Quá trình làm luận văn giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong các học kỳ trước và thu thập, bổ sung thêm những kiến thức mới, qua đó rèn luyện khả năng tính toán, khả n
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
CHUNG CƯ CAO CẤP 17 TẦNG
GVHD: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
SVTH: LÊ VĂN NGUYÊN
SKL 0 1 0 0 4 3
Trang 2-*** -
GVHD: Th.S HUỲNH PHƯỚC SƠN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
TP Hồ Chí Minh, tháng 01 năm 2018
CHUNG CƯ CAO CẤP 17 TẦNG
GVHD: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN SVTH: LÊ VĂN NGUYÊN
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Luận án tốt nghiệp kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước
mắt chúng em một hướng đi mới vào cuộc sống trong tương lai Quá trình làm luận văn
giúp chúng em tổng hợp được nhiều kiến thức đã học trong các học kỳ trước và thu thập,
bổ sung thêm những kiến thức mới, qua đó rèn luyện khả năng tính toán, khả năng nghiên
cứu và giải quyết vấn đề có thể phát sinh trong thực tế, bên cạnh đó còn là những kinh
nghiệm quý báu hỗ trợ chúng em rất nhiều trong thực tế sau này
Trong quá trình thực hiện luận văn tốt nghiệp, em đã nhận được sự hướng dẫn, giúp
đỡ tận tình của thầy PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN và các thầy cô khác Em xin chân
thành cảm ơn sự hướng dẫn tận tình của quý thầy cô Những kiến thức và kinh nghiệm mà
thầy cô đã truyền đạt cho em sẽ là nền tảng để em hoàn thành luận văn và là hành trang
cho chúng em sau này
Qua đây em cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô trong khoa Xây
Dựng nói riêng và trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật nói chung – những người đã truyền
đạt những kiến thức và kinh nghiệm quý báu cho em trong quá trình học tập
Tôi xin cảm ơn bạn bè trong lớp, những người luôn sát cánh cùng tôi trong suốt
những năm học vừa qua Cảm ơn các bạn đã cùng hợp tác trao đổi, thảo luận và đóng góp
ý kiến để giúp cho quá trình làm luận văn của tôi được hoàn thành
Đồ án tốt nghiệp là một công trình đầu tay của mỗi sinh viên trước khi ra trường
Mặc dù đã cố gắng nhưng vì kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế nên đồ án còn có nhiều
sai sót, em kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý thầy cô để em ngày càng hoàn thiện
kiến thức cho bản thân mình
Cuối cùng em xin chúc quí thầy cô dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp
truyền đạt kiến thức cho thế hệ mai sau
Em xin chân thành cảm ơn!
Tp Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2018 Sinh viên thực hiện
Trang 4
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Sinh viên : LÊ VĂN NGUYÊN MSSV: 13149100
Khoa : Xây Dựng
Ngành : Xây dựng dân dụng công nghiệp
Tên đề tài : CHUNG CƯ CAO CẤP 17 TẦNG
1 Số liệu ban đầu
Hồ sơ kiến trúc
Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung các phần lý thuyết và tính toán
a Kiến trúc
Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc
b Kết cấu
Tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
Tính toán, thiết kế cầu thang bộ
Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục 3 và khung trục A
Tp HCM ngày tháng năm 2017
Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa
PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ii
PHỤ LỤC BẢNG BIỂU vi
PHỤ LỤC HÌNH ẢNH viii
TỔNG QUAN 1
1.1 Đặc điểm kiến trúc công trình 1
1.1.1 Mục đích xây dưng công trình 1
1.1.2 Đặc điểm khu vực xây dựng 1
1.1.3 Đặc điểm kiến trúc công trình 1
1.1.3 Giải pháp lưu thông nội bộ 2
1.1.4 Các giải pháp khác 2
1.2 Nguyên tắc tính toán kết cấu bê tông cốt thép 3
1.3 Nguyên tắc tính toán tải trọng 4
1.3.1 Xác định tải trọng 4
1.3.2 Nguyên tắc truyền tải trọng 4
1.4 Cơ sở tính toán 4
1.5 Vật liệu sử dụng 4
THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6
2.1 Chọn kích thước sơ bộ tiết diện dầm sàn cột 6
2.1.1 Sơ bộ chiều dày sàn 6
2.1.2 Sơ bộ kích thước dầm 7
2.1.3 Sơ bộ kích thước cột 7
2.1.4 Sơ bộ tiết diện vách 7
2.2 Tải trọng tác dụng lên sàn 8
2.2.1 Tĩnh tải 8
2.2.2 Hoạt tải 9
2.2.3 Mô hình và xuất kết quả từ phần mềm safe 10
2.2.4 Tính thép và bố trí thép cho các ô bản 14
THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 30
3.1 Sơ đồ kết cấu 30
3.1.1 Mặt bằng cầu thang điển hình 30
3.1.2 Kích thước tiết diện 30
Trang 63.2 Tải trọng 30
3.2.1 Tĩnh tải 30
3.2.2 3.2.2 Hoạt tải 32
3.2.3 Tổng tải tác dụng 32
3.3 Nội lực và tính thép 32
3.3.1 3.3.1 Bản chiếu tới 32
3.3.2 Bản chiếu nghiêng và chiếu nghỉ 33
3.3.3 Dầm DT01 35
3.3.4 Dầm DT02 38
THIẾT KẾ KHUNG KHÔNG GIAN 39
4.1 Chọn sơ bộ kích thước các cấu kiện 40
4.1.1 Chọn sơ bộ chiều cao sàn 40
4.1.2 Chọn sơ bộ tiết diện dầm 40
4.1.3 Chọn sơ bộ tiết diện cột 40
4.1.4 Chọn sơ bộ tiết diện vách 41
4.2 Tải trọng tác dụng vào hệ khung 41
4.2.1 Tải trọng đứng tác dụng vào hệ khung 41
4.2.2 Tải trọng ngang tác dụng vào hệ khung 41
4.2.3 Tải trọng động đất 53
4.3 Xây dựng mô hình công trình 57
4.3.1 Các trường tải nhập vào công trình 57
4.3.2 Tổ hợp tải trọng: Tải trọng được tổ hợp theo TCVN2737:1995 57
4.4 Tính thép cho hệ khung 58
4.4.1 Tính thép cho dầm 59
4.4.2 Tính thép cho cột 61
4.4.3 Tính toán 65
4.5 Tính toán vách cứng cho khung trục 3: 77
4.5.1 Cơ sở tính toán 77
4.5.2 Các bước tính toán: 78
4.5.3 Tính cốt thép vách cho 1 trường hợp cụ thể 80
THIẾT KẾ MÓNG BẰNG CỌC KHOAN NHỒI 83
5.1 Kết quả khoan khảo sát địa chất 83
5.2 Tính toán khả năng chịu tải của cọc 84
Trang 75.2.1 Sức chịu tải của cọc theo độ bền vật liệu 84
5.2.2 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền 85
5.2.3 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền 86
5.2.4 Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT 88
5.3 Thiết kế móng cọc 90
5.3.1 Thiết kế móng cọc M1 90
5.3.2 Thiết kế móng lõi thang 100
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 112
Trang 8PHỤ LỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1 Trọng lượng bản than các lớp hoàn thiện sàn khu ở và hành lang 8
Bảng 2.2 Trọng lượng bản than các lớp hoàn thiện sàn khu vệ sinh 8
Bảng 2.3 Tải tường phân bố theo diện tích trên các ô sàn 9
Bảng 2.4 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn 9
Bảng 2.5 Tổng tải tác dụng lên các ô sàn 10
Bảng 2.6 Kết quả tính thép theo phương X 15
Bảng 2.7 Kết quả tính thép theo phương Y 22
Bảng 3.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu tới 30
Bảng 3.2 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ 31
Bảng 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên bản nghiêng 31
Bảng 3.4 Bảng tổng hợp cốt thép bản chiếu tới 33
Bảng 3.5 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ 35
Bảng 3.6 Kết quả tính thép dầm DT01 37
Bảng 4.1 Chọn sơ bộ tiết diện cột 41
Bảng 4.2 Kết quả tính gió tĩnh 43
Bảng 4.3 Kết quả chu kì và tần số dao động 45
Bảng 4.4 Biên độ mode của dao động 46
Bảng 4.5 Hệ số động lực 49
Bảng 4.6 Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương X 50
Bảng 4.7 Tính toán thành phần động của tải trọng gió theo phương Y 51
Bảng 4.8 Bảng tổng hợp các thành phần gió 52
Bảng 4.9 Nhận dạng điều kiện đất nền 53
Bảng 4.10 Phổ thiết kế theo phương ngang 55
Bảng 4.11 Bảng tổ hợp các trường hợp tải trọng 58
Bảng 4.12 Các thông số tính toán dầm B10 65
Bảng 4.13 Tính toán và bố trí cốt thép dầm B10 66
Bảng 4.14 Kết quả tính toán thép dầm B70x30 tầng điển hình 67
Bảng 4.15 Kết quả tính toán thép dầm B50x30 tầng điển hình 68
Bảng 4.16 Nội lực cột C2 tầng 2 71
Bảng 4.17 Kết quả tính thép cột trục A, trục 3 74
Bảng 4.18 Kết quả tính tóan cốt thép vách V1 các tầng 82
Bảng 5.1 Kết quả thống kê địa chất công trình 84
Bảng 5.2 Sức kháng hông của cọc tính theo điều 7.2.3 (TCVN 10304-2014) 85
Bảng 5.3 Kết quả tính toán sức kháng hông theo phụ lục G.1 87
Bảng 5.4 Kết quả tính toán sức kháng hông theo phụ lục G.1 88
Bảng 5.5 Kết quả tính toán sức kháng hông theo phụ lục G.3.2 89
Bảng 5.6 Những trường hợp tải nguy hiểm của cột CA2 90
Bảng 5.7 Bảng tổng hợp γi và ϕ qua các lớp đất 94
Trang 9Bảng 5.8 Kết quả tính lún móng M1 96
Bảng 5.9 Nội lực và kích thước đài móng 99
Bảng 5.10 Kết quả tính thép đài móng M1 100
Bảng 5.11 Những trường hợp tải nguy hiểm cho lõi thang 100
Bảng 5.12 Bảng tổng hợp γi và ϕ qua các lớp đất 104
Bảng 5.13 Kết quả tính lún móng lõi thang 106
Bảng 5.14 Nội lực và kích thước đài móng lõi than 110
Bảng 5.15 Kết quả tính thép của móng lõi thang 111
Trang 10PHỤ LỤC HÌNH ẢNH
Hình 2.1 Mô hình sàn 6
Hình 2.2 Mặt bằng bố trí dầm sàn 7
Hình 2.3 Các lớp cấu tạo sàn 8
Hình 2.4 Tĩnh tải 10
Hình 2.5 Hoạt tải 11
Hình 2.6 Chia dãy strip theo layer A ( phương X) 11
Hình 2.7 Chia dãy strip theo layer B ( phương Y) 12
Hình 2.8 Kết quả nội lực theo phương ngang (phương X) 12
Hình 2.9 Kết quả nội lực theo phương đứng (phương Y) 13
Hình 2.10 Kết quả chuyển vị 13
Hình 3.1 Sơ đồ tính toán ô bản 32
Hình 3.2 Sơ đồ tính bản thang 33
Hình 3.3 Tải trọng tác dụng vào bản thang 34
Hình 3.4 Biểu đồ Môment bản thang 34
Hình 3.5 Phản lực gối tựa bản thang 35
Hình 3.6 Sơ đồ tính dầm DT01 36
Hình 3.7 Nội lực dầm DT01 ứng với 2 đầu ngàm 37
Hình 4.1 Mô hình khung không gian 39
Hình 4.2 Mặt bằng bố trí sàn tầng điển hình 40
Hình 4.3 Sơ đồ bố trí cột 40
Hình 4.4 Khai báo Mass Source trong Etabs 44
Hình 4.5 Chu kì dao động của công trình 45
Hình 4.6 Khai báo tâm cứng cho sàn 46
Hình 4.7 Khối lượng tập trung tại các tầng 47
Hình 4.8 Khai báo mass source cho tính toán động đất 55
Hình 4.9 Sơ đồ nén lệch tâm xiên 61
Hình 4.10 Các trường hợp lệch tâm xiên 63
Hình 4.11 Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách phẳng 77
Hình 4.12 Mặt cắt và mặt đứng vách 77
Hình 4.13 Tiết diện các vùng Bê tông chịu lực 80
Hình 5.1 Mặt cắt địa chất công trình 83
Hình 5.2 Biểu đồ xác định hệ số α 87
Hình 5.3 Đồ thị hệ số αp và fL 90
Hình 5.4 Sơ đồ bố trí cọc dưới cột CA2 91
Hình 5.5 Phản lực đầu cọc CA2 92
Hình 5.6 Hình dạng móng khối quy ước cột 93
Hình 5.7 Tháp chọc thủng của cột 96
Trang 11Hình 5.8 Moment theo phương X 98
Hình 5.9 Momen theo phương Y 98
Hình 5.10 Sơ đồ tính của đài móng 99
Hình 5.11 Sơ đồ bố trí cọc dưới móng lõi thang 101
Hình 5.12 Phản lực đầu cọc của lõi thang 102
Hình 5.13 Hình dạng móng khối quy ước của lõi thang 103
Hình 5.14 Sơ đồ tháp chống xuyên đài cọc 107
Hình 5.15 Sơ đồ tháp chống xuyên đài cọc 108
Hình 5.16 Momen các dải phương X 109
Hình 5.17 Momen các dải phương Y 110
Trang 12TỔNG QUAN
Hiện nay, TP.HCM là một trong hai trung tâm thương mại lớn nhất cả nước với tốc
độ phát triển và mức độ đô thị hóa ngày càng tăng Điều này khiến cho mật độ dân số tăng cao và kéo theo đó là nhu cầu về nhà ở cũng ngày một tăng và trở thành một nhu cầu cấp thiết
Do đó việc xây dựng nhà cao tầng theo kiểu chung cư là giải pháp tốt nhất để đáp ứng nhu cầu nhà ở cho người dân….Đặc biệt là thành phần dân nhập cư từ các tỉnh đổ về thành phố lập nghiệp
Vì vậy, Chung cư cao cấp 17 tầng ra đời là một bước đi đúng đắn nhằm giải quyết
phần nào vấn đề trên
Địa điểm xây dựng
Công trình được xây dựng tại khu vực năng động nhiều tiềm năng và đang trên đà phát triển của TP.HCM hiện nay là Quận Bình Thạnh
Đặc điểm khí hậu khu vực xây dựng
Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa nóng ẩm với các đặc trưng của vùng khí hậu miền Đông Nam Bộ, chia thành 2 mùa rõ rệt :
Lượng mưa trung bình : 1000-1800 mm/năm
Độ ẩm tương đối thấp nhất vào mùa khô : 70-80 %
Độ ẩm tương đối cao nhất vào mùa mưa : 80-90%
Số giờ nắng trung bình khá cao, ngay trong mùa mưa cũng có trên 4 giờ/ngày, vào mùa khô là trên 8 giờ/ngày
Hướng gió :
Hướng gió chủ đạo là Đông Nam và Tây Nam với vận tốc trung bình 2.5 m/s, thổi mạnh nhất vào mùa mưa Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong khu vực ít chịu ảnh huởng của gió bão, chịu ảnh hưởng của gió mùa và áp thấp nhiệt đới
1.1.3 Đặc điểm kiến trúc công trình
Chung cư cao cấp Xuân Lập gồm 17 tầng :
- 1 tầng hầm và 16 tầng nổi với 2 tầng dưới phục vụ cho nhu cầu giải trí còn các tầng trên cùng các căn hộ phục vụ nhu cầu ở
Trang 13- Công trình có diện tích tổng mặt bằng (25.2x39.2) m2, bước nhịp nhất 8.4m, chiều cao tầng hầm 4.4 m, tầng trệt cao 3.9m, các tầng còn lại là 3.6m
- Cốt 0.00 m được chọn đặt tại mặt sàn tầng trệt, mặt đất tự nhiên tại cốt -0.00 m, mặt sàn tầng hầm tại cốt -4.4m Chiều cao công trình là 57.1m tính từ cốt 0.00 m
Mặt bằng và phân khu chức năng:
- Tầng hầm : thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ô tô, xe máy xung quanh Các hệ thống kĩ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp
lý giảm tối thiểu chiều dài ống dẫn Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận kĩ thuật về điện như trạm cao thế, hạ thế, phòng quạt gió
- Tầng trệt và tầng 2 : dùng làm siêu thị và các dịch vụ công cộng : nhà trẻ, dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, thể dục thẩm mĩ phục vụ nhu cầu mua bán, vui chơi, giải trí…cho các
hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực
- Tầng 3 đến tầng 15 : bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở
- Tầng mái : bố trí các phòng kĩ thuật và chữa cháy
Mặt đứng: bố trí đối xứng với sự lặp lại của các ô cửa lớn và phân chia thành các khối thể hiện rõ ràng sự tách biệt giữa các khu nhà ở
- Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang
- Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 2 thang bộ và 4 thang máy bố trí đối xứng nhau Hệ thống cầu thang được bố trí ở khu vực chính giữa của công trình, các căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng cách đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng
hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình
Hệ thống thoát nước : nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh , sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm , được
xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố
Hệ thống thoát rác : ống thu rác sẽ thông suốt các tầng, rác được tập trung tại ngăn chứa ở tầng hầm, sau đó có xe đến vận chuyển đi
Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng : các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy : tại mỗi tầng đều được trang bị thiết bị cứu hoả đặt
ở hành lang
Trang 14Giải pháp giao thông trong công trình: hệ thống giao thông thẳng đứng gồm có ba thang máy và hai thang bộ Hệ thống giao thông ngang gồm các hành lang giúp cho mọi nơi trong công trình đều có thể đến một cách thuận lợi, đáp ứng nhu cầu của mọi người
- Lập sơ đồ tính
+ Dạng kết cấu dầm, cột, khung, dàn, vòm
+ Dạng liên kết
+ Chiều dài nhịp, chiều cao tầng
+ Sơ bộ chọn kích thước tiết diện cấu kiện
+ Các sơ đồ hoạt tải nguy hiểm có thể xảy ra
+ Tại mỗi tiết diện tính tìm giá trị nội lực bất lợi nhất do tĩnh tải và một hay vài hoạt tải : T=T0 +Ti
Trong đó: T - giá trị nội lực của tổ hợp
T0 - giá trị đặt nội lực từ sơ đồ đặt tĩnh tải
Ti - giá trị nội lực từ sơ đồ đặt hoạt tải thứ i
- một trường hợp hay các trường hợp hoạt tải nguy hiểm ( tuỳ loại tổ hợp tải trọng thiết lập)
- Tính toán kết cấu bê tông cốt thép theo TTGH I và TTGH II
+ Tính toán theo trạng thái giới hạn I: sau khi đã xác định được các nội lực tính toán M, N, Q tại các tiết diện cấu kiện, tiến hành tính khả năng chịu lực của các tiết diện thẳng góc với trục cũng như các tiết diện nghiêng Việc tính toán theo một trong hai dạng sau:
+ Kiểm tra khả năng chịu lực : Tiết diện cấu kiện, tiết diện cốt thép là có sẵn cần xác định khả năng chịu lực của tiết diện
+ Tính cốt thép: xác định tiết diện cấu kiện, diện tích cốt thép cần thiết sao cho cấu kiện đảm bảo khả năng chịu lực
Trang 15+ Tính toán kiểm tra theo trạng thái giới hạn II: kiểm tra độ võng
- Đối với dầm còn có tính đến trọng lượng tường xây trên dầm (nếu có)
Hoạt tải : căn cứ vào yêu cầu của từng loại cấu kiện, yêu cầu sử dụng mà qui phạm
qui định từng giá trị hoạt tải cụ thể
Tải từ sàn truyền vào khung dưới dạng tải hình thang và hình tam giác
Tải do dầm phụ truyền vào dầm chính của khung dưới dạng tải tập trung (phản lực tập trung và mômen tập trung)
Tải từ dầm chính truyền vào cột Sau cùng tải trọng từ cột truyền xuống móng
- Công việc thiết kế được tuân theo các quy phạm, các tiêu chuẩn thiết kế do nhà nước Việt Nam quy định đối với nghành xây dựng
TCVN 2737-1995 : Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động
TCVN 229-1999 : Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió
TCVN 5574-2012 : Tiêu chuẩn thiết kế bêtông cốt thép
TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng –Thiết kế bêtông cốt thép toàn khối
TCVN 195-1997 : Nhà cao tầng- thiết kế cọc khoan nhồi
TCVN 10304-2014 : Móng cọc- tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9362:2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 9386-2012 : Thiết kế công trình chịu động đất
- Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước qui định như :Thiết kế các vách cứng, lõi cứng… nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài như :UBC 97, ACI 99, ACI 318_2002
- Ngoài các tiêu chuẩn quy phạm trên còn sử dụng một số sách, tài liệu chuyên ngành của nhiều tác giả khác nhau (Trình bày trong phần tài liệu tham khảo)
Trang 16Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt=1,0 Mpa
Trọng lượng riêng: =25 kN/m3
Cường độ chịu nén tính toán:Rb=14.5 Mpa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt=1,0 Mpa
Modul đàn hồi Eb=300000 Mpa
- Cốt thép loại AI với các chỉ tiêu :
Cường độ chịu nén tính toán: Rsc =225 Mpa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rs = 225 Mpa
Cừơng độ chịu kéo tính cốt thép ngang: Rsw=175 Mpa
Modul đàn hồi Es=210000 Mpa
Trang 17THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
Hình 2.1 Mô hình sàn
- Để đơn giản, người ta thường chọn hb theo nhịp tính toán lt của ô bản
m = 40÷50 đối với bản kê bốn cạnh
lt = nhịp tính toán theo phương cạnh ngắn
- Xét ô sàn có kích thước lớn nhất: 4.2m x 4.2m, tỉ lệ :
2 1
Trang 18Vậy chọn dầm phụ có kích thước tiết diện là: 300x500 (mm)
Chọn hệ dầm côngxôn và dầm môi tiết diện: 200x300 (mm)
Hình 2.2 Mặt bằng bố trí dầm sàn
- Chọn cột C800x800
Vách cứng là kết cấu chịu lực ngang chủ yếu của nhà cao tầng Để tránh bị mất ổn định ngang, bề dày bụng vách cứng không được bé hơn:
BW = min(hs/20;150mm), trong đó hs là chiều cao tầng
Vậy BW = min(hs/20;150mm) = min(3600/20;150mm) Chọn BW = 300(mm)
Trang 192.2 Tải trọng tác dụng lên sàn
LỚP VỮA TRÁT TRẦNĐAN BÊTÔNG CỐT THÉPLỚP VỮA LÓT
LỚP GẠCH CERAMIC
Hình 2.3 Các lớp cấu tạo sàn Bảng 2.1 Trọng lượng bản than các lớp hồn thiện sàn khu ở và hành lang
Vật liệu Chiều dày
(m)
γ N/m3)
HSVT
n
gtc (kN/m2)
gtt kN/m2) Lớp gạch Ceramic 0.01 20 1.1 0.2 0.22
Lớp vữa lĩt 0.02 18 1.3 0.36 0.468
Lớp vữa trát 0.015 18 1.3 0.27 0.351
Bảng 2.2 Trọng lượng bản than các lớp hồn thiện sàn khu vệ sinh
Vật liệu Chiều dày
(m)
γ kN/m3)
HSVT
n
gtc (kN/m2)
gtt (kN/m2) Lớp gạch Ceramic 0.01 20 1.1 0.2 0.22
Trang 20p lg
S
Trong đó :
ht = 3.6 –0.7 = 2.9 (m): chiều cao của tường
bt : bề rộng của tường (m)
lt : chiều dài của tường (m)
γt = 18 (kN/m³): trọng lượng riêng của tường
S (m 2 )
g t tc
g t tt (kN/m 2 )
S1 0.1 2.9 5.9 18 17.64 1.75 1.3 2.27 S2 0.1 2.9 4.2 18 17.64 1.24 1.3 1.62 S4 0.1 2.9 5.75 18 14.7 2.04 1.3 2.65
Bảng 2.4 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn
(kN/m 2 ) S1 P Ngủ 1.5 1.3 1.95
Trang 21gs
Tải tường g t
Tổng tĩnh tải g
Trang 22Hình 2.5 Hoạt tải
2.2.3.2 Chia dãy strip theo 2 phương
Hình 2.6 Chia dãy strip theo layer A ( phương X)
Trang 23Hình 2.7 Chia dãy strip theo layer B ( phương Y)
2.2.3.3 Kết quả nội lực theo 2 phương
Hình 2.8 Kết quả nội lực theo phương ngang (phương X)
Trang 24Hình 2.9 Kết quả nội lực theo phương đứng (phương Y)
Trang 25b h
µmin tỷ lệ cốt thép tối thiểu, thường lấy µmin = 0.1%
µmax tỷ lệ cốt thép tối đa
b max R
Trang 26Bảng 2.6 Kết quả tính thép theo phương X
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
CSA1 1.50 After 21 -11.2689 2.1 510.5 243.1 0.24 Ø12a200 565.5
CSA1 6.75 Before 21 8.5642 2.1 386.1 183.9 0.18 Ø10a200 392.7
CSA1 9.90 Before 21 -12.4725 2.1 566.2 269.6 0.27 Ø12a200 565.5
CSA1 12.23 Before 21 2.9409 2.1 131.3 62.5 0.06 Ø10a200 392.7
CSA1 16.90 After 21 -11.4802 2.1 520.2 247.7 0.25 Ø12a200 565.5
CSA1 20.05 Before 21 7.6285 2.1 343.4 163.5 0.16 Ø10a200 392.7
CSA1 25.30 Before 21 -11.434 2.1 518.1 246.7 0.25 Ø12a200 565.5
CSA1 29.97 After 21 2.9293 2.1 130.8 62.3 0.06 Ø10a200 392.7
CSA1 32.30 After 21 -12.5721 2.1 570.8 271.8 0.27 Ø12a200 565.5
CSA1 35.45 After 21 8.517 2.1 384 182.9 0.18 Ø10a200 392.7
CSA1 40.70 Before 21 -11.3314 2.1 513.4 244.5 0.24 Ø12a200 565.5
MSA1 1.50 After 23.1 -12.8818 2.1 585.2 278.7 0.28 Ø12a200 565.5
MSA1 6.75 After 23.1 10.7183 2.1 485.1 231.0 0.23 Ø10a200 392.7
MSA1 9.90 Before 23.1 -15.0762 2.1 687.5 327.4 0.33 Ø12a200 565.5
MSA1 14.57 After 23.1 4.7069 2.1 210.8 100.4 0.1 Ø10a200 392.7
MSA1 16.90 After 23.1 -12.7626 2.1 579.6 276.0 0.28 Ø12a200 565.5
MSA1 22.15 After 23.1 8.2226 2.1 370.5 176.4 0.18 Ø10a200 392.7
MSA1 25.30 Before 23.1 -12.6727 2.1 575.5 274.1 0.27 Ø12a200 565.5
MSA1 27.63 Before 23.1 4.6391 2.1 207.8 99.0 0.1 Ø10a200 392.7
MSA1 32.30 After 23.1 -15.2347 2.1 694.9 330.9 0.33 Ø12a200 565.5
MSA1 35.45 Before 23.1 10.725 2.1 485.4 231.1 0.23 Ø10a200 392.7
MSA1 40.70 Before 23.1 -12.7454 2.1 578.8 275.6 0.28 Ø12a200 565.5
Trang 27Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
MSA2 1.50 After 18.9 -15.3593 2.1 700.8 333.7 0.33 Ø12a200 565.5
MSA2 6.75 After 18.9 11.3892 2.1 516 245.7 0.25 Ø10a200 392.7
MSA2 9.90 Before 18.9 -17.315 2.1 792.80 377.52 0.38 Ø12a200 565.5
MSA2 12.23 Before 18.9 6.4591 2.1 290.2 138.2 0.14 Ø10a200 392.7
MSA2 13.40 Before 18.9 -2.229 2.1 99.4 47.3 0.05 Ø12a200 565.5
MSA2 14.57 After 18.9 3.3591 2.1 150.1 71.5 0.07 Ø10a200 392.7
MSA2 16.90 After 18.9 -18.1276 2.1 831.2 395.8 0.4 Ø12a200 565.5
MSA2 20.05 Before 18.9 11.5122 2.1 521.7 248.4 0.25 Ø10a200 392.7
MSA2 25.30 Before 18.9 -18.1199 2.1 830.8 395.6 0.4 Ø12a200 565.5
MSA2 27.63 Before 18.9 3.3587 2.1 150.1 71.5 0.07 Ø10a200 392.7
MSA2 28.80 After 18.9 -2.2304 2.1 99.5 47.4 0.05 Ø12a200 565.5
MSA2 29.97 After 18.9 6.4621 2.1 290.3 138.2 0.14 Ø10a200 392.7
MSA2 32.30 After 18.9 -17.3136 2.1 792.7 377.5 0.38 Ø12a200 565.5
MSA2 35.45 Before 18.9 11.4017 2.1 516.6 246.0 0.25 Ø10a200 392.7
MSA2 40.70 Before 18.9 -15.2472 2.1 695.5 331.2 0.33 Ø12a200 565.5
MSA3 1.50 After 6.3 -15.3432 2.1 700 333.3 0.33 Ø12a200 565.5
MSA3 6.75 After 6.3 11.3862 2.1 515.9 245.7 0.25 Ø10a200 392.7
MSA3 9.90 Before 6.3 -17.3125 2.1 792.7 377.5 0.38 Ø12a200 565.5
MSA3 12.23 Before 6.3 6.4445 2.1 289.5 137.9 0.14 Ø10a200 392.7
MSA3 13.40 Before 6.3 -2.242 2.1 100 47.6 0.05 Ø12a200 565.5
MSA3 14.57 After 6.3 3.34 2.1 149.3 71.1 0.07 Ø10a200 392.7
MSA3 16.90 After 6.3 -18.1027 2.1 830 395.2 0.4 Ø12a200 565.5
MSA3 22.15 After 6.3 11.4932 2.1 520.8 248.0 0.25 Ø10a200 392.7
Trang 28Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
MSA3 25.30 Before 6.3 -18.1034 2.1 830.1 395.3 0.4 Ø12a200 565.5
MSA3 27.63 Before 6.3 3.3403 2.1 149.3 71.1 0.07 Ø10a200 392.7
MSA3 28.80 After 6.3 -2.2423 2.1 100 47.6 0.05 Ø12a200 565.5
MSA3 29.97 After 6.3 6.4458 2.1 289.6 137.9 0.14 Ø10a200 392.7
MSA3 32.30 After 6.3 -17.3009 2.1 792.1 377.2 0.38 Ø12a200 565.5
MSA3 35.45 Before 6.3 11.3876 2.1 516 245.7 0.25 Ø10a200 392.7
MSA3 40.70 Before 6.3 -15.0681 2.1 687.1 327.2 0.33 Ø12a200 565.5
CSA22 2.20 After 16.8 -13.9922 2.1 636.9 303.3 0.3 Ø12a200 565.5
CSA22 4.53 Before 16.8 6.7942 2.1 305.4 145.4 0.15 Ø10a200 392.7
CSA22 17.05 After 16.8 -24.3837 2.1 1131 538.6 0.54 Ø12a200 565.5
CSA22 21.10 After 16.8 13.0415 2.1 592.6 282.2 0.28 Ø10a200 392.7
CSA22 25.15 Before 16.8 -24.3797 2.1 1130.8 538.5 0.54 Ø12a200 565.5
CSA22 37.67 After 16.8 6.8617 2.1 308.5 146.9 0.15 Ø10a200 392.7
CSA22 40.00 Before 16.8 -14.0826 2.1 641.1 305.3 0.31 Ø12a200 565.5
CSA23 0.75 Before 12.6 -1.2608 2.1 56.2 26.8 0.03 Ø12a200 565.5
CSA23 1.50 After 12.6 -9.2144 2.1 415.9 198.1 0.2 Ø12a200 565.5
CSA23 6.75 After 12.6 7.2416 2.1 325.8 155.1 0.16 Ø10a200 392.7
CSA23 9.90 Before 12.6 -9.9395 2.1 449.2 213.9 0.21 Ø12a200 565.5
CSA23 14.57 After 12.6 3.0857 2.1 137.8 65.6 0.07 Ø10a200 392.7
CSA23 16.90 After 12.6 -16.6029 2.1 759.2 361.52 0.36 Ø12a200 565.5
CSA23 20.05 Before 12.6 12.3621 2.1 561.1 267.19 0.27 Ø10a200 392.7
CSA23 25.30 Before 12.6 -16.6032 2.1 759.2 361.52 0.36 Ø12a200 565.5
CSA23 27.63 Before 12.6 3.0856 2.1 137.8 65.62 0.07 Ø10a200 392.7
Trang 29Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
CSA23 32.30 After 12.6 -9.9649 2.1 450.4 214.48 0.21 Ø12a200 565.5
CSA23 35.45 Before 12.6 7.2348 2.1 325.5 155.0 0.15 Ø10a200 392.7
CSA23 40.70 Before 12.6 -9.0042 2.1 406.3 193.5 0.19 Ø12a200 565.5
CSA24 2.20 After 8.4 -13.9898 2.1 636.7 303.2 0.3 Ø12a200 565.5
CSA24 4.53 Before 8.4 6.7768 2.1 304.6 145.1 0.15 Ø10a200 392.7
CSA24 17.05 After 8.4 -24.3823 2.1 1130.9 538.5 0.54 Ø12a200 565.5
CSA24 21.10 After 8.4 13.0458 2.1 592.8 282.3 0.28 Ø10a200 392.7
CSA24 25.15 Before 8.4 -24.3834 2.1 1131 538.6 0.54 Ø12a200 565.5
CSA24 37.67 After 8.4 6.8413 2.1 307.6 146.5 0.15 Ø10a200 392.7
CSA24 40.00 Before 8.4 -14.0889 2.1 641.4 305.4 0.31 Ø12a200 565.5
CSA29 1.50 After 4.2 -11.2398 2.1 509.1 242.4 0.24 Ø12a200 565.5
CSA29 6.75 Before 4.2 8.613 2.1 388.4 185.0 0.18 Ø10a200 392.7
CSA29 9.90 Before 4.2 -12.4655 2.1 565.9 269.5 0.27 Ø12a200 565.5
CSA29 12.23 Before 4.2 2.9305 2.1 130.9 62.3 0.06 Ø10a200 392.7
CSA29 16.90 After 4.2 -11.5273 2.1 522.4 248.8 0.25 Ø12a200 565.5
CSA29 20.05 Before 4.2 7.5515 2.1 339.9 161.9 0.16 Ø10a200 392.7
CSA29 25.30 Before 4.2 -11.5303 2.1 522.5 248.8 0.25 Ø12a200 565.5
CSA29 29.97 After 4.2 2.9409 2.1 131.3 62.5 0.06 Ø10a200 392.7
CSA29 32.30 After 4.2 -12.4367 2.1 564.5 268.8 0.27 Ø12a200 565.5
CSA29 35.45 After 4.2 8.5544 2.1 385.7 183.7 0.18 Ø10a200 392.7
CSA29 40.70 Before 4.2 -11.4493 2.1 518.8 247.1 0.25 Ø12a200 565.5
CSA30 0.75 Before 25.2 0.5577 2.55 24.8 9.7 0.01 Ø10a200 392.7
CSA30 2.20 After 25.2 -6.9341 2.55 311.1 122.0 0.12 Ø12a200 565.5
Trang 30Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
CSA30 4.53 Before 25.2 4.8195 2.55 215.6 84.6 0.08 Ø10a200 392.7
CSA30 9.55 Before 25.2 -10.34 2.55 466.2 182.8 0.18 Ø12a200 565.5
CSA30 13.40 Before 25.2 1.3413 2.55 59.7 23.4 0.02 Ø10a200 392.7
CSA30 17.25 After 25.2 -7.228 2.55 324.4 127.2 0.13 Ø12a200 565.5
CSA30 20.14 After 25.2 3 2.55 133.9 52.5 0.05 Ø10a200 392.7
CSA30 24.95 Before 25.2 -7.3693 2.55 330.9 129.8 0.13 Ø12a200 565.5
CSA30 28.80 Before 25.2 1.1704 2.55 52.1 20.4 0.02 Ø10a200 392.7
CSA30 32.65 After 25.2 -10.5389 2.55 475.3 186.4 0.19 Ø12a200 565.5
CSA30 37.67 After 25.2 4.758 2.55 212.8 83.5 0.08 Ø10a200 392.7
CSA30 40.00 Before 25.2 -6.6056 2.55 296.3 116.2 0.12 Ø12a200 565.5
CSA30 42.20 Before 25.2 1.1014 2.55 49 19.2 0.02 Ø10a200 392.7
CSA31 2.20 After 0 -8.3949 2.55 377.4 148.0 0.15 Ø12a200 565.5
CSA31 6.66 After 0 4.0886 2.55 182.7 71.7 0.07 Ø10a200 392.7
CSA31 9.55 Before 0 -11.7169 2.55 529.3 207.6 0.21 Ø12a200 565.5
CSA31 13.40 Before 0 1.2232 2.55 54.5 21.4 0.02 Ø10a200 392.7
CSA31 17.25 After 0 -8.2106 2.55 369.1 144.8 0.14 Ø12a200 565.5
CSA31 22.06 After 0 2.8529 2.55 127.3 49.9 0.05 Ø10a200 392.7
CSA31 24.95 Before 0 -8.2105 2.55 369.1 144.8 0.14 Ø12a200 565.5
CSA31 28.80 After 0 1.2235 2.55 54.5 21.4 0.02 Ø10a200 392.7
CSA31 32.65 After 0 -11.7384 2.55 530.3 208.0 0.21 Ø12a200 565.5
CSA31 35.54 Before 0 4.0584 2.55 181.4 71.1 0.07 Ø10a200 392.7
CSA31 40.00 Before 0 -8.3976 2.55 377.6 148.1 0.15 Ø12a200 565.5
MSA16 1.50 After 2.1 -12.9008 2.1 586.1 279.1 0.28 Ø12a200 565.5
Trang 31Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
MSA16 6.75 After 2.1 10.47 2.1 473.6 225.52 0.23 Ø10a200 392.7
MSA16 9.90 Before 2.1 -15.2155 2.1 694 330.48 0.33 Ø12a200 565.5
MSA16 14.57 After 2.1 4.4949 2.1 201.3 95.86 0.1 Ø10a200 392.7
MSA16 16.90 After 2.1 -13.0193 2.1 591.6 281.71 0.28 Ø12a200 565.5
MSA16 20.05 Before 2.1 7.998 2.1 360.3 171.57 0.17 Ø10a200 392.7
MSA16 25.30 Before 2.1 -13.0198 2.1 591.6 281.71 0.28 Ø12a200 565.5
MSA16 27.63 Before 2.1 4.4941 2.1 201.2 95.81 0.1 Ø10a200 392.7
MSA16 32.30 After 2.1 -15.162 2.1 691.5 329.29 0.33 Ø12a200 565.5
MSA16 35.45 Before 2.1 10.4778 2.1 474 225.71 0.23 Ø10a200 392.7
MSA16 40.70 Before 2.1 -12.4556 2.1 565.4 269.24 0.27 Ø12a200 565.5
MSA17 1.50 After 14.7 -12.4765 2.1 566.4 269.71 0.27 Ø12a200 565.5
MSA17 3.60 After 14.7 5.7347 2.1 257.3 122.52 0.12 Ø10a200 392.7
MSA17 9.75 Before 14.7 -22.2763 2.1 1029.2 490.1 0.49 Ø12a200 565.5
MSA17 11.17 Before 14.7 0.0054 2.1 0.2 0.1 0 Ø10a200 392.7
MSA17 13.40 Before 14.7 -0.0724 2.1 3.2 1.52 0 Ø12a200 565.5
MSA17 15.63 After 14.7 0.0258 2.1 1.1 0.52 0 Ø10a200 392.7
MSA17 17.05 After 14.7 -36.5325 2.1 1734.9 826.14 0.83 Ø12a100 1131
MSA17 21.10 After 14.7 11.0833 2.1 501.9 239 0.24 Ø10a200 392.7
MSA17 25.15 Before 14.7 -36.5325 2.1 1734.9 826.14 0.83 Ø12a100 1131
MSA17 26.57 Before 14.7 0.0258 2.1 1.1 0.52 0 Ø10a200 392.7
MSA17 28.80 After 14.7 -0.0725 2.1 3.2 1.52 0 Ø12a200 565.5
MSA17 31.03 After 14.7 0.0056 2.1 0.2 0.1 0 Ø10a200 392.7
MSA17 32.45 After 14.7 -22.3221 2.1 1031.4 491.14 0.49 Ø12a200 565.5
Trang 32Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²)
MSA17 38.60 Before 14.7 5.7578 2.1 258.4 123.05 0.12 Ø10a200 392.7
MSA17 40.70 Before 14.7 -12.1068 2.1 549.2 261.52 0.26 Ø12a200 565.5
MSA18 1.50 After 10.5 -12.4748 2.1 566.3 269.67 0.27 Ø12a200 565.5
MSA18 3.60 After 10.5 5.7366 2.1 257.4 122.57 0.12 Ø10a200 392.7
MSA18 9.75 Before 10.5 -22.2751 2.1 1029.1 490.05 0.49 Ø12a200 565.5
MSA18 11.17 Before 10.5 0.0054 2.1 0.2 0.1 0 Ø10a200 392.7
MSA18 13.40 Before 10.5 -0.0725 2.1 3.2 1.52 0 Ø12a200 565.5
MSA18 15.63 After 10.5 0.0258 2.1 1.1 0.52 0 Ø10a200 392.7
MSA18 17.05 After 10.5 -36.5357 2.1 1735 826.19 0.83 Ø12a100 1131
MSA18 21.10 Before 10.5 11.0834 2.1 501.9 239 0.24 Ø10a200 392.7
MSA18 25.15 Before 10.5 -36.5357 2.1 1735 826.19 0.83 Ø12a100 1131
MSA18 26.57 Before 10.5 0.0258 2.1 1.1 0.52 0 Ø10a200 392.7
MSA18 28.80 After 10.5 -0.0725 2.1 3.2 1.52 0 Ø12a200 565.5
MSA18 31.03 After 10.5 0.0055 2.1 0.2 0.1 0 Ø10a200 392.7
MSA18 32.45 After 10.5 -22.3155 2.1 1031.1 491 0.49 Ø12a200 565.5
MSA18 38.60 Before 10.5 5.7634 2.1 258.6 123.14 0.12 Ø10a200 392.7
MSA18 40.70 Before 10.5 -12.2645 2.1 556.5 265 0.27 Ø12a200 565.5
Trang 33Bảng 2.7 Kết quả tính thép theo phương Y
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 34Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 35Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 36Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 37Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 38Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 39Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
Trang 40Strip Vị trí Location GlobalX M3 Bề rộng
dải strip
As (mm²)
As/m
As chọn (mm²)
MSB24 20.48 After 6.2 4.3628 1.75 195.6 111.77 0.11 Ø10a200 392.7
MSB24 26.70 Before 0.0 -7.8072 1.75 352.5 201.43 0.2 Ø12a200 565.5