1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

đề cuong thi Miễn dịch thú y 120 câu

24 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương thi miễn dịch thú y 120 câu
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thú Y
Chuyên ngành Miễn dịch thú y
Thể loại Đề cương thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 62,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MIỄN DỊCH HỌC 1. Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide: A. 1 B. 2 C. 4 D. 10 2. Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên: A. 1 B. 2 C. 5 D. 10 3. Tế bào sản xuất kháng thể là : A. lympho bào B B. lympho bào T C. tế bào plasma (tuơng bào, plasmocyte) D. đại thực bào 4. Lớp kháng thể nào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi: A. IgM B. IgA C. IgG D. IgM và IgG 5. Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là: A. đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin B. đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MIỄN DỊCH HỌC

1 Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide:

5 Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là:

A đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơthể được sử dụng vacxin

B đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chốngmầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

C đưa kháng nguyên mầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể được tiêm (hoặc uống) vacxin

D đưa kháng nguyên mầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể

6 Bản chất của kháng thể là:

Trang 2

A albumin

D cả 3 lựa chọn trên đều sai

7 Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng:

A hoạt hoá tế bào thực bào

B kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ

C gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

D gắn lên tế bào thực bào, qua đó làm tăng khả năng tiêu hóa vật lạ của tế bào thực bào

8 Kháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi:

A không cần sự tham gia của bổ thể

B có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu

C có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu

D có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất ra

9 Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng:

Trang 3

12 Kháng thể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ (thú) sơ sinh sau đó:

A cường độ như nhau, thời gian tồn tại dài hơn (ngắn hơn: 24h)

B thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại và cường độ lớn hơn

C kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG

D kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM

15 So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có :

A thời gian tiềm tàng như nhau, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn

B thời gian tiềm tàng dài hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn

C thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn hơn

D thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại ngắn hơn và cường độ lớn hơn

16 Hai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gien cùng loài :

A giống nhau hoàn toàn về cấu trúc phân tử

B giống nhau về cấu trúc chuỗi nặng

C giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹ

Trang 4

D giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên

17 Kháng thể thuộc lớp nào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:

B hiệu quả ADCC (gây độc tế bào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể)

C trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn

D dị ứng do IgE (qua mẫn tức thì)

20 Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế bào nào dưới đây :

A bạch cầu ái kiềm

B bạch cầu ái toan

B gây độc tế bào bởi lympho bào Tc

C giải phóng amin hoạt mạch

D sản xuất lymphokin

22 Kháng thể IgA tiết thường có mặt trong :

A dịch nhày đường tiêu hoá, hô hấp

Trang 5

B nước bọt

D Tất cả đáp án trên

23 Chức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch :

A chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

B thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì cóthể cố định bổ thể dẫn đến tan tế bào đích

C thể hiện ở việc kháng thể có thể gắn với một số ngoại độc tố vi khuẩn, làm trung hoàcác độc tố này

D Tất cả đáp án trên

24 Hoạt tính sinh học của kháng thể IgE :

A tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thể kết hợp với kháng nguyên, gây ra những hiệu quảtương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyên

B khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hoá chứ khôngtham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, như cố định bổ thể, làm tan tế bào đích

C khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ), mà nó có tác dụng tạo thuận cho các cơ chế đáp ứng miễn dịch khác

D tương tự như các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE thể hiện các hoạt tính này khi ở dạng tự

do lưu hành trong máu ngoại vi

25 Hoạt tính sinh học của IgE :

A chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế bào đại thực bào

B chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T

C chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể

D chỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềm

26 Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE:

Trang 6

A trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn

B làm tan tế bào vi khuẩn

C ngăn cản sự bám của vi khuẩn, virut vào niêm mạc ống tiêu hoá

28 Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi :

A 4 chuỗi polypeptide

B 5 chuỗi polypeptide

C 8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component)

D 10 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết

29 Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có:

A 1 phân tử IgA đơn phân

B 2 phân tử IgA đơn phân

C 4 phân tử IgA đơn phân

D 10 phân tử IgA đơn phân

30 Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất:

33 Mục đích của tiêm hoặc cho uống vacxin là :

A kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống mầm bệnh

B kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống mầm bệnh

Trang 7

C hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh

34 Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn (delayed-type hypersensitivity) có

sự tham gia của các tế bào nào :

A lympho bào T gây quá mẫn muộn

B tế bào làm nhiệm vụ thực bào

C tế bào trình diện kháng nguyên

D Tất cả đáp án trên

35 Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào (cytotoxicity) có sự tham gia của các

tế bào nào

B lympho bào T gây độc tế bào

C tế bào làm nhiệm vụ thực bào

D tế bào trình diện kháng nguyên

36 Lymphokin là tên gọi chung của nhiều yếu tố hoà tan, có đặc điểm:

A do lympho bào B sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên

B bản chất là kháng thể

C có khả năng ảnh hưởng lên các tế bào miễn dịch

D có khả năng kết hợp kháng nguyên dẫn đến loại bỏ kháng nguyên

37 Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn

A không có sự tham gia trực tiếp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên

B nhất thiết phải có sự sản xuất các lymphokin

A do một số lympho bào T sản xuất ra khi phản ứng với kháng nguyên

B có khả năng tác động lên tế bào đại thực bào, làm tăng khả năng thực bào

Trang 8

C Cả A và B đều đúng

D Cả A và B đều sai

40 Trong một đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào do lympho bào T C thực hiện đối với một tế bào ung thư hoá của cơ thể :

A không có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư

B nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống kháng nguyên ung thư

C không có sự tham gia của tế bào đại thực bào

D Cả 3 đáp án trên đều sai

41 Hình thức đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu gây độc tế bào có vai trò bảo vệ cơ thể trong trường hợp nào dưới đây :

D Tất cả đáp án trên đều sai

43 Cơ chế gây độc tế bào đích trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

A không có sự tham gia của bổ thể, vì bổ thể là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, trongkhi đó đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào là một cơ chế miễn dịch đặc hiệu

B không có sự tham gia của bổ thể, vì không có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, do đó không có hiện tượng cố định bổ thể

C có sự tham gia của bổ thể, trong đó bổ thể có tác dụng gây độc tế bào đích

D có sự tham gia của kháng thể đặc hiệu, sau đó có sự gắn bổ thể dẫn đến tế bào đích bịgây độc

44 Trong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

A lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sựgiới hạn của kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp I

Trang 9

B lympho bào Tc nhận diện quyết định kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích trong sự giớihạn của kháng nguyên hoà hợp tổ chức lớp II và với sự hỗ trợ của kháng thể đặc hiệu với quyếtđịnh kháng nguyên

C lympho bào Tc nhất thiết phải được hoạt hoá bởi lymphokin mới có khả năng gây độc tếbào đích

45 Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn:

A mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài

B mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên

C vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên

D cần có sự tham gia của kháng thể

46 Trong đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào kiểu quá mẫn muộn:

A hoạt động của tế bào thực bào là đặc hiệu với kháng nguyên, vì kháng nguyên nàytrước đó được nhận diện một cách đặc hiệu bởi lympho bào T

B hoạt động của tế bào thực bào là không đặc hiệu với kháng nguyên, vì hiện tượng thực bào là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu

C sự sản xuất lymphokin có tính đặc hiệu kháng nguyên, vì vậy hình thức đáp ứng miễndịch này được xếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

D Cả 3 đáp án trên đều sai

47 Quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên của lympho bào T trong đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

A mang tính đặc hiệu kháng nguyên, nhưng không mang tính đặc hiệu loài

B mang tính đặc hiệu loài, nhưng không mang tính đặc hiệu kháng nguyên

C vừa có tính đặc hiệu loài, vừa có tính đặc hiệu kháng nguyên

D cần có sự tham gia của kháng thể

48 Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu quá mẫn muộn thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ:

A quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên và đặc hiệu loài

B sự sản xuất lymphokin mang tính đặc hiệu với kháng nguyên

Trang 10

C hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyêntương ứng

D tác động của lymphokin lên các tế bào thực hiện mang tính đặc hiệu loài

49 Đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào thể hiện tính đặc hiệu ở chỗ :

A quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu kháng nguyên

B hình thức đáp ứng này phải có sự kết hợp của kháng thể đặc hiệu với kháng nguyêntương ứng

C quá trình nhận diện quyết định kháng nguyên mang tính đặc hiệu loài

A là kết quả của phản ứng giữa kháng thể với kháng nguyên

B là kết quả của một phản ứng viêm do lymphokin kích thích gây ra

C là kết quả của tương tác trực tiếp giữa lymphokin với kháng nguyên

D là do kháng thể IgE gây ra

53 Trong một đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào:

A có thể không có sự tham gia của lymphokin; các lympho bào Tc tự chúng có khả nănggây độc tế bào đích

B các tế bào đích là các tế bào của bản thân cơ thể

C các tế bào đích là các tế bào lạ xâm nhập vào cơ thể

Trang 11

D các tế bào đích là các tế bào vi khuẩn

54 Những tế bào nào trong các tế bào dưới đây tham gia trực tiếp trong các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:

A kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên

B gắn với kháng thể khi kháng thể đã kết hợp với kháng nguyên

C gắn với kháng thể ngay cả khi kháng thể ở dạng tự do lưu hành trong huyết thanh

D gắn với kháng thể và làm tăng khả năng kết hợp kháng nguyên của kháng thể đó

56 Những tế bào nào sau đây sản xuất bổ thể :

B đại thực bào

C tế bào plasma

57 Bổ thể có khả năng làm tan tế bào đích (là tế bào mà bổ thể gắn lên)

A song nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích

B ngay cả khi không có sự tham gia của kháng thể chống tế bào đích

C song nhất thiết phải có sự hỗ trợ của tế bào làm nhiệm vụ thực bào

D song nhất thiết phải có sự hợp tác của các lympho bào T

58 Bổ thể có khả năng :

A gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và hoạt hoá tế bào đại thực bào

B gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào và ức chế tế bào đại thực bào

C gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, qua đó làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào đại thực bào

D gắn lên bề mặt tế bào đại thực bào, do đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bàođại thực bào

59 Tế bào nào trong các tế bào sau đây có khả năng thực bào :

B bạch cầu đa nhân trung tính

Trang 12

C tế bào mast

D tế bào plasma

60 Hoạt tính của bổ thể có đặc điểm :

A không có tính đặc hiệu loài nhưng có tính đặc hiệu với kháng nguyên

B không có tính đặc hiệu với kháng nguyên nhưng có tính đặc hiệu loài

C không có tính đặc hiệu với kháng nguyên cũng như không có tính đặc hiệu loài

D mang tính đặc hiệu với kháng nguyên và đặc hiệu loài

61 Sự opsonin hoá trong hiện tượng thực bào :

A làm tăng khả năng giết của tế bào thực bào

B làm tăng khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào

C làm tăng khả năng tiêu vật lạ của tế bào thực bào

D Cả 3 đáp án trên đều sai

62 Tiêm hoặc cho uống vacxin nhắc lại là nhằm mục đích :

A dự phòng trường hợp lần tiêm hoặc cho uống vacxin trước đó thất bại

B gây miễn dịch lại, vì việc gây miễn dịch trong lần tiêm hoặc cho uống vacxin trước đókhông còn hiệu lực

C tạo ra đáp ứng miễn dịch lần 2

63 Hiện tượng thực bào :

A là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song nhất thiết phải có sự hợp tác với các cơchế miễn dịch đặc hiệu thì mới có thể thực hiện được

B là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, song trong trường hợp vật lạ được bao

bọc bởi kháng thể thì hiện tượng thực bào lại mang tính đặc hiệu với kháng nguyên

C là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính cạnh tranh với các cơ chếmiễn dịch đặc hiệu

D là một cơ chế miễn dịch không đặc hiệu, hoạt động mang tính hợp tác với các cơ chế miễn dịch đặc hiệu

64 Các tế bào làm nhiệm vụ thực bào :

A không tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, vì hiện tượng thực bào là một

cơ chế miễn dịch không đặc hiệu

B có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu quá mẫn muộn

C có thể tham gia trực tiếp vào đáp ứng miễn dịch tế bào đặc hiệu kiểu gây độc tế bào

Trang 13

D đáp án B và C

65 Trong quá trình hoạt hoá bổ thể :

A nhất thiết phải có sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệu

B có thể không cần đến sự kết hợp của kháng nguyên với kháng thể đặc hiệu

C nhất thiết phải có sự tham gia của kháng thể

D tất cả các thành phần bổ thể đều được hoạt hoá

66 Sự hoạt hoá bổ thể có thể đưa đến các tác dụng hoặc hiệu quả gì :

67 Các cơ chế đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu và đặc hiệu:

A hoạt động hoàn toàn độc lập với nhau

B hoạt động mang tính hợp tác với nhau

C hoạt động theo trật tự nhất định, trong đó các cơ chế không đặc hiệu phát huy tác dụngtrước, sau đó mất hoàn toàn hiệu lực, nhường chỗ cho các cơ chế đặc hiệu

D hoạt động một cách đồng thời, cùng phát huy tác dụng ngay khi có kháng nguyên xâmnhập

68 Trong đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu :

A không có sự tham gia của kháng thể, vì kháng thể là một yếu tố của đáp ứng miễn dịchthể dịch đặc hiệu (với khả năng kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng)

B có thể có sự tham gia của kháng thể, nhưng không có sự kết hợp đặc hiệu của kháng thểvới kháng nguyên tương ứng

C có thể có sự tham gia của kháng thể, trong đó nhất thiết phải có sự kết hợp đặc hiệu của kháng thể với kháng nguyên tương ứng

D có sự tham gia của kháng thể với vai trò là yếu tố hoạt hoá trực tiếp một số cơ chế đápứng không đặc hiệu như hiện tượng thực bào, sản xuất bổ thể, sản xuất interferon

A là một yếu tố của đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, vì tế bào này có thể “tấn công” nhiều loại tế bào đích với các kháng nguyên bề mặt khác nhau

Ngày đăng: 19/09/2023, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w