Chênh lệch về trình độ phát triển kinh Câu 4: Việt Nam Tham gia vào hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm nào.. Câu 9: Nước ta có các nhóm đất chính nào sau đây.. Câu 13: Giá tri kinh tế
Trang 1Trường THCS Phong phú
Lớp:8
Họ và tên :
SBD:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II PHẦN TRẮC NGHIỆM
Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 15 phút
Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 1
I.
TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập vào thời gian nào?
A 8/8/1967 B.10/8/1967 C 12/7/1967 D 8/8/1977
Câu 2: Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đầu tiên gia nhập hiệp hội
ASEAN?
Câu 3: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?
A Bất đồng ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị
C Thiếu lao động trẻ D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh
Câu 4: Việt Nam Tham gia vào hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm nào?
Câu 5: Dãy núi cao nhất nước ta là
A Hoàng Liên Sơn B.Trường Sơn C Ngân Sơn D Bắc Sơn
Câu 6: Nét nổi bật của địa hình Việt Nam
A cảnh quan chủ yếu là rừng
B đồi núi chiếm 3/4 diện tích
C đồng bằng chiếm 1/4 diện tích
D đồi núi cao chiếm 10% diện tích
Câu 7: Gió mùa tây nam ở nước ta diễn ra vào tháng nào?
C Tháng 5 đến tháng 10 D Tháng 10 đến tháng 5
Câu 8: Nước ta thuộc kiểu khí hậu
Câu 9: Nước ta có các nhóm đất chính nào sau đây?
A Đất phèn, đất xám, đất phù sa
B Đất xám, đất feralit, đất phèn
C Đất mùn núi cao, đất xám, đất phèn
D Đất phù sa, đất mùn núi cao, đất feralit
Câu 10: Các con sông sau đây sông Gâm, sông Lô, sông Cầu chảy theo
hướng
A tây bắc – đông nam B vòng cung C bắc – nam D tây – đông
Trang 2Câu 11: Tỷ lệ đồi núi ở nước ta là
A 1/4 diện tích B 1/3 diện tích C 2/3 diện tích D 3/4 diện tích
Câu 12: Địa hình cao nguyên ba zan tập trung nhiều ở
A Tây Nguyên B Bắc Bộ C Tây Bắc D Trung Bộ
Câu 13: Giá tri kinh tế sông ngòi của nước ta chủ yếu trong lĩnh vực
Câu 14: Đất feralit thường có màu nâu đỏ vì
A dễ bị kết von thành đá ong B nằm ở vùng đồi núi dễ bị rửa trôi
C chứa nhiều hợp chất sắt, nhôm D có nhiều sét, giàu mùn, thường chua
Câu 15: Sông nào sau đây chỉ có phần hạ lưu chảy qua nước ta?
Câu 16: Loại đất thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm ở nước ta
A đất ba zan B đất phù sa C đất phù sa cổ D đất mùn núi cao
Trang 3Trường THCS Phong phú
Lớp:8
Họ và tên:
SBD:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 30 phút Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 1 Điểm Lời phê của giáo viên II TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: (2,0 đ) Nêu những thuận lợi và khó khăn của sông ngòi đối với đời sống, sản xuất Vì sao phải bảo vệ nguồn nước sông trong sạch? Câu 2: (1,0 đ) Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì khi tham gia vào tổ chức ASEAN? Câu 3: (3,0 đ)Thực hành Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Loại đất Tổng diện tích đất tự nhiên (%) Feralit đồi núi thấp 65% Mùn núi cao 11% Phù sa 24% a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích của ba nhóm đất chính ở nước ta? b Nhận xét về nơi phân bố của ba nhóm đất nêu trên? Bài làm
Trang 4
Trang 5
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN ĐỊA LÝ – 8- Đề 1
I TRẮC NGHIỆM: (4,0đ)
II TỰ LUẬN:( 6,0 đ)
Câu 1: (2,0 đ ) Nêu những thuận lợi và khó khăn của sông ngòi đối với đời sống, sản
xuất Vì sao phải bảo vệ nguồn nước sông trong sạch?
- Thuận lợi: cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, thủy điện, thủy lợi; nuôi trồng và đánh bắt thủy sản, giao thông vận tải, du lịch, cung cấp nước sinh hoạt cho người dân…
- Khó khăn: chế độ nước thất thường, gây ngập úng (nhất là đồng bằng sông Cửu Long),
lũ quét ở miền núi…
- Lí do phải bảo vệ nguồn nước sông: sông ngòi nước ta bị ô nhiễm, do chặt phá rừng ở miền núi; do rác thải và các hóa chất độc hại từ các khu công nghiệp, khu dân cư,… điều này sẽ ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất
Câu 2: ( 1,0 đ ) Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì khi tham gia vào tổ chức
ASEAN?
* Thuận lợi :
- thu hút vốn , đầu tư kĩ thuật , công nghệ của các nước phát triển hơn trong khu vực
- đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa , xuất khẩu lao động
- xây dựng bầu không khí hòa bình , ổn định khu vực
* khó khăn :
- Chênh lệch về trình độ kinh tế - xã hội giữa các nước
- Sự khác biệt về thể chế chính trị , bất đồng về ngôn ngữ
Câu 3 : ( 3,0 đ ) học sinh vẽ biểu đồ đúng, đẹp đầy đủ ký hiệu, chú thích tên biểu đồ Nhận xét: Đất feralit Chiếm 65% diện tích đất tự nhiên - Tập trung chủ yếu ở miền
đồi núi thấp Đất mùn núi cao Chiếm 11% diện tích đất tự nhiên Tập trung chủ yếu ở vùng núi cao Đất phù sa Chiếm 24% diện tích đất tự nhiên Có ở nhiều nơi, nhưng tập trung chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long, ngoài ra còn có ở dải đồng bằng duyên hải
Trang 6Họ và tên :
SBD:
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 15 phút
Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 2
I TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) chọn phương án đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Sông nào không phải sông ngòi Nam Bộ?
A Sông Đà Rằng B Sông Sài Gòn C Sông Tiền D Sông Hậu
Câu 2: Chế độ nước của sông ngòi nước ta có hai mùa rõ rệt là do nguyên nhân
A sông ngòi nước ta thường ngắn và dốc B lãnh thổ trải dài từ Bắc vào Nam
C địa hình đa dạng, phức tạp D chế độ mưa theo mùa
Câu 3: Sự phong phú về thành phần loài sinh vật ở nước ta là do
A có môi trường thuận lợi, nhiều luồng sinh vật di cư đến
B có hai mùa khí hậu với những nét đặc trưng riêng
C đất việt nam đa dạng và màu mỡ
D địa hình đồi núi chiếm ưu thế
Câu 4: Địa hình nước ta thấp dần theo hướng
A Bắc – Nam D Tây - Đông
C Tây Bắc – Đông Nam B Đông Bắc – Tây Nam
Câu 5: Hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN) được thành lập vào thời gian nào?
A 8/8/1967 B.10/8/1967 C 12/7/1967 D 8/8/1977
Câu 6: Nước nào sau đây không nằm trong 5 nước đầu tiên gia nhập hiệp hội
ASEAN?
Câu 7: Khi tham gia vào ASEAN, Việt Nam không gặp khó khăn về mặt nào sau đây?
A Bất đồng ngôn ngữ B Khác biệt về thể chế chính trị
C Thiếu lao động trẻ D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh
Câu 8: Việt Nam Tham gia vào hiệp hội các nước Đông Nam Á vào năm nào?
Câu 9: Nước ta có các nhóm đất chính nào sau đây?
A Đất phèn, đất xám, đất phù sa
B Đất xám, đất feralit, đất phèn
C Đất mùn núi cao, đất xám, đất phèn
D Đất phù sa, đất mùn núi cao, đất feralit
Câu 10: Các con sông sau đây sông Gâm, sông Lô, sông Cầu chảy theo
hướng
Câu 11: Tỷ lệ đồi núi ở nước ta là
Trang 7A 1/4 diện tích B 1/3 diện tích C 2/3 diện tích D 3/4 diện tích.
Câu 12: Địa hình cao nguyên ba zan tập trung nhiều ở
A Tây Nguyên B Bắc Bộ C Tây Bắc D Trung Bộ
Câu 13: Giá tri kinh tế sông ngòi của nước ta chủ yếu trong lĩnh vực
Câu 14: Gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta làm cho thời tiết khí hậu của miền Bắc
A rất lạnh, nhiệt độ trung bình tháng nhiều nơi dưới 15oC
B đầu mùa lạnh ẩm, cuối mùa khô hanh
C dạnh buốt, mưa rất nhiều
D không lạnh lắm và có mưa
Câu 15: Đất feralit thường có màu nâu đỏ vì
A dễ bị kết von thành đá ong B nằm ở vùng đồi núi dễ bị rửa trôi
C chứa nhiều hợp chất sắt, nhôm D có nhiều sét, giàu mùn, thường chua
Câu 16: Loại đất thích hợp cho việc trồng cây công nghiệp lâu năm ở nước ta
A đất ba zan B đất phù sa C đất phù sa cổ D đất mùn núi cao
Trang 8Họ và tên:
SBD:
PHẦN TỰ LUẬN Môn: Địa Lí 8 Thời gian: 30phút Năm học: 2022 – 2023 - Đề: 2 Điểm Lời phê của giáo viên II TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1: (2,0đ) Giá trị của tài nguyên sinh vật đối với đời sống, sản xuất? Làm thế nào bảo vệ tài nguyên sinh vật? Câu 2: (1,0đ) Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì khi tham gia vào tổ chức ASEAN? Câu 3: (3,0đ) Thực hành Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Loại đất Tổng diện tích đất tự nhiên (%) Feralit đồi núi thấp 65% Mùn núi cao 11% Phù sa 24% a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích của ba nhóm đất chính ở nước ta? b Nhận xét về nơi phân bố của ba nhóm đất nêu trên? Bài làm
Trang 9
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN ĐỊA LÝ – 8- Đề 2
I TRẮC NGHIỆM: (4,0đ)
Trang 10Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
II.
TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1: (2,0 đ) Giá trị của tài nguyên sinh vật đối với đời sống, sản xuất? Làm thế nào
bảo vệ tài nguyên sinh vật ?
* Giá tri của tài nguyên sinh vật
- Kinh tế: cung cấp gỗ, thực phẩm lương thực, thuốc chữa bệnh, bồi dưỡng sức khỏe
- văn hóa – du lịch: sinh vật cảnh, tham quan du lịch, an dưỡng, nghiên cứu hoa học,cảnh quan thiên nhiên
- Môi trường sinh thái: điều hòa khí hậu, tăng lượng ô xi, làm sạch không khí, giảm ô nhiễm môi trường, giảm thiên tai, hạn hán, ổn định độ phì nhiêu của đất
* bảo vệ tài nguyên sinh vật:
- Trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi trọc, sử dung hợp lý rừng đang khai thác
- Bảo vệ các khu rừng phòng hộ đầu nguồn, bảo tồn sự đa dạng sinh học
- Không bắn giết động vật quý hiếm
- Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia để bảo vệ động vật và nguồn gen động vật
Câu 2: (1,0 đ) Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì khi tham gia vào tổ chức
ASEAN?
* Thuận lợi :
- thu hút vốn , đầu tư kĩ thuật , công nghệ của các nước phát triển hơn trong khu vực
- đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa , xuất khẩu lao động
- xây dựng bầu không khí hòa bình , ổn định khu vực
* khó khăn :
- Chênh lệch về trình độ kinh tế - xã hội giữa các nước
- Sự khác biệt về thể chế chính trị , bất đồng về ngôn ngữ
Câu 3 : ( 3,0 đ ) học sinh vẽ biểu đồ đúng, đẹp đầy đủ ký hiệu, chú thích tên biểu đồ Nhận xét: Đất feralit Chiếm 65% diện tích đất tự nhiên - Tập trung chủ yếu ở miền
đồi núi thấp Đất mùn núi cao Chiếm 11% diện tích đất tự nhiên Tập trung chủ yếu ở vùng núi cao Đất phù sa Chiếm 24% diện tích đất tự nhiên Có ở nhiều nơi, nhưng tập trung chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long, ngoài ra còn có ở dải đồng bằng duyên hải
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC : 2022 - 2023
ĐỊA LÍ 8
Trang 11Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Cộng
KQ
KQ
TL
Chủ
đề 1
Đông
Nam
Á
- Asean :
thủ đô,
năm gia
nhập, thể
chế chính
trị
- Asean:
biểu hiện của
sự hợp tác, thuận lợi
và khó khăn của
VN khi gia nhập Asean
Số
câu
Số
điểm
Tỉ lệ
%
Số câu:
4
Số điểm:
1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
Chủ
đề 2
Tự
nhiên
Việt
Nam
- Nhận
biết các
đặc điểm
về địa
hình, khí
hậu, sông
ngòi,
thủy văn,
đất, sinh
vật Việt
Nam
- Các đặc điểm phân biệt về địa hình, khí hậu, sông ngòi, thủy văn, đất, sinh vật Việt
Nam
Các đặc điểm phân biệt về địa hình, khí hậu, sông ngòi, thủy văn, đất, sinh vật Việt Nam
- Biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ của 3 nhóm đất chính ở VN
- Nhận xét nơi phân bố các nhóm đất
>= 8 đ
Số
câu
Số
điểm
Tỉ lệ
%
Số câu:
6
Số điểm:
1,5
Số câu
Số điểm
Số câu 6 Số điểm:
1,5
Số câu:
1
Số điểm:
2
Số câu:
1
Số điểm:
3
Số câu: 14
Số điểm: 8
Tỉ lệ 80%
Trang 12số
câu
Tổng
số
điểm
Tỉ lệ
%
Số điểm: 3,5
35 %
Số điểm: 3,5
35 %
Số điểm: 3
30 %
Số điểm: Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%