ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG. Trường đại học Công nghệ Giao thông Vận tải. Ngô Thị Thúy An 70DCLJ11 70DCLG15001.................................................................................................................
Trang 1BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
Đề số: 15
ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
MÃ HỌC PHẦN: DC3LG24
HỆ: ĐẠI HỌC
I SỐ LIỆU
1 Sơ đồ tuyến và vị trí kho của doanh nghiệp:
2 Đơn đặt hàng từ khách hàng (KH1; KH2) của doanh nghiệp:
3 Giá bán sản phẩm X và Y từ các nhà cung ứng (giá giao tại kho của các nhà
cung ứng):
Nhà cung ứng Giá bán sp X
(triệu đồng/T)
Giá bán sp Y
(triệu đồng/T)
Khách hàng sp X
(tấn)
sp Y (tấn) Thoả thuận theo hợp đồng KH1 150 250 Giao hàng tại kho KH1
KH2 200 180 Giao hàng tại kho DN
Kho DN NCU1
NCU2
NCU3
KH1
KH2
90km
Ga C
Ga D
Trang 24 Lượng hàng tồn trong kho của Doanh nghiệp
Mặt
hàng
Khối lượng hàng tồn
( tấn)
Thời gian tồn kho tính đến ngày nhập hàng
(ngày)
5 Cước và phụ phí vận chuyển
TÍNH
1 Cước vận tải đường bộ (xe 15T/xe 8T)
Tuyến NCU1 đến NCU2 2.100/2800 đ/T.km Tuyến NCU2 đến Kho DN 2.500/3.200 đ/T.km Tuyến NCU3 đến Kho DN 2.900/3.600 đ/T.km Tuyến NCU3 đến NCU2 2.200/3.000 đ/T.km Tuyến Kho DN đến KH1 2.600/3.300 đ/T.km Tuyến Kho DN đến KH2 2.800/3.400 đ/T.km
2 Cước vận tải đường sắt
3 Chi phí vận chuyển giữa kho của NCU
với ga đường sắt (bao gồm cả chi phí
xếp dỡ tại ga đường sắt)
Trang 36 Phương tiện vận chuyển và các chỉ tiêu liên quan:
* Xe ô tô chở hàng có 2 loại tải trọng 15T và 8T
* Toa xe chở hàng có tải trọng 30T và 35T
Đơn vị Ô tô
15T/8T
Toa xe (Tầu hỏa)
1 Tốc độ chạy suốt từ nơi xếp đến nơi dỡ
hàng
Km/h 50/55 55
2 Thời gian đỗ làm tác nghiệp (bao gồm cả
thời gian xếp hàng hóa) tại kho đi/ga đi cho 1
lô hàng
3 Thời gian đỗ làm tác nghiệp (bao gồm cả
thời gian dỡ hàng hóa) tại kho đến/ga đến cho
1 lô hàng
7 Thời gian tồn trữ tối thiểu cho 1 lô hàng từ khi nhập đến khi xuất tại kho của doanh nghiệp của sản phẩm X là 3 ngày; của sản phẩm Y là 2 ngày
8 Chi phí lưu trữ, bảo quản cho 1 tấn hàng tại kho của doanh nghiệp trong 1 ngày đêm cho sp X là 35.000đ/T/1 ngày đêm; cho sp Y là 32.000đ/T/1 ngày đêm;
9 Chi phí đặt hàng cho 1 lần mua hàng của doanh nghiệp
Nơi đặt hàng Đơn vị Chi phí đặt hàng
II YÊU CẦU:
1 Xây dựng phương án mua và vận chuyển hàng
2 Dự toán chi phí của doanh nghiệp cho các đơn hàng của khách hàng
3 Giả sử mức lợi nhuận doanh nghiệp đặt ra là 10% Xác định giá bán 1 đơn vị
sản phẩm cho khách hàng