1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1589535286_1779 Qd-Ubnd 2020.Pdf

65 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu - chi tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2018, 2019 và năm 2020
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Định
Chuyên ngành Chính sách và Quản lý môi trường
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng phối hợp với Chi cục Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2019, trên cơ sở đó tính toán, phân bổ số tiền 6.704.75

Trang 1

Số: /QĐ-UBND Bình Định, ngày tháng năm 2020

QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu - chi tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2018, 2019 và Kế hoạch thu – chi

tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2020 CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 22/4/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt đối tượng tham gia chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Quyết định số 2355/QĐ-UBND ngày 29/8/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt danh sách các tổ chức sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Căn cứ các Quyết định số 520/QĐ-UBND ngày 05/3/2014; Quyết định số 3612/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 và Quyết định số 936/QĐ-UBND ngày 18/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt danh sách bổ sung các tổ chức sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 204/QĐ-UBND ngày 16/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt hệ số K thành phần làm cơ sở để tính toán mức chi trả dịch

vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 04/3/2020 của Chủ tịch UBND

về việc phê duyệt đối tượng, diện tích, hệ số điều chỉnh giữa các loại rừng dịch

vụ môi trường rừng lưu vực Nhà máy Thủy điện Nước Xáng của Công ty Cổ phần Thủy điện An Quang;

Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-HĐQL của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 08 /4 /2020 về việc thông qua nội dung cuộc họp Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng lần I năm 2020;

Trang 2

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng

năm 2018, 2019 như sau:

1 Điều chỉnh dự toán thu, kế hoạch phân bổ và chi hoạt động bộ máy

II Phân bổ tiền DVMTR năm 2019 8.432.332.000 7.397.957.617

3 Kinh phí chi trả cho bên cung ứng DVMTR,

trong đó

7.589.099.000 6.704.759.989

- Phân bổ kinh phí dự phòng các năm trước chuyển

sang đến cuối năm 2019 chưa sử dụng (theo điểm d,

khoản 2 Điều 70 Nghị định 156/2018/NĐ-CP)

- 465.981.339

III Dự toán chi phí hoạt động bộ máy Quỹ năm

Trang 3

2 Điều chỉnh kế hoạch tiền chi trả cho bên cung ứng DVMTR năm 2019

Sau khi có kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng tỉnh Bình Định năm 2019 Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng phối hợp với Chi cục Kiểm lâm xác định diện tích rừng được chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng năm

2019, trên cơ sở đó tính toán, phân bổ số tiền 6.704.759.989 đồng cho từng chủ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt để thực hiện chi trả

3 Điều chỉnh kế hoạch chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường

rừng năm 2018 vào báo cáo quyết toán của năm 2019 số tiền: 8.226.432.762 đồng

(Chi tiết tại mục II, III - Kế hoạch thu, chi tiền DVMTR kèm theo)

II Kế hoạch phân bổ tiền DVMTR năm 2020: 7.021.000.000 đồng

(Chi tiết tại mục II, IV – Kế hoạch thu, chi tiền DVMTR kèm theo)

III Kế hoạch chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng từ nguồn tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2020

Trang 4

2 Diện tích rừng cung ứng DVMTR đã quy đổi hệ số K: 171.362,78 ha

Trong đó:

a) Chi trả cho chủ rừng là tổ chức:

b) Chi trả cho UBND các xã:

c) Chi trả cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư:

4 Số tiền DVMTR chưa xác định được đối tượng nhận tiền: 1.192.177.701

đồng, gồm: tiền DVMTR thu từ lưu vực nhà máy thủy điện Nước Xáng do diện tích rừng trồng người dân lấn chiếm: 121.177.701 đồng và tiền DVMTR thu từ các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch: 1.071.000.000 đồng) Căn cứ điểm e,

khoản 2, Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thực hiện một số nội dung theo quy định như sau:

- Thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách nâng cao năng lực

thực thi chính sách chi trả DVMTR năm 2020: 110.000.000 đồng (Một trăm mười triệu đồng) Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng xây dựng dự toán chi tiết trình Sở

Nông nghiệp và PTNT phê duyệt

- Sau khi có kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng tỉnh Bình Định năm 2020, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng phối hợp Chi cục Kiểm lâm xây dựng phương án điều tiết cho bên cung ứng có mức chi trả dịch vụ môi trường rừng bình quân 01 ha từ thấp nhất trở lên, báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ

thống nhất, trình UBND tỉnh phê duyệt: 1.082.177.701 đồng (Một tỷ không trăm tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi bảy nghìn bảy trăm lẻ một đồng)

Trang 5

5

5 Sử dụng kinh phí quản lý Quỹ (10%) năm 2020:

Căn cứ Quyết định phê duyệt cơ chế tự chủ tài chính đã được UBND tỉnh phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng xây dựng Quy chế chi tiêu nội bộ gửi

Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định để thực hiện

6 Phê duyệt điều tiết tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng thu từ bên sử

dụng dịch vụ môi trường rừng năm 2015 – 2018 không xác định được đối tượng nhận tiền

Số tiền thu được từ bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng (các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch) từ năm 2015 - 2018 không xác định được đối tượng

nhận tiền dịch vụ môi trường rừng, căn cứ điểm e, khoản 2, Điều 70 Nghị định số

156/2018/NĐ-CP điều tiết cho bên cung ứng có mức chi trả dịch vụ môi trường

rừng bình quân 01 ha từ thấp nhất trở lên với số tiền 2.856.918.579 đồng (Hai tỷ, tám trăm năm mươi sáu triệu, chín trăm mười tám nghìn, năm trăm bảy mươi chín đồng)

(Chi tiết có phụ lục 02, 03 kèm theo)

Điều 3

- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Quỹ Bảo vệ và Phát

triển rừng tổ chức triển khai thực hiện

- Công tác phối hợp xây dựng bản đồ và xác định diện tích chi trả dịch vụ môi trường rừng năm 2020 như sau:

+ Đối với chủ rừng là tổ chức:

- Công tác phối hợp: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng chủ trì phối hợp với Chi cục Kiểm lâm, chủ rừng là tổ chức xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng và xác định diện tích rừng được chi trả cho chủ rừng là tổ chức

- Kinh phí thực hiện: Sử dụng từ nguồn kinh phí quản lý của chủ rừng là tổ chức

+ Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; UBND cấp xã

và tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng:

- Công tác phối hợp: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng chủ trì, phối hợp Hạt Kiểm lâm, UBND cấp xã xây dựng bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng và xác định diện tích rừng được chi trả cho chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; UBND cấp xã và tổ chức khác được nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng

Trang 6

6

- Kinh phí thực hiện: Sử dụng từ nguồn kinh phí quản lý của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh hoặc kinh phí hợp pháp khác

Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ

sung Quyết định số 2455/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Điều 5 Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và

Phát triển nông thôn, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đình này./

Trang 7

- Căn cứ Kế hoạch nộp tiền DVMTR năm 2020 của các cơ sở sử dụng DVMTR nội tỉnh;

- Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

- Căn cứ Văn bản số 169/VNFF-BĐH ngày 04/11/2019 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam về việc thông báo số tiền DVMTR dự kiến điều phối cho năm 2020;

- Căn cứ Quyết định số 287/QĐ-SNN ngày 26/3/2019 của Sở Nông nghiệp và PTNT phê duyệt kết quả theo dõi diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng tỉnh Bình Định năm 2018,

0

Kế hoạch thu

Thu điều phối từ Quỹ BV&PTR

Việt Nam (Quỹ Trung ương)

Thu nội tỉnh

Thu lãi tiền gửi

7,021,000,000

Kế hoạch chi

702,100,000

351,050,000

5,967,850,000

Chi quản lý (10%)

Trích dự phòng (5%)

Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)

KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

I CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI

Trang 8

III CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU

Sản lượng/doanh thu

Mức chi trả Thành tiền (đồng)

7,021,000,000

2019

Do Quỹ Trung ương điều phối

- CTCP Thủy điện Trà Xom

(Nhà máy Thủy điện Trà Xom)

Tổng cộng (A+B)

Cơ sở sản xuất thủy điện

- CTCP VRG Phú Yên

(Nhà máythủy điện La Hiêng 2)

Thu nội tỉnh (I+II)

Cơ sở sản xuất thủy điện

- CTCP thủy điện Vĩnh Sơn -

Sông Hinh (Nhà máy Thủy điện

Vĩnh Sơn)

- CTCP Đầu tư Vĩnh Sơn

(Nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn 5)

- CTCP thủy điện An Khê -

KaNak (Nhà máy thủy điện

An Khê - KaNak)

- CTCP Tiên Thuận

(Nhà máy thủy điện Tiên Thuận)

- CTCP thủy điện Văn Phong

(Đập thủy điện Văn Phong)

- CTCP thủy điện Định Bình

(Nhà máy Thủy điện Định Bình)

- CTCP thủy điện sông Ba Hạ

(Nhà máy Thủy điện Sông Ba

Hạ)

- CTCP thủy điện An Quang

(Nhà máy thủy điện Nước Xáng)

Ghi chú Bên sử dụng DVMTR

(7) (2)

Dự kiến kế hoạch thu bằng kết quả thu tiền DVMTR năm

2019

Trang 9

Sản lượng/doanh thu

IV CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI

4.1 Kế hoạch phân bổ tiền

Chi quản lý (10%) (đồng)

Trích dự phòng (5%) (đồng)

7,021,000,000 7,021,000,000 702,100,000 351,050,000

1.1 621,000,000 621,000,000 62,100,000 31,050,000 215,908 1.2 974,000,000 974,000,000 97,400,000 48,700,000 16,028 1.3 84,000,000 84,000,000 8,400,000 4,200,000 36,702 1.4 853,000,000 853,000,000 85,300,000 42,650,000 29,968

Thu nội tỉnh

(Nhà máy thủy điện Ken Lút Hạ)

- Trung Tâm nước sạch và vệ

sinh môi trường nông thôn Bình

Số tiền chi trả cho 01

ha rừng (đồng/ha)

Ghi chú

Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)

ĐVT: đồng

Dự kiến kế hoạch thu bằng kết quả thu tiền DVMTR năm

2019

- CTCP thủy điện Vĩnh Sơn - Sông

Hinh (Nhà máy Thủy điện Vĩnh

- CTCP thủy điện Định Bình

- CTCP thủy điện sông Ba Hạ

- CTY CP Đầu tư Vĩnh Sơn

Ghi chú

Cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch

Trang 10

1.5 49,000,000 49,000,000 4,900,000 2,450,000 72,791

Chi quản lý (10%) (đồng)

Trích dự phòng (5%) (đồng)

1.6 3,000,000 3,000,000 300,000 150,000 1,605 1.7 164,000,000 164,000,000 16,400,000 8,200,000 1,802

1.8 262,000,000 262,000,000 26,200,000 13,100,000 62,184

1.9 1,150,000,000 1,150,000,000 115,000,000 57,500,000 285,309 1.10 1,400,000,000 1,400,000,000 140,000,000 70,000,000 569,631

1.11 200,000,000 200,000,000 20,000,000 10,000,000 68,707

2.1 1,000,000 1,000,000 100,000 50,000.00 17,372 2.2 600,000,000 600,000,000 60,000,000 30,000,000.00 -

- CTCP thủy điện Văn Phong

- CTCP thủy điện Trà Xom

(Nhà máy thủy điện Trà Xom)

977,500,000

510,000,000

- CTCP thủy điện Bình Định

(Nhà máy thủy điện Ken Lút Hạ)

850,000

CTY TNHH MTV Cấp nước Senco

Trung Tâm nước sạch và vệ sinh

không xác định được chủ rừng

Ghi chú

Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (85%)

Số tiền chi trả cho 01

ha rừng (đồng/ha)

CTCP Nước khoáng Quy Nhơn

- CTCP thủy điện An Quang

170,000,000

- CTCP VRG Phú Yên

Trang 11

TT

Diện tích cung ứng DVMTR (ha)

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha)

Số lượng (hộ) Số tiền chi trả

Huyện Vân Canh

- UBND xã Canh Liên

Ủy ban nhân dân các xã

- Công ty TNHH LN Quy Nhơn

- Trung Tâm huấn luyện quân sự

- Đơn vị quân đội

(7)

- Công ty TNHH Tân Phú Hiệp

- Công ty nguyên liệu giấy Quy

Trang 12

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha)

Số lượng (hộ) Số tiền chi trả (đồng)

nhân, cộng đồng, dân cư thôn

- UBND xã Tây Giang

Huyện Tây Sơn

Trang 13

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha)

Số lượng (hộ) Số tiền chi trả

Diện tích quy đổi theo hệ số K (ha)

Cơ sở sản xuất thủy điện

CTCP thủy điện An Quang

(Nhà máy thủy điện Nước Xáng)

Trung Tâm nước sạch và vệ sinh

môi trường nông thôn Bình Định

- Xã Vĩnh Hảo

Ghi chú

Trang 14

Ghi chú: Có phụ lục 01 thuyết minh kèm theo.

Trang 15

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

A Diện tích rừng cung ứng DVMTR 193,534.84 2,731.65 57,505.87 2,186.05

B Diện tích rừng cung ứng DVMTR

(đã quy đổi theo hệ số k) (ha) 171,362.78 2,444.80 51,651.90 1,945.42

C Kế hoạch chi trả cho chủ rừng 5,967,850,000 527,850,000 827,900,000 71,400,000

I Tiền chi trả cho 01 ha rừng 215,908 16,028 36,702

II Kế hoạch chi trả tiền DVMTR 171,362.78 5,967,850,000 2,444.80 527,850,000 51,651.90 827,900,000 1,945.42 71,400,000

1 Chi trả cho chủ rừng là tổ chức 132,633.44 4,281,707,021 2,190.89 473,029,999 41,656.48 667,688,857 1,937.65 71,114,829

- BQLR PH Vĩnh Thạnh 39,716.21 934,933,802 2,188.77 472,572,275 12,485.72 200,126,754

BQLR ĐD An Toàn 59,227.09 954,379,661 21,345.38 342,133,382

BQLR PH Hoài Ân 1,830.45 13,183,903 694.84 11,137,209

BQLRPH Phù Cát 33.86 61,025 -

BQLR PH An Lão 1,761.97 909,804,548 64.34 1,031,271

BQLR PH Tây Sơn 3,411.86 53,764,707 - 1,364.37 50,074,543 - Công ty TNHH LN Quy Nhơn 46.14 801,533 -

Công ty TNHH LN Sông Kôn 23,012.25 1,194,568,287 2.12 457,724 7,063.58 113,218,247 572.19 21,000,281 - Công ty TNHH LN Hà Thanh 3,539.51 220,074,778 - 1.09 40,005 - Trung Tâm huấn luyện quân sự Quốc gia II 11.46 20,654 -

-(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

TT

Kế hoạch chi trả tiền cho đối tượng cung ứng DVMTR năm 2020

Phụ lục số 01

Đơn vị tính: đồng

Lưu vực thủy điện Sông Ba Hạ

Lưu vực thủy điện Định Bình Diễn giải

Lưu vực thủy điện Vĩnh Sơn Tổng số

Trang 16

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí TT

Lưu vực thủy điện Sông Ba Hạ

Lưu vực thủy điện Định Bình Diễn giải

Lưu vực thủy điện Vĩnh Sơn Tổng số

- Đơn vị quân đội 26.47 47,707 -

Công ty TNHH Tân Phú Hiệp 10.93 19,699 -

- Công ty nguyên liệu giấy Quy Nhơn 5.24 46,717 2.62 41,995 -

2 UBND các xã 34,984.31 479,293,994 253.91 54,820,001 9,966.42 159,746,318 7.71 282,969 - UBND xã Canh Liên 42.86 2,665,226 - UBND xã An Toàn 2,616.76 35,711,333 1,014.31 16,257,818 -

- UBND xã An Nghĩa 79.47 45,268,612 - UBND xã An Quang 44.90 25,576,453 - Thị trấn Vĩnh Thạnh 221.21 398,684 - -

- UBND xã Vĩnh Sơn 7,296.88 199,380,446 253.91 54,820,001 2,656.71 42,582,868 -

- UBND xã Vĩnh Kim 9,953.15 115,684,611 4,334.45 69,474,554 -

- UBND xã Vĩnh Hảo 3,740.66 24,990,163 1,282.74 20,560,287 -

- UBND xã Vĩnh Hiệp 3,112.29 13,298,739 540.52 8,663,673 -

- UBND xã Vĩnh Hòa 1,171.93 2,112,153 - -

- UBND xã Vĩnh Quang 533.74 961,842 - -

- UBND xã Vĩnh Thịnh 1,547.76 2,789,507 - -

- UBND xã Vĩnh Thuận 532.22 959,213 - -

- UBND xã ĐăkMăng 266.74 2,378,085 133.37 2,137,715 -

Trang 17

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí TT

Lưu vực thủy điện Sông Ba Hạ

Lưu vực thủy điện Định Bình Diễn giải

Lưu vực thủy điện Vĩnh Sơn Tổng số

- UBND xã Bok Tới 8.66 77,207 4.33 69,403 -

- UBND xã Tây Thuận 2,540.78 4,719,377 - 7.71 282,969.23 - UBND xã Bình Tường 325.41 586,482 - -

- UBND xã Bình Thành 70.94 127,854 - -

- UBND xã Tây Giang 766.97 1,382,300 - -

- UBND xã Tây Phú 1.72 3,100 - -

- UBND xã Vĩnh An 107.61 193,944 - -

- UBND xã Phước Mỹ 1.65 28,663 - -

3 Chủ rừng là hộ gia đình 3,532.30 14,671,284 - - 29.00 464,825 0.06 2,202 - HGĐ xã An Nghĩa 9.33 5,314,662 - HGĐ xã An Quang 4.66 2,654,483 - HGĐ xã Bình Tường 133.39 240,407 - -

- HGĐ xã Bình Thành 9.03 16,275 - -

- HGĐ xã Tây Giang 816.74 1,471,999 - -

- HGĐ xã Tây Thuận 1,372.32 2,404,147 - 0.06 2,202.10 - HGĐ xã Vĩnh An 16.66 30,026 - -

- HGĐ TT Vĩnh Thạnh 1.36 2,451 - HGĐ xã Vĩnh Hảo 165.21 516,270 15.36 246,197 -

- HGĐ xã Vĩnh Quang 66.55 119,938 - -

Trang 18

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí TT

Lưu vực thủy điện Sông Ba Hạ

Lưu vực thủy điện Định Bình Diễn giải

Lưu vực thủy điện Vĩnh Sơn Tổng số

- HGĐ xã Vĩnh Thịnh 135.57 244,336 - -

- HGĐ xã Vĩnh Hòa 179.14 322,862 - -

- HGĐ xã Vĩnh Sơn 24.32 216,822 12.16 194,906 -

- HGĐ xã Vĩnh Hiệp 563.76 1,037,112 1.48 23,722 -

- HGĐ xã Vĩnh Thuận 33.12 59,692 - -

- HGĐ xã Phước Mỹ 1.14 19,804 - -

5 Chưa xác định được đối tượng

cung ứng DVMTR 212.73 1,192,177,701

- Ghi chú:

- Kinh phí chưa xác định được đối tượng cung ứng DVMTR bao gồm nguồn kinh phí thu từ các cơ sở sản xuất và cung cấp nước sạch 1.071.000.000 đồng và kinh phí thu từ nhà máy thủy điện Nước Xáng: 121.177.701 đồng

- Căn cứ điểm e, khoản 2, điều 70 của Nghị định 156/2018/NĐ-CP, Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng xây dựng kế hoạch truyền thông năm 2020 với tổng kinh phí 110.000.000 đồng (Phụ lục 02 kèm theo), phần kinh phí còn lại được điều tiết cho đối tượng cung ứng có mức chi trả tiền DVMTR bình quân 01 ha từ thấp nhất trở lên sau khi có kết quả diễn biến rừng năm 2020

Trang 19

DT

(ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha) 26,189.78 644.49 1,947.66 88,993.93 4,219.93 3,839.60

24,194.06 572.19 1,588.56 77,346.20 3,581.3 3,426.11

725,050,000 41,650,000 2,550,000 139,400,000 222,700,000 29,968 72,791 1,605 1,802 62,184 24,194.06

- - 11.46 20,654

Lưu vực thủy điện An Khê

Lưu vực thủy điện CTY CP Đầu tư

Trang 20

DT

(ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Lưu vực thủy điện An Khê

Lưu vực thủy điện CTY CP Đầu tư

Trang 21

DT

(ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Lưu vực thủy điện An Khê

Lưu vực thủy điện CTY CP Đầu tư

- 16.66 30,026

1.36 2,451

- 149.85 270,073 0.02 32 66.53 119,906

Trang 22

DT

(ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Lưu vực thủy điện An Khê

Lưu vực thủy điện CTY CP Đầu tư

Trang 23

Kinh

phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha) Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha) 2,390.11 2,811.64 74.13

2,089.07 2,474.26 48.93 - - - 977,500,000 1,190,000,000 170,000,000 850,000 510,000,000 382,500,000

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

Lưu vực Thủy điện Trà

Xom

Lưu vực nước khoáng Long Mỹ

Trang 24

Kinh

phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha) Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Lưu vực thủy điện Ken Lút

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

Lưu vực Thủy điện Trà

Xom

Lưu vực nước khoáng Long Mỹ

- -

50,668,890 124.37 70,845,065 - - 1.65 28,663 - - - - -

-

- - -

79.47 45,268,612.35 44.90 25,576,452.68

Trang 25

Kinh

phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha) Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Lưu vực thủy điện Ken Lút

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

Lưu vực Thủy điện Trà

Xom

Lưu vực nước khoáng Long Mỹ

Trang 26

Kinh

phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha) Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Kinh phí

DT (ha)

Lưu vực thủy điện Ken Lút

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

Lưu vực Thủy điện Trà

Xom

Lưu vực nước khoáng Long Mỹ

Trang 27

Kinh phí

178,500,000 178,500,000

-

Lưu vực chưa xác định được ranh giới, diện tích, chủ rừng

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

Trang 28

Kinh phí

Lưu vực chưa xác định được ranh giới, diện tích, chủ rừng

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

-

Trang 29

Kinh phí

Lưu vực chưa xác định được ranh giới, diện tích, chủ rừng

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

-

Trang 30

Kinh phí

Lưu vực chưa xác định được ranh giới, diện tích, chủ rừng

TT Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Bình Định

178,500,000

Trang 31

Diện tích (ha) Diện tích

quy đổi (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích quy đổi (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích quy đổi (ha)

Diện tích (ha)

Diện tích quy đổi (ha)

Diện tích (ha)

52,103.59 44,366.42 19,318.04 15,198.01 1,303.17 982.59 14,904.29 12,829.77 16,565.88 15,347.18 12.21

9 Cty NLG Quy Nhơn 3.53 2.62 3.53 2.62

10 Đơn vị quân đội 37.64 26.56 37.64 26.56

Danh sách bên cung ứng có mức chi trả tiền DVMTR bình quân 01 ha thấp nhất trở lên

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

TT Đối tượng cung ứng

Tổng diện tích rừng cung ứng DVMTR được điều tiết (ha)

Tổng diện tích rừng quy đổi theo

hệ số K (ha)

Trong đó Mức chi trả I (4.146

Mức chi trả IV (54.124 đồng/ha)

Mức chi trả V

(56.251 đồng/ha)

Trang 32

4 Huyện Vĩnh Thạnh 18,032.93 14,923.28 8,790.49 7,022.51 0.76 0.56 6,391.34 5,400.94 2,850.34 2,499.27

-4.1 TT Vĩnh Thạnh 310.00 221.76 310.00 221.76

4.2 Vĩnh Sơn 2,370.65 2,054.30 948.45 806.52 1,422.20 1,247.78 4.3 Vĩnh Hảo 2,810.05 2,330.58 1,402.02 1,139.47 1,408.03 1,191.11

4.4 Vĩnh Hiệp 3,045.07 2,508.69 2,401.97 1,969.74 643.10 538.95

4.5 Vĩnh Hòa 1,478.86 1,149.90 1,478.86 1,149.90

4.6 Vĩnh Kim 4,819.98 4,115.92 0.08 0.07 3,391.76 2,864.36 1,428.14 1,251.49 4.7 Vĩnh Quang 685.79 525.92 685.03 525.36 0.76 0.56

Ngày đăng: 24/07/2023, 01:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN