Thuyết minh đồ án Công Trình Đô Thị cho ngành Kỹ Thuật Hạ Tầng và Cácngành liên quan. Có thể sử dụng luôn.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
(Ký tên)
Hà Nội - 2014
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI 1
CHƯƠNG I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 4
CHƯƠNG II 6
TÍNH TOÁN VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN 6
1.Tính toán tĩnh tải 6
2.Tính toán áp lực đất 8
2.1 Áp lực đất chủ động: 8
2.2 Tính toán áp lực do hoạt tải chất thêm 10
3.Tổ hợp tải trọng tính toán 12
4.Tổ hợp tải trong theo trạng thái giới hạn sử dụng, và trạng thái giới hạn cường độ 16
CHƯƠNG III 17
KIỂM TRA CÁC ĐIỀU KIỆN CHỐNG LẬT, TRƯỢT, SỨC KHÁNG ĐỠ ĐẤT NỀN 17
1.Ổn định chống lật 17
1.1.Xét TTGH sử dụng: 17
1.2.Xét TTGH cường độ Max 18
1.3 Xét TTGH cường độ Min 18
2.Ổn định chống trượt 19
3.Tính toán sức kháng đỡ của đất nền dưới đáy móng 23
Kết luận: Kè thiết kế đảm bảo: 26
Trang 3ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG TRÌNH KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Trang 4CHƯƠNG I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Trang 5BẢNG 1:KÍCH THƯỚC CỦA TƯỜNG CHẮN
10 CHIỀU DÀI MỘT PHÂN ĐOẠN TƯỜNG L m 10
Trang 8Điểm đặt lực là trọng tâm hình tam giác.
1.4 Tính toán tải trọng đất đắp trước tường.
Biểu đồ phân bố áp lực đất chủ động lên tường chắn
Góc nghiêng của áp lực đất cơ bản: α+δ=15+19 = 34(độ)
Trị số của hệ số áp lực đất chủ động: Ka =
2 2
sin ( )sin ( ) sin( )
sin (75 31)sin (75)sin(75
+
− = 0,85+, Trị số áp lực đất chủ động theo phương đứng :
Trang 9Trong đó z=(H+h’) cos(15+19)= (3600+968) cos(15+19) = 3787.04 (mm).
Vị trí của áp lực chủ động: tác dụng tại điểm ở độ cao 0,4(H+h’) phía trên đáy tường, trong đó H+h’ là tổng chiều cao tường tính từ đỉnh tường đến đáy móng
Tính toán áp lực đất chủ động gây ra đối với tường chắn, khi dịch chuyển biểu đồ phân bố áp lực đất về phía tường chắn ta có hai thành phần lực tác dụng lên móng và thân của tường chắn là E1, E2.
Trang 1031 0
Ea2 Ea1
26 0
2.2 Tính toán áp lực do hoạt tải chất thêm
Biểu đồ phân bố áp lực, và điểm đặt lực cho hoạt tải
Nội suy Heq theo bảng sau:
Trang 12 Đất đắp trước tường: G7.
0 2
0.9tan15 3.6 tan15 0.5 0.7 2.61( )
T
+ × + + = + × + + =+ y = 0 (m).
Trang 13 + x = 0
2
0.50.7 0.95( )
Trang 14TỔ HỢP TẢI TRỌNG THEO TRẠNG THÁI GiỚI HẠN CƯỜNG ĐỘ, VÀ SỬ DỤNG
Giá trị chưa nhân
hệ số (KN) Hệ số tải trọng
Giá trị đã nhân hệ
số (KN) Cách tay đòn
Mô men Phương
Y (m)
giá trị (KN) Cánh tay đòn Thành phần lực Thành phần Mô men
8 Bê tông giằng đỉnh G1 25.000 0.950 0.000 0.000 25.000 23.750 0.000
10 Áp Lực Đất Chủ
Trang 16Cánh tay đòn
Ea1 Ea3 15
G4
G5
q
E a 2 Ea4
4 Tổ hợp tải trong theo trạng thái giới hạn sử dụng, và trạng thái giới hạn cường độ.
Dc: là cấu kiện và các thiết bị phụ trợ
LL: Hoạt tải chất thêm do xe chạy
Eh: Áp lực đất theo phương ngang
Ev: Áp lực đất theo phương đứng
Trang 17=
Trang 183742.68( )
n i i
Trang 19Tính toán với nền đất cát có: Su=65(KPA)=65kN m/ 2
Điều kiện đảm bảo chống trượt QR = ϕt x Qt ≥ ∑H
Trong đó ϕt hệ số sức kháng tra bảng B5.4-1 ta có: ϕt =0.80
→ điều kiện đảm bảm chống trượt: QR = Qt ≥ ∑H
Bảng B5.4-1.Các hệ số sức kháng theo trạng thái giới hạn cường độ cho các móng nông
- Phương pháp hợp lýDùng ước tính từ số liệu SPTDùng ước tính từ số liệu CPT
0.450.55
0.350.45
Sét
- Phương pháp hợp lý Dùng sức kháng cắt đo được trong phóng thí nghiệm
Dùng sức kháng cắt đo được trong thí nghiệm cắt cánh hiện trườngDùng sức kháng cắt ước tính từ số liệu CPT
0.60.60.5
Đá
- Phương pháp bán thực nghiệm, Carter và Kulhawy (1988) 0.60
Trang 20Bê tông đổ tại chỗ trên cát Dùng ước tính từ số liệu SPT
Dùng ước tính từ số liệu CPT
0.800.80
Trong đó ϕt hệ số sức kháng trượt giữa đất và móng
Q Sức kháng bị động danh định của đất trong suốt tuổi thọ thiết kế của kết cấu (N)
→ điều kiện đảm bảm chống trượt: QR = ϕt xQ t ≥ ∑H
Trang 212 max
Trang 222 max
Trang 23Bảng tổng hợp kiểm tra
(KN)
∑V (KN)
M (KN.m)
Độ lệch tâm (e)
QR
KN
Kết luận
3.Tính toán sức kháng đỡ của đất nền dưới đáy móng.
Sức kháng đỡ của đất nền được xác định bằng công thức:
Trang 24, hệ số sức kháng đỡ được điều chỉnh.
Với góc nội ma sát ϕ =t 310tra bảng B5.5-2 Có = 26, = 20.5
- L/B =10/3,065=3,26 => =1,22, B/L = 0.,31˂1 => =0.60
- q =kS× × × ×γ g z 10−9 =(1-sin310)×1800×9,81×3600×10− 9=0.031 => Tra bảng B5.5-6 = =0.78
Trang 25– hệ số chịu tải với nền đất tương đối bằng.
Trang 263742.68
122.113,065 10
× (KN/m2) < N = 168.12 (KN/m2). => Thỏa mãn
+ TTGHCĐ Max:
max
4779.87
155.953,065 10
× (KN/m2) < N = 168.12 (KN/m2).
=> Thỏa mãn
Kết luận: Kè thiết kế đảm bảo:
Ổn định chống lật đảm bảo yêu cầu chống lật
Ổn định chống trượt đảm bảo yêu cầu
Đạt yêu cầu về sức kháng đỡ