1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T6 knttvcs c7 on tap chuong vii

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương VII
Trường học Trường Trung học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 313,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập và thực hiện kế hoạch học tập, thực hiện các cách học, hình thành cách ghi nhớ của bản thân, phân tích cách ghi nhớ.. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn

Trang 1

Ngày soạn : / /2022 Ngày dạy : / /2022

Tuần 28

Tiết 77:

BÀI: ÔN TẬP CHƯƠNG VII

Thời gian thực hiện: (1 tiết)

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hệ thống lại các nội dung đã học trong chương và cung cấp một số bài tập có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức học trong các bài học khác nhau

- Hoc sinh biết sử dụng máy tính cầm tây giải quyết các bài toán tính toán với sốthập phân

2 Về năng lực:

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.

Lập và thực hiện kế hoạch học tập, thực hiện các cách học, hình thành cách ghi nhớ của bản thân, phân tích cách ghi nhớ

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ

nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ

* Năng lực đặc thù:

- Năng lực giao tiếp toán học:

- Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cần thiết được trình bày

dưới dạng văn bản toán học hay do người khác nói hoặc viết ra

- Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học

trong sự tương tác với người khác (với yêu cầu thích hợp về sự đầy đủ, chính xác)

- Sử dụng được hiệu quả ngôn ngữ toán học (chữ số, chữ cái, kí hiệu, biểu đồ, đồ thị, các

liên kết logic, ) kết hợp với ngôn ngữ thông thường hoặc động tác hình thể khi trình bày, giải thích và đánh giá các ý tưởng toán học trong sự tương tác (thảo luận, tranh luận) với người khác

- Thể hiện được sự tự tin khi trình bày, diễn đạt, nêu câu hỏi, thảo luận, tranh luận các

nội dung, ý tưởng liên quan đến toán học

Trang 2

- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học:

Năng lực tính toán: Sử dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ , nhân chia với số thập

phân trong toán học và trong thực tế

Sử dụng được các công cụ tính toán trong học tập và trong đời sống hàng ngày(máy tính cầm tay, máy vi tính )

3 Về phẩm chất:

- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực

- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá

+ Mạnh dạn nói lên ý kiến của mình, biết nhận lỗi, sửa lỗi, bảo vệ cái đúng cái tốt thông qua các hoạt động học tập

- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập và trách nhiệm với công việc chung trong hoạt động nhóm

II Thiết bị dạy học và học liệu:

1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, sách giáo khoa, sách giáo viên máy tính cầm tay,

bảng phụ hoặc máy chiếu

2 Học sinh: SGK, sách bài tập, máy tính cầm tay, bảng nhóm.

III Tiến trình dạy học:

1 Hoạt động 1: Mở đầu ( 10 phút )

a) Mục tiêu:

- Hệ thống lại các nội dung đã học trong chương VII

b) Nội dung:

- Học sinh hoạt động cặp đôi hoàn thành các phiếu học tập

Điền vào chỗ … để được các khẳng định đúng

Phiếu học tập 1

Số thập phân âm, số đối

 Các phân số ……

17 34

;

10 100

có thể viết

So sánh hai số thập phân

Số thập phân âm luôn….số 0 và …… số thập phân dương

Trang 3

dưới dạng ……… là 1,7; 3,4 

 Các số 1,7 và 1,7 là hai số…………

Nếu ,a b là hai số thập phân dương và

a b thì ab

Phiếu học tập 2:

Cộng, trừ số thập phân

 (a) ( ) ,( , ba b0)

 (a) b nếu 0 a b 

 (a) b nếu a b 0

a b 

Nhân hai số thập phân

 (a).( ) b

 (a b a)  ( ) b  với ,a b 0

Chia hai số thập phân

 (a) : ( ) b

 (a b a) :  : ( ) ( )b  với

a b 

Phiếu học tập 3

Tỉ số

Tỉ số của hai số a và b tùy ý ( b 0)

kí hiệu là …….hoặc ……

Hai bài toán về tỉ số phầm trăm

Bài toán 1.Muốn tìm %m của số a ta tính

………

Bài toán 2 Muốn tìm một số khi biết %m

của nó là a ta tính ……

Tỉ số phần trăm

Tỉ số phần trăm của hai số a và b là

Số thập phân

Tính toán với

số thập phân

Tỉ số,

tỉ số phần trăm

Trang 4

c) Sản phẩm:

- Phiếu học tập được hoàn thành

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập

- Hoạt động cặp đôi hoàn thành

phiếu học tập để củng cố lại các

kiến thức đã học trong chương

* HS thực hiện nhiệm vụ

- Cặp đôi hoạt động hoàn thành các

phiếu học tập

* Báo cáo, thảo luận

-GV chiếu đáp án các nhóm đối

chiếu bài làm của mình

- Học sinh báo cáo kết quả bài làm

của nhóm mình sau khi đối chiếu

với đáp án

* Kết luận, nhận định

- GV nhận xét mức độ hoàn thành

bài của học sinh và kết quả làm bài

của học sinh

-GV chốt lại kiến thức một lần nữa

và chuyển sang hoạt động luyện

tập

Phiếu học tập 1.

Số thập phân âm, số đối

Các phân số thập phân

17 34

;

10 100

có thể viết dưới dạng số thập phân là

1,7; 3, 4

 

Các số 1,7 và 1,7 là hai số đối nhau

So sánh hai số thập phân

 Số thập phân âm luôn nhỏ hơn số 0 và nhỏ hơn

số thập phân dương.

 Nếu a b, là hai số thập

phân dương và a b thì

a

< b

Phiếu học tập 2.

Cộng, trừ số thập phân

 (a)(b)(a b )

( ,a b 0)

 ( a) b b a nếu

0 a b 

 ( a) b (a b )nế

u a b 0

a b a ( )b

Phân hai số thập phân

 (a).( )bab

(a b a)  ( )b

( )ab

 với a b , 0

Chia hai số thập phân

 (a) : ( )ba b:

( a b a) :  : ( )b

( : )a b

 với a b , 0

Phiếu học tập 3

Tỉ số Tỉ số phần trăm

Số thập phân

Tính toán với

số thập phân

Trang 5

Tỉ số của hai số a và

b tùy ý ( b 0)

kí hiệu làa b: hoặc

a b

Tỉ số phần trăm của

hai số a và b là

.100%

a

Hai bài toán về tỉ số phầm trăm

Bài toán 1 Muốn tìm % m của số a ta tính

100

m a

Bài toán 2 Muốn tìm một số khi biết % m của

nó là a ta tính :100

m a

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (không thực hiện)

3 Hoạt động 3: Luyện tập ( 27 phút )

a) Mục tiêu:

- Vận dụng các kiến thức trong chương đã học thực hiện giải các bài tập dạng tính toán, tìm x, làm tròn số, bài toán có lời văn

- Học sinh biết sử dụng máy tính cầm tay giải quyết vài toán tính toán với số thập phân

b) Nội dung:

- Học sinh hoạt động làm các bài tập 7.26; 7.27; 7.28; 7.30;

c) Sản phẩm:

- Lời giải đầy đủ, chi tiết các bài tập vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

* GV giao nhiệm vụ học tập 1

- Cá nhân hoạt động

-H1: Nêu thứ tự thực hiện phép tính

sau đó làm bài

Bài 7.26 sgk/45

) 15,3 21,5 3.1,5

15,3 21,5 4,5  

Tỉ số,

tỉ số phần trăm

Trang 6

-H2:làm bài tập 7.26 sgk/45 tính giá

trị biểu thức vào vở

- Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài

của nhau

-H3:Ngoài cách thực hiện phép tính

có chứa các số thập phân theo cách

như trên ta có thể thực hiện phép tính

này như thế nào? Cách làm nào hợp

lý hơn?

-H4: Sử dụng máy tính cầm tay kiểm

tra kết quả phép tính vừa thực hiện

xem tính đúng hay không? Vừa thực

hiện vừa nêu quy trình bấm với lưu ý

nhập dấu , bấm vào phím có dấu trên

máy

* HS thực hiện nhiệm vụ 1

-Đ1: Thứ tự thực hiện phép tính

-Đ2: Học sinh giải bài tập 7.26 sgk/45

vào vở

- Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài

của nhau

-Đ3: Ngoài ra ta có thể thực hiện phép

tính có chứa các số thập phân bằng

cách thực hiện biến đổi về phân số

sau đó thực hiện các phép tính theo

thứ tự

- Cách 2 trình bày ngắn hơn

- Đ4:Học sinh dùng máy tính vừa

bấm vùa nêu thứ tự bấm máy kiểm tra

lại kết quả của dạng bài tính toán với

số thập phân

* Báo cáo, thảo luận

6,2 4,5 10,7

2 ) 2 ( 4 - 2 4,1) + 1,25 : 5

b

= 2 ( 16 - 8,2 ) + 0,25 = 2 7,8 + 0,25 = 15,6 +0,25

= 15,85 Cách 2:

)15,3 21,5 3.1,5

62 45

107

10

) 17,31 - 1,96 (17,31+0,04) - (1,96 0,04) 17,35 2 15,35

b

2 ) 2 ( 4 - 2 4,1) + 1,25 : 5

b

= 2 ( 16 - 2 ) +

= 2 ( - ) +

39 1 = 2

5  4

78 1 =

5 4

317

15,85 20

Trang 7

- GV gọi đại diện học sinh lên bảng

làm bài

- Mỗi học sinh chữa một phần

- Mỗi phần gọi 3 - 4 học sinh đọc kết

quả sau khi bấm máy tính

-Các học sinh khác theo dõi và nhận

xét câu trả lời và bài làm của bạn

* Kết luận, nhận định

- GV nhận xét bài làm của học sinh và

chốt phương án đúng, và cách làm

nên chọn

* GV giao nhiệm vụ học tập 2

- Cá nhân hoạt động làm bài tập 7.27

sgk/45 tìm x vào vở

-H: Nêu cách làm bài tìm x và thực

hiện làm vào vở

- Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài

của nhau

* HS thực hiện nhiệm vụ 2

-Đ: Học sinh nêu phương pháp làm

bài toán x cho từng phần

-Cá nhân học sinh làm bài vào vở

- Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài

của nhau

* Báo cáo, thảo luận

- GV gọi đại diện học sinh lên bảng

làm bài.mỗi học sinh làm một phần

-Các học sinh khác theo dõi và nhận

xét câu trả lời và bài làm của bạn

* Kết luận, nhận định

Bài 2.27 sgk/45 tìm x, biết:

) x - 5,01 = 7,02 - 2 1,5

a

x - 5,01 = 7,02 - 3

x - 5,01 = 4,02

x = 4,02 +5,01

x = 9,03 vậy x = 9,03 ) x : 2,5 = 1,02 + 3 1,5

b

x : 2,5 = 1.02 +4,5

x : 2,5 = 5,52

x = 5,52 2,5

x = 13,8 vậy x = 13,8

Trang 8

- GV gọi học sinh nhận xét bài của

bạn trên bảng

- GV nhận xét bài làm của học sinh và

chốt phương án đúng và lưu ý hoc

sinh thứ tự khi làm toán tìm x

* GV giao nhiệm vụ học tập 3

- Cá nhân hoạt động làm bài tập 7.28

sgk/45 làm tròn số vào vở

-H: Nêu quy tắc làm tròn số thập

phân Áp dụng làm bài vào vở

- Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài

của nhau

* HS thực hiện nhiệm vụ 3

- Đ: Học sinh nêu quy tắc làm tròn số

- Cá nhân học sinh làm bài vào vở

- Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài

của nhau

* Báo cáo, thảo luận

- GV gọi đại diện học sinh đứng tại

chỗ trả lời bài

- Các học sinh khác theo dõi và nhận

xét câu trả lời của bạn

* Kết luận, nhận định

- GV nhận xét câu trả kời của học

sinh và cho học sinh nhắc lại quy tắc

làm tròn số

Bài 2,78 sgk/45 làm tròn số:

) 127,459

a đến hàng phần mười ta được số

127,5 ) 152,025

b đến hàng chục ta được số 150

)15 025 796

c đến hàng nghìn ta được số

15 026 000

* GV giao nhiệm vụ học tập 4

- Hoạt động nhóm 4 làm bài tập 7.30

sgk/45 bài toán có lời văn

- H1: Đọc đề xác định đề cho biết gì?

Yêu cầu làm gì? thực hiện giải bài

Bài 7.30 sgk/45

Sau khi giảm giá 15% giá của con rô-bốt chiếm số phần trăm so với giá niêm yết là: 100% 15% 85% 

Mẹ Việt phải trả số tiền mua con rô-bốt là:

Trang 9

như thế nào?

- H2: Bài toán này thuộc dạng bài

toán nào?

- Các nhóm ngồi cạnh đổi bài kiểm

chéo bài của nhau

* HS thực hiện nhiệm vụ 4

- Đ1:Nhóm hoạt động phân tích đề

+ Cho biết Giá niêm yết của con

rô-bốt là

300 000 đ

+ giảm giá 15%

+ ? giá con rô-bốt sau khi giảm giá?

- Đ2:Bài toán đưa về bài toán 1 tìm

85% của 300 000

- Các nhóm đối chiếu bài làm với

nhau và nêu nhận xét

* Báo cáo, thảo luận

- GV gọi đại diện một vài nhóm học

sinh đem bảng nhóm lên trình bày bài

- Các học sinh còn lại theo dõi và

nhận xét bài làm của nhóm bạn

* Kết luận, nhận định

- GV nhận xét bài của các nhóm nhắc

lại cách tìm %m của một số.

85

300 000 3 000 85 255 000

(đồng)

4 Hoạt động 4: Vận dụng ( 8phút)

a) Mục tiêu:

- Vận dụng các kiến thức đã ôn, giải bài toán tính nhẩm, tìm chữ số

b) Nội dung:

giải bài tập 7.37; 7.42 SBT/38;39

Trang 10

c) Sản phẩm:

-Lời giải chi tiết vào vở

Bài 7.37 sbt/38

) 51,99 + 21,55 (51,99 0,01) (21,55 0,01) 52 21,54 73,54

) 17,31 - 1,96 (17,31 0,04) (1,96 0,04) 17,54 2 15,54

) 16,78 - 12,99 (16,78 0,01) (12,99 0,01) 16,79 13 3,79

) - 15,59 - 31,72 (15,59 31,72) (15,59 0,28) (31,72 0,28) 15,31 32 47,31

Bài 7.42 sbt/39

d cba c  c25d 8a ba d c 52

d c 52 10 000 nên c25d 2000  c1 khi đó ta có 125d 8a ba d 521 (1)

Ta thấy125d 8a ba9000 d 9

(1) trở thành 1259 8a ba9521 a2;b6

Vậy phép tính cần tìm là: 95,21 82,62 12,59 

d) Tổ chức thực hiện:

Giao nhiệm vụ 1: Hoạt động cá nhân làm bài tập tính nhẩm tại lớp

- Hoạt động nhóm làm bài tập 7.42 ở nhà

- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ cách làm

Giao nhiệm vụ 2: Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.

- Ôn tập và học thuộc lại các kiến thức đã ôn tập và các kiến thức đã học trong chương

- Cá nhân làm bài kiểm tra kiến thức chương VII và nộp lại cho giáo viên vào giờ học sau

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA Phần I : Trắc nghiệm (3 điểm)

Viết vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau :

Câu 1: Chữ số phần trăm của số thập phân 7235,3461 là :

Câu 2 : Trong các câu sau câu nào sai ?

A Tổng của hai số thập phân âm là một số thập phân âm

B Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

C Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

D Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

Câu 3 : làm tròn số 2315,2345 đến số thập phân thứ hai ta được số

A 2315,24 B 2315,23 C 2315 D 2315,20

Câu 4 : Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của 0,1 0,12  là :

Câu 5 : Biết 45% của một số bằng 81 số đó là

Câu 6 : Giá một chiếc ti vi là 3 000 000 đồng Để thu hút khách hàng, người ta quyết định

giảm giá12% Sau giảm giá thì giá của chiếc ti vi là :

A 360 000 B 3 600 000 C 2 640 000 D 1 800 000

Phần II : Tự luận (7điểm)

Bài 1 (2 điểm ) : Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể :

131,4 80,8 : 2,3 21,84

)

53,68 15,6 – 53,68 5,6

)

b

768,95 453,6 0 134,5 – 34,5

)

5,25 4,1 2,05 16,4 - 2,625 8,2

)

Bài 2 (2 điểm) : Tìm y biết

631,2 315,6 12a) y  b) 136,5 – 5,4 : 1,2y 

Trang 12

Bài 3(3 điểm) : Apple là thương hiệu toàn cầu đứng đầu thế giới liên tục từ năm 2013 đến

2019 Giá trị thương hiệu của Apple năm 2013 là 96,316 tỉ USD, sau 6 năm, đến năm

2019 giá trị thương hiệu Apple được định giá tới 234,241 tỉ USD

a) Tính xem giá trị thương hiệu Apple năm 2019 bằng bao nhiêu phần trăm giá trị thương hiệu Apple năm 2013 ( sử dụng máy tính cầm tay rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất )

b) Biết giá trị thương hiệu Apple năm 2019 tăng 9% so với năm 2018 Giá trị thương hiệu Apple năm 2018 là bao nhiêu tỉ USD

Đáp án Phần I : Trắc nghiệm

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Phần II :Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (2 điểm ) : Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể :

131,4 80,8 : 2,3 21,84

)

a   50,6 : 2,3 21,84 22 21,84 0,16  (0,5 điểm )

53,68 15,6 – 53,68 5,6

)

b 53,68.(15,6 5,6) 53,68.10 536,8   (0,5 điểm)

768,95 453,6 0 134,5 – 34,5

)

768,95 134,5 – 34,5   768,95 100=76895 (0,5 điểm)

5,25 4,1 2,05 16,4 - 2,625 8,2 21,525 ( 33,62) 21,525

)

(21,525 21,525) ( 33,62) 0 ( 33,62)       33,62 (0,5 điểm)

Bài 2 (2 điểm) : Tìm y biết

631,2 315,6 12

)

631,2 3787,2y 

136,5 – 5,4 : 1,2 )

136,5 – 6,48y 

Trang 13

y 3787,2 : 631,2 (0,5 điểm )

y 6

vậy y  (0,5 điểm)6

y = 136,5 - 6,48 (0,5 điểm )

y = 130,02 vậy y = 130,02 (0,5 điểm)

Bài 3 (3 điểm)

a) Giá trị thương hiệu Apple năm 2019 chiếm số phần trăm so với giá trị thương hiệu Apple năm 2013 là :

234,241 : 96,316 =

234,241

100% 243,2%

96,316  (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất) (1,5 điểm)

b) Giá trị thương hiệu Apple năm 2019 chiếm số phần trăm so với giá trị thương hiệu Apple năm 2018 là :

100% 9% = 109% (0,75 điểm)

Giá trị thương hiệu Apple năm 2018 là:

234,241 : 109% = 214,9 ( tỉ USD ) (0,75 điểm)

Đáp số: a) 243,2%

b) 214,9 tỉ USD

Ngày đăng: 01/09/2023, 19:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (không thực hiện) - T6 knttvcs c7 on tap chuong vii
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (không thực hiện) (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w