Đáp án trắc nghiệm môn Tiếng Trung 4 EN06.4 chuyên ngành Ngôn ngữ Anh Trường Đại học Mở Hà Nội EHOU. Đáp án đã được bổ sung, chỉnh sửa, dễ dàng tra cứu, phục vụ cho bài luyện tập trắc nghiệm (10%), bài kiểm tra trắc nghiệm giữa kỳ (20%) và ôn thi cuối kỳ
Trang 1Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 2Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 3Vì: Chủ ngữ và vị ngữ của câu đã rõ ràng “căn phòng này không có ánh sáng mặt trời”.
“上下午” làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau chủ ngữ
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 4c 的 Câu trả lời đúng
d 很
Đáp án đúng là: 的
Vì: trợ từ kết cấu “的”đặt trước danh từ
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。(得)
Trang 7Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Trang 8Bạn đang xem tài liệu trên quantri123.com, ngoài môn học này chúng ta còn rất nhiềumôn học khác, các bạn hãy nhận vào ô tìm kiếm và gõ vào tên môn học hoặc mã môn họcnhé Ví dụ: Ngoại ngữ II.4 – EN06 thì các bạn hãy gõ tìm kiếm EN06 hoặc Ngoại ngữII.4
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
Trang 9他跟旅游团一起住在三星级……里。Chọn một câu trả lời:
Tham khảo từ mới bài 27
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân我要上网查资料、收发伊妹儿。Chọn một câu trả lời:
Trang 10d 他是什么时候跟爸爸去的英国? Câu trả lời đúng
Đáp án đúng là: 他是什么时候跟爸爸去的英国?
Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh thời gian xảy ra hành động
Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
Tham khảo kết cấu是…的 ở đây nhấn mạnh chủ thể hành động
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
Trang 11d 别 Câu trả lời không đúng
Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
Trang 13d (4)
Phản hồi
Đáp án đúng là: (3)
Vì: cách biểu đạt kinh nghiệm hoặc đã từng trải qua việc gì, ngữ pháp bài 26
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
Trang 15Vì: vị trí cần điền 1 phó từ, “差不多” là phó từ và phù hợp với ngữ nghĩa của câu.
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Trang 16Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu.
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Trang 17Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 18Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 19Vì: Khi biểu thị “làm gì xong thì lỊ làm gì” hành động đầu tiên dùng “了”sau đó kết hợpvới “就 ”
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
Trang 21c 熟
d 来 Câu trả lời không đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
他们买(1)去北京(2)的飞机票(3)了(4)。(到)Chọn một câu trả lời:
a (2) Câu trả lời không đúng
c 他家比我家有点儿远。 Câu trả lời không đúng
d 他家比我家非常远。 Câu trả lời không đúng
Chọn đáp án đúng:
我们学校中文系有五百 个学生。
Chọn một câu trả lời:
a 多少
Trang 22Tham khảo: Cách biểu thị số ước lượng (ngữ pháp bài 30)
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学校的女同学(2)比(3)男同学(4)努力。(更)Chọn một câu trả lời:
Trang 24a (2) Câu trả lời đúng
b (1)
c (4)
Trang 25d (3)
Phản hồi
Đáp án đúng là: 我一看见那么多汉字,眼就花了。
Vì: ngữ pháp bài 28 – bổ ngữ kết quả đặt sau động từ
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
a 对
b 懂
Trang 26c 到
d 好 Câu Đúngtrả Đúnglời Đúngđúng