1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ktgk 2 lsđl 6 (22 23)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ II năm học 2022-2023 môn Lịch sử và Địa lý
Trường học Trường TH&THCS Tân Hội
Chuyên ngành Lịch sử và Địa lý
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Tân Hội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 139,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước Văn Lang -Âu Lạc, Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc, Các cuộc khởi ngĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X.. TRÁI ĐẤ

Trang 1

Trường TH&THCS Tân Hội

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Lịch sử và Địa lý Lớp: 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)

I MỤC TIÊU KIỂM TRA

1 Kiến thức:

Đánh giá quá trình học tập của học sinh về:

* Phân môn Địa lí:

Đánh giá về kiến thức, ở bốn mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao của học sinh sau khi tìm hiểu nội dung kiến:Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí hậu, Sông và Hồ Nước ngầm và Băng Hà, Biển và Dại Dương.Lớp đất trên Trái Đất

* Phân môn Lịch sử:

Nước Văn Lang -Âu Lạc, Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc, Các cuộc khởi ngĩa tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X

2 Năng lực:

* Năng lực chung

- Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực khi làm bài kiểm tra

* Năng lực Lịch sử - Địa Lí

- Tổng hợp kiến thức, Giải thích, so sánh, chứng minh, và vận dụng kiến thức trong quá trình làm bài

- Rèn kỹ năng làm bài trắc nghiệm, tư duy, diễn đạt, phân tích, trình bày vấn đề, vận dụng kiến thức đã học để làm bài

- Hình thành Học sinh các năng lực: tự học; giải quyết vấn đề;liên hệ việc làm bài thông qua môn học

3 Phẩm chất:

- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong khi làm bài

- Trung thực: trung thực, tự giác trong quá trình làm bài.

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

Kết hợp kiểm tra trắc nghiệm khách quan và tự luận Trắc nghiệm khách quan 30% (3 điểm), tự luận 70% (7 điểm)

Trang 2

+ Phân môn Địa lý: Trắc nghiệm: 15% (1,5 điểm) và Tự luận: 35% (3,5 điểm).

+ Phân môn Lịch sử: Trắc nghiệm: 15% (1,5 điểm) và Tự luận: 35% (3,5 điểm)

III THIẾT LẬP MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

T

T Chương/ chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức

Tổng

% điểm

Nhận biết (TNKQ) Thông hiểu (TL) Vận dụng (TL)

Vận dụng cao

Phân môn Địa lí

1 KHÍ

HẬU

BIẾN

ĐỔI

KHÍ

HẬU

Bài 17,18:Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí hậu

2 NƯỚC

TRÊN

TRÁI

ĐẤT.

Bài 19:Thủy quyển và vòng tuần hoàn của nước

Bài 20: Sông và hồ Nước ngầm và băng hà

3 ĐẤT

SINH

VẬT

TRÊN

Trang 3

TRÁI

ĐẤT

Phân môn Lịch sử

1 Lịch sử

Viêt

Nam từ

thế kỉ

VII

TCN

đến

đầu thế

kỉ X

Bài 14: Nước Văn Lang -Âu

Lạc

Bài 15: Chính sách cai trị của

các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội Âu Lạc

Bài 16: Các cuộc khởi ngĩa

tiêu biểu giành độc lập trước thế kỉ X

Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo

tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt

B BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Trang 4

Chương/Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến

thức Mức độ đánh giá

Nhâṇ biết Thông

hiểu

Vâṇ dụng Vâṇ dụng

cao

Phân môn Địa lí

1 KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ

HẬU

Bài 17, 18:Thời tiết và khí hậu Biến đổi khí hậu

Nhận biết:

Nêu được biểu hiện của biến đổi khí hậu, các yếu tố sử dụng để biểu hiện tình trạng thời tiết

Vận dụng cao:

– Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa;

2TN

1TL

2 NƯỚC TRÊN

TRÁI ĐẤT.

Bài 19:Thủy quyển và vòng tuần hoàn của nước Bài 20: Sông và hồ Nước ngầm và băng hà

Nhận biết:

Nêu được khái niệm lưu vực sông, các nhân tố ảnh hưởng tới nước ngầm

Thông hiểu: Kể tên được các

nguồn nước ngọt trên trái đất

Vận dụng

– Nêu được tầm quan trọng của nước ngầm và băng hà

2TN

1/3TL

2/3TL

Bài 21: Biển và đại dương Thông hiểu: Trình bày được

nguyên nhân của các hiện

1TL

Trang 5

tượng sóng, thuỷ triều, dòng

biển:

3 ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT

Bài 22: Lớp đất trên Trái Đất

Nhận biết

Biết được các nhân tố tác động đến lớp đất trên trái đất

2TN

Phân môn Lịch sử

1

Bài 14: Nước Văn Lang

-Âu Lạc

Nhận biết : Sự ra đời , tổ

chức nhà nước và hoạt động của nhà nước Văn Lang – Âu lạc

Vận dụng: Vẽ và nhận xét

được bộ máy nhà nước

Bài 15: Chính sách cai

trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và sự chuyển biến của xã hội

Âu Lạc

.Nhận biết: Một số chính

sách cai trị và sự thay đổi của nước ta dưới thời Bắc thuộc

Thông hiểu: Các chính sách

bóc lột của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta

Vận dụng cao: Đánh giá

chính sách bóc lột của các triều đại phong kiến đối với nước ta

2TN

2/3TL

1/3TL

Bài 16: Các cuộc khởi

ngĩa tiêu biểu giành độc

Trang 6

lập trước thế kỉ X

Bài 17: Cuộc đấu tranh

bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc của người Việt

Thông hiểu: Giới thiệu

những nét hính cuộc đấu tranh về văn hóa và bảo vệ bản sắc văn hóa của nhân dân Việt Nam trong thời kì bắc thuộc

1TL

IV BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN, ĐẶC TẢ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)

* Phân môn Địa lí (1,5 điểm)

Câu 1: Biến đổi khí hậu không bao gồm biểu hiện nào sau đây?

A Nhiệt độ trung bình năm tăng

B Lớp băng tan làm cho mực nước biến dâng

C Thiên tai xảy ra thường xuyên và bất thường

D Sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu hoá thạch

Câu 2: Các yếu tố sử dụng để biểu hiện tình trạng thời tiết là

A.nhiệt độ, độ ẩm, khí áp, gió B nhiệt độ, độ ẩm, nắng- mưa, gió

C ánh sáng, nhiệt độ, nắng – mưa D khí áp, ánh sáng, nhiệt độ, gió

Câu 3: Lưu vực sông là

A diện tích đất đai có sông chảy qua

B diện tích đất đai bắt nguồn của một sông

C diện tích đất đai nơi sông thoát nước ra

D diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho 1 con sông

Trang 7

Câu 4: Lượng nước ngầm nhiều hay ít, mực nước ngầm nông hay sâu phụ thuộc vào

A.lượng mưa tại khu vực và lớp phủ thực vật

B.địa hình, nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi

C.đặc điểm địa chất, cấu tạo đất đá, đặc điểm địa hình

D.mức độ sử dụng nước ngầm cho sản xuất và sinh hoạt

Câu 5: Đất là

A lớp vật chất có được từ quá trình phân hủy các loại đá

B lớp mùn có màu nâu xám, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng phát triển

C lớp vật chất mỏng, vụn bở, bao phủ trên bề mặt các lục địa và đảo được đặc trưng bởi độ phì

D lớp vật liệu vụn bở, có thành phần phức tạp ở phía trên lục địa và bề măt đáy đại dương

Câu 6: Cung cấp chất hữu cơ cho đất là

A nước B khí hậu C.đá mẹ D sinh vật

* Phân môn Lịch sử (1,5 điểm)

Câu 7 Kinh đô của nhà nước Âu Lạc đóng ở đâu?

A Phong Châu (Vĩnh Phúc) B Bạch Hạc (Phú Thọ)

C Cấm Khê (Hà Nội) D Cổ Loa ( Đông Anh Hà Nội)

Câu 8 Người đứng đầu các chiềng chạ thời Hùng Vương gọi là gì?

A Lạc Hầu B Lạc tướng C Bồ chính D Xã trưởng

Câu 9 Nước Âu Lạc tồn tại trong khoảng thời gian nào?

A Từ thế kỉ VII TCN đến năm 179 TCN B Từ năm 258 TCN đến năm 179 TCN

C Từ năm 208 TCN đến năm 179 TCN D Từ năm 208 TCN đến năm 43

Câu 10 Hiện vật tiêu biểu cho tài năng và kỉ thuật chế tác đồ đồng của con người thời kỳ Văn Lang – Âu Lạc

A đồ gốm B.Trống đồng C công cụ đá D rìu đá Bắc Sơn

Câu 11 Chính quyền phong kiến phương Bắc đã thi hành chính sách độc quyền về

A ruộng đất B muối, sắt C thu thuế D thương nghiệp

Câu 12 Nghề thủ công nào mới xuất hiện ở nước ta trong thời kỳ Bắc thuộc?

A Nghề rèn sắt B Nghề đúc đồng C Nghề làm giấy D Nghề làm gốm

B TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

* Phân môn Địa lý (3,5 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm)

Trang 8

Cho biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau, em hãy phân tích nhiệt độ và lượng mưa?

Trang 9

- Nhiệt độ tháng cao nhất là tháng nào ? bao nhiêu 0C ? Nhiệt độ tháng thấp nhất là tháng nào? bao nhiêu 0C?

- Các tháng mưa nhiều là các tháng nào ? các tháng mưa ít là các tháng nào?

Câu 2( 1,5 điểm): Em hãy kể tên các nguồn nước ngọt trên Trái đất và tầm quan trọng của nước ngầm?

Câu 3 (1,5 điểm) Phân biệt nguyên nhân của sóng biển, thuỷ triều và dòng biển?

* Phân môn Lịch sử ( 3,5 điểm)

Câu 4 (0,5 điểm) Em hãy giới thiệu một vài nét văn hóa thời kì Bắc thuộc mà nhân dân ta vẫn còn lưu giữ cho đến ngày nay? Câu 5 (1 điểm): Vẽ sơ đồ nhà nước Văn Lang? Em có nhận xét gì về tổ chức nhà nước Văn Lang?

Câu 6 ( 2,0 điểm)

a Trình bày chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta? (1,5đ)

b Theo em, chính sách nào thâm độc nhất? Vì sao?(0,5đ)

V HƯỚNG DẪN CHẤM

A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

Trang 10

B.TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Phân môn Địa lí : ( 3,5 điểm)

1

(0,5điểm)

Cho biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau, em hãy phân tích nhiệt độ?

- Nhiệt độ tháng cao nhất là tháng 10: 280C, Nhiệt độ tháng thấp nhất là tháng 7 : 260C

- Các tháng có lượng mưa nhiều là tháng 5, 6, 12.,Các tháng có lượng mưa thấp là tháng 2, 9 ,10

0,25 0,25

2

(1,5 điểm)

*Các nguồn nước ngọt quan trọng trên Trái Đất: Sông , hồ, nước ngầm, băng hà

*Tầm quan trọng của nước ngầm:

+ Cung cấp nước sinh hoạt và nước tưới quan trọng trên thế giới + Góp phần ổn định dòng chảy của sông ngòi

+ Cố định các lóp đất, đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún

0,5

0,5 0,25 0,25

3

(1,5 điểm)

Phân biệt nguyên nhân của sóng biển, thuỷ triều và dòng biển

- Sóng + Sóng là hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương

+ Nguyên nhân sinh ra sóng biển biển chủ yếu do gió, động đất ngầm dưới đáy biển sinh ra sóng thần

-Thủy triều + Thủy triều là hiện tượng nước biển có lúc dâng lên, lấn sâu vào đất liền, có lúc lại rút xuống, lùi tít ra xa

+ Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

- Dòng biển + Dòng biển là hiện tượng chuyển động của lớp nước biển trên mặt tạo thành các dòng chảy trong các biển

và đại dương

+ Nguyên nhân sinh ra dòng biển là do các loại gió thổi thường xuyên ở Trái Đất

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

* Phân môn Lịch sử: ( 3,5 điểm)

Trang 11

Câu 4

(0 ,5điểm)

* Một vài nét văn hóa thời kì Bắc thuộc mà nhân dân ta vẫn còn lưu giữ cho đến ngày nay

- Tiếng Việt - tiếng mẹ đẻ., truyền thống thờ cúng tổ tiên, thờ các anh hùng dân tộc, Phong tục tập quán:

cạo tóc, búi tóc, xăm mình, nhuộm răng…

0,5

Câu 5

(1 điểm )

*Sơ đồ nhà nước Văn Lang

*Nhận xét:- Còn đơn giản, sơ sài, chưa có luật pháp, chưa có quân đội

0,75

0,25

Câu 6

(2 điểm)

a.Trình bày chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước ta? Theo em, chính sách nào thâm độc nhất? Vì sao?

- Về chính trị: chiếm đóng nước ta, chia nước ta thành các quận, huyện sát nhập vào lãnh thổ Trung Quốc

Cử quan lại sang cai trị đến tận cấp huyện

- Về kinh tế: chiếm đoạt ruộng đất, vơ vét bóc lột nhân dân ta bằng tô thuế nặng nề, bắt dân ta cống nạp những sản vật quý hiếm, chúng độc quyền về muối và sắt

- Về văn hóa: đưa người Hán sáng ở với người Việt, bắt dân ta theo phong tục, luật pháp Hán, bắt dân ta

bỏ phong tục của mình… nhằm “đồng hóa dân tộc ta”

b Chính sách đồng hóa dân tộc là thâm độc nhất vì nguy cơ mất dân tộc, xóa tên nước ta trên bản đồ thế giới…

0,5

0,5

0,5

0,5

VI XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

Ngày đăng: 07/08/2023, 17:42

w