Đáp án tiếng trung 4 ehou đại học mở en06 Đáp án tiếng trung 4 ehou đại học mở en06 Đáp án tiếng trung 4 ehou đại học mở en06 Đáp án tiếng trung 4 ehou đại học mở en06 Đáp án tiếng trung 4 ehou đại học mở en06 Đáp án tiếng trung 4 ehou đại học mở en06
Trang 11 Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).他踢球踢得很好看。
(2).他足球的踢得很好看。
(3).他踢足球得很好看
(4).他足球得踢很好看。
Chọn một câu trả lời:
a (1).他踢球踢得很好看。Câu trả lời đúng
2 Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
Chọn một câu trả lời:
a 很多人知道 Câu trả lời đúng
3 Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1) 只有刚学习汉语,安妮才学习得很快。 (2).如果刚学习汉语,安妮就进步得很快。 (3).要是刚学习汉语,安妮就进步得很快。
(4).虽然刚学习汉语,但是安妮进步得很快。
4 Chọn câu đúng ngữ pháp
(1) 他家比我家很远。
(2).他家比我家非常远。
(3) 他家比我家更远。
(4).他家比我家有点儿远。
a 他家比我家更远。Câu trả lời đúng
Trang 25 Chọn câu đúng ngữ pháp
(1) 我们明天就考完试了。
(2) 我们明天就考试完了。
(3) 我们就明天考完试了。
(4) 我盟就明天考试完了。
Chọn một câu trả lời:
a 我们明天就考完试了。Câu trả lời đúng
6 Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).你快得说,我听不清楚。
(2).你说快,我不听清楚
(3).你说得太快,我不听得清楚
(4) 你说得太快,我没听清楚。
b (4) 你说得太快,我没听清楚。Câu trả lời đúng
7 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
八点上班,七点多他 _到公司了。
Chọn một câu trả lời:
a 就 Câu trả lời đúng
8 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我想上网查资料,但是电脑坏了,可以打 你的电脑吗?
b 开 Câu trả lời đúng
9 Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
Trang 3a 他快要做什么? Câu trả lời đúng
10.Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
a 他什么时候回家? Câu trả lời đúng
11.Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
留学生坐火车去上海参观的。
d 留学生是怎么去上海参观的? Câu trả lời đúng
12.Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我要上网查资料、收发伊妹儿。
d 电子信 Câu trả lời đúng
13.Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
他是去年跟爸爸去的英国。
去年
d 他是什么时候跟爸爸去的英国? Câu trả lời đúng
14.Chọn câu hỏi đúng cho phần gạch chân
是陈老师给我们上口语课的。
c 是谁给我们上口语课的? Câu trả lời đúng
15.Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân
我这次来越南是旅游的。
a 到一个地方参观,玩一玩。 Câu trả lời đúng
Trang 416.Chọn nghĩa đúng của từ gạch chân:
气功对失眠、高血压等慢性病挺有效果。
a 不能睡觉 Câu trả lời đúng
17.Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 他打算毕业一年后就去留学。
c 毕业后他有什么打算? Câu trả lời đúng
18.Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân: 昨天我看了四个小时电视。
Chọn một câu trả lời:
b 昨天你看了多长时间电视? Câu trả lời đúng
19.Chọn đáp án đúng:
我们学校中文系有五百 个学生。
d 多 Câu trả lời đúng
20.Chọn đáp án đúng:
我每天都走 去学校。
b 着 Câu trả lời đúng
21.Chọn đáp án đúng:
我每天都睡 很晚。
b 得 Câu trả lời đúng
Trang 522.Chọn đáp án đúng:
阮明玉的汉语很好,她发音发 _很准。
c 得 Câu trả lời đúng
23.Chọn đáp án đúng:
我跳舞 水平很一般,没有信心上台表演。
c 的 Câu trả lời đúng
24.Chọn đáp án đúng:
麦克太极拳 得很好。
Chọn một câu trả lời:
a 打 Câu trả lời đúng
25.Chọn đáp án đúng:
罗兰跳舞 _得很不错。
b 跳 Câu trả lời đúng
26.Chọn đáp án đúng:
我家每年夏天都去国外……。
a 旅游 Câu trả lời đúng
27.Chọn đáp án đúng:
他跟旅游团一起住在三星级……里。
d 酒店 Câu trả lời đúng
Trang 628.Chọn đáp án đúng:
中国菜很多油,总觉得……。
c 油腻 Câu trả lời đúng
29.Chọn đáp án đúng:
听说长城很……我很想去一趟。
c 伟大 Câu trả lời đúng
30.Chọn đáp án đúng:
我……去过颐和园。
Chọn một câu trả lời:
a 已经 Câu trả lời đúng
31.Chọn đáp án đúng:
冬天北京比上海 冷。
b 更 Câu trả lời đúng
32.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
为(1)提高(2)的水平,他每天(3)都很认真(4)学习。(自己)
b (2) Câu trả lời đúng
33.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
上次在音乐(1)晚会上,我听(2)她唱(3)了,她唱歌唱(4)非常好听。(得)
c (4) Câu trả lời đúng
Trang 734.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
她(1)学习得很(2)认真,我们(3)向她(4)学习。(应该)
a (3) Câu trả lời đúng
35.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
麦克太极拳(1)得非常好(2),让他表演(3)很(4)合适。(打)
b (1) Câu trả lời đúng
36.Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
他们买(1)去北京(2)的飞机票(3)了(4)。(到)
d (1) Câu trả lời đúng
37.Chọn câu đúng ngữ pháp:
(1).对不起,我看错时间,所以来晚了。
(2).对不起,我看得错时间,所以来晚了。
(3).对不起,我看得很错时间,所以来晚了。
(4).对不起,我看错时间,所以来得很晚了。
Chọn một câu trả lời:
a (1).对不起,我看错时间,所以来晚了。Câu trả lời đúng
38.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
今天(1)玛丽穿(2)新衣服去(3)参加(4)舞会。(着)
c (2) Câu trả lời đúng
Trang 839.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
如果她(1)唱京剧,(2)那个节目(3)会很(4)精彩。(一定)
c (3) Câu trả lời đúng
40.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学(2)完(3)第25课的生词了(4)。(已经)
c (1) Câu trả lời đúng
41.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我在(1)北京(2)三年了但是还没去(3)长城(4)。(过)
b (3) Câu trả lời đúng
42.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我见(1)他面(2)可是没跟(3)他(4)聊天。(过)
a (1) Câu trả lời đúng
43.Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu
我们(1)学校的女同学(2)比(3)男同学(4)努力。(更)
b (4) Câu trả lời đúng
44.Điền từ thích hợp vào chỗ trống
这家商店的衣服, _很贵, _又很便宜。
b 有的 Câu trả lời đúng
45.Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Trang 9他身体不好,每两个月都 _来医院看病。 Chọn một câu trả lời:
a 得 Câu trả lời đúng
46.Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我是今年来中国 _大学的。
c 读 Câu trả lời đúng
47.Điền từ thích hợp vào chỗ trống
小王每天下午 _都要打一个小时太极拳。
c 差不多 Câu trả lời đúng
48.Điền từ thích hợp vào chỗ trống
他在中国 _了十年了,现在不想回国了。
b 生活 Câu trả lời đúng
49.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这课的课文太长了,我还没背 _呢。
a 熟 Câu trả lời đúng
50.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“是”这个音,他发音 “四”了。
b 成 Câu trả lời đúng
51.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trang 10b 到 Câu trả lời đúng
52.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
三十个题,他都答 _了。
a 对 Câu trả lời đúng
53.Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
你做(1)事(2)后再去(3)也不迟(4)。(完)
a (1) Câu trả lời đúng
54.Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
我一(1)看(2)那么多汉字,眼(3)就花(4)了。(见)
a (2) Câu trả lời đúng
55.Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
复习功课(1)的时候,字形(2)相似的汉字应该(3)先查(4)。(清楚) Chọn một câu trả lời:
a (1)
b (2) Câu trả lời không đúng
c (4) Câu trả lời đúng
d (3) Câu trả lời không đúng
56.Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
她发音(1)发(2)得不准,“是不是” (3)常说(4) “四不四”。(成)
Trang 11b (4) Câu trả lời đúng
57.Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.上下午
2.都没有
3.这套房子
4.阳光
Chọn một câu trả lời:
a 3124 Câu trả lời đúng
58.Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.他介绍的
2.我都
3.不太满意
4 这两套房子
a 1423 Câu trả lời đúng
59.Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.他
2.作业
3.只做了
4.一会儿
b 1342 Câu trả lời đúng
60.Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Trang 122.三年
3.他在这儿
4.汉语
d 3124 Câu trả lời đúng
61.Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh 1.我昨天
2.两个小时
3.舞
4 跳了
d 1423 Câu trả lời đúng
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
1.我下了班
2.看房子
3.就
4.去
d 1342 Câu trả lời đúng
Chọn đáp án đúng:
c 非 Câu trả lời đúng
Trang 13Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
上个星期的汉语考试我没有考 _,所以有点儿难过。
d 好 Câu trả lời đúng
Chọn câu đúng ngữ pháp
(1) 星期二下午我们打篮球一个多小时。
(2) 星期二下午我们打篮球多一个小时。
(3) 星期二下午我们打多一个小时篮球。
(4) 星期二下午我们打一个多小时篮球。
b 星期二下午我们打一个多小时篮球。Câu trả lời đúng
Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:
这件毛衣(1)我穿(2)后(3)觉得(4)有点儿瘦。(上)
a (2) Câu trả lời đúng