别 Câu trả lời không đúng Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân: Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu... 来
Trang 1Ngoại ngữ II.4 – EN06
Đăng vào Tháng Mười Một 25, 2019 Tác giả Mr Halo 0
Please follow and like us:
Ngoại ngữ II.4 – EN06
Theo dõi facebook: tại đây
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Vì: Thông tin câu trả lời “就要考试了- sắp thi rồi” nên cần hỏi “sắp làm gì?”
Theo dõi facebook: https://www.facebook.com/quantri123com/ Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Trang 2Vì: Chủ ngữ và vị ngữ của câu đã rõ ràng “căn phòng này không có ánh sáng mặt trời”
“上下午” làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau chủ ngữ.
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他下了课就去玩儿,晚上 八点 才回家。
Trang 3Vì: trợ từ kết cấu “ 的”đặt trước danh từ.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。
(得)
Chọn một câu trả lời:
a (1) Câu trả lời không đúng
b (3) Câu trả lời không đúng
c (4) Câu trả lời đúng
d (2) Câu trả lời không đúng
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 5Vì: theo logic của câu, cần dùng cặp quan hệ từ chuyển triết 虽然……但是 (tuy…nhưng)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Vì: Ngữ pháp bài 25 – bổ ngữ trạng thái: sau V có O thì V phải lặp lại 2 lần.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 6Bạn đang xem tài liệu trên quantri123.com, ngoài môn học này chúng ta còn rất nhiều môn học khác, các bạn hãy nhận vào ô tìm kiếm và gõ vào tên môn học hoặc mã môn học nhé Ví dụ: Ngoại ngữ II.4 – EN06 thì các bạn hãy gõ tìm kiếm EN06 hoặc Ngoại ngữ II.4
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
Trang 7Tham khảo kết cấu 是…的 ở đây nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động.
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
Tham khảo kết cấu 是…的 ở đây nhấn mạnh chủ thể hành động.
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
Trang 8Chọn một câu trả lời:
a 没
b 非 Câu trả lời đúng
c 不
d 别 Câu trả lời không đúng
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 10Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu.
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Trang 11Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu.
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Vì: Thông tin câu trả lời “去留学- đi du học” nên cần hỏi “có dự định gì?”
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 12Vì: Khi biểu thị “làm gì xong thì lỊ làm gì” hành động đầu tiên dùng “了”sau đó kết hợp với “就 ”
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
Trang 13d 来 Câu trả lời không đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
Tham khảo: Cách biểu thị số ước lượng (ngữ pháp bài 30)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 14Vì: phó từ 更 đặt trước tính từ so sánh trong câu chữ “比”
Trang 15Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
Câu trả lời đúng là:
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 钱 Tham khảo: Bảng từ mới bài 8 Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
Đáp án đúng là: 三十三块 Vì: Tham khảo: Phần ngữ pháp về cách đọc số tiền của bài 8
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你买的水果 _三十四块钱。 一共
Đáp án đúng là: 一共 Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, 你买的水果 (hoa quả bạn mua) và 三十四块钱(ba mươi tư đồng), chỉ có đáp án 一共 (tổng cộng) là phù hợp.
Trang 16Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Đáp án đúng là: 苹果 Vì: Chỉ có danh từ 苹果 mới có thể kết hợp với
số lượng từ 三斤.
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 钱 Tham khảo: Bảng từ mới bài 8
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
请问,您 _什么钱? 换
Đáp án đúng là: 换 Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, chỉ có động
từ 换(đổi) mới kết hợp được với danh từ 钱(tiền) phía sau tạo thành cụm từ 换钱(đổi tiền).
Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:
Đáp án đúng là: 二十三块五 Tham khảo: Phần ngữ pháp về cách đọc số tiền của bài 8
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 越盾 Tham khảo: Bảng từ mới bài 8 Tìm phiên âm đúng:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
橘子六块钱一斤,太 _了! 贵
Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, vế câu trước
đề cập tới giá tiền quýt (橘子六块钱一斤: quýt sáu đồng một cân), vế sau sẽ là lời đánh giá, trong đó chỉ có tính từ 贵(đắt) là phù hợp để đánh giá nội dung mà vế câu trên đề cập.
Trang 17Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我的 _很旧,你的很新。 自行车
Đáp án đúng là: 自行车 Vì: căn cứ theo ngữ nghĩa của câu là đánh giá tính chất của sự vật, hai sự vật này có sở hữu là
“ 我” (tôi) và “你”(bạn), do đó chỗ trống cần điền 1 danh từ, và trong các danh từ ở đáp án A,
B, D, chỉ có A là phù hợp Cả câu hoàn chỉnh là
“ 我的自行车很旧,你的很新。”(Xe đạp của tôi rất cũ, của bạn rất mới.)
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Câu trả lời đúng là:
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 在 Tham khảo: Giới từ 在, phần ngữ pháp bài 14 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 玩儿 Tham khảo: Bảng từ mới bài 9 Tìm phiên âm đúng:
Đáp án đúng là: juéde Tham khảo: Bảng từ mới bài 9 Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 黑色 Tham khảo: Bảng từ mới bài 9
Trang 18Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 给 Tham khảo: Giới từ 给, phần ngữ pháp bài 14.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
cuối câu
今天上午我 A 去 B 中文系的 C 办公
Đáp án đúng là: 今天上午我去中文系的办公室 张老师。
“ 我” (tôi) và “你”(bạn), do đó chỗ trống cần điền 1 danh từ, và trong các danh từ ở đáp án A,
B, D, chỉ có A là phù hợp Cả câu hoàn chỉnh là
“ 我的自行车很旧,你的很新。”(Xe đạp của tôi rất cũ, của bạn rất mới.)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你的《汉越词典》 _ 吗? 贵
Đáp án đúng là: 贵 Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, chỉ có tính
từ “ 贵”(đắt) phù hợp với cụm danh từ “你的
《汉越词典》”(Từ điển Hán-Anh của bạn).
Trang 19Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 什么 Tham khảo: Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn bài 10 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 很少 Tham khảo:Cách cách dùng của 很少 ,ngữ pháp bài 14.
Câu trả lời đúng là:
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 黑色 Tham khảo: Bảng từ mới bài 9
3.我们 2.骑自行车
4 去玩儿
1 吧
Ta có câu hoàn chỉnh là: 我们骑自行车 去玩儿
吧 (Chúng ta đạp xe đạp đi chơi nhé!)) Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Trang 20Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
cuối câu
我们 A 学校 B 图书馆有 C 很多英文
Đáp án đúng là: 我们学校的图书馆有很多英 文书。
Vì: Từ ngữ biểu thị sở hữu phải đứng trước danh từ.
Tìm phiên âm đúng:
Đáp án đúng là: liángkuai Tham khảo: Bảng từ mới bài 9 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
cuối câu
晚上我 A 在 B 学校 C 的食堂 D 吃
Đáp án đúng là: 晚上我很少在学校的食堂吃 饭。
Vì: “ 很少” được đặt trước động từ biểu thị hành động ít khi xảy ra
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Đáp án đúng là: 天气 Vì: chỗ trống cần điền một danh từ, do đó loại đáp án A và B Trong đó chỉ có C kết hợp được với tính từ “ 暖和”(ấm áp) phía sau Câu hoàn chỉnh là “ 今天天气很暖和。”(Hôm nay thời tiết rất ấm áp).
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 在 Tham khảo: Giới từ 在, phần ngữ pháp bài 14 Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 谁 Tham khảo: Câu hỏi dùng đại từ nghi vấn bài 10 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 我
2 下午 3 图书馆 4.很少
Đáp án đúng là: 下午我很少去图书馆。 Vì: “很少” được đặt trước động từ biểu thị hành động ít khi xảy ra
Trang 21Nghe và chọn âm điệu đúng
Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
我家在 _楼。
二
Đáp án đúng là 我家在二楼 Tham khảo phần ngữ pháp bài 11, phân biệt 二
và 两 Chọn 二 hoặc 两 điền vào chỗ trống
Nghe và chọn âm điệu đúng
Chọn lượng từ thích hợp cho các danh
từ kèm theo
Đáp án đúng là: 两瓶牛奶 Vì: theo nghĩa của từng lượng từ, 个 là cái, 瓶 là bình hoặc chai, 碗 là bát, 份 là phần Danh từ 牛
奶 là sữa chỉ có thể kết hợp với 瓶
Nghe và chọn âm điệu đúng:
Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm đúng jiàoxué _
Trang 22Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
Đáp án đúng là: 阅读 Tham khảo: Bảng từ mới bài 12
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Đáp án đúng là: 高兴 Vì: theo mẫu câu được học trong bài Hội thoại, khi lần đầu gặp ai đó, ta nói: “ 很高兴认识你 们!” (Rất vui được làm quen với các bạn!)) Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
听力和口语比较 _,阅读和写
Đáp án đúng là: 容易 Vì: theo ngữ nghĩa của câu, chỉ có tính từ “ 容 易”(dễ) là phù hợp với chủ ngữ “听力和口语” (môn Nghe và môn Khẩu ngữ).
Đáp án đúng là: yíxiàr Tham khảo: Bảng từ mới bài 12 Tìm phiên âm đúng:
Đáp án đúng là: róngyi Tham khảo: Bảng từ mới bài 12 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
黄教授是我们学校的 _。 校长
Vì: theo ngữ nghĩa của câu, chỉ có đáp án A là phù hợp, ta có câu đầy đủ là “ 黄教授是我们学 校的校长。”(Giáo sư Hoàng là hiệu trưởng trường tôi.)
Tham khảo: cách dùng phó từ “ 都”trong phần Ngữ pháp bài 12.
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: B Tham khảo: Câu “有” ngữ pháp Bài 13.
Trang 23CN+tân ngữ chỉ người luôn đứng 有+tân ngữ chỉ người luôn đứng TN Trong câu này “ 学校门口” là Chủ ngữ, “一个水 果店” là tân ngữ.
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: A Tham khảo: Cách cách dùng của “ 一点儿” và
“ 我们”, vị ngữ là “都喜欢”, tân ngữ là “今天的 电影”, trong đó “的” dùng để nối giữa định ngữ
Vì: “ 有点儿”đứng trước tính từ, biểu thị ý nghĩa không được như mong muốn.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 每天 2 都 3 预习 4 他 5 生词 41235
Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, chủ ngữ là
“ 他”, trạng ngữ chỉ thời gian “每天” có thể đứng trước chủ ngữ, phó từ “ 都” đứng trước động từ
“ 我们”, trạng ngữ chỉ thời gian được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé“ 今天上午十一点”, vị ngữ là động từ “下课”
Trang 24Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: A Tham khảo: Câu “ 有” ngữ pháp Bài 13.
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 差五分三点 Tham khảo: Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14.
Chọn đáp án đúng:
Đáp án đúng là: 差一刻八点 Tham khảo Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
1 差 2 我们 3 七点 4 一刻 5.去学校 21435
Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, chủ ngữ là
“我们”, trạng ngữ chỉ thời gian “差一刻七点” đứng sau chủ ngữ, vị ngữ là “去学校”
Trang 25Chọn đáp án đúng:
Tham khảo: Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14 2h trong tiếng Trung đọc “ 两”, không đọc “ 二”.
Trang 26Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
CN+tân ngữ chỉ người luôn đứng 有+tân ngữ chỉ người luôn đứng TN Trong câu này “ 我们学校” là Chủ ngữ, “很多留 学生” là tân ngữ.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
cuối câu
周末 A 同学们 B 来 C 我家 D 玩儿。
Vì: Câu liên động có mẫu câu là:
Chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 1 (tân ngữ 1) +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 2 (tân ngữ 2)+tân ngữ chỉ người luôn đứng …
Nếu trong câu có phó từ“ 常”thì “常”được đặt trước động từ thứ nhất.
Trang 27Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
cuối câu
中午 A 我们 B 去 C 食堂 D 吃饭。
Vì: Câu liên động có mẫu câu là:
Chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 1 (tân ngữ 1) +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 2 (tân ngữ 2)+tân ngữ chỉ người luôn đứng …
Nếu trong câu có phó từ“ 都”thì “都”được đặt trước động từ thứ nhất.
Chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 1 (tân ngữ 1) +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 2 (tân ngữ 2)+tân ngữ chỉ người luôn đứng …
Chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 1 (tân ngữ 1) +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 2 (tân ngữ 2)+tân ngữ chỉ người luôn đứng …
Chọn đáp án đúng:
你能借给我那 自行车吗? 辆
Đáp án đúng là: 辆 Tham khảo: Cách dùng của lượng từ (Ngữ pháp Bài 15)
Chọn đáp án đúng:
03:35 三点三十五分 Tham khảo: Cách biểu đạt thời gian, phần ngữ pháp bài 14.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
cuối câu
今天上午 A 阮明玉 B 去 C 中文系的
Vì: Câu liên động có mẫu câu là:
Chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 1 (tân ngữ 1) +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 2 (tân ngữ 2)+tân ngữ chỉ người luôn đứng …
Trong câu này “ 找” là động từ thứ 2 nên đứng sau.
Trang 28Chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 1 (tân ngữ 1) +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ 2 (tân ngữ 2)+tân ngữ chỉ người luôn đứng …
Trang 29Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm đúng
jī tāng
Trang 30Nghe và chọn âm điệu đúng:
Nghe và chọn âm điệu đúng
Nghe và chọn âm đúng
jiàoxué _
Ngoại ngữ II.4 – EN06
Theo dõi facebook: tại đây
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Vì: Thông tin câu trả lời “就要考试了- sắp thi rồi” nên cần hỏi “sắp làm gì?”
Theo dõi facebook: https://www.facebook.com/quantri123com/
Trang 33Vì: trợ từ kết cấu “的”đặt trước danh từ.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 35Vì: Ngữ pháp bài 25 – bổ ngữ trạng thái: sau V có O thì V phải lặp lại 2 lần.
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 36Bạn đang xem tài liệu trên quantri123.com, ngoài môn học này chúng ta còn rất nhiều môn học khác, các bạn hãy nhận vào ô tìm kiếm và gõ vào tên môn học hoặc mã môn học nhé Ví dụ: Ngoại ngữ II.4 – EN06 thì các bạn hãy gõ tìm kiếm EN06 hoặc Ngoại ngữ II.4
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我要上网查资料、收发伊妹儿。
Chọn một câu trả lời:
a 一个妹妹
b 妹妹的名字叫伊
Trang 37Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động.
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh chủ thể hành động
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
Trang 38d 别 Câu trả lời không đúng
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
Trang 41Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 42Vì: Thông tin câu trả lời “去留学- đi du học” nên cần hỏi “có dự định gì?”
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 44d 来 Câu trả lời không đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
c 他家比我家有点儿远。 Câu trả lời không đúng
d 他家比我家非常远。 Câu trả lời không đúng
Tham khảo: Cách biểu thị số ước lượng (ngữ pháp bài 30)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学校的女同学(2)比(3)男同学(4)努力。(更)
Trang 46Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
马上就要考试了,但是我还没有准备好。
Trang 47Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.上下午
2.都没有
3.这套房子
Trang 48Vì: Chủ ngữ và vị ngữ của câu đã rõ ràng “căn phòng này không có ánh sáng mặt trời”
“上下午” làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau chủ ngữ
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
他下了课就去玩儿,晚上八点才回家。
Chọn một câu trả lời:
Trang 49Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Trang 50Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Trang 51Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我见(1)他面(2)可是没跟(3)他(4)聊天。(过)
Chọn một câu trả lời:
a (4)
b (3)
Trang 52Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 53Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 4
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
Trang 54Câu hỏi 6
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Trang 55Vì: Ngữ pháp bài 25 - Bổ ngữ trạng thái: chủ ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ +tân ngữ chỉ người luôn đứng tân ngữ +tân ngữ chỉ người luôn đứng động từ +tân ngữ chỉ người luôn đứng 得 +tân ngữ chỉ người luôn đứng tính từ.
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 8
Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Không gắn cờĐánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi