1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngoai ngu ii 2 tieng trung en06 2 016

129 164 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngoại Ngữ II 2 Tiếng Trung En06 2 016
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Ngoại ngữ Trung Quốc
Thể loại Giáo trình học tập
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 4Câu trả lời đúng Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 Đánh dấu để làm sau Mô tả câu hỏi Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu... Phản hồiCâu trả lời đúng là: Câu hỏi 2 Câu trả lời

Trang 1

Câu hỏi 1

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:qián

Trang 3

Tham khảo: Bảng từ mới bài 8

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:guì

Trang 4

Mô tả câu hỏi

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Trang 5

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Trang 6

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Trang 7

Mô tả câu hỏi

Chọn二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

mótuōchē

Chọn một câu trả lời:

Trang 10

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 11

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 12

Phản hồi

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 4

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

我们 A 学校 B 图书馆有 C 很多英文 D 书。(的)Chọn một câu trả lời:

a A

b D

Trang 13

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 14

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:hēisè

Trang 15

Câu hỏi 4

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 16

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 17

Phản hồi

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 2

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 18

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 19

D 差一刻七点吃早饭我们常常。Chọn một câu trả lời:

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.水果店

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 20

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.身体

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 21

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 22

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 23

Phản hồi

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 2

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.一点儿

Trang 24

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 25

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 26

Mô tả câu hỏi

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 28

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 29

b 九点半

c 九点三刻

d 九点一刻

Câu hỏi 1

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.身体

Trang 30

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 每天 2 都 3 预习 4 他 5 生词Chọn một câu trả lời:

a 53214

Trang 31

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 32

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 33

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Trang 34

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1 在宿舍 2 看书 3 我们 4 晚上 5 八点Chọn một câu trả lời:

a 54123

b 31245

c 43512

Trang 35

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 1

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 36

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.姐姐

Trang 37

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 38

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 39

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 42

Câu trả lời đúng là:

Trang 44

B 我们晚上七点半在宿舍做今天的作业。

C 我们晚上七点半在宿舍做作业今天。

D 今天的作业我们在宿舍晚上七点半做。Chọn một câu trả lời:

Trang 49

Mô tả câu hỏi

Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Trang 51

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我觉得汉语发音不太难,汉字和语法 _很难。Chọn một câu trả lời:

Trang 52

Câu hỏi 15

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

她 A 是日本人,B 我是韩国人,C 我们俩 D 是留学生。 (都)Chọn một câu trả lời:

Trang 53

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

Trang 56

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 59

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng Chọn một câu trả lời:

a

b

c

d

Trang 61

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

fāyīn

Chọn một câu trả lời:

a 发表

Trang 62

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:yuèdú

Chọn một câu trả lời:

a 亵渎

b 闽南

c 阅读

Trang 64

Câu hỏi 2

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 67

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 68

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.星期日

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.银行

Trang 73

Câu trả lời đúng là:

Câu hỏi 8

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.星期日

Trang 74

Mô tả câu hỏi

Trang 77

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Câu trả lời không đúng

Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Trang 78

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:qián

Chọn một câu trả lời:

a 钱

b 栈

Trang 80

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:guì

Chọn một câu trả lời:

a 员

Trang 81

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:Yuèdùn

Trang 84

Mô tả câu hỏi

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

Trang 85

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng:

Mô tả câu hỏi

Chọn二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

Trang 86

Mô tả câu hỏi

Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo两 _牛奶

Chọn một câu trả lời:

a 本

Trang 87

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Trang 88

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Trang 89

Câu hỏi 8

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

Mô tả câu hỏi

Chọn二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

Trang 90

Câu hỏi 10

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Nghe và chọn âm điệu đúng

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:wánr

Chọn một câu trả lời:

a 园子

Trang 96

Tham khảo:Cách cách dùng của 很少 ,ngữ pháp bài 14.Câu trả lời đúng là:

Trang 98

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Trang 103

Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, chủ ngữ là “我们”, trạng ngữ chỉ thời gian “晚上八点” đứng trước trạng ngữ chỉ địa điểm “在宿舍”, vị ngữ là “看书”.

Mô tả câu hỏi

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

108.20元

Chọn một câu trả lời:

a 一百零八元两角

Trang 105

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn二 hoặc 两 điền vào chỗ trống

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

Trang 108

Mô tả câu hỏi

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:

Trang 109

Mô tả câu hỏi

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:mótuōchē

Trang 110

Vì: theo mẫu câu được học trong bài Hội thoại, khi lần đầu gặp ai đó, ta nói: “很高兴认识你们!”

<Rất vui được làm quen với các bạn!)

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

这件衣服太 A 贵了 B,有便宜 C 的 D 吗?

(一点儿)

Chọn một câu trả lời:

a C

Trang 112

Mô tả câu hỏi

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

Trang 113

Câu hỏi 17

Câu trả lời đúng

Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00

Đánh dấu để làm sau

Mô tả câu hỏi

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

晚上我 A 在 B 学校 C 的食堂 D 吃饭。(很少)

Chọn một câu trả lời:

a A

b B

Trang 116

Vì: Tham khảo: Phần ngữ pháp về cách đọc số tiền của bài 8

Chọn cách đọc đúng của số tiền sau:

Trang 119

Chọn lượng từ thích hợp cho các danh từ kèm theo

Vì: Căn cứ theo ngữ nghĩa của câu, 你买的水果 (hoa quả bạn mua) và 三十四块钱

Trang 121

Vì: Từ ngữ biểu thị sở hữu phải đứng trước danh từ.

Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu

Trang 122

xué shítáng

Sheng

Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu:

Trang 123

2.他 3.朋友

4.介绍 5.给我

25413

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.一点儿

2.上午

3.只

4.牛奶

Trang 125

2 手机 3 他的

4 号码 5 是

32451

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 1.姐姐

2.吃饭

3.我们

4.在

5.食堂

Trang 127

Tham khảo: Bảng từ mới bài 8

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: hēisè

Trang 128

Tham khảo: Bảng từ mới bài 8

Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: wánr

Ngày đăng: 04/08/2023, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w