THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ..... Đây là sản phẩm đầu tiên về việc thiết kế nhà cao tầng bê tông cốt thép của em qua đây em có dịp được tổng hợp là các kiến thức của mình để ứng dụng vào
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
CHUNG CƯ CAO TẦNG NEWTON
GVHD: TS TRẦN TUẤN KIỆT
SVTH: LÊ HOÀNG NHẨN
Tp Hồ Chí Minh, tháng 07/2017
SKL 0 1 0 0 5 3
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
Trang 3CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên Sinh viên: MSSV:
Ngành:
Tên đề tài:
Họ và tên Giáo viên hướng dẫn:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
Trang 4
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…
Giáo viên hướng dẫn
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 5CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
*******
BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
Họ và tên Sinh viên: MSSV:
Ngành:
Tên đề tài:
Họ và tên Giáo viên phản biện:
NHẬN XÉT 1 Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:
2 Ưu điểm:
3 Khuyết điểm:
Trang 6
4 Đề nghị cho bảo vệ hay không?
5 Đánh giá loại:
6 Điểm:……….(Bằng chữ: )
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…
Giáo viên phản biện
(Ký & ghi rõ họ tên)
Trang 7MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN 1
CONTENTS 2
C HƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 3
1.1 Kiến trúc 3
1.1.1 Vị trí địa lí 3
1.1.2 Tổng thể mặt bằng và chức năng 3
1.1.3 Giải pháp kết cấu 4
1.2 Tiêu chuẩn thiết kế 4
1.3 Vật liệu thiết kế 4
C HƯƠNG 2 THIẾT KẾ CẦU THANG 7
2.1 Cấu tạo chung của cầu thang 7
2.2 Mô hình cầu thang tầng điển hình 9
2.3 Tính thép cầu thang 15
2.4 Tính toán dầm chiếu nghỉ 17
C HƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 21
3.1 Chọn sơ bộ kích thước bản sàn 21
3.2 Chọn sơ bộ kích thước dầm 21
3.3 Tải trọng tác dụng lên sàn 22
3.3.1 Trọng lượng bản thân 22
3.3.2 Hoàn thiện 22
3.3.3 Tải tường tác dụng lên dầm 23
3.3.4 Hoạt tải 23
3.4 Mô hình bằng phần mềm Safe v14.2.0 25
3.5 Kết quả mô hình 29
3.6 Tính toán thép sàn 30
3.6.1 Kiểm tra độ võng sàn 30
3.6.2 Tính thép sàn 32
3.6.3 Kiểm tra lại khả năng chịu lực 33
Trang 8C HƯƠNG 4 THIẾT KẾ KHUNG 37
4.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện 37
4.1.1 Sơ bộ kích thước tiết diện dầm 37
4.1.2 Sơ bộ kích thước tiết diện cột 37
4.1.3 Sơ bộ kích thước vách, lõi 39
4.2 Tải trọng tác dụng 39
4.2.1 Tĩnh tải 39
4.2.2 Hoạt tải 39
4.2.3 Tải trọng gió 40
4.2.4 Tải trọng động đất 47
4.2.5 Tổ hợp tải trọng 49
4.3 Mô hình tính toán 50
4.4 Kiểm tra kết cấu công trình 52
4.4.1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh công trình 52
4.4.2 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng 52
4.5 Tính thép cấu kiện công trình 53
4.5.1 Tính toán thép cột 53
4.5.2 Tính toán cốt đai cột 60
4.5.3 Tính toán thép vách 61
4.5.4 Tính toán thép dầm 66
4.5.5 Kiểm tra khả năng chịu lực thép dầm 69
4.5.6 Tính toán cốt đai dầm 70
4.5.7 Tính toán cốt treo 72
C HƯƠNG 5 THIẾT KẾ MÓNG 74
5.1 Tính móng cho cột 74
5.1.1 Địa chất 74
5.1.2 Nội lực tính toán 75
5.1.3 Chọn kích thước móng và cọc 75
5.1.4 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu 75
5.1.5 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 76
5.1.6 Xác định số lượng cọc và bố trí 79
5.1.7 Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc và nhóm cọc 80
5.1.8 Kiểm tra xuyên thủng đài cọc 82
5.1.9 Kiểm tra áp lực dưới khối móng quy ước 82
Trang 95.1.10 Kiểm tra lún 85
5.1.11 Tính thép cho đài móng 87
5.2 Tính móng lõi thang 94
5.2.1 Địa chất 94
5.2.2 Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 95
5.2.3 Sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền 96
5.2.4 Giá trị nội lực 97
5.2.5 Chọn sơ bộ kích thước móng 97
5.2.6 Kiểm tra xuyên thủng đài cọc 99
5.2.7 Kiểm tra khả năng chịu tải nhóm cọc 101
5.2.8 Xác định độ cứng lò xo cọc 101
5.2.9 Tính thép đài móng bè – cọc 106
C HƯƠNG 6 ỨNG DỤNG RSAP THIẾT KẾ CẦU THANG 114
6.1 Giới thiệu RSAP 114
6.2 Ưu điểm của RSAP 114
6.3 Mô hình 2D cầu thang 114
6.3.1 Các thiết lập ban đầu 115
6.3.2 Mô hình 116
6.3.3 Tính thép bằng RSAP 120
6.4 Mô hình 3D cầu thang 126
6.4.1 Mô hình 126
6.4.2 Tính thép bản thang 131
6.5 Lời kết 139
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 140
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU 142
DANH MỤC CÁC HÌNH ẢNH 145
Trang 10tế đang phát triển hiện nay thì người dân từ các địa phương ồ ạt dồn về các thành phố lớn để tìm kiếm việc làm mà diện tích thì hạn hẹp suy ra yêu cầu cấp thiết là phải giải quyết được nhu cầu chỗ ở cho người dân Người ta thường nói “an cư thì mới lập nghiệp” chính vì vậy các chung cư cao tầng đang mọc lên ngày càng nhiều – đây cũng chính là đề tài tốt nghiệp của em
Đồ án tốt nghiệp xây dựng dân dụng và công nhiệp là một đề tài nhằm đánh giá kiến thức mà sinh viên đã học hỏi được trong 4 năm đại học Chính vì vậy mà khối lượng được giao là tương đối lớn, đòi hỏi sự cố gắng tìm tòi của sinh viên và sự hướng dẫn của thầy cô giáo Trong quá trình làm đồ án, đã có không ít những vướng mắc, khó khăn nhưng nhờ sự giúp đỡ chỉ dạy của quý thầy cô trong khoa Xây dựng trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh em đã hoàn thành yêu cầu được giao Đây là sản phẩm đầu tiên về việc thiết kế nhà cao tầng bê tông cốt thép của em qua đây em có dịp được tổng hợp là các kiến thức của mình để ứng dụng vào thiết kế một công trình thực tiễn một công việc rất cần thiết cho tất cả sinh viên chuẩn bị ra trường Giúp sinh viên không phải bỡ ngỡ khi tiếp xúc với công việc thiết kế và thi công sau này Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng chắc chắn sẽ không tránh được những sai sót, rất mong nhận được sự đóng góp từ quý thầy cô và các bạn
để trao dồi kinh nghiệm cho sau này
Em xin chân thành cảm ơn thầy Trần Tuấn Kiệt cùng với các thầy cô khác trong khoa Xây dựng đã hướng dẫn tận tình cho em trong suốt thời gian thực hiện đồ án Chúc quý thầy
cô vẫn luôn giữ mãi tâm huyết để đào tạo các thế hệ kỹ sư tài năng cho đất nước mai sau
TPHCM, Ngày 30 tháng 6 năm 2017
Sinh viên thực hiện
LÊ HOÀNG NHẨN
Trang 11Chapter 2: Design of staircase
Chapter 3: Design of typical slab
Chapter 4: Design of frames
Chapter 5: Design of foundation
Chapter 6: RSAP application for staircase design
In the first chapter, I will introduce cursory about architect of Newton apartment and design’s standards will be apply for calculation I will design staircase first because it is a separate element, not monolithic concrete with frame, I use Sap2000 v.15.2.1 software for modeling staircase and then using excel for rebar calculation based on Viet Nam standard Beside that I use RSAP software to modeling staircase and calculating rebar according to SNiP, Russia standard, in chapter 6 Calculating typical slab so that we can understand how
to arrange rebar, connect rebar in special positions as different levels slab, … About frame,
I will design two frames in two axis 3 and F consist of design column beam and wall, beside that calculate foundation for column and elevator’s wall in two axis Pile’s method is used
in this project is small diameter bored pile 0.6 (m) because subgrade below building at level -38 (m) is hard, brown – whitish grey, clean clay so we can’t use driven pile for that Details
of calculation process will be presented below
Trang 12có tiềm năng phát triển, bao gồm nhiều trường đại học, khu công nghiệp, bệnh viện, … vì vậy công trình được xây dựng tại đây tạo điều kiện cho việc phát triển ở Thủ Đức nói riêng
và thành phố Hồ Chí Minh nói chung
1.1.2 Tổng thể mặt bằng và chức năng
Chung cư bao gồm 17 tầng cao và 1 tầng hầm, cốt 0.0 ở sàn tầng trệt, sàn tầng hầm 3.2 (m), sàn sân thượng ở cốt 61.2 (m) gồm các đặc điểm sau:
Mặt bằng tầng điển hình với hình dạng đối xứng, chiều dài 33.2 (m), chiều rộng
29 (m) Chiều cao mỗi tầng là 3.6 (m) tạo cảm giác rộng rãi thoáng mát
- Tầng hầm với diện tích 1321 (m2) dùng làm bãi giữ xe oto và xe máy cho người dân trong chung cư
- Tầng trệt với diện tích 870 (m2) được chia làm các khu chức năng bar, café, phòng sinh hoạt cộng đồng, sảnh chung cư, kho, phòng trực và khu dịch vụ thương mại cho thuê (300 m2) Bên cạnh đó không gian xung quanh bên ngoài chung cư dùng làm bãi đậu xe oto khách (16 xe)
- Tầng lửng với diện tích 870 (m2) với chức năng chính là thông tầng bên cạnh đó còn dùng làm khu thương mại (134 m2) và nhà trẻ chung cư (85 m2)
- Tầng 2 – 11 với diện tích mỗi tầng là 962 (m2) được dùng làm nhà ở với 4 căn hộ loại A và 4 căn hộ loại B, mỗi căn hộ với diện tích 80 (m2) đều bao gồm logia, 1 phòng khách và 2 phòng ngủ Chức năng của căn hộ loại A và B là như nhau chỉ khác mỗi cách bố trí trên mặt bằng
- Tầng 12 – 16 tương tự như tầng 11 bên dưới nhưng được chia ra làm 4 căn hộ loại
C và 4 căn hộ loại D Điểm khác biệt của 2 căn hộ này so với 2 căn hộ bên dưới là căn hộ loại C bao gồm 3 phòng ngủ còn căn hộ loại D chỉ có 1 phòng ngủ
- Sân thượng với diện tích 962 (m2) bao gồm bể nước mái 64 (m2) và phòng kỹ thuật thang máy
Trang 13Trang 4
Chung cư bao gồm 3 thang máy được bố trí ở trung tâm, xung quanh có 2 thang bộ để tiện di chuyển và thoát hiểm Bên cạnh đó còn có thông gió bố trí xuyên suốt các tầng để lấy sáng và thông thoáng cho toàn bộ công trình
1.1.3 Giải pháp kết cấu
Mặt bằng công trình đối xứng, chiều cao tổng thể 61.2 (m) và việc phải thiết kế công trình chịu động đất và gió động nên ta chọn giải pháp kết cấu khung – vách cứng để đảm bảo khả năng chịu lực Chiều cao mỗi tầng là 3.6 (m) nên ta chọn giải pháp dầm sàn thông thường sau khi bố trí hệ thống kĩ thuật thì chiều cao thông thoáng vẫn còn khoảng 2.6 (m) vẫn đảm bảo được không gian thoải mái bên trong nhà
1.2 Tiêu chuẩn thiết kế
Quy trình tính toán, thiết kế trong đồ án này tuân thủ theo các tiêu chuẩn thiết kế sau đây:
Tiêu chuẩn thiết kế bê tông: TCVN 5574 – 2012 “Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép” Thiết kế móng: TCVN 10304 – 2014 “Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế”
Thiết kế cọc khoan nhồi: TCXD 195 – 1997 “Nhà cao tầng – thiết kế cọc khoan nhồi” Tải trọng thiết kế: TCVN 2737 – 1995 “Tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế” Động đất: TCVN 9386 – 2012 “Thiết kế công trình chịu động đất”
Trang 14Trang 5
Cốt thép:
- Cốt thép trong sàn, cầu thang đường kính nhỏ hơn 10mm và cốt đai dùng loại
AI, cường độ chịu kéo nén Rs = Rsc = 225 MPa, Rsw = 175 MPa
- Cốt thép trong sàn, cầu thang đường kính lớn hơn hoặc bằng 10mm và trong cọc khoan nhồi dùng loại AII, cường độ chịu kéo nén Rs = Rsc = 280 MPa
- Cốt thép trong cột, dầm, vách, móng dùng loại AIII, cường độ chịu kéo nén Rs
Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép lấy như sau:
Bảng 1.1 Chiều dày lớp bê tông bảo vệ tối thiểu
Cấu kiện Lớp bảo vệ tối thiểu (mm)
Trang 15Trang 6
Chiều dài neo thép, nối thép lấy như sau:
Bảng 1.2 Chiều dài đoạn neo, nối cốt thép
Thép chịu kéo Thép chịu nén
Với d – đường kính lớn nhất của cốt thép neo (nối)
Trang 17Trang 8
Bảng 2.1 Tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ
STT Các lớp cấu tạo Trọng lượng
riêng γ (kN/m3)
Chiều dày (m)
Hế số vượt tải
Tải tính toán gtt (kN/m2)
1 Bậc thang sơn Epoxy 1kg/m2 1.2 0.012
Tổng tĩnh tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ 5.057
Bảng 2.2 Tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng
STT Các lớp cấu tạo Trọng lượng riêng
γ (kN/m3)
Chiều dày (m)
Hế số vượt tải
Tải tính toán gtt (kN/m2)
1 Bậc thang sơn Epoxy 1kg/m2 1.2 0.012
3 Bậc thang xây gạch 16 0.085 1.1 1.496
Tổng tĩnh tải tác dụng lên bản thang nghiêng 6.553
Bảng 2.3 Hoạt tải và tải lan can, tay vịn
Loại tải Tải tiêu chuẩn gtc
(kN/m2)
Hế số vượt tải
Tải tính toán gtt (kN/m2) Hoạt tải theo TCVN 2737 - 1995 3.0 1.2 3.6
Trang 181 Bản thang nghiêng 6.553 3.6 10.703
2 Bản chiếu nghỉ 5.057 3.6 9.207
2.2 Mô hình cầu thang tầng điển hình
Hình 2.2 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình
Trang 19Trang 10
Hình 2.3 Mặt cắt cầu thang tầng điển hình
Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
0 b
Trang 20Trang 11
Sơ đồ tính như sau:
Hình 2.4 Sơ đồ tính bản thang bên dưới
Hình 2.5 Sơ đồ tính bản thang bên trên
Ta sử dụng phần mềm Sap2000 v15.2.1 để mô hình cầu thang
Trang 21Trang 12
Hình 2.6 Tĩnh tải bản thang bên dưới
Hình 2.7 Tĩnh tải bản thang bên trên
Trang 22Trang 13
Hình 2.8 Hoạt tải bản thang bên dưới
Hình 2.9 Hoạt tải bản thang bên trên
Trang 23Trang 14
Kết quả mô hình:
Hình 2.10 Momen bản thang bên dưới
Hình 2.11 Momen bản thang bên trên
Trang 24Trang 15
Hình 2.12 Phản lực gối tựa bản thang dưới
Hình 2.13 Phản lực gối tựa bản thang trên
Trang 25Ví dụ tính toán với momen của bản thang nghiêng 12.81 (kNm/m)
Tiết diện tính toán là b = 1000 (mm), h = 150 (mm), chọn a = 20 (mm)
Trang 26Trang 17
Bảng 2.5 Bảng tính thép cầu thang
Vị trí Mômen
Tiết diện tính toán a m As Chọn
thép
As chọn
gối 29.22 1000 130 20 0.167 0.183 8.01 0.73 d12a100 11.31 Bản
thang
dưới
Momen
nhịp 12.54 1000 130 20 0.071 0.074 3.24 0.29 d10a200 3.93 Momen
Trang 27kNm b (mm) h (mm) mm cm2 % cm2
Nhịp 12.79 200 400 40 0.034 0.035 0.99 0.14 2d14 3.08 Gối 25.58 200 400 40 0.068 0.071 2.02 0.28 2d14 3.08 Tính cốt đai cho dầm chiếu nghỉ
Kiểm tra điều kiện không cần tính cốt đai:
Trang 28max 2
Trang 29Trang 20
Ta có: Qmax = 59.02 kN
w1 b1 b 0
0.5 R bh 0.5 1.09 0.855 14.5 200 360 486.478 kN
Do Qmax 59.02 kN 0.5 w1 b1R bhb 0486.478 kN nên dầm không bị phá hủy
do ứng suất nén chính gây ra
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
2 SWb
Q 4 2 1.05 200 360 98.91 146.750 kN
Vì Qmax 59.02 kN QSWb 146.750 kN nên không cần đặt thêm cốt xiên
Khoảng cách cốt đai trong đoạn L
Trang 31Trang 22
Dầm phụ:
Chọn sơ bộ kích thước dầm phụ là 200x400 (mm)
Bảng 3.1 Bảng tổng hợp kích thước tiết diện trong thiết kế sàn
Cấu kiện Bản sàn Dầm chính Dầm phụ Cột Vách thang máy Vách cứng
Kích thước S15 D40x80 D20x40 C80x80 W30 W40 Lưu ý: kích thước trên đây chỉ là chọn sơ bộ trong quá trình mô hình tính toán
Cấu tạo sàn gồm các lớp như sau:
Bảng 3.2 Các lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình
STT Vật liệu
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ
số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
Trang 32Trang 23
Bảng 3.3 Các lớp hoàn thiện sàn vệ sinh, lôgia tầng điển hình
STT Vật liệu
Trọng lượng riêng
Chiều dày
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ
số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
3.3.3 Tải tường tác dụng lên dầm
Bảng 3.4 Tải tường tác dụng lên dầm
Loại tường
Trọng lượng riêng
Chiều cao tường
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
Tĩnh tải tính toán
Dựa trên TCVN 2737 – 1995, ta có các loại hoạt tải và giá trị được cho trong bảng sau:
Bảng 3.5 Bảng tổng hợp hoạt tải tác dụng lên các ô bản sàn
Công năng phòng
Giá trị tiêu chuẩn (kN/m 2 ) Hệ số
vượt tải
Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )
Dài hạn
Ngắn hạn
Toàn phần
Tầng 1 Sảnh 1.00 2.00 3.00 1.20 3.60
Trang 33Trang 24
Khu dịch vụ thương mại 1.80 3.20 5.00 1.20 6.00
Phòng sinh hoạt cộng đồng 1.80 3.20 5.00 1.20 6.00 Kho (tải cho 1m chiều cao) 5.00 0.00 5.00 1.20 6.00 Bar, café 1.00 2.00 3.00 1.20 3.60 Phòng trực, phòng kỹ thuật 1.00 1.00 2.00 1.20 2.40 Phòng rác 1.00 1.00 2.00 1.20 2.40
Lôgia, phơi đồ 0.70 1.30 2.00 1.20 2.40 Sảnh giữa các phòng 1.00 2.00 3.00 1.20 3.60 Phòng kỹ thuật 1.00 1.00 2.00 1.20 2.40
Tầng
12-16
Phòng khách, phòng ăn 0.30 1.20 1.50 1.30 1.95 Phòng ngủ 0.30 1.20 1.50 1.30 1.95
Lôgia, phơi đồ 0.70 1.30 2.00 1.20 2.40 Sảnh giữa các phòng 1.00 2.00 3.00 1.20 3.60 Phòng kỹ thuật 1.00 1.00 2.00 1.20 2.40 Sân
thượng
Sân thượng 0.50 1.00 1.50 1.30 1.95 Phòng kỹ thuật thang máy 1.00 1.00 2.00 1.20 2.40 Bồn nước 11.83 0.00 11.83 1.20 14.20
Trang 34Trang 25
3.4 Mô hình bằng phần mềm Safe v14.2.0
Hình 3.1 Mô hình sàn tầng điển hình
Trang 35Trang 26
Hình 3.2 Tải hoàn thiện lên các ô sàn
Trang 36Trang 27
Hình 3.3 Hoạt tải lên các ô sàn
Trang 37Trang 28
Hình 3.4 Tải tường tác dụng lên dầm
Trang 38Trang 29
3.5 Kết quả mô hình
Hình 3.5 Nội lực dãy strip theo phương x
Trang 39Trang 30
Hình 3.6 Nội lực dãy strip theo phương y
3.6 Tính toán thép sàn
3.6.1 Kiểm tra độ võng sàn
Theo phương pháp tính tay
Chọn ô sàn lớn nhất để kiểm tra độ võng, độ võng sàn được tính theo công thức sức bền vật liệu
Xét ô bản sàn S2 có kích thước 7.8 x 8.6 (m) chịu tải phân bố đều như sau: