1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hdg bdnlth toán 7 chương ii đại số phần 2

51 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình đại số
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta thấy ứng với mỗi giá trị của x thì đều chỉ có một giá trị tương ứng của y nên đại lượngylà hàm sốcủa đại lượng x và x là biến số.. Bài 2: Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và

Trang 1

Ta thấy ứng với mỗi giá trị của x thì đều chỉ có một giá trị tương ứng của y nên đại lượngylà hàm số

của đại lượng x và x là biến số.

Bài 2: Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không? Giải thích.

Giải

Ta thấy ứng với mỗi giá trị của x thì đều chỉ có một giá trị tương ứng của y nên đại lượngylà hàm số

của đại lượng x và x là biến số.

Bài 3: Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không? Giải thích.

Giải

Ta thấy ứng với mỗi giá trị của x thì đều chỉ có một giá trị tương ứng của y nên đại lượngylà hàm số

của đại lượng x và x là biến số.

Bài 4: Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không? Giải thích.

Giải

Ta thấy ứng với mỗi giá trị của x thì đều chỉ có một giá trị tương ứng của y nên đại lượngylà hàm số

của đại lượng x và x là biến số.

Bài 5: Các giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:

Đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x không? Giải thích.

Giải

Ta thấy ứng với mỗi giá trị của x thì đều chỉ có một giá trị tương ứng của y nên đại lượngylà hàm số

của đại lượng x và x là biến số.

Bài 6: Cho hàm số yf x    2 x Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Trang 2

ta có: y 2 1  2Thay x 10 vào yf x  2x

ta có: y 2 10  20

.Thay y 12 vào yf x  2x

ta có: 2x12 x 6Thay y 24 vào yf x 2x

ta có: 2x24 x12.Thay y 36 vào yf x  2x

ta có: 2x36 x18.Thay y 48 vào yf x  2x

ta có: 2x48 x24.Thay y 60 vào yf x  2x

ta có: 2x60 x30.Thay y 0 vào yf x  2x

Trang 5

Giải

Trang 7

hoặc

5 3

x

hoặc

2005 3

Trang 8

hoặc

7 3 4

x 

3 4

x

hoặc

7 12

Trang 10

1 1

b a

b a

b a

Trang 11

  1     2

  2  4  2   3

Thay (1) vào (2), ta được: a b     1 2 a b   1 (4)

Thay (1) và (4) vào (3), ta được: 2 a  2  a b     c 3

Trang 15

x y

H

G F

Bài 2: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

Trang 16

Bài 3: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

C B

A

-4

4

-3 -2

3 2 1

-1

4

3 2 1

Bài 4: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

 2; 2 ;   2;2 ;   3;3 ;   1; 1 ;   3; 3 ;   1;1 ;   0;0 ;   4; 4 ;   4;4 

Lời giải

Trang 18

Bài 5: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

A

O

-6 -5 -4 -3 -2 -1

6 5 4 3 2 1

4 3 2 1

Nhận Xét :Các điểm A  2;4 ;  B   2; 4 ;   C   3; 6 ;   D  1;2 ;  E  3;6 ;  F   1; 2 ;   G  0;0 cùng nằm trên một đường thẳng

Bài 6: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

 2;4 ;   2; 4 ;   3; 6 ;   1;2 ;   3;6 ;   1; 2 ;   0;0 

Lời giải

Trang 19

O

-6 -5 -4 -3 -2 -1

6 5 4 3 2 1 -4 -3 -2 -1

4 3 2 1

Nhận Xét :Các điểm A   2;4 ;  B  2; 4 ;   C  3; 6 ;   D   1;2 ;  E   3;6 ;  F  1; 2 ;   G  0;0 cùng nằm trên một đường thẳng

Trang 20

Bài 7: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

B A

-4

4

-3 -2

Nhận xét: Các điểm A  0;3 ;  B  0; 3 ;   C  0;4 ;  D  0; 1 ;   E  0; 4 ;   F  0;0  đều nằm trên trục

Trang 21

O

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Nhận xét: Các điểm A  3;0 ;  B  2;0 ;  C   3;0 ;  D   1;0 ;  E   4;0 ;  F  0;0  đều nằm trên trục

hoành

Trang 22

Bài 9: Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và xác định các điểm sau:

-1

O

3 2 1

-1

4

3 2 1

Nhận xét: Các điểm B  2;0 ;  C   3;0 ;  F   1;0  nằm trên trục hoành, các điểm A  0;3 ;  D  0; 4  ;

 0; 1  

E nằm trên trục tung Điểm G  0;0 trùng với gốc tọa độ.

Bài 10: Hàm số yf x   được cho trong bảng sau:

a) Viết tập hợp   x y ;  

các cặp giá trị tương ứng của x và y xác định hàm số trên.

b) Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm có tọa độ là các cặp số trên.

Lời giải

a)  ( 3;4);( 2;3);( 1;2);(0;1);(1; 2);(2; 3);(3; 1)       

b)

Trang 23

x y

-4

4

-3 -2

-1

O

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Trang 24

Bài 11: Cho hàm số yf x    2 x

a) Viết 5 cặp số  x y ;  với x   2; 1;0;1;2.

b) Biểu diễn các cặp số đó trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

c) Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm   2; 4 ; 2;4     Kiểm tra bằng thước thẳng xem các điểm còn lại có

nằm trên đường thẳng đó hay không?

Lời giải

a)   2; 4 , 1; 2 , 0;0 , 1;2 , 2;4            

b)

x y

-4

4

-3 -2

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

c)

Trang 25

x y

-4

4

-3 -2

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Trang 26

Bài 12: Cho hàm số yf x    3 x

a) Viết 5 cặp số  x y ;  với x   2; 1;0;1;2.

b) Biểu diễn các cặp số đó trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

c) Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm   2;6 ; 2; 6     Kiểm tra bằng thước thẳng xem các điểm còn lại cónằm trên đường thẳng đó hay không?

6 5 4 3 2 1 -4 -3 -2 -1

4 3 2 1

c)

Trang 27

y

O

-6 -5 -4 -3 -2 -1

6 5 4 3 2 1 -4 -3 -2 -1

4 3 2 1

Bài 13: Vẽ đồ thị các hàm số sau: (mỗi câu vẽ một hệ trục tọa độ)

a)   d1 : y  2 x b)   d2 : y  3 x

c)  3

3 :

2

d)  4

5 :

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Trang 28

b) Đồ thị hàm số y  3 x d  2 là đường thẳng đi qua điểm O (0;0)và điểm (1; 3) 

-1 O 1 2 3 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Trang 29

c) Đồ thị hàm số  3

3 2

-1 O

3 2 1

-1

4

3 2 1

d) Đồ thị hàm số  4

5 3

Trang 30

6 5 4 3 2 1 -4 -3 -2 -1

4 3 2 1

Bài 14: Vẽ trên cùng 1 hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau:

c)   d3 : y  x d)   d4 : y  2 x

Lời giải

a) Đồ thị hàm số y x d   1 là đường thẳng đi qua điểm O (0;0)và điểm (1;1)

b) Đồ thị hàm số y  3 x d  2 là đường thẳng đi qua điểm O (0;0)và điểm (1; 3) 

c) Đồ thị hàm số y  x d  3 là đường thẳng đi qua điểm O (0;0)và điểm (1; 1) 

d) Đồ thị hàm số y  2 x d  4 là đường thẳng đi qua điểm O (0;0)và điểm (1; 2) 

Trang 31

y y=-3x y=-2x

y=-x

-3 -2 -1

4 3 2

1

y=x

Trang 32

Bài 15: Vẽ đồ thị các hàm số sau: (mỗi câu vẽ một hệ trục tọa độ)

a)   d1 : y  2 x với x  0 b)   d2 : y  3 x với x  0

c)  3

3 :

-4 -3 -2

3 2 1

b)   d2 : y  3 x với x  0

Trang 33

x y

d 2 -4

4

-3 -2

-1 O

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Trang 34

c)  3

3 :

2

với x  0

x y

d 3

-4

4

-3 -2

-1 O

3 2 1 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

6 5 4 3 2 1 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

Trang 35

O

3 2 1

-1

4

3 2 1

f)  6

2 :

3

với x  3

Trang 36

y

d 6

6 5 O

-6 -5 -4 -3 -2 -1

6 5 4 3 2 1

Trang 37

Bài 16: Vẽ đồ thị các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy:

-1 O 1 2 3 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

b)   d2 :y  x với x  0

Trang 40

b)   d2 :y  2 x với x  0

Trang 41

-1 O 1 2 3 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

Trang 42

Bài 19: Vẽ đồ thị các hàm số sau (mỗi câu vẽ một hệ trục tọa độ Oxy):

-1 O 1 2 3 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

b) y  2 x

Trang 43

-1 O 1 2 3 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

c) y  3 x

x y

d 3 -4

4

-3 -2

-1 O 1 2 3 -4 -3 -2

-1

4

3 2 1

d) y  2 x

Trang 44

x y

d4 -4

4

-3 -2

Bài 20: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y  2 x? Giải thích

Trang 45

Thay tọa độ

1

; 1 2

y  x

Trang 46

Thay tọa độ

4

; 2 3

y  x

, ta được:

3 4 2

2 3

(Đúng)4

Trang 47

Bài 24 Các điểm B D E, , thuộc đồ thị hàm số y x  2

Bài 25 Các điểm A B C E, , , thuộc đồ thị hàm số y x  2  2

Bài 26 Các điểm A B C D E F, , , , , thuộc đồ thị hàm số y x  2 2 x  1

Bài 27 Các điểm A B C, , thuộc đồ thị hàm số

2 3 1 2

yxx

Bài 28 Các điểm A B C D, , , thuộc đồ thị hàm số yx  1

Bài 29 Các điểm A C D E F, , , , thuộc đồ thị hàm số

Trang 49

Bài 36

a) A là giao điểm của đồ thị với trục tung  x 0 y 1 A0;1

b) B là giao điểm của đồ thị với trục hoành  y 0 x 1 B1;0

Bài 37

a) A là giao điểm của đồ thị với trục tung  x 0 y 3 A0; 3 

b) B là giao điểm của đồ thị với trục hoành

Trang 51

Thay x1,y 2 a.12b.1 1 2   a b  (1)1

Thay x1;y 0 a 1  2b 1 1 0     a b  (2)1Lấy (1) + (2) vế với vế ta được: 2a 0 a 0 b 1Vậy a0,b1,c1

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:41

w