1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng nhi khoa ngộ độc ở trẻ em

86 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Buổi Giảng Về Ngộ Độc Ở Trẻ Em
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Nhi khoa
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 14,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACKĐộ 1 : nghi ngờ ngộ độc  Không rõ ràng  Nghi đã ăn, uống hoặc hít phải một chất có khả năng gây độc... Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACKĐộ 2 : ng

Trang 1

NGỘ ĐỘC

Trang 2

1 MỞ ĐẦU

Thường xảy ra ở trẻ nhỏ < 5 tuổi : 80%

Xảy ra tại nhà

Do uống nhầm, tai biến điều trị, tự tử, bị đầu độc …

Trang 3

Tác nhân

Thuốc : an thần, hạ nhiệt, thuốc phiện…

dầu hôi, thuốc tẩy …

Thực phẩm : cá nóc, nấm,

Trang 4

NGỘ ĐỘC LÀ GÌ ?

Khi có bất kỳ chất nào có khả năng gây tổn hại, hủy hoại xâm nhập vào cơ thể ta gọi là ngộ độc Sự tổn thương này có thể :

nhẹ : buồn nôn , nhức đầu

nặng hay rất nặng : tử vong

Trang 5

BIỂU HIỆN NGỘ ĐỘC :

Phụ thuộc :

thời gian tiếp xúc với độc chất

lượng chất xâm nhập vào cơ thể

thời gian độc chất được thải trừ ra khỏi cơ thể.

Trang 6

ĐƯỜNG VÀO GÂY NGỘ ĐỘC

Đường tiêu hóa do uống hay nuốt phải

Đường hô hấp do hít từ miệng hoặc mũi

tiêm chích

Trang 7

Tác hại của độc chất

Aûnh hưởng tại chổ :

Đỏ da, mẫn đỏ, đau rát, phù, rộp da…

Bỏng mắt, loét thủng giác mạc…

Bỏng miệng, niêm mạc họng, thực quản, dạ dày, ruột Đau bụng, ói mữa, tiêu chảy…

Nghẹt thở, phù phổi, viêm phổi…

Trang 8

Tác hại của độc chất

Aûnh hưởng toàn thân :

Gây độc nhiều cơ quan

Gây độc cơ quan đích

Trang 9

CHẨN ĐOÁN NGỘ ĐỘC

1. Hỏi bệnh sử

4. Điều trị thử

Trang 10

CHẨN ĐOÁN NGỘ ĐỘC: Hỏi bệnh sử

1. Tình huống ngộ độc

2. Chất gây ngộ độc

3. Ngộ độc một hay nhiều loại

4. Số lượng

5. Người phát hiện

6. Triệu chứng sau khi ngộ độc

7. Thời gian ngộ độc

8. Các biện pháp đã can thiệp

Trang 11

Triệu chứng của một số độc chất

Cholinergic

Nói nhảm Aûo giác

Dãn NT tăng

NĐ tăng

Đỏ da, khô da Giảm nhu động ruột Thuốc

phiện

Hưng phấn Hôn mê

Co nhỏ NT hay

HA hay

Trang 12

Triệu chứng của một số độc chất

Ngủ,

an thần

Lơ mơ Hôn mê

Co nhỏ NT , thở nông

HA

Lảo đảo Rung giật nhãn cầu Nói ngọng

phenothiazin Lơ mơ

Hôn mê

Co nhỏ NĐ

HA

RL cường cơ Lảo đảo

Salicylat Mất

phương hướng Kích động

Dãn NĐ

NT vả thở sâu

Oùi mữa, nghẹt mũi Toan biến dưỡng

RL điện giải Hạ Kali máu

Trang 13

Dấu hiệu lâm sàng Chất gây ngộ độc

Thở nhanh Aspirin, Theophylline, Carbone monoxide, Cyanide

Thở chậm Ethanol, opium, barbituric, thuốc an thần

Toan chuyển hóa

(thở sâu) Ethanol, Carbone monoxide, Ethylen glycol

Nhịp tim nhanh Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, chất cường giao cảm,

Amphetamin, Cocain

Nhịp tim chậm Thuốc chẹn , Digoxin, Clonidin

Hạ huyết áp Barbituric, benzodiazepin, Thuốc chẹn , opium, sắt,

phenothiazin, phenyltoine, Thuốc chống trầm cảm 3 vòng

Tăng huyết áp Amphetamin, chất cường giao cảm, cocain

Trang 14

Dấu hiệu lâm sàng Chất gây ngộ độc

Co đồng tử Opium, lân hữu cơ, phenothiazin

Dãn đồng tử Amphetamin, Atropin, carbamazepin, cocain, quinin,

Thuốc chống trầm cảm 3 vòng

Co giật Carbamazepin, lân hữu cơ, phenothiazin, Thuốc

chống trầm cảm 3 vòng

Hạ thân nhiệt Barbituric, Ethanol, phenothiazin

Tăng thân nhiệt Amphetamin, cocain, Ectasy, phenothiazin, salicylat

Trang 15

Phân loại theo mức độ nặng

Độ 1 : bức rức, mất ngủ, đổ mồ hôi, đỏ da

Độ 2 : kích thích, lẫn lộn, thở nhanh, tim nhanh,

Trang 16

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACK

Độ 1 : nghi ngờ ngộ độc

Độ 2 : ngộ độc tiềm tàng

Độ 3 : ngộ độc nhẹ

Độ 4 : ngộ độc nặng

Độ 5 : ngộ độc chết người

Trang 17

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACK

Độ 1 : nghi ngờ ngộ độc

Không rõ ràng

Nghi đã ăn, uống hoặc hít phải một chất có khả năng gây độc

Trang 18

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACK

Độ 2 : ngộ độc tiềm tàng

Đã ăn, uống hoặc hít phải một chất có khả năng gây độc nhưng chưa có biểu hiện ngộ độc

Có thể nôn ói nhiều lần

Trang 19

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACK

Độ 3 : ngộ độc nhẹ

Tăng hoặc giảm thân nhiệt

Trang 20

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACK

Độ 4 : ngộ độc nặng

Hôn mê, co giật

Trang 21

Đánh giá mức độ ngộ độc theo HARNACK

Độ 5 : ngộ độc chết người

Với những chất độc liều lượng cao dù áp dụng mọi biện pháp cũng không thể cứu chữa được

Trang 22

Đánh giá độ nặng theo IPCS - WHO

triệu chứng nhẹ, thoáng qua, tự giới

hạn

Triệu chứng rõ,

kéo dài

Triệu chứng nặng, đe dọa tính mạng

Trang 23

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

nhiều, đau nhiều.

hay bỏng độ 2-3 ít

Trang 24

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

Trang 25

Đánh giá độ nặng theo IPCS– WHO

THẦN KINH

NHẸ TRUNG BÌNH NẶNG

lơ mơ, bức rức,

kích thích

TT bó tháp nhẹ

RL giao cảm, phó

giao cảm nhẹ

Lẫn lộn, ảo giác, mê sảng

Co giật cục bộ

TT bó tháp rõ

RL giao cảm, phó giao cảm rõ

liệt cục bộ

RL thị giác hay vị giác

hôn mê sâu, ĐƯKT đau không chính xác hay không đáp ứng

ức chế hô hấp

Kích thích quá mức

Co giật liên tục

Liệt toàn thân

Mù hay điếc

Trang 26

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

TIM MẠCH

riêng lẽ

nhanh nhịp xoang

Trang 27

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

ngắn

nước điện giải rõ

dài

nước điện giải nặng

nhiệt nặng

Trang 28

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

Trang 29

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

THẬN

và protein niệu (+)

protein niệu (+++)

Trang 30

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

Trang 31

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

Trang 32

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

Trang 33

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

MẮT

Trang 34

Đánh giá độ nặng theo IPCS – WHO

TẠI CHỔ

Trang 35

THÁI ĐỘ XỬ TRÍ

1. Đánh giá tình trạng tri giác

2. Thông đường thở, tránh tụt lưỡi

3. Đánh giá tình trạng hô hấp

4. Lấy dị vật trong miệng nếu có

5. Hô hấp miệng-miệng

6. Đánh giá tình trạng tuần hoàn

7. Nếu tim còn đập nhưng nạn nhân không thở : hô hấp

miệng –miệng

8. Nếu tim không đập : xoa bóp tim ngoài lồng ngực

Nạn nhân trong tình trạng nặng

Trang 36

THÁI ĐỘ XỬ TRÍ

một bên và đặt nạn nhân ở tư thế an toàn

muối sinh lý) bằng ly lớn cách mắt từ 5-10 cm Lập lại 15 phút sau Trong khi rửa mắt, nháy mắt càng nhiều càng tốt.

da và tóc trong 10 phút Sau đó rửa bằng xà phòng và nước không chà xát

Trang 37

CẤP CỨU CĂN BẢN : Các ưu tiên

Trang 38

TiÕp cËn SAFE

5 breaths

Check pulse

Start CPR Airway opening manoeuvres

Are you alright?

Trang 39

Tiếp cận an tòan (SAFE)

Shout for help

Approach with care

Free from danger Evaluate

• Gọi giúp đỡ

• Tiếp cận cẩn thận

• Lọai bỏ nguy hiểm

• Đánh giá

Trang 41

Thñ thuËt lµm th«ng ® êng thë

Trang 42

Naâng caèm

Trang 43

Thđ thuËt lµm th«ng ® êng thë Nhìn, nghe, cảm nhận

Trang 44

1 2

3

Trang 45

Dùng tay móc dị vật trong miệng trẻ là

Trang 46

TiÕp cËn SAFE

Check pulse

Start CPR

h¸u lµm sao Ch¸u cã sao kh«ng?

Thđ thuËt lµm th«ng ® êng thë Nhìn, nghe, cảm nhận

5 nhÞp thë hiƯu qu¶

Trang 47

Thổi ngạt

Nếu trẻ nhỏ : Miệng – Miệng mũi Trẻ lớn : Miệng - Miệng

Aán nhẹ sụn nhẫn đễ giảm khí vào dạ dày.

Trang 48

Kỹ thuật Cấp cứu hô hấp

Thổi chậm

Áp lực thấp nhất

Đánh giá di động lồng ngực

Trang 50

TiÕp cËn SAFE

Start CPR

h¸u lµm sao Ch¸u cã sao kh«ng?

Thđ thuËt lµm th«ng ® êng thë Nhìn, nghe, cảm nhận

5 nhÞp thë hiƯu qu¶

KiĨm tra m¹ch

Trang 51

Kiểm tra mạch

Đánh giá: 10 giây.

Trang 52

TiÕp cËn SAFE h¸u lµm sao Ch¸u cã sao kh«ng?

Thđ thuËt lµm th«ng ® êng thë Nhìn, nghe, cảm nhận

5 nhÞp thë hiƯu qu¶

KiĨm tra m¹ch

B¾t ®Çu håi søc tim - phỉi

Trang 53

THỰC HIỆN XOA BÓP TIM NẾU

(xanh tái, giảm trương lực cơ không đáp ứng với HS).

Trang 54

Kỹ thuật ấn tim ở nhũ nhi

tay dưới đường

liên vú

(giữa và trỏ)

Trang 55

Kỹ thuật ấn tim ở nhũ nhi

dưới đường liên vú

Trang 56

Kỹ thuật ấn tim ở trẻ

nhỏ

tay trên mũi ức

Trang 57

 Hai khóat ngón tay

trên mũi ức

Kỹ thuật ấn tim ở trẻ lớn

Trang 58

Tần số ấn tim trẻ em

Infant 5:1Small Child 5:1

Large Child 15:2

Nhũ nhi

Trẻ nhỏ Trẻ lớn

Tần số ấn tim là 100 lần / phút

Trang 59

TiÕp cËn SAFE h¸u lµm sao Ch¸u cã sao kh«ng?

Thđ thuËt lµm th«ng ® êng thë Nhìn, nghe, cảm nhận

5 nhÞp thë hiƯu qu¶

KiĨm tra m¹ch

B¾t ®Çu håi søc tim - phỉi Gäi trung t©m cÊp cøu

Trang 60

THÁI ĐỘ XỬ TRÍ

Có thể dùng chất gây nôn như sirô IPECA :

Dưới 1 tuổi : 1 ml/kg cân nặng

Trên 1 tuổi : 15-20 ml

Trên 12 tuổi : 30 ml

Sau đó đưa đến cơ sở y tế gần nhất

Nạn nhân không trong tình trạng nặng

Trang 61

Xử trí tại bệnh viện

Bốn nguyên tắc xử trí ngộ độc :

Trang 62

Xử trí tại bệnh viện: loại bỏ chất độc

Rửa dạ dày :

muối sinh lý 0,9%

Trang 63

Xử trí tại bệnh viện: loại bỏ chất độc

Rửa dạ dày :

ngộ độc thuốc diệt chuột là phosphore kẽm:

rữa dạ dày bằng sulfat đồng trước (0,5g sulfat đồng

pha trong 5 lít nước)

sau đó tiếp tục rữa với nước muối sinh lý.

Trang 64

Tube Faucher

Trang 65

DỤNG DỊCH RỬA DẠ DÀY

Dung dịch NaCl 0,9%

Trang 66

KỸ THUẬT RỬA DẠ DÀY

Trang 67

KỸ THUẬT RỬA DẠ DÀY

Kiểm tra vị trí ống thông

Trang 68

KỸ THUẬT RỬA DẠ DÀY

Đổ nước vào dạ dày

Trang 69

Xử trí tại bệnh viện: loại bỏ chất độc

thuốc ngủ gây nghiện…

Trang 70

Xử trí tại bệnh viện: loại bỏ chất độc

Các biến chứng thường gặp khi rửa dạ dày

Trang 71

Xử trí tại bệnh viện: trung hòa hoặc hấp phụ

Liều tấn công :

1g/kg cân nặng pha với 4 lần thể tích nước

Liều tăng lên khi ngộ độc với chất kết hợp kém với than hoạt: kim loại nặng (chì, lithium) , thuốc diệt côn trùng (DDT, Malathion, N-acetyl carbamate), acid boric, Sulfate sắt, cyanide.

Uống hay bơm qua ống thông dạ dày ngay sau khi rửa dạ dày.

Than hoạt

Trang 72

Xử trí tại bệnh viện: trung hòa hoặc hấp phụ

Liều duy trì : bằng phân nửa liều tấn công Dùng mỗi 4-6 giờ cho đến khi tiêu phân đen hoặc trong 24 giờ.

Trang 73

Than hoạt – độc tố

Không hấp thu vào máu Thải theo phân

THAN HOẠT

Mạch máu Ruột Độc tố

Than họat

Trang 74

THAN HỌAT Chỉ định

Hầu hết chất gây ngộ độc

Trang 75

Ngộ độc Paraquat

Trang 76

Xử trí tại bệnh viện: chất đối kháng

Chlopromazine

Thioridazine

Duy trì : 75mg/kg mỗi 4 giờ Tổng cộng 17 liều

kháng Chỉ dùng trong trường hợp nặng : 1-2mg/kg TB

Trang 77

Xử trí tại bệnh viện: chất đối kháng

0,02-0,05mg/kg TM mỗi 15 phút cho đến khi thấm Atropine

20-50mg/kg TTM

chậm Loại 8% : 3-5ml/kg TTM chậm

Trang 78

Xử trí tại bệnh viện: chất đối kháng

N-Acetylcystein đường tĩnh mạch

Liều đối kháng Glucose 5%

15 phút

4 giờ

16 giờ

Trang 79

Xử trí tại bệnh viện: chất đối kháng

Pralidoxim (PAM)

20 – 50mg/kg/ lần (tối đa1g) pha trong 100ml NaCl 0,9% TTM trong 30-60 phút,

Lập lại sau 1-2 giờ nếu chưa cải thiện hô hấp

Liều kế tiếp cách mỗi 10-12 giờ cho đến khi mất các biểu hiện Nicotinic.

Trang 80

Xử trí tại bệnh viện: chất đối kháng

ATROPINE

0,02 – 0,05 mg/kg/lần TM

giữ nguyên liều cũ nhưng TM mỗi 30 phút

giữ nguyên liều cũ nhưng TM mỗi 1 giờ, nhưng thường pha và TTM mỗi giờ, khi có dấu hiệu thấm Atropin thì giảm ¼ liều đang dùng.

Trang 81

Xử trí tại bệnh viện: Tăng thải chất độc

Có 8,3mEq Mg ++ /1g muối

Có 16mEq Mg ++ / 1g muối

Dùng như than hoạt Có thể gây mất nước và RL điện giải

Gây TC bằng kích thích nhu động ruột Có thể dùng tọa dược

Trang 82

Xử trí tại bệnh viện: Tăng thải chất độc

Tăng thải qua nước tiểu

Nước đưa vào cơ thể phải  1,5-2 lần nhu cầu hàng ngày để lượng nước tiểu đạt 3-6ml/kg/giờ Chỉ có hiệu quả nếu tác nhân gây ngộ độc thải ra bằng đường thận.

Toan hóa nước tiểu đối với ngộ độc chất kiềm yếu: Amphétamine, Chloroquine, Lidocaine, Quinidine

Kiềm hóa nước tiểu đối với ngộ độc chất toan yếu: Phénobarbital, Salicylate, thuốc diệt cỏ Phénoxyacetate.

Trang 83

Xử trí tại bệnh viện: Tăng thải chất độc

Tăng thải qua thẩm phân phúc mạc

Thẩm phân phúc mạc ít được dùng vì hiệu quả kém và chậm

Thẩm phân máu : rất hiệu quả để lấy một số chất độc từ máu khi chất độc này có trọng lượng phân tử thấp, hòa tan trong nước, kết hợp kém với protéine, ít khuếch tán

Trang 84

PHÒNG NGỪA

Tất cả ngộ độc trẻ em đều có thể phòng ngừa

Các bậc cha mẹ cần quan tâm chăm sóc các cháu nhất là các trẻ ở lứa tuổi dậy thì, vì hầu hết các trường hợp ngộ độc ở lứa tuổi này là do tự tử, và các cháu nhỏ nhằm hạn chế tối đa các tác nhân gây ngộ độc cho trẻ

Trang 86

PHÒNG NGỪA

Thuốc để trên cao xa tầm với của trẻ

Ngày đăng: 24/07/2023, 15:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm