1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Đồ án hcmute) chung cư cao tầng newtown

113 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chung Cư Cao Tầng Newtown
Tác giả Hòa Quang Đạt
Người hướng dẫn TS. Châu Đình Thành
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công Trình Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 5,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH SÁCH CÁC KÍ HIỆU SỬ DỤNG b chiều rộng tiết diện chữ nhật h chiều cao của tiết diện chữ nhật a khoảng cách từ hợp lực trong cốt thép tương ứng với S đến biên gần nhất của tiết diện 0

Trang 1

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

CHUNG CƯ CAO TẦNG NEWTOWN

GVHD: TS CHÂU ĐÌNH THÀNH SVTH: HÒA QUANG ĐẠT

SKL 0 1 0 0 6 5

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

MSSV : 13149026 KHÓA : 2013-2017

Tp Hồ Chí Minh, tháng 6/2017

Trang 3

Trong quá trình thực hiện, dù cố gắng rất nhiều song kiến thức còn hạn chế, kinh nghiệm còn chƣa sâu sắc nên chắc chắn em không thể tránh khỏi sai sót Kính mong Thầy,

Cô chỉ bảo những khiếm khuyết, sai sót để em có thể hoàn thiện hơn kiến thức của mính

Em xin chân thành cảm ơn

TP Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 7 năm 2017

Sinh viên thực hiện

Hòa Quang Đạt

Trang 4

SUMMARY OF GRADUATION PROJECT

STUDENT : HOA QUANG ĐAT ID: 13149026

FACULTY : CIVIL ENGINGEERING

SPECIALAZED : CONSTRUCTION ENGINEERING AND TECHNOLOGY

NAME OF PROJECT: NEWTOWN

1 Intinial information

Architectural drawings

Soil investigation drawings

2 Content of theoretical and computational

Investigation, analysis, evaluate soil and load effect to foundation

Design pile concrete foundation

3 Writen explanation and drawings

1 Writen explanation and 1 appendix

27 Drawing A1 (5 Architecture, 16 Stucturre)

Íntructor :Dr CHAU DINH THANH

Start date : 20/02/2017

Completion date: 25/06/2017

Cofirm of faculty

Trang 5

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC 18

1.1 MỞ ĐẦU 18

1.2 KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 18

1.2.1 Vị trí và mặt bằng 18

1.2.2 Đặc điểm kiến trúc 19

1.2.3 Chức năng và qui mô 19

1.3 GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC 20

1.3.1 Giải pháp giao thông nội bộ 20

1.3.2 Giải pháp về thông thoáng và chiếu sáng 20

1.3.3 Tổng mặt bằng 20

1.3.4 Giải pháp về kĩ thuật 21

1.3.4.1 Hệ thống điện 21

1.3.4.2 Hệ thống thông tin liên lạc 21

1.3.4.3 Hệ thống nước 21

1.3.4.4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 21

1.3.4.5 Hệ thống vệ sinh 22

1.3.4.6 Hệ thống xử lý nước thải 22

1.3.4.7 Hệ thống kỹ thuật khác 22

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 23

2.1 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN 23

2.1.1 Cơ sở tính toán 23

2.1.2 Nguyên tắc cơ bản 23

2.1.3 Các giả thiết tính toán 23

2.2 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH 23

2.2.1 Hệ kết cấu theo phương đứng 23

2.2.2 Hệ kết cấu theo phương ngang 24

2.2.3 Giải pháp nền móng 24

2.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG 24

2.3.1 Bê tông 24

Trang 6

2.3.3 Vật liệu khác 24

2.3.4 Lớp bê tông bảo vệ 25

2.4 SƠ BỘ TIẾT DIỆN 25

2.4.1 Sơ bộ tiết diện sàn 25

2.4.2 Sơ bộ tiết diện dầm 25

2.4.3 Sơ bộ tiết diện cột 25

2.4.4 Sơ bộ tiết diện vách 26

2.5 BỐ TRÍ HỆ KẾT CẤU 26

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 28

3.1 MẶT BẰNG SÀN ĐIỂN HÌNH 28

3.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC 28

3.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN 28

3.3.1 Tĩnh tải 28

3.3.2 Hoạt tải 29

3.4 TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN ĐIỂN HÌNH 30

3.4.1 Sử dụng phương án phân tích nội lực bằng phần mềm SAFE 30

3.4.2 Tính thép cho bản sàn từ nội lực xuất ra từ SAFE 31

3.5 KIỂM TRA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ II 38

3.5.1 Tải trọng và nội lực 38

3.5.1.1 Tải trọng 38

3.5.1.2 Nội lực 39

3.5.2 Kiểm tra nứt cho bản sàn 40

3.5.3 Độ cong của cấu kiện trên đoạn có vết nứt trong vùng bê tông chịu kéo 41

3.5.4 Độ võng của cấu kiện 43

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG 44

4.1 MẶT BẰNG CẦU THANG 44

4.2 CẤU TẠO CẦU THANG 44

4.3 TẢI TRỌNG 45

4.3.1 Tĩnh Tải 45

4.3.2 Hoạt Tải 45

4.3.3 Tổng Tải Trọng 46

Trang 7

4.4 SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC 46

4.5 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP 47

4.6 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ 47

4.6.1 Kết quả nội lực lên dầm 47

4.6.2 Tính cốt thép dọc cho dầm D1 48

4.6.3 Tính toán cốt thép đai cho dầm D1 49

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG 51

5.1 MỞ ĐẦU 51

5.2 CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 51

5.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 51

5.3.1 Tải trọng đứng tác dụng vào khung 51

5.3.1.1 Tĩnh tải các lớp hoàn thiện và tường xây 51

5.3.1.2 Phản lực gối tựa cầu thang 51

5.3.1.3 Hoạt tải 51

5.3.2 Tải trọng ngang tác dụng vào khung 51

5.3.2.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió 51

5.3.2.2 Thành phần động của tải trọng gió 53

5.3.2.3 Tải trọng động đất 61

5.4 CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG 61

5.4.1 Các trường hợp tải trọng 61

5.4.2 Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải trọng 62

5.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO HỆ KHUNG 62

5.5.1 Lý thuyết tính toán cốt thép 62

5.5.1.1 Tính toán cốt thép cho dầm 62

5.5.1.2 Tính toán cốt thép cho cột 63

5.5.1.3 Tính thép cho vách, lõi thang 66

5.5.2 Tính toán thép cụ thể cho từng cấu kiện 69

5.5.2.1 Tính thép cho dầm 69

5.5.2.2 Tính thép cho cột 75

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ MÓNG 84

Trang 8

6.2 PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI 84

6.2.1 Chiều sâu chôn đài 84

6.2.2 Chọn kích thước cọc 85

6.2.2.1 Kính thước cọc của móng M1, M2, M3, M4 85

6.2.2.2 Kích thước cọc của móng lõi thang 85

6.3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 86

6.3.1 Theo vật liệu làm cọc 86

6.3.2 Theo chỉ tiêu cơ lý đất nền (điều 7.2.3 TCVN 10304-2014) 87

6.3.3 Theo cường độ đất nền (Phụ lục G.TCVN 10304-2014) 89

6.3.4 Theo thí nghiệm SPT 90

6.3.5 Chọn sức chịu tải cực hạn của đất nền sử dụng cho tính toán móng 91

6.4 BỐ TRÍ HỆ MÓNG CÔNG TRÌNH 92

6.5 THIẾT KẾ CHI TIẾT MÓNG 93

6.5.1 Hệ số K cọc 93

6.5.2 Thiết kế móng M1 94

6.5.2.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 96

6.5.2.3 Kiểm tra ứng suất nền dưới mũi cọc 96

6.5.2.4 Kiểm tra lún theo mô hình móng khối qui ước 99

6.5.2.5 Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng 100

6.5.2.6 Tính cốt thép cho đài móng 101

6.5.3 Thiết kế móng M2, M3, M4 101

6.5.3.1 Phản lực chân cột 101

6.5.3.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 101

6.5.3.3 Kiểm ứng suất nền dưới mũi cọc 102

6.5.3.4 Kiểm tra lún theo mô hình móng khối qui ước 102

6.5.3.5 Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng 102

6.5.3.6 Tính cốt thép cho đài móng 102

6.5.4 Thiết kế móng lõi thang 102

6.5.4.1 Phản lực chân cột 102

6.5.4.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc 103

6.5.4.3 Kiểm tra ứng suất nền dưới mũi cọc 104

Trang 9

6.5.4.4 Kiểm tra lún theo mô hình móng khối qui ước 104

6.5.4.5 Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng 105

6.5.4.6 Tính cốt thép cho đài móng 105

CHƯƠNG 7: LẬP TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG 106

7.1 MỤC ĐÍCH LẬP TỔNG MẶT BẰNG XÂY DỰNG 106

7.2 XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH KHO, BÃI, LÁN TRẠI 106

7.3 XÁC ĐỊNH MÁY MÓC THIẾT BỊ PHỤC VỤ XÂY DỰNG 106

7.3.1 Xác định cần trục tháp 106

7.3.2 Xác định vận thăng3 108

7.4 CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN KHI THIẾT KẾ TMBTC 108

7.5 CÁC CÔNG TÁC KHI THIẾT KẾ TMBTC 108

7.5.1 Xác định vị trí các công trình sẽ xây dựng 108

7.5.2 Bố trí các máy móc thiết bị xây dựng 108

7.5.3 Hệ thống giao thông 109

7.5.4 Hệ thống kho bãi 109

7.5.5 Các xưởng sản xuất phụ trợ 109

7.5.6 Cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng 109

7.5.7 Nhà tạm trên công trường 109

7.5.8 Mạng lưới cấp thoát nước 110

7.5.9 Mạng lưới cấp điện 110

7.5.10 Hệ thống bảo vệ, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 110

TÀI LIỆU THAM KHẢO 111

Trang 10

DANH SÁCH CÁC KÍ HIỆU SỬ DỤNG

b chiều rộng tiết diện chữ nhật

h chiều cao của tiết diện chữ nhật

a khoảng cách từ hợp lực trong cốt thép tương ứng với S đến biên gần nhất của

tiết diện

0

h chiều cao làm việc của tiết diện

x chiều cao của vùng bê tông chịu nén

 chiều cao tương đối của vùng bê tông chịu nén, bằng x / h0

s khoảng cách cốt thép đai theo chiều dài cấu kiện

l nhịp cấu kiện

0

l chiều dài tính toán của cấu kiện chịu tác dụng của lực dọc

i bán kính quán tính của tiết diện ngang của cấu kiện đối với trọng tâm tiết diện

s

A diện tích tiết diện của cốt thép không căng S

 hàm lượng cốt thép xác định như tỉ số giữa diện tích tiết diện cốt thép S và diện

tích tiết diện ngang của cấu kiện bh0

A diện tích toàn bộ tiết diện ngang của bê tông

S ,S momen tĩnh của diện tích tiết diện tương ứng của vùng bê tông chịu nén và

chịu kéo đối với trục trung hòa

s0

S momen tĩnh của diện tích tiết diện cốt thép tương ứng S đối với trục trung hòa

I momen quán tính của tiết diện bê tông qui đổi với trọng tâm tiết diện của cấu

Trang 11

E mô đun đàn hồi của cốt thép

T chu kì dao động của hệ tuyến tính một bậc tự do

Trang 12

q cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc

u chu vi tiết diện ngang thân cọc

  tương ứng là hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi và trên thân cọc có xét

đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến sức kháng của đất

f giá trị giới hạn riêng của tần số

 độ giảm loga dao động của kết cấu

A diện tích tiết diện cột

k hệ số có kể đến ảnh hưởng của tải trọng ngang

m

 qi tải trọng phân bố trên một mét vuông sàn thứ i

w

t chiều dày tiết diện vách

D hệ số phụ thuộc vào tải trọng

m hệ số phụ thuộc vào loại bản sàn

m

 hệ số phụ thuộc vào 

c hệ số khí động

Trang 13

P lực kéo nén trong vùng biên

F diện tích tiết diện vách cứng

Trang 15

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: Vật liệu bê tông cho từng cấu kiện 24

Bảng 2.2: Vật liệu cốt thép 24

Bảng 3.1: Tải trọng các lớp hoàn thiện ô sàn thường 29

Bảng 3.2: Tải trọng các lớp hoàn thiện ô sàn vệ sinh 29

Bảng 3.3: Tải trọng tường 29

Bảng 3.4: Hoạt tải phân bố đều trên sàn 29

Bảng 3.5: Bảng tính thép sàn theo phương X 32

Bảng 3.6: Bảng tính thép sàn theo phương Y 36

Bảng 4.1: Tĩnh tải tính toán chiếu nghỉ và chiếu tới 45

Bảng 4.2: Tĩnh tải tính toán bản thang theo phương thẳng góc với trục bản nghiêng 45

Bảng 4.3: Tổng tải trọng tính toán 46

Bảng 4.4: Kết quả tính toán cốt thép bản thang 47

Bảng 4.5: Kết quả tính toán cốt thép dầm D1 49

Bảng 5.1: Đặc điểm công trình 51

Bảng 5.2: Kết quả tính gió thep phương X, phương Y 52

Bảng 5.3: Các thông số dẫn xuất 53

Bảng 5.4: Kết quả tchu kì và tần số theo các dạng dao động 54

Bảng 5.5: Bảng giá trị thành phần động của tải trọng gió theo phương X ứng với dạng dao động 2, 4 56

Bảng 5.6: Bảng giá trị thành phần động của tải trọng gió theo phương Y ứng với dạng dao động 1,5 57

Bảng 5.7: Bảng tổng hợp giá trị thành phần tĩnh và thành phần động của tải trọng gió 59

Bảng 5.8: Các trường hợp tải trọng 61

Bảng 5.9: Bảng tổ hợp tải trọng 62

Bảng 5.10: Điều kiện và phương tính toán 64

Hình 5.5: Vùng biên chịu Momen 67

Bảng 5.11: Bảng nội lực dầm B26 tầng 18 69

Bảng 5.12: Kết quả tính thép dầm B26 tầng 18 69

Bảng 5.13: Kết quả tính thép cho dầm 600x300, tầng 18 71

Bảng 5.14: Kết quả tính thép cho dầm 400x200, tầng 18 73

Trang 16

Bảng 5.16: Nội lực tính toán của vách P1 tầng 1 76

Bảng 5.17: Tổ hợp có lực cắt lớn nhất 77

Bảng 5.18: Kết quả tính thép cho cột C1 78

Bảng 5.19: Kết quả tính cốt thép vách P1 79

Bảng 5 20: Kết quả tính cốt thép vách P2, P3, P4 80

Bảng 6.1: Chi tiêu cơ lý của đất nền 84

Bảng 6.2: Chiều sâu chôn móng 85

Hình 6.2: Cao trình cọc và đài cọc móng M1, M2, M3, M4, Lõi Thang 86

Bảng 6.3: Cường độ sức kháng của cọc móng M1, M2, M3, M4 87

Bảng 6.4: Cường đô sức kháng của cọc móng Lõi Thang 88

Bảng 6.5: Ứng suất hiệu quả trung bình theo phương đứng của lớp đất thứ i của móng M1, M2, M3, M4 89

Bảng 6.6: Ứng suất hiệu quả trung bình theo phương đứng của lớp đất thứ i của móng Lõi Thang 89

Bảng 6.7: Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i theo cường độ đất nền của móng M1, M2, M3, M4 90

Bảng 6.8: Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i theo cường độ đất nền của móng Lõi Thang 90

Bảng 6.9: Cương độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i theo thí nghiệm SPT của móng M1, M2, M3, M4 91

Bảng 6.10: Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ i theo thí nghiệm SPT của móng Lõi Thang 91

Bảng 6.11: Sơ bộ bố trí cọc trong công trình 92

Hình 6.3: Mặt bằng bố trí hệ móng cho công trình 93

Hình 6.4: Kích thước đài móng M1 95

Bảng 6.12: Phan lực chân cột tính toán 95

Bảng 6.13: Phản lực chân cột tiê chuẩn 95

Bảng 6.14: Phản lực, chuyển vị, độ cứng của cọc trong móng M1 96

Bảng 6.15: Ứng suất dưới đáy móng khối qui ước với từng tổ hợp tải 99

Bảng 6.16: Kết quả tính lún cho móng M1 100

Bảng 6.17: Kết quả tính thép cho đài móng M1 101

Hình 6.7: Kích thước đài móng M2, M3, M4 101

Trang 17

Bảng 6 18: Phản lực đầu cọc của móng M2, M3, M4 101

Bảng 6.19: Ứng suất dưới đáy móng khối qui ước 102

Bảng 6.20: Kết quả tính lún 102

Bảng 6.21: Kết quả tính thép cho đài móng M2, M3, M4 102

Bảng 6.22: Phản lực chân vách tính toán của móng Lõi Thang 102

Bảng 6.23: Phản lực chân cột tiêu chuẩn của móng Lõi Thang 103

Bảng 6.24: Ứng suất dưới đáy móng khối qui ước ứng với từng trường hợp tải trọng 104

Bảng 6.25: Kết quả tính lún cho móng Lõi Thang 104

Bảng 6.26: Kết quả tính thép đài móng Lõi Thang 105

Bảng 7.1: Thông số cần trục tháp 106

Bảng 7.2: Thông số máy vận thăng 108

Trang 18

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1.1: Phối cảnh của công trình 18

Hình 1.2: Mặt bằng kiến trúc tầng điển hình 19

Hình 2.1: Hệ kế cấu cột vách 26

Hình 2.2: Hệ kết cấu dầm sàn 27

Hình 3.1: Mặt bằng sàn điển hình 28

Hình 3.2: Các lớp cấu tạo sàn 29

Hình 3.3: Mô hình sàn trong SAFE 30

Hình 3.4: Dãy Strip 31

Hình 3.5: Tiết diện hình học của bản sàn 40

Hình 4.1: Mặt bằng cầu thang 44

Hình 4.2: Cấu tạo cầu thang 44

Hình 4.3: Sơ đồ tính cầu thang 46

Hình 4.4: Biểu đồ Momen cầu thang 46

Hình 4.5: Phản lực tại vị trí gối tựa 47

Bảng 4.4: Kết quả tính toán cốt thép bản thang 47

Hình 4.6: Sơ đồ tính của dầm chiếu nghỉ D1 48

Hình 5.1: Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm 63

Hình 5.2: Sơ đồ nén lệch tâm xiên 63

Hình 5.3: Các trường hợp lệch tâm xiên 65

Hình 5.4: Nội lực trong vách 67

Hình 5.5: Vùng biên chịu Momen 67

Hình 6.1: Mặt cắt địa chất 84

Hình 6.2: Cao trình cọc và đài cọc móng M1, M2, M3, M4, Lõi Thang 86

Hình 6.3: Mặt bằng bố trí hệ móng cho công trình 93

Hình 6.4: Kích thước đài móng M1 95

Hình 6.5: Khối móng qui ước 97

Hình 6.6: Diện tích xuyên thủng móng M1 100

Hình 6.7: Kích thước đài móng M2, M3, M4 101

Hình 7.1: Cần trục tháp POTAIN MCi85A 107

Trang 19

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC

1.1 MỞ ĐẦU

Hiện nay, trong tiến trình hội nhập của đất nước, kinh tế ngày càng phát triển kéo theo đời sống kinh tế của người dân ngày cang được nâng cao Một bộ phận người dân có nhu cầu tiềm kiếm một nơi an cư với môi trường trong lành, nhiều dịch vụ tiện ích để hỗ trợ lạc nghiệp đòi hỏi sự ra đời của nhiều khu căn hộ cao cấp Trong xu hướng đó nhiều cao trình xây dựng những khu chung cư cao cấp đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của người dân Chung cư cao tầng Newtown là một công trình xây dựng thuộc dạng này

 Mặt chính khu đất giáp với đường C-2 có lộ giới 24m

 Mặt sau khu đất giáp với đường nội khu có lộ giới 10m

 Mặt bên hướng Đông-Nam khu đất giáp với đường A-2 có lộ giới 24m

- Công trình nằm ở vị trí được hưởng thụ tác động tốt của môi trường, sinh thái, cảnh quan, kênh rạch của khu vực

Trang 20

 Tầng 2 đến tầng 24: căn hộ loại 3 phòng ngủ, phòng kĩ thuật thang máy

1.2.3 Chức năng và qui mô

Trang 21

1.3.1 Giải pháp giao thông nội bộ

Về mặt giao thông đứng: có 2 cầu thang bộ và 3 thang máy dùng để di chuyển giữa các tầng cùng như thoát người khi có sự cố

Về mặt giao thông ngang: có các hành lang để phục vụ đi lại trong công trình và đi lại giữa các căn hộ

1.3.2 Giải pháp về thông thoáng và chiếu sáng

Chiếu sáng tự nhiên: Công trình lấy ánh sáng tự nhiên qua các ô cửa kính lớn và các giếng trời

Chiếu sáng nhân tạo: Hệ thống chiếu sáng nhân tạo luôn được đảm bảo 24/24, nhất là

hệ thống chiếu sáng hành lang và cầu thang vì hai hệ thống này nằm gần như ở trung tâm công trình

Hệ thống thông gió: Do công trình có tầng hầm nên hệ thống thông gió phải luôn được đảm bảo Công trình sử dụng hệ thống điều hòa trung tâm, ở mỗi tầng đều có phòng điều khiển riêng

1.3.3 Tổng mặt bằng

Do đây là công trình mang tính đơn chiếc, độc lập nên giải pháp tổng mặt bằng công trình tương đối đơn giản Việc bố trí tổng mặt bằng công trình chủ yếu phụ thuộc vào vị trí công trình, các đường giao thông chính và diện tích khu đất Khu đất nằm trong khu vực thành phố nên diện tích khu đất tương đối hẹp, do đó hệ thống bão đậu xe được bố trí ở dưới tầng hầm đáp ứng được nhu cầu đón tiếp, đậu xe cho khách, có cổng chính hướng trực tiếp ra đường chính

Hệ thống kỹ thuật điện nước được nghiên cứu và bố trí hợp lý, tiết kiệm dễ dàng sử dụng và bảo quản Bố trí mặt bằng khu đất xây dựng sao cho tiết kiệm và sử dụng đất có hiệu quả nhất đạt yêu cầu về thẩm mỹ và kiến trúc

Trang 22

1.3.4 Giải pháp về kĩ thuật

1.3.4.1 Hệ thống điện

Nguồn điện cung cấp cho chung cư chủ yếu là nguồn điện thành phố, có nguồn điện

dự trữ đề phòng khi sự cố mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở tầng hầm để đảm bảo phụ vụ 24/24h cho chung cư

Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu đô thị vào nhà thông qua phòng máy điện Từ đây điện được dẫn đi khắp công trình thông qua mạng lưới điện nội bộ qua các hộp kỹ thuật và có bản điều khiển cấp cho từng căn hộ

1.3.4.2 Hệ thống thông tin liên lạc

Sau khi sử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

1.3.4.4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Các họng cứu hỏa được cài đặt ở hành lang và cầu thang, ngoài ra còn có các hệ thống chữa cháy cục bộ đặt tại các vị trí quan trọng

Công trình BTCT bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa ngăng chia không gian vừa cách âm, cách nhiệt

Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2 Các tầng lầu đều có

3 cầu thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn có bể nước lớn phòng cháy chữa cháy

Các khu vực cầu thang thoát hiểm được trang bị các đèn thoát hiểm bộ nguồn pin nước để khi mất điện neon vẫn sáng Quạt tăng áp cũng được bố trí trong các buồng thang nhằm tăng áp suất, đề phòng khói tràn vào buồng thang gây ngát trong tình huống có cháy

Trang 23

1.3.4.5 Hệ thống vệ sinh

Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí ở tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường

Xử lý nước thải bằng phương pháp vi sinh có bể chứa lắng, lọc trước khi cho vào hệ thống cống chính của thành phố Bố trí các khu vệ sinh của các tầng liên tiếp nhau theo chiều đứng để tiện có việc thông thoát rác Rác thải phải được thu gom và đưa về bãi tập kết rác chung của khu vực

1.3.4.6 Hệ thống xử lý nước thải

Xử lý rác thải bằng phương pháp vi sinh có bể chứa lắng, lọc trước khi có hệ thống cống chính của thành phố Bố trí các khu vệ sinh của các tầng liên tiếp nhau theo chiều đứng để tiện cho việc thống thoát rác thải

1.3.4.7 Hệ thống kỹ thuật khác

Thanh chống sét nhà cao tầng, còi báo động, hệ thống đồng hồ Sân bãi, đường nội

bộ được làm bằng bê tông cốt thép, lát gạch xung quanh toàn công trình Trồng cây xanh, vườn hoa tạo khung cảnh, môi trường cho công trình

Trang 24

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

2.1 NGUYÊN TẮC TÍNH TOÁN

2.1.1 Cơ sở tính toán

Dựa trên tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

- TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế

- TCXD 229-1999: Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió

- TCVN 9368-2012: Thiết kế công trình chịu tải động đất

- TCVN 5574-2012: Kết cấu Bê tông và bê tông toàn khối

- TCXDVN 198-1997: Nhà cao tầng – Thiết kế bê tông cốt thép toàn khối

- TCVN 9362-2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

- TCVN 10304-2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 9395-2012: Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu

2.1.2 Nguyên tắc cơ bản

Khi thiết kế cần tạo sơ đồ kết cấu, kích thước tiết diện và bố trí cốt thép đảm bảo được độ bền, độ ổn định và độ cứng không gian xét trong tổng thể nói chung và từng bộ phận kết cấu nói riêng.Việc đảm bảo khả năng chịu lực phải trong giai đoạn thi công cũng như giai đoạn sử dụng Khi tính toán thiết kế bê tông cốt thép cần thỏa mãn những yêu cầu

về tính toán theo hai trạng thái giới hạn

- Theo trạng thái giới hạn thứ nhất: nhằm đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu

 Không bị phá hoại do tác dụng của tải trọng tác động

 Không mất ổn định về hình dáng và vị trí

 Không bị phá hoại về kết cấu bị mỏi

 Không bị phá hoại do các tác động của các nhân tố về lực, bất lợi của môi trường

- Theo trạng thái giới hạn thứ 2: Nhằm đảm bảo sử làm việc bình thường của kết cấu

 Khe nứt không rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt

 Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động

2.1.3 Các giả thiết tính toán

- Sàn tuyệt đối cứng trong mặt phẳng của nó

- Mọi thành phần hệ chịu lực trên từng tầng đều có chuyển vị ngang như nhau

- Các cột, vách được ngàm ngay mặt đài móng

- Khi tải trọng ngang tác dụng thì tải trọng tác dụng này sẽ truyền vào công trình dưới dạng lực phân bố trên sàn và sàn chuyển các lực này vào hệ cột, vách

2.2 PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

2.2.1 Hệ kết cấu theo phương đứng

Vai trò của hệ kết cấu theo phương đứng

- Chịu tải trọng dàm sàn truyền xuống móng

- Chịu tải trọng ngang của gió và động đất

Trang 25

- Liên kết với dầm, sàn tạo thành bộ khung cứng, giữ ổn định tổng thể cho công trình, hạn chế dao động, chuyển vị đỉnh chi công trình

 Phương án hệ kết cấu theo phương đứng sử dụng hệ kết cấu khung vách

2.2.2 Hệ kết cấu theo phương ngang

- Hệ kết cấu sàn chịu tải trọng đứng của công trình (tĩnh tải và hoạt tải) và truyền các tải trọng đó vào dầm, cột, vách Có vai trò liên kết với hệ vách và hệ cột đảm bảo sự làm việc đồng thời giữa chúng

- Hệ sàn có ảnh hưởng đến giá thành công trình, nên cần phải chọn phương án sàn hợp

lý mà vẫn không ảnh hưởng đến chất lượng công trình

 Phương án kết cấu theo phương ngang là hệ dầm sàn toàn khối

2.2.3 Giải pháp nền móng

- Móng tiếp nhận tải trọng toàn bộ công trình bên trên truyền xuống

- Phụ thuộc vào qui mô vào địa chất công trình

 Phương án nền móng: móng cọc khoan nhồi

2.3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG

2.3.1 Bê tông

Lựa chọn bê tông theo TCVN 5574-2012

Bảng 2.1: Vật liệu bê tông cho từng cấu kiện

Loại cấu kiện Cấp độ bền R b

Trang 26

2.3.4 Lớp bê tông bảo vệ

Theo 8.3 TCVN 5574-2012 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cần được lấy không nhỏ hơn đường kính cốt thép hoặc dây cáp và không nhỏ hơn

- Trong bản và tường có chiều dày:

Giá trị (…) áp dụng cho các kết cấu ngoài trời hoặc ẩm ướt

2.4 SƠ BỘ TIẾT DIỆN

2.4.1 Sơ bộ tiết diện sàn

Chiều dày sàn phụ thuộc vào chiều dài nhịp và tải trọng tác dụng, sơ bộ tiết diện sàn

theo công thức: hb D Lmax hmin

m

   , với:

D: hệ số phụ thuộc vào tải trọng, D0.8 1.4

m: hệ số phụ thuộc vào chiều dài, m40 45

Trang 27

Diện tích sơ bộ tiết diện cột xác định sơ bộ như sau: c

b

kNAR

 , với:

- N : tải trọng sàn trong diện tích S của sàn tầng thứ n truyền vào cột, i Nq S ni i

- k: hệ số kể đến ảnh hưởng của tải trong ngang, k 1.2 1.5 

- q : tải trọng phân bố trên i 2

1m thứ i, qi 12(kN / m )2

 Sơ bộ tiết diện các cột là 550x550(mm)cho tất cả các tầng

2.4.4 Sơ bộ tiết diện vách

- Chiều dày vách, lõi được sơ bộ dựa vào chiều cao công trình, số tầng, đồng thời phải đảm bảo điều kiện 3.4.1 TCVN 198-1997

- Xác định chiều dày vách phải thỏa mãn điều kiện

Trang 28

D30x60 D30x60 D30x60 D30x60 D30x60

D30x60 D30x60

Trang 29

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH

D30x60

D30x60 D30x60 D30x60 D30x60 D30x60

D30x60 D30x60

Trang 30

LỚP VỮA TRÁT TRẦN ĐAN BÊTÔNG CỐT THÉP LỚP VỮA LÓT

LỚP GẠCH CERAMIC

Bảng 3.2: Tải trọng các lớp hồn thiện ơ sàn vệ sinh

Cấu tạo sàn vệ sinh (m m) 3

Trang 31

3.4.1 Sử dụng phương án phân tích nội lực bằng phần mềm SAFE

Thông số đầu vào: Tiết diện dầm, cốt, vách lấy theo mục 2.4; Đặc trưng vật liệu xem mục 2.3

Tĩnh tải của sàn chỉ kể đến trọng lượng của các lớp cấu tạo sàn, do trọng lượng bản

thân của bản bê tông cốt thép đã được chương trình tính trực thép qua khai báo chiều dày

sàn

Tường xây trực tiếp trên sàn sẽ được phân bố đều theo chiều dài của tường và được gán trên dầm ảo (dầm NONE) Tường xây trực tiếp trên dầm thì gán trực tiếp trên dầm

Cột và vách được mô hình nửa trên và nửa dưới, phần đầu cột hay vách phải được

giằng lại (Add Rigid Diaphram Contraint at Top of colum and walls above)

Phần giao giữa cột, vách với sàn được khai báo là vùng cứng (Include Automatic

Rigid Zone Area Over Colum)

Hình 3.3: Mô hình sàn trong SAFE

Để các ô sàn liên kết với nhau, các đường lưới mesh phải đều và thẳng theo hai

Trang 32

Để phân tích nội lực của sàn, chia nội lực theo dải Strip Mỗi dải Strip có bề rộng tối

đa là 1 mét để nội lực

Hình 3.4: Dãy Strip

3.4.2 Tính thép cho bản sàn từ nội lực xuất ra từ SAFE

Kết quả nôi lực xem bảng 2.5, 2.6 và phần phụ lục A đính kèm

Cốt thép trong sàn đƣợc tính toán theo cấu kiện chịu uốn, tiết diện hình chữ nhật, cốt đơn

L'/4

Trang 33

Hàm lƣợng cốt thép: s

0

A0.21(%)bh

Khoảng cách

' sA2

22.7 -5.41 1 1.13 d8 130 3.87 0.29 24.7 -7.90 1 1.63 d8 130 3.87 0.29 28.3 9.50 1 1.95 d8 200 2.51 0.19 31.5 -10.87 1 2.26 d8 200 2.51 0.19

MSA25

0.0 -5.90 1 1.21 d8 200 2.51 0.19 3.9 11.59 1 2.39 d8 200 2.51 0.19 8.5 -16.75 1 3.52 d8 130 3.87 0.29 8.5 -18.32 1 3.84 d8 130 3.87 0.29 13.2 9.05 1 1.89 d8 200 2.51 0.19 16.1 -15.80 1 3.27 d8 150 3.35 0.25 16.1 -15.81 1 3.29 d8 150 3.35 0.25 19.0 9.06 1 1.89 d8 200 2.51 0.19 23.7 -16.81 1 3.52 d8 130 3.87 0.29 23.7 -18.28 1 3.84 d8 130 3.87 0.29 28.3 11.58 1 2.39 d8 200 2.51 0.19 32.2 -5.89 1 1.19 d8 200 2.51 0.19

CSA1

5.75 7.45 1 1.51 d8 200 2.51 0.19 8.5 -14.07 1 2.89 d8 130 3.87 0.29 8.5 -13.25 1 2.77 d8 130 3.87 0.29

Trang 34

Dải Vị trí M

Bề dày

Khoảng cách

sA2

MSA21

0 -0.40 2.1 0.04 d8 200 2.51 0.19 1.4 6.84 2.1 0.69 d8 200 2.51 0.19 8.5 -10.49 2.1 1.01 d8 200 2.51 0.19 8.5 -11.13 2.1 1.07 d8 200 2.51 0.19 10.5 9.25 2.1 0.88 d8 200 2.51 0.19 13.9 -18.10 2.1 1.76 d8 200 2.51 0.19 18.2 -17.61 2.1 1.73 d8 200 2.51 0.19 21.7 9.37 2.1 0.94 d8 200 2.51 0.19 23.7 -11.24 2.1 1.07 d8 200 2.51 0.19 23.7 -10.47 2.1 1.01 d8 200 2.51 0.19 25.5 7.10 2.1 0.69 d8 200 2.51 0.19 32.2 -0.40 2.1 0.06 d8 200 2.51 0.19

CSA13

2 -4.88 1.7 0.58 d8 200 2.51 0.19 4.8 2.45 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 7.5 -2.89 1.7 0.38 d8 200 2.51 0.19 9.5 -2.88 1.7 0.38 d8 200 2.51 0.19 12.3 4.21 1.7 0.5 d8 200 2.51 0.19 13.9 -7.47 1.7 0.88 d8 200 2.51 0.19 18.2 -7.55 1.7 0.91 d8 200 2.51 0.19 19.9 4.11 1.7 0.5 d8 200 2.51 0.19 22.7 -2.78 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 24.2 -2.09 1.7 0.25 d8 200 2.51 0.19 27.4 2.46 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 30.2 -4.88 1.7 0.57 d8 200 2.51 0.19 MSA20 11.2 -0.06 1.3 0.01 d8 200 2.51 0.19

12.3 4.95 1.3 0.75 d8 200 2.51 0.19

Trang 35

Dải Vị trí M

Bề dày

Khoảng cách

sA2

CSA12

2 -4.78 1.7 0.57 d8 200 2.51 0.19 5.7 2.53 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 7.5 -2.77 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 9.5 -2.77 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 9.5 -2.30 1.7 0.25 d8 200 2.51 0.19 12.3 4.37 1.7 0.5 d8 200 2.51 0.19 13.9 -6.98 1.7 0.84 d8 200 2.51 0.19 18.2 -7.62 1.7 0.94 d8 200 2.51 0.19 19.9 4.24 1.7 0.5 d8 200 2.51 0.19 22.7 -2.71 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 24.7 -2.78 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 24.7 -2.40 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 26.4 2.51 1.7 0.31 d8 200 2.51 0.19 30.2 -4.78 1.7 0.57 d8 200 2.51 0.19

MSA19

0 -1.19 2.1 0.11 d8 200 2.51 0.19 6.7 7.68 2.1 0.75 d8 200 2.51 0.19 8.5 -10.58 2.1 1.01 d8 200 2.51 0.19 8.5 -11.16 2.1 1.07 d8 200 2.51 0.19 10.5 9.51 2.1 0.94 d8 200 2.51 0.19 18.2 -18.37 2.1 1.82 d8 200 2.51 0.19 21.7 9.53 2.1 0.93 d8 200 2.51 0.19 23.7 -11.24 2.1 1.07 d8 200 2.51 0.19 23.7 -10.56 2.1 1.01 d8 200 2.51 0.19 26.4 6.25 2.1 0.63 d8 200 2.51 0.19 32.2 -1.20 2.1 0.13 d8 200 2.51 0.19

CSA4

5.75 7.64 1 1.57 d8 200 2.51 0.19 8.5 -14.14 1 2.96 d8 130 3.87 0.29

Trang 36

Dải Vị trí M

Bề dày

Khoảng cách

sA2

MSA15

3.9 11.33 1 2.33 d8 200 2.51 0.19 8.5 -16.76 1 3.52 d8 130 3.87 0.29 8.5 -18.40 1 3.84 d8 130 3.87 0.29 13.2 9.15 1 1.89 d8 200 2.51 0.19 16.1 -15.83 1 3.27 d8 150 3.35 0.25 16.1 -15.85 1 3.3 d8 150 3.35 0.25 19.0 9.00 1 1.89 d8 200 2.51 0.19 23.7 -17.28 1 3.58 d8 130 3.87 0.29 23.7 -17.62 1 3.71 d8 130 3.87 0.29 28.3 11.54 1 2.39 d8 200 2.51 0.19 32.2 -5.87 1 1.19 d8 200 2.51 0.19

CSA3

0.7 -10.23 1 2.25 d8 200 2.51 0.19

7.5 -7.91 1 1.63 d8 130 3.87 0.29 9.5 -5.92 1 1.13 d8 130 3.87 0.29 13.2 9.58 1 1.95 d8 200 2.51 0.19 15.6 -12.00 1 2.64 d8 150 3.35 0.25 16.6 -12.99 1 2.63 d8 150 3.35 0.25

22.7 -5.41 1 1.13 d8 130 3.87 0.29 24.7 -7.90 1 1.63 d8 130 3.87 0.29 28.3 9.50 1 1.95 d8 200 2.51 0.19 31.5 -10.11 1 2.26 d8 200 2.51 0.19

Trang 37

Bảng 3.6: Bảng tính thép sàn theo phương Y

Dải Vị trí M

Bề dày

Khoảng cách

' sA2

MSB6

1.4 -12.43 1 2.57 d8 180 2.79 0.21 6.4 12.50 1 2.58 d8 200 2.51 0.19 9.9 -18.01 1 3.77 d8 130 3.87 0.29 9.9 -12.51 1 2.58 d8 130 3.87 0.29 12.1 5.59 1 1.13 d8 200 2.51 0.19 14.1 -5.23 1 1.07 d8 200 2.51 0.19 14.1 -2.62 1 0.54 d8 200 2.51 0.19 14.7 0.93 1 0.19 d8 200 2.51 0.19 16.7 -2.60 1 0.5 d8 200 2.51 0.19 16.7 -5.36 1 1.07 d8 200 2.51 0.19 18.6 5.35 1 1.07 d8 200 2.51 0.19 20.9 -12.29 1 2.58 d8 130 3.87 0.29 20.9 -18.08 1 3.77 d8 130 3.87 0.29 24.4 12.55 1 2.58 d8 200 2.51 0.19 29.4 -8.05 1 1.68 d8 180 2.79 0.21

CSB2

1.4 -8.58 1 1.77 d8 180 2.79 0.21

9.9 -10.05 1 2.07 d8 130 3.87 0.29 9.9 -12.48 1 2.58 d8 130 3.87 0.29 12.2 3.89 1 0.82 d8 200 2.51 0.19 14.1 -0.68 1 0.13 d8 200 2.51 0.19

Trang 38

Dải Vị trí M

Bề dày

Khoảng cách

sA2

MSB2

1.4 -6.06 1 1.24 d8 180 2.79 0.21

9.9 -12.54 1 2.58 d8 130 3.87 0.29 9.9 -13.56 1 2.83 d8 130 3.87 0.29 12.2 6.74 1 1.38 d8 200 2.51 0.19 14.1 -3.90 1 0.82 d8 200 2.51 0.19 14.1 -6.41 1 1.32 d8 200 2.51 0.19 15.4 2.09 1 0.44 d8 200 2.51 0.19 16.7 -4.22 1 0.88 d8 200 2.51 0.19 16.7 -6.55 1 1.32 d8 200 2.51 0.19 18.7 7.00 1 1.45 d8 200 2.51 0.19 20.9 -12.28 1 2.52 d8 130 3.87 0.29 20.9 -13.37 1 2.77 d8 130 3.87 0.29 24.4 7.44 1 1.51 d8 200 2.51 0.19 29.4 -6.01 1 1.26 d8 180 2.79 0.21

CSB9

3.4 -23.33 2.6 1.85 d8 180 2.79 0.21 5.8 12.30 2.6 0.94 d8 200 2.51 0.19 9.0 -7.82 2.6 0.63 d8 200 2.51 0.19 10.0 -18.93 2.6 1.51 d8 200 2.51 0.19 10.9 2.94 2.6 0.25 d8 200 2.51 0.19 14.2 -7.65 2.6 0.63 d8 200 2.51 0.19 15.4 4.93 2.6 0.38 d8 200 2.51 0.19 16.6 -6.41 2.6 0.5 d8 200 2.51 0.19 19.6 2.18 2.6 0.19 d8 200 2.51 0.19 20.8 -15.64 2.6 1.26 d8 200 2.51 0.19 21.8 -7.65 2.6 0.63 d8 200 2.51 0.19 25.4 13.65 2.6 1.07 d8 200 2.51 0.19 27.4 -23.55 2.6 1.89 d8 180 2.79 0.21

Trang 39

Dải Vị trí M

Bề dày

Khoảng cách

sA2

CSB13

2.0 -10.82 1.25 1.75 d8 180 2.79 0.21 4.4 9.88 1.25 1.51 d8 200 2.51 0.19 8.4 -16.56 1.25 2.7 d8 130 3.87 0.29 10.8 4.95 1.25 0.69 d8 200 2.51 0.19 12.6 -4.15 1.25 0.82 d8 200 2.51 0.19 15.4 -5.77 1.25 0.82 d8 200 2.51 0.19 17.3 4.23 1.25 0.66 d8 200 2.51 0.19 19.4 -10.42 1.25 1.7 d8 130 3.87 0.29 19.6 -16.11 1.25 2.7 d8 130 3.87 0.29 24.0 9.32 1.25 1.57 d8 200 2.51 0.19 26.0 -10.12 1.25 1.76 d8 180 2.79 0.21

3.5 KIỂM TRA SÀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ II

Cho ô bản có diện tích lớn nhất S (8500 8500mm)1  để kiểm tra võng

3.5.1 Tải trọng và nội lực

3.5.1.1 Tải trọng

Tất cả các giá trị tải trọng đều không nhân cho hệ số vƣợt tải

- Tĩnh tải lớp BTCT sàn (Dead): SAFE sẽ tự tính

Trang 40

- Tĩnh tải của tường (SDead): xem bảng 3.3

- Hoạt tải tác dụng (Live): xem bảng 3.4

- Hoạt tải có thành phần tác dụng dài hạn: do ô sàn có nhiều loại hoạt tải, thành phần dài hạn thường chiếm 20% 30% giá trị của hoạt tải toàn phần Lấy giá trị hoạt tải

có tác dụng dài hạn là 0.3*Live

3.5.1.2 Nội lực

Sử dụng phần mềm SAFE để tính toán nội lực

- Khai báo các trường hợp tải: Sh cho tải ngắn hạn (Shortterm) và Lt cho tải dài hạn (Longterm)

 Sh1: 1*Dead – Nonlinear Cracked – Zero initial condition (Phân tích phi tuyến ngắn hạn, điều kiện ban đầu)

 Sh : 1*SDead – Nonlinear Cracked – Continue from Sate at end of nolinear case 2

 Lt : 1*Dead – Nonlinear (Longterm cracked) – Zero initial condition (Phân tích 1phi tuyến ngắn hạn, điều kiện ban đầu)

 Lt2: 1*SDead – Nonlinear (Longterm cracked) – Continue from Sate at end of nolinear case Lt (Phân tích phi tuyến dài hạn, phân tích trường hợp hiện tại với 1các thông số bắt đầu từ trường hợp chịu tải trước Lt ) 1

 Lt3: 0.3*Live – Nonlinear (Longterm cracked) – Continue from Sate at end of nolinear case Lt2 (Phân tích phi tuyến dài hạn, phân tích trường hợp hiện tại với các thông số bắt đầu từ trường hợp chịu tải trước Lt2)

- Khi phân tích dài hạn dùng hai đặc trưng Creep Coefficient (Cr) cho từ biến và Shrinkage Strain (co ngót) Hai hệ số này phụ thuộc vào thời gian tác dụng dài hạn,

độ ẩm môi trường và nhiệt độ, lấy: Cr 1.7 , SH0.0003

- Giá trị momen trong bản:

 Tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng: MSh3 1 16.9(kN.m)

 Tác dụng ngắn hạn của tải trọng dài hạn gây ra: MSh3 2 15.4(kN.m)

Ngày đăng: 25/09/2023, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm