1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hdg bdnlth toán 7 chương iv đại số

46 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hdg bdnlth toán 7 chương iv đại số
Trường học Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sơ yếu lý lịch
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP: Thu gọn nếu được =>Thay giá trị của x vào biểu thức => Thực hiện phép tính1... Tất cả các đơn thức đều là đa thức ĐÚNG6.. Tất cả các đa thức đều là đơn thức SAI Bài 2.. Chọn câu tr

Trang 1

Bài 1: Chọn câu trả lời đúng:

8b 9a 10b

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

1 Thay x 1 vào biểu thức A ta được : A 3.12 7.1 5 1 

2 Thay x1,y2 vào biểu thức B ta được : B 5.( 1) 2  4.( 1).2  7 20

3 Thay x3,y2 vào biểu thức C ta được : C (3 2) 22.3 2 5

4 Thay x 4 vào biểu thức D ta được : D 3.42 4 5 49

5 Thay x1,y1 vào biểu thức E ta được : E 3,2.1 ( 1)5  33,2

6 Thay x1,y1 vào biểu thức F ta được : F 5.( 1) ( 1) 3  2 5

7 Thay x3,y1 vào biểu thức G ta được : G 5.( 3).( 1)  4 15

8 Thay x5,y2 vào biểu thức

3

4.5.( 2) 325

ta được : C (3 2) 22.3 2 5

9.Thay

12,

Trang 7

x 

Trang 11

1616

 Phần biến: x y11 16 Bậc : 27

Trang 12

10 9

Phần biến: x y90 10Bậc : 100

Trang 13

Bài 10 PP: Thu gọn (nếu được) =>Thay giá trị của x vào biểu thức => Thực hiện phép tính

1 A3x2 15x28x2 với

14

Trang 14

xy

5 2

5

xy

6 2

Trang 24

Vậy đơn thức cần điền là 13x yz

Trang 31

5 Tất cả các đơn thức đều là đa thức ĐÚNG

6 Tất cả các đa thức đều là đơn thức SAI

Bài 2 Chọn câu trả lời đúng:

Trang 34

Vậy tập nghiệm của đa thức : {1; 2}

Bài 7 : Tính giá trị của :

+) Thay x 2 vào f(x) ta được : 3.245.232.22 7.2 7 7

+) Thay x 1 vào g x( ) ta được : ( 1) 4 5.( 1) 37.( 1) 215.( 1) 2  0

+) Thay x 0 vào g x( ) ta được : 04  5.037.0215.0 2 2

+) Thay x 1 vào g x( ) ta được : 14  5.137.1215.1 2 20

+) Thay x 2 vào g x( ) ta được : 24 5.237.2215.2 2 36

+) Thay x 2 vào h x( ) ta được :  ( 2)43.( 2) 32.( 2) 2 5.( 2) 1  25

+) Thay x 1 vào h x( ) ta được :  ( 1)43.( 1) 32.( 1) 5.( 1) 1    0

+) Thay x 1 vào h x( ) ta được : 143.132.12 5.1 1 0

Trang 35

+) Thay x 2 vào h x( )ta được : 243.232.22 5.2 1 7

+) Thay x 1 vào R(x) ta được : 3.( 1) 47.( 1) 34.( 1) 2 2.( 1) 2  0+) Thay x 0 vào R x( ) ta được : 3.047.034.02 2.0 2 2

+) Thay x 1 vào R x( ) ta được : 3.147.134.12 2.1 2 10

Bài 8 : Chứng tỏ rằng :

Đa thức 3x2 7x4 có hai nghiệm là 1 và

43

Đa thức 5x27x2 có hai nghiệm là 1 và

25

Đa thức 12x2  x 6 có hai nghiệm là

23

34

Đa thức 3x2 7x2 có hai nghiệm là 2 và

13Hướng dẫn

+) Thay x 1 vào đa thức ta được : 3.12  7.1 4 0

+) Thay

25

Trang 36

+) Thay

23

34+) Thay x 2 vào đa thức ta được : 3.22 7.2 2 0

Trang 38

RÈN KĨ NĂNG SUY LUẬN

Bài 1 : Tìm bậc của đa thức sau :

Trang 39

Bài 14 : Tìm giá trị của đa thức sau :

Trang 40

+) Thay vào C ta được C  0 15 15

D xxxxx biết 4x4 7x34x2  5x 8 0

+) Ta có 4x4 7x34x2  5x   8 0 16x528x416x3 20x232x0( với x 0 )+) Thay vào D ta được D  0 20072007

Trang 41

+) Thay vào F ta được F  0 20062006

Trang 42

+) Thay x1;y1 vào Q ta được : Q 5.1 ( 1) 2007   2013

Bài 5 : Chứng minh rằng hai đa thức A và B không đồng thời có giá trị âm biết :

với mọi x y, R nên A,

B không đồng thời có giá trị âm

Xét tổng AB15x217xy4y215x2 17xy8y2 12y2 0 với mọi x y, R nên A, Bkhông đồng thời có giá trị âm

Trang 43

Vậy hai đa thức A và B không thể đồng thời có giá trị âm.

Bài 6: Chứng minh rằng hai đa thức A và B không đồng thời có giá trị dương, biết:

Vậy hai đa thức A và B không thể đồng thời có giá trị dương

Bài 7: Cho đa thức f x( )5mx10 Tìm m, biết:

1 f(1)5 2 f(2)15 3 f(3)10

Trang 44

Hướng dẫn giải

f  1 5 nên 2a  1 5 a2 Khi đó f   2  2 2.2 1  7.Bài 11: Cho các đa thức: f x( )x2 (m 1)x3m 2

1 Đa thức f x  có nghiệm là 1

2 Đa thức g x  có nghiệm là 2

3 Đa thức h x  có nghiệm là 1

4 f 1 g 2

Trang 46

Vì 4m7n0 nên với x 2 thì f x   0 Vậy đa thức f x  luôn có nghiệm.

Vì 4a 2b c 0 nên với x 2 thì g x   0 Vậy đa thức g x  luôn có nghiệm

Vì 8a4b 2cd0 nên với x 2 thì h x   0 Vậy đa thức h x  luôn có nghiệm.Với x 2 thì   2 3 2 2

k xmmmm  Vậy đa thức k x  luôn có nghiệm

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:42

w