Đồ án công trình đô thị (2)
Trang 1Lêi C¶m ¬n !
Đồ án Công trình kĩ thuật Đô thị là một đồ án mang tính chất tổng hợpnhững kiến thức đã học vào giải quyết một vấn đề cụ thể được đặt ra thongqua một đồ án thiết kế Phát huy tính sáng tạo trong những phương án thiết
kế đạt được những yêu cầu của chuyên ngành đặt ra
Trong quá trình thực hiện đồ án em đã nhận được sự hướng dẫn, giúp
đỡ rất nhiệt tình của các thầy cô giáo Trước tiên, em xin gửi lời cảm ơnchân thành tới các thầy trong bộ môn chuẩn giao thông đã giúp đỡ em hoànthành đồ án theo đúng yêu cầu Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáoThS.Trần Vĩnh Hà - người đã trực tiếp truyền đạt cho em những kiến thức
cơ sở về bộ môn Công trình kĩ thuật Đô thị và TS Trần Hữu Diện hướngdẫn em thực hiện đồ án này Trong quá trình thực hiện đồ án em khôngtránh khỏi những thiếu sót, em rất mong nhận được sự góp ý của các thầy côgiáo để những đồ án sau em sẽ hoàn thành tốt hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2013 Sinh viên
Trang 2
ĐỒ ÁN: CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT ĐÔ THỊ - CÔNG TRÌNH NGẦM
NỘI DUNG: THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN TƯỜNG CHẮN
A Khái quát về khu vực thiết kế.
Nhiệm vụ của đồ án công trình kỹ thuật Đô thị là thiết kế và kiểm toáncho một phân đoạn tường chắn đất 10m thuộc huyện Hoài Đức – Hà Nội
- Tính toán với nền đất sét
Vị trí thiết kế thuộc điểm A02-B02
B Lựa chọn phương án tường chắn đất.
Trang 3tư ờngưchắnưđáưhộcưcao h=2m
16°
Cỏc tớnh toỏn cụ thể ta tớnh toỏn cho tường chắn cú chiều cao thõntường là H = 2.8m
- Cỏc thụng số kớch thước cụ thể được ghi trờn Bảng
Phương ỏn chọn là phương ỏn tường khụng đối xứng, với cỏc thụng sốđảm bảo về kớch thước và chiều cao quy định
Xột về mặt kinh tế, giỏ thành đầu tư xõy dựng thỡ phương ỏn chọn cúgiảm hơn về tiết kiệm vật liệu và thiết kế gúc nghiờng đỏy múng đảm bảokhả năng chống trượt tốt hơn Hơn nữa do đặc thự khu vực thiết kế là kố đấtđang được quy hoạch chiều cao , bị giới hạn mặt bằng thi cụng bởi chỉ giớiđường đỏ xỏc định quy hoạch nờn lựa chọn phương ỏn tường chắn khụng đốixứng là hợp lý hơn cả
* Hai phương ỏn tường chắn
Trang 5BẢNG 1 : KÍCH THƯỚC TƯỜNG CHẮN
Trang 6STT THÔNG SỐ KÝ
GIÁTRỊ
* Tính toán thông số đầu vào:
Trang 8- Chia tường chắn, và khối đất đắp trước tường thành các khối hình tamgiác, hình chữ nhật để lấy tải trọng tính toán.
Chia tường chắn thành các tải trọng sau: G1, G2, G3, G4 Khối đất đắp trước tường thành các tải trọng G5 và G6 được quy định như hình vẽ bên cạnh:
1.3 Trọng lượng thân tường:
-Điểm đặt lực là trọng tâm hình tam giác
1.4 Tính toán tải trọng đất đắp trước tường.
Trang 9II Tớnh toỏn ỏp lực đất:
II.1 Áp lực đất chủ động tỏc dụng lờn lưng tường:
Gúc nghiờng của ỏp lực đất cơ bản: a+ =16+22 = 38 (độ)
cao độ mặt hè h=8.06m
Eha1
EVa1
E ha2 EVa2
Ea2Pa2 Pa1
Trị số của hệ số ỏp lực đất chủ động:
2 2
Trang 10Ta được : T = 3.3226
2 2
Tính toán áp lực đất chủ động gây ra đối với tường chắn, khi dịchchuyển biểu đồ phân bố áp lực đất về phía tường chắn ta có hai thành phầnlực tác dụng lên móng và thân của tường chắn là E1, E2
Ta có :
Áp lực đất chủ động E1 tính cho phân đoạn tường 10m
E a1 0.5 P a1 z L 0.5 0.020 2.20643 10 10 220.643 KN 3
Trang 11Vị trí đặt lực trên tại điểm ở cao độ 0,5h’ phía trên tính từ đáy móng lên.
II.2 Hoạt tải thi công chất thêm.
Trường hợp vị trí hoạt tải nằm trong khoảng bằng chiều cao tường phíasau lưng tường thì giá trị áp lực đất do hoạt tải gây ra được xác định theocông thức:
Trang 13Điểm đặt lực của Ea3 tại vị trí có cao độ 0.5 H tính từ chân tường Điểmđặt lực của Ea4 tại vị trí có cao độ 0.5 h’ tính từ mũi móng như hình vẽ trên.
II.3 Tổ hợp tải trọng tính toán.
II.3.1 Tính toán giá trị đại số cánh tay đòn của các lực tác dụng Với tâm
Trang 15Giá Trị (KN)
Trang 16II.4 Tổ hợp tải trong theo trạng thái giới hạn sử dụng, và trạng thái giới hạn cường độ.
Hệ số tải trọng dùng cho tải trọng thường xuyên, p
LOẠI TẢI TRỌNG Hệ số tải trọng
Lớn nhất Nhỏ nhấtDC: Cấu kiện và các thiết bị phụ 1,25 0,90
0,900,90EV: Áp lực đất thẳng đứng
1,000,900,900,90
Bảng tổ hợp và hệ số tải trọng cho các trạng thái giới hạn
Trạng thái giới hạn Hệ số tải trọng
Trang 17Eh: Áp lực đất theo phương ngang.
Ev: Áp lực đất theo phương đứng
Ta xét trong hai trạng thái giới hạn:
Trạng thái giới hạn cường độ
Trang 18III.1.2Xét TTGH cường độ Max.
Trang 19φT = hệ số sức kháng cho sức kháng trượt giữa đất và móng.
QT = sức kháng trượt danh định giữa đất và móng (N)
(Với móng Bê tông đổ trực tiếp thì tgδ=tg φ )
- Tính toán ứng suất dưới đáy móng:
Trang 202 max
đạt yêu cầu chống trượt.
III.2.1 Xét TTGH cường độ Max :
-Tính toán ứng suất dưới đáy móng là
2 max
Trang 212 max 185.6
Đạt yêu cầu chống trượt
III.2.2Xét TTGH cường độ Min.
Trang 22Độ lệch tâm
Kếtluận
III.3Kiểm toán sức chịu tải của nền
Điều kiện xem hình vẽ dưới đây :
Chú thích:
qmax là áp lực phân bố trên đáy móng; N là sức kháng đỡ tính toán
Cần giả thiết sư phân bố áp lực trên đáy móng như sau:
Trang 23 Nếu móng tường đặt trên đất: Là một áp lực phân bố đều lên trên diệntích đáy hữu hiệu.
Nếu móng tường đặt trên đá: Là một áp lực phân bố thay đổi tuyếntính trên diện tích đáy hữu hiệu
Công thức xác định sức kháng đỡ tính toán: N= qR = φ.qn = φ.qult
Trang 24Trong đó: φ=0,35– hệ số sức kháng được lấy như trên Theo phương pháp hợp lý.
qn = qult – sức kháng đỡ danh định MPa
Đề bài cho đối với cát (đất rời) ta tính như sau:
Qult = 0,5 g γ B Cw1 Nγm 10-9 + g γ Cw2 Df Nqm 10-9 Mpa Trong đó:
D f chiều sâu chôn móng
Nγ là hệ số khả năng chịu tải theo quy định trong bảng 5.5-2 đối với móng tương đối bằng
Bảng B5.5-2-Các hệ số khả năng chịu tải Nγ,Nq đối với móng có nền đất
không dính
Tra bảng ta có:
Trang 25như trong bảng B5.5-2 đối với nền đất tương đối bằng với góc t =320
theo đề bài cho
Nq =23 – hệ số quy ước như trong bảng B5.5-2 đối với nền đất tương đối bằng với góc t = 0
32 theo đề bài cho
Sq , Sγ : các hệ số hình dạng được quy định trong bảng B5.5-3 và B5.5-4.Bảng B5.5-3-Hệ số hình dạng Sq cho móng trên nền đất không dính
Trang 26Cq , Cγ : các hệ số ép lún của đất được quy định trong bảng B5.5-5 và B5.5-6.
Bảng B5.5-6: Các hệ số ép lún của đất cγ và cq cho móng băng trên nền đất
Với: q - Ứng suất ban đầu tại đáy móng
z =2500 (mm): Chiều cao lớp đất tự nhiên tính đến đáy móng
Với t =330và q=0,0456 (Mpa) tra bảng ta có: Cγ = Cq=0,679( z nay lay
kieu gi nhi ? toi sưa toi day ma chang hieu lay z kieu gi ca ?)
Nội suy : t =330và q=0,024 (Mpa) thì :
Trang 27iq , iγ : các hệ số xét đến độ nghiêng của tải trọng được quy định trong bảng B5.5-8.
Bảng B5.5-8-Các hệ số xét độ nghiêng của tải trọng iγ và iq cho các tải trọng
nghiêng theo bề rộng của móng
Trang 28Với H/V = 0,459 tra bảng với móng băng Ta có:
dq : hệ số độ sâu được quy định trong bảng B5.5-9
Bảng B5.5-9-Hệ số độ sâu dq cho loại đất không dính
Trang 30- TTGHCĐ Min: qmax 2490, 79 76, 47
32,57
(KN/m2) < N = 116,2 (KN/m2) Thỏa mãn
Kết luận: Phương án tường chắn đảm bảo các yêu cầu kiểm toán chống
lật, chống trượt, yêu cầu đối với nền đất.