1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm Toán học Chương IV Đại số 1036796

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 158,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10 Người soạn: Lê Thanh Bình Đơn vị: THPT Hòa Lạc Người phản biện: Nguyễn Thị Ngọc Hân Đơn vị: THPT Hòa Lạc Câu 4.5.1LTBINH... + không nhận biết được

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 10 Người soạn: Lê Thanh Bình

Đơn vị: THPT Hòa Lạc

Người phản biện: Nguyễn Thị Ngọc Hân

Đơn vị: THPT Hòa Lạc

Câu 4.5.1LTBINH Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x) = - x2 + 6x – 9 ?

A B

C D

Sai lầm: + Xem x = 3 như là một nghiệm đơn dẫn đến xét dấu sai nên chọn B, C

+ Nhận biết dấu hệ số a > 0 nên chọn D

Câu 4.5.1LTBINH Tam thức f(x) = 2 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

3 4

- -

-A x Î R B x < -4 hoặc x > -1 C -4< x< -1 D x < 1 hoặc x > 4 Sai lầm: + Nhẩm nghiệm a + b+ c = 0 suy ra x = 1, x = 4 chọn D

+ Nhẫm nghiệm a – b + c = 0 suy ra x = -1, x= - 4 nên chọn B, C

Câu 4.5.1LTBINH Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2 + 4> 0

A S= R B S= - ¥ -( ; 4)È(0;+ ¥ ) C S= -( 4; 0) D S= -( 2;+ ¥ ) Sai lầm: + Nhận biết hệ số a=1, b= 4, c= 0 nên ra nghiệm sai Suy ra chọn B, C

x + > Û x > - Û x >

-Câu 4.5.1LTBINH Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2- 1£ 0

A S= -éêë 1;1ùúû B S= - ¥ -( ; 1) (È 1;+ ¥ )

C S= -( 1;1) D S= - ¥ -( ; 1ù éú êÈ 1;+ ¥ )

Sai lầm : + Xét sai dấu - + - nên chọn B, D

X - ∞ 3 +∞

f(x) - 0 -

X - ∞ 3 +∞

f(x) + 0 -

X - ∞ 3 +∞

f(x) - 0 +

X - ∞ 3 +∞

f(x) + 0 +

Trang 2

+ không nhận biết được bất phương trình có dấu = nên chọn C

Câu 4.5.1LTBINH Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2- 2x + 1> 0

A S= R\ 1{ } B S= (1;+ ¥ ) C S= - ¥( ;1) D S= R

Sai lầm: + Sử dụng quy tắc trước trái sau cùng khi có một nghiệm nên chọn B, C

+ Do D = 0 nên tam thức luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x nên chọn D

Câu 4.5.2LTBINH Cho biểu thức f(x) = x 2 – 4x + 3 và a là số thức nhỏ hơn 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A f a( )> 0 B f a( )= 0 C f a( )< 0 D f a( )³ 0

Sai lầm: + Lấy a = 1 thế vào nên chọn B

+ Xét dấu sai - + - nên chọn C

+ Hiểu sai là a lấy từ 1 trở xuống nên chọn D

Câu 4.5.2LTBINH Tìm tập xác định D của hàm số y= 3x- x2

A D = ê úéë0; 3ùû B D = ( )0; 3

C D = - ¥( ; 0) (È 3;+ ¥ ) D D = - ¥( ; 0ù éú êÈ 3;+ ¥ )

Sai lầm : + ĐK 3x – x2 > 0 nên chọn B

+ Xét dấu biểu thức 3x – x2 sai vì cho rằng a > 0 nên chọn C, D

2

1

y

=

A D = R\ 2{ } B D = - ¥( ;2) C D = (2;+ ¥ ) D D = R

Sai lầm: + xét dấu x2 -4x +4 theo quy tắc một nghiệm nên chọn B, C

+ ĐK x2- 4x+ 4³ 0 nên chọn D

6

2

x

x

+

Trang 3

-A D = -éê 3;2) B D = - ¥ -( ; 3ùúÈ(2;+ ¥ ) C D = -( 3;2) D D = (2;+ ¥ ).

Sai lầm: 6 - + 2 3 nên chọn B

2

x

x

é £ -ê

- - ³ Û ê ³

ê

6- x- x > 0Û - 3< x< 2

2

x

x

é £ -ê

- - ³ Û ê ³

ê

x- > Û x >

Câu 4.5.2LTBINH Giá trị nào của m thì phương trình x2 – mx + 2 – 3m = 0 có hai nghiệm trái dấu?

3

3

2

2

m<

Sai lầm: + ac < 0 2 3 0 3 2 2 nên chọn B

3

Û - < Û - < - Û <

+ 2 3 0 3 hoặc nên chọn C, D

2

2

- < Û <

x + m- x+ m - m+ = nghiệm trái dấu

A 1< m< 2 B 1 C D

2

m m

é <

ê

ê >

ê

17 8

8

m>

2

m

m

é <

ê

> Û - + > Û ê >

ê

8

D > Û - - - + > Û - + > Û <

8

D > Û - - - + > Û - + > Û >

Câu 4.5.2LTBINH Tìm giá trị m để bất phương trình 2 ( ) 2

2 4 1 15 2 7 0

x - m- x+ m - m- >

nghiệm đúng với mọi x Î R

A 2< m < 4 B 2 C D

4

m m

é <

ê

ê >

ê

4

m m

é £ ê

ê ³ ê

Trang 4

Sai lầm: +ĐK D > 0 or D ³ 0 dẫn đến chọn B hoặc D

Câu 4.5.2LTBINH Tìm giá trị m để bất phương trình 2 ( ) có nghiệm với

1 2 7 0

x + m+ x+ m+ >

mọi x

A - 3< m < 9 B 3 C D

9

m m

é < -ê

ê >

ê

9

m m

é £ -ê

ê ³ ê Sai lầm: Học sinh có thể gặp phải sai lầm tương tự như câu trên

Câu 4.5.2LTBINH Tìm giá trị m để bất phương trình (m- 3)x2 + (m+ 2)x- 4> 0 vô nghiệm

A - 22< m< 2 B 22 C D

2

m m

é < -ê

ê >

ê

2

m

m

é < -ê

D < Û + + - < Û + - < Û ê >

ê

+ ĐK D £ 0Û (m+ 2)2+ 16(m- 3)£ 0Û m2+ 20m- 44£ 0Û - 22£ m £ 2 nên chọn C

3

3 0

2

m m

m

ìï >

ï

Câu 4.5.3LTBINH.cho hàm số f x( )= mx2- 2x- 1 Tìm m đễ f(x) < 0 "x Î R

A m< - 1 B m < 0 C - 1< m < 0 D 1

0

m m

é < -ê

ê >

ê

Cho A vì 0

1

m

m m

ìï <

ï + <

ïî

m

ï < ï <

ï + < ï <

m m

ï < ï <

ï Û ï Û - < <

ïD > ï >

Trang 5

Chọn D vì cho ĐK : 0 0 0

é > é > é >

êD < ê+ < ê <

Câu 4.5.3LTBINH Tìm giá trị m để phương trình mx2- 2(m- 2)x + 2m- 7= 0 có các nghiệm dương

7

4 2

m m

é- £ <

ê

ê

ê < £

ê

0

m m

ìï ¹ ï í

ï - £ £ ïî

m m

é- £ <

ê

ê < £

ê

7

4 2

m m

é- < <

ê ê

ê < <

ê

Chọn A vì để pt có các nghiệm dương thì ( )

0 0

2

m a

m

m m

b

m

ì

ïD ³ ï- £ £

ï > ï >

Sai lầm của học sinh: Chọn B vì lấy ĐK 0 ; chọn C vì lấy ĐK

0

a

ìï ¹ ï í

ï D ³ ïî

0 0

b a

ìï D ³ ïïï

í

-ï >

ïïïî

Chọn D vì lấy ĐK 0

0

c a

ìï D >

ïïï í

ï >

ïïïî

Câu 4.5.3LTBINH Tìm tập nghiệm của bất phương trình

1

x x

+

>

( ;1)

2

1 ( ; )

2 + ¥

1 ( 1; ) 2

2

- ¥ È + ¥

Chọn A vì bpt : 2 1 2 1 0 Xét dấu vế trái ta được tập nghiệm

x

-> - Û >

-1 ( ;1) 2

Sai lầm của HS: Chọn B vì quy đồng mất mẫu 2 1 0 2 1 0 1

x

+

-+ > Û - > Û >

Trang 6

-Chọn C vì xét dấu của biểu thức 2 1 sai do

1

x x

1- x = 0Û x = - 1 Chọn D vì lập BXD sai

Câu 4.5.3LTBINH Tìm tập nghiệm S của bất phương t rình 2x+ 1 > x+ 1

3

S= - ¥ -æççç ö÷÷È + ¥

÷ ç

2

; 0 3

S= -æççç ö÷÷÷

÷ ç

3

S= -æççç - ö÷÷÷È + ¥

÷ ç

+ Chọn A vì TH1: x+ 1< 0Û x < - 1 thì BPT luôn có nghĩa

TH2 :

1

1 0

2

3

x x

ìï ³

ï é + < - - Û ê

ïê + > + ï ê

Kết hợp TH1 và TH2 ta được: 23

0

x x

é

ê < -ê

ê >

ê

3

x + > x+ Û - x- < x + < x+ Û - < x<

Chọn C vì Đặt ĐK x + 1³ 0 sau đó bình phương 2 vế mà bỏ qua trường hợp

nên thiếu đi tập nghiệm

1 0

x + <

Chọn D vì

2x +1 > x+ 1Û 2x +1> x+ 1Û x > 0

Câu 4.4.1LTBINH Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình -2x + 3y > 3 ?

A (4; 4) B (2;1) C (-1;-2) D (4; - 4)

Chọn A vì -2.4 + 3.4 = 4 > 3 suy ra miền chứa điểm có tọa dộ ( )4; 4 là miền nghiệm

Sai lầm : Học sinh tính toán còn sai cũng như thế x vào y và ngược lại nên chọn B, C, D

Câu 4.4.1LTBINH Cặp số nào không là nghiệm của bất phương trình 5x -2y +2 0 ?£

x

1 +

2

¥

2x – 1 - 0 + |

-1-x - | - 0 +

1

x x

+ 0 ||

Trang 7

-A (1;3) B (0;1) C (-1;1) D (-1 ;0).

Chọn A vì ta có 5.1 – 2.3 + 2 = 1 > 0 Vậy điểm ( )1; 3 không thuộc miền nghiệm Sai lầm: Học sinh đọc không kỹ đề cứ cho rằng chọn phương án đúng nên chọn B, C, D

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4.5.1LTBINH. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x) = -x 2+ 6x ? A.                                                                                    B. - Đề trắc nghiệm Toán học  Chương IV  Đại số 1036796
u 4.5.1LTBINH. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x) = -x 2+ 6x ? A. B (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w