Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
练 习
05
Trang 31
Trang 84 为什么 wèishénme tại sao
Trang 139 要 yào 助 cần, muốn, phải
Trang 172
Trang 233
Trang 24Động từ năng nguyện “ 要 ” đứng trước động từ biểu thị nguyện vọng làm một việc gì đó.
Trang 25Biểu thị ý nghĩa đứng nhất so với những thứ cùng loại.
(1) 大卫的汉语最好。
(2) 我最喜欢吃米饭。
(3) 它的眼睛最漂亮
最
Trang 26* Số từ chỉ ước lượng “ 几” dùng biểu thị số lượng dưới 10
Trang 27多 * Khi chỉ số lượng dưới 10 “ 多 ” sẽ đứng sau lượng từ
Trang 284
Trang 29Đọc liền nhiều âm tiết:
冰箱 bīngxiāng 帮忙 bāngmáng
打扰 dǎrǎo 高兴 gāoxìng
旅游 lǚyóu 可能 kěnéng
开始 kāishǐ 考试 kǎosh ì
Trang 315
Trang 33Hãy kể về các thành viên trong gia đình bạn
thích và không thích đi đâu,lý do
姓名
Họ tên
最想 / 最不想去的地方 Nơi muốn đi/ không muốn đi
nhất
原因
Lý do
Trang 34旅游 _ 足球 眼睛 _