MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN LỚP 4 Tên các nội dung chủ đề, thức Mức 1 nhận biết thông hiểu Mức 2 vận dụng Mức 3 Mức 4 vận dụng nâng cao 1.. Số học và phép tính - Tính giá trị củabiểu thức cá
Trang 1Câu 1 : Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 150, chiều dài phòng học lớp đó đo được 6cm Chiều dài thật của
phòng học lớp đó là :
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức :
Câu 3 : Tìm x :
Câu 4 : Trong một bình hoa hồng có 5 bông hoa đỏ và 8 bông hoa trắng Tỉ số giữa hoa màu đỏ
và hoa màu trắng là :
Câu 5 : Đúng ghi Đ, sai ghi S :
Trong hình thoi ABCD :
a) AB không song song với DC
b) AB vuông góc với AD
c) AB = BC = CD = DA
d) Chỉ có hai cặp cạnh bằng nhau
Câu 6 : Một mảnh đất hình thoi có cạnh 10m được vẽ trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500 Hỏi trên bản đồ
đó, độ dài thu nhỏ cạnh hình thoi là mấy xăng-ti-mét ?
Họ và tên : Năm học : 2017 - 2018
Thời gian : 40 phút
(Không kể thời gian phát đề)
A
B C
D
:
Trang 2-A 2cm B 20cm C 200cm D 2000cm
Câu 7 : Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo là 30m và 20m.Diện tích khu đất là :
Câu 8 : Chiều dài phòng học lớp em là 10m Em hãy vẽ đoạn thẳng biểu thị chiều dài của lớp em
trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200.
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 200m, chiều rộng bằng chiều dài Tính diện tích mảnh đất đó.
Câu 10 : Tính bằng hai cách :
Trang 3Câu 1 : (1 điểm) A
Câu 2 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 3 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu 4 : (0,5 điểm) D
Câu 5 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 6 : (1 điểm) A
Câu 7 : (0,5 điểm) B
Câu 8 : (1 điểm) Vẽ được đoạn thẳng dài 5cm.
Ta có sơ đồ :
Chiều rộng :
(0,25 điểm)
Chiều dài :
2 + 3 = 5 (phần)
200 : 5 × 2 = 80 (m)
200 – 80 = 120 (m)
120 × 80 = 9600 (m 2 )
Trường TH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH 2017-2018
Môn: Toán – Lớp 4
? m
? m
200 m
Trang 4Câu 10 : (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Trang 5MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN LỚP 4 Tên các nội
dung chủ đề,
thức
Mức 1 (nhận biết) (thông hiểu) Mức 2 (vận dụng) Mức 3
Mức 4 (vận dụng nâng cao)
1 Số học và
phép tính - Tính giá trị củabiểu thức các
phân số theo quy tắc như đối với số
tự nhiên.
- Tìm thành phần chưa biết của một phép tính như đối với số tự nhiên.
- Tính giá trị của biểu thức các phân
số bằng hai cách.
- Tìm thành phần chưa biết của các phân số có hai bước tính trở lên.
2 Đại lượng
và đo đại
lượng
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại.
- hận biết được tỉ lệ bản đồ.
- Dựa vào tỉ lệ bản đồ để tính độ dài thật hoặc độ dài thu nhỏ của vật.
- Ước lượng độ dài của một vật. - Vẽ một đoạnthẳng hoặc hình
trên bản đồ khi đã cho tỉ lệ.
3 Giải toán
có lời văn - Giải bài toán cóđến ba bước tính
với các phân số (tìm hai số khi biết tổng hay hiệu
và tỉ số của chúng).
- Giải được bài toán tổng (hiệu) bị
ẩn tổng (với những bài hình học).
- Ứng dụng dạng toán tổng, hiệu để tìm chiều dài, chiều rộng sau đó tính diện tích.
4 Hình học - hận biết hình
thoi và một số tính chất cơ bản của hình thoi.
- Tính diện tích của hình thoi (theo quy tắc).
- Ứng dụng tính diện tích hình và sản lượng.
Trang 6MA TRẬN MÔN TOÁN LỚP 4
Tham khảo chi tiết đề thi học kì 2 lớp 4:
Tên các nội dung
chủ đề, mạch kiến
thức
Các mức độ nhận biết
Tổng cộng
Mức 1 (nhận biết) (thông hiểu) Mức 2 (vận dụng) Mức 3
Mức 4 (vận dụng nâng cao)
1 Số học
và phép
tính
2 Đại
lượng và
đo đại
lượng
3 Giải
toán có lời
văn
4 Hình
học
Câu số Câu:5 Câu:7
Tổng
số câu Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 2 Khoảng 20%
Số câu: 5
Số điểm: 4 Khoảng 40%
Số câu: 2
Số điểm: 3 Khoảng 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1 Khoảng 10%
Số câu: 10 Số điểm: 10 Khoảng 100%