiếp (hai đỉnh D và E kề nhau cùng nhìn cạnh AB dưới cùng một góc 900)
CAN HBC mà CAN CBN suy ra HBCNBC
Xét BHN có BD vừa là đường cao vừa là phân giác nên BHN cân tại B
Trang 6 BD là đường trung trực của HN
Do L thuộc BD nên LH LN Chứng minh tương tự ta có KH KM
Như vậy chu vi tam giác HKL là HL KL HK NL LK KM MNlà đường kính của ( )O
Câu 6 (3,0 điểm) Cho hai đường tròn O1
và O2
tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai đường tròn này nằm trong đường tròn O3
và tiếp xúc với O3
lần lượt tại điểm M (M O1) và điểm N (
2
N O ) Tiếp tuyến chung tại T của O1
và O2
cắt O tại điểm 3 P (P và O nằm cùng phía của3
đường thẳng MN ) Đường thẳng PM cắt O1
tại A (A M ), đường thẳng PN cắt O tại 2 D ( DN ) và đường thẳng MN cắt O1
và O lần lượt tại 2 B (BM ) và C ( C N) Gọi E là giao điểm của
AB và CD
a) Tứ giác AEDP là hình gì? Giải thích.
b) Chứng minh rằng: EBC EDA
Lời giải a) Tứ giác AEDP là hình gì? Giải thích.
Ta có O1 tiếp xúc trong với O3 tại M O O M1, 3, thẳng hàng ;
Ta có O2
tiếp xúc trong với O3
tại N O O N1, 3, thẳng hàng ;
MO B MO N
là các tam giác cân có M chung nên MO B1 MO N 3 ;
là các tam giác cân có N chung nên NO C2 NO M3 ;
H I
E
C B
D A
P
O3
T
M
N
Trang 7Lại có :
;
(các góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)
(có cặp góc đồng vị bằng nhau) ;
;
(các góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn một cung)
(có cặp góc đồng vị bằng nhau) ;
Tứ giác AEDP có các cạnh đối song song nên là hình bình hành
b) Chứng minh rằng: EBC EDA.
Ta có PT là tiếp tuyến của 2
O PT PA PM
;
PT là tiếp tuyến của 2
O PT PD PN
;
(1) Gọi H là giao điểm của PE và MN , vì BE PN CE AM// ; // nên theo hệ quả của định lý Ta-let, ta có :
PN HP PM
(2)
Từ (1) và (2), ta có :
, mà AEDP là hình bình hành
PA ED PD EA
;
Xét EBC và EDA có :
E chung ;
EC EA (chứng minh trên) ;
Hết