Phan Cao Thắng.
Trang 1CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ ghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ về vi c thực hi n chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ; Căn cứ ghị quyết số 63/ Q-CP ngày 25/7/2017 của Ch nh phủ về vi c thực hi n chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng
về vi c hướng dẫn thực hi n Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24/7/2013 của Bộ Tài chính về
vi c hướng dẫn vi c quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;
Căn cứ Quyết định số 2408/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 của UBND tỉnh về
vi c ban hành Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn
tỉnh Bình Định theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 của UBND tỉnh về
vi c phê duy t bổ sung Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg, ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của UBND tỉnh về
vi c ban hành Đề án bổ sung hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên
Trang 2Căn cứ Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh về
vi c ban hành Kế hoạch thực hi n giai đoạn 2 chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
Thực hi n Văn bản số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng
về vi c thực hi n Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 107/TTr-SXD ngày 13/4/2020
QUYẾT ĐỊNH:
Đ ều 1 Đ h
Đ Q ố / /QĐ- / / -2019 :
Đ ố -2019:
ố 6.173 3.481 2.692 :
- ố 159.669.400.000 , c : ố 131.490.000.000 ng; vố 25.819.400.000 ng;
vố 2.360.000.000 M .000.000 2.280.000.000 ng).
- Vố : 33.939.600.000 ng.
b) Kinh phí quản lý tri n khai th c hi Đ án: 660.100.000 ng t ngu n vốn ngân sách c a t nh
Trang 3nh
Đ ều 3 Quy nh này Quy nh số
2408/QĐ-UBND ngày 30/8/2013, Quy nh số 7 5/QĐ-2408/QĐ-UBND ngày 05/3/2015, Quy t
nh số /QĐ-UBND ngày 04/3/2016 Quy nh số /QĐ-UBND ngày 15/9/2017 c a UBND t nh
ă U ND ốc các S : Xây d ng, K ho ch và
Đầ Tài chính, Lao ng - Th ng binh và Xã h i; Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành phố và Th ng các liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy nh này k t ngày ký./
Phan Cao Thắng
Trang 4STT
ỗ
d ử
ữ
6 Huyện Hoài Nhơn 754 1.141 1.895 30.160.000.000 22.820.000.000 52.980.000.000
7 Huyện Hoài Ân 311 140 451 12.440.000.000 2.800.000.000 15.240.000.000
8 Huyện Tây Sơn 311 167 478 12.440.000.000 3.340.000.000 15.780.000.000
9 Huyện Vân Canh 82 65 147 3.280.000.000 1.300.000.000 4.580.000.000
10 Huyện Vĩnh Thạnh 136 99 235 5.440.000.000 1.980.000.000 7.420.000.000
11 Huyện An Lão 278 157 435 11.120.000.000 3.140.000.000 14.260.000.000
2.701 2.587 5.288 107.929.400.000 51.740.000.000 159.669.400.000
- T n ố h n ư i c c n ư c h t nhà t n u n vốn n ân ách h n n h n hai t tá ươi tá h
- T n ti n h t n u n vốn n ân ách n t t n ươi ch n t áu t áu ươi ch n t iệu ốn t
n h n n
Trang 6STT Họ và tên người có
công được hỗ trợ
Thôn, khu phố,
Thuộc diện xây mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ) Ghi chú
1 Nguyễn Văn Dung KV7 Phường Bùi Thị Xuân - 20.000.000
2 Nguyễn Trọng Tài KV4 Phường Bùi Thị Xuân - 20.000.000
3 Nguyễn Thị Huệ KV8 Phường Bùi Thị Xuân 40.000.000
-4 Nguyễn Văn Bản KV7 Phường Bùi Thị Xuân - 20.000.000
5 Nguyễn Văn Tư KV1 Phường Trần Quang Diệu 40.000.000
-6 Đinh Tấn Sáu KV7 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 7 Nguyễn Thị Chung KV6 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 8 Nguyễn Hữu Tao KV4 Phường Trần Quang Diệu 40.000.000
-9 Đinh Đào Lễ KV6 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 10 Lê Đức Lạch KV8 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 11 Lê Huấn KV9 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 12 Phạm Thị Liễu KV4 Phường Đống Đa 40.000.000 13 Nguyễn Thị Bốn KV4 Phường Đống Đa - 20.000.000 14 Lê Văn Bé KV1 Phường Đống Đa - 20.000.000 15 Lê Công Thanh KV2 Phường Đống Đa 40.000.000
-16 Thái Văn Đang KV3 Phường Đống Đa 40.000.000
-17 Lê Thị Điều KV9 Phường Đống Đa 40.000.000
-18 Ngô Thị Hậu KV10 Phường Đống Đa 40.000.000
-19 Trần Thị Tòng KV2 Phường Đống Đa - 20.000.000 20 Trần Thị Xuân Phong KV6 Phường Đống Đa - 20.000.000 21 Nguyễn Chạy KV8 Phường Đống Đa - 20.000.000 22 Nguyễn Thị Duyện KV2 Phường Lý Thường Kiệt 40.000.000
-23 Đặng Thị Năm KV3 Phường Lý Thường Kiệt - 20.000.000 24 Thái Thị Thiêm KV4 Phường Lý Thường Kiệt - 20.000.000 25 Phạm Hồng Dương KV4 Phường Lý Thường Kiệt - 20.000.000 26 Đoàn Văn Ký 53/4Trần Thị Kỷ Phường Ngô Mây - 20.000.000 27 Phan Duy Sương KV11 Phường Ngô Mây - 20.000.000 28 Phạm Thị Bích Phượng KV1 Phường Ngô Mây 40.000.000
-29 Lê Văn Thấn KV3 Phường Ngô Mây - 20.000.000 30 Lê Văn Hùng KV9 Phường Ngô Mây - 20.000.000 31 Lê Văn Đệ KV1 Phường Nguyễn Văn Cừ 40.000.000
-32 Nguyễn Thị Kim Quý KV6 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000 33 Đặng Minh Tuấn KV6 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000 34 Cao Văn Trác KV8 Phường Nguyễn Văn Cừ 40.000.000
-35 Nguyễn Văn Địch KV5 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000 36 Nguyễn Đình Thứ KV5 Phường Nguyễn Văn Cừ 40.000.000
-37 Thái Minh Trí KV6 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000
1
Trang 742 Nguyễn Trung Thông KV8 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000
43 Đoàn Ngọc Huệ KV9 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000
44 Kiều Thị Mến KV5 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000
45 Trương Văn Ngọc KV7 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000
46 Nguyễn Thị Tư KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000
47 Nguyễn Hữu Bá KV3 Phường Nhơn Bình - 20.000.000
48 Đặng Mạnh Hùng KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000
49 Đỗ Mai KV1 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-50 Phan Thanh Hải KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 51 Trần Thị Tố KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 52 Nguyễn Tấn Hiệp KV2 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 53 Nguyễn Thị Thời KV3 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-54 Đặng Thị Nhỏ KV3 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 55 Trần Như Vinh KV3 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 56 Trần Ngọc Hiền KV4 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 57 Nguyễn Xuân Cảnh KV4 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 58 Nguyễn Thị Mai KV7 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-59 Nguyễn Hòa KV1 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-60 Nguyễn Ngọc Ánh KV3 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-61 Lê Thị Hường KV5 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-62 Nguyễn Thị Mỹ KV8 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-63 Trần Thị Bích Liên KV8 Phường Nhơn Bình 40.000.000
-64 Nguyễn Thị Mùi KV2 Phường Trần Phú - 20.000.000 65 Nguyễn Thị Sạch KV2 Phường Trần Phú - 20.000.000 66 Lê Quang KV2 Phường Trần Phú - 20.000.000 67 Chế Ngọc Ân 10 Ngô Văn Sở Phường Trần Phú 40.000.000
-68 Hồ Thị Lý KV4 Phường Hải Cảng 40.000.000
-69 Trần Thị Hòa KV10 Phường Hải Cảng 40.000.000
-70 Trần Thị Chi KV10 Phường Hải Cảng 40.000.000
-71 Lê Vạn KV1 Phường Hải Cảng - 20.000.000 72 Trần Minh Thông KV3 Phường Hải Cảng 40.000.000 73 Nguyễn Sỹ Hợi 39 Đống Đa Phường Thị Nại - 20.000.000 74 Trương Thị Hạt 576 Bạch Đằng Phường Thị Nại 40.000.000
-75 Phạm Thị Đi 113 Đống Đa Phường Thị Nại - 20.000.000 76 Nguyễn Văn Giác KV4 Phường Lê Lợi 40.000.000
-77 Lê Văn Sum KV1 Phường Lê Lợi 40.000.000
-78 Nguyễn Thị Yến KV4 Phường Lê Lợi 40.000.000
-79 Đỗ Thanh Hóa KV7 Phường Lê Lợi 40.000.000
-80 Đặng Văn Lanh KV2 Phường Lê Lợi - 20.000.000
81 Mang Đức Phúc KV2 Phường Lê Lợi - 20.000.000
82 Nguyễn Thị Tăng KV3 Phường Lê Lợi - 20.000.000
83 Thái Thị Thu Hà KV4 Phường Lê Lợi - 20.000.000
2
Trang 884 Lê Chí Hùng KV7 Phường Lê Lợi - 20.000.000
85 Nguyễn Ron KV6 Phường Lê Lợi - 20.000.000
86 Trần Thị Tình KV7 Phường Lê Lợi - 20.000.000
87 Lâm Văn Điểu KV7 Phường Lê Lợi - 20.000.000
88 Lê Thị Thanh Tâm KV1 Phường Lê Lợi - 20.000.000
89 Lê Văn Nhị KV9 Phường Lê Lợi - 20.000.000
90 Nguyễn Qúy KV3 Phường Lê Lợi - 20.000.000
91 Võ Ngọc Thừa KV7 Phường Nhơn Phú 40.000.000
-92 Nguyễn Văn Bộ KV7 Phường Nhơn Phú 40.000.000
-93 Nguyễn Hải Sơn KV8 Phường Nhơn Phú 40.000.000
-94 Nguyễn Văn Thành KV8 Phường Nhơn Phú - 20.000.000
95 Trần Thị Xuyến KV4 Phường Nhơn Phú - 20.000.000
96 Nguyễn Ngọc Chu KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000
97 Lê Văn Mai KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000
98 Nguyễn Văn Bình KV5 Phường Quang Trung - 20.000.000
99 Nguyễn Phước KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000
100 Trương Hùng Lương KV1 Phường Quang Trung 40.000.000
-101 Nguyễn Thị Bính KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000
102 Phạm Thị Kim Chi KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000
103 Phan Tấn Hùng KV4 Phường Quang Trung - 20.000.000
104 Trương Khắc Bính KV4 Phường Quang Trung - 20.000.000
105 Đỗ Trường Lưu KV5 Phường Quang Trung - 20.000.000
106 Lê Văn Thẩm KV3 Phường Quang Trung 40.000.000
-107 Nguyễn Thi Hòa KV6 Phường Quang Trung 40.000.000
-108 Phạm Thị Cúc KV7 Phường Quang Trung - 20.000.000
109 Huỳnh Thị Sáo KV7 Phường Quang Trung - 20.000.000
110 Cao Văn Đạt KV8 Phường Quang Trung - 20.000.000
111 Bùi Văn Thất KV8 Phường Quang Trung - 20.000.000
112 Nguyễn Đức Thạnh Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
113 Khổng Thị Lý Hải Đông Xã Nhơn Hải 40.000.000
-114 Dương Thị Sỏi Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
115 Trần Kim Thành Hải Nam Xã Nhơn Hải - 20.000.000
116 Dương Thị Đứng Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
117 Phạm Văn Thống Hải Đông Xã Nhơn Hải 40.000.000
-118 Đoàn Thị Khắn Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
119 Nguyễn Thị Bành Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
120 Phan Thị Chính Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
121 Nguyễn Văn Minh Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000
122 Phạm Văn Tiến Nhơn Phước Xã Nhơn Hội 40.000.000
-123 Nguyễn Thị Phó Nhơn Phước Xã Nhơn Hội - 20.000.000
124 Huỳnh Thạnh Nhơn Phước Xã Nhơn Hội 40.000.000
-125 Nguyễn Thị Ngưu Hội Thành Xã Nhơn Hội 40.000.000
-126 Võ Đức Nhơn Phước Xã Nhơn Hội - 20.000.000
127 Phạm Tấn Ngọc Nhơn Phước Xã Nhơn Hội - 20.000.000
128 Nguyễn Thị Kiên Lý Chánh Xã Nhơn Lý - 20.000.000
129 Phạm Thị Tỉa Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000
3
Trang 9130 Võ Thị Lùn Lý Chánh Xã Nhơn Lý - 20.000.000
131 Nguyễn Thị Liêm Lý Chánh Xã Nhơn Lý - 20.000.000
132 Nguyễn Thị Xù Lý Chánh Xã Nhơn Lý 40.000.000
-133 Nguyễn Chánh Vịnh Lý Hưng Xã Nhơn Lý 40.000.000
-134 Nguyễn Hữu Dũng Lý Hưng Xã Nhơn Lý - 20.000.000
135 Huỳnh Thị Chín Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000
136 Mai Thị Đấy Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000
137 Bùi Văn Sanh Lý Lương Xã Nhơn Lý 40.000.000
-138 Trần Trọng Sơn Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000
139 Đinh Thị Hoa Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000
140 Huỳnh Thị Chẩm Thôn Trung Xã Nhơn Châu - 20.000.000
141 Nguyễn Văn Thành Thôn Trung Xã Nhơn Châu - 20.000.000
142 Nguyễn Hữu Thời KV7 Phường Trần Hưng Đạo - 20.000.000
143 Lê Phước Long Thành Xã Phước Mỹ - 20.000.000
45 98 1.800.000.000
Tổng số hộ
Tổng số tiền
4
Trang 10TT Họ và tên người có
công được hỗ trợ
Thôn, khu phố, khu
Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)
Ghi chú
Phụ lục số 4 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ
nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn thị xã An Nhơn
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )
Trang 1144 Nguyễn Thị Thanh Mai Nam Tượng 3 Xã Nhơn Tân 20.000.000
Trang 1298 Nguyễn Thị Hiếu An Lộc Phường Nhơn Hòa 20.000.000
1.760.000.000 1.260.000.000 Tổng số tiền
Tổng số hộ
Trang 13Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đ/hộ)
Ghi chú
1 Đỗ Thị Thanh Thôn Hiệp Vinh 1 Xã Canh Vinh 40.000.000
2 Bùi Thị Ngọc Thôn Hiệp Vinh 2 Xã Canh Vinh 40.000.000
3 Lê Hà Huyền Lan Thôn Hiệp Vinh 2 Xã Canh Vinh 40.000.000
4 Lê Văn Tuấn Thôn Kinh tế Xã Canh Vinh 40.000.000
5 Phạm Thị Lang Thôn Tân Vinh Xã Canh Vinh 20.000.000
6 Đoàn Văn Khải Thôn Tân Vinh Xã Canh Vinh 20.000.000
7 Phan Huyên Thôn Kinh Tế Xã Canh Vinh 20.000.000
8 Nguyễn Văn Lâu Thôn Kinh Tế Xã Canh Vinh 20.000.000
9 Nguyễn Thị Tranh Thôn An Long 1 Xã Canh Vinh 20.000.000
10 Lê Thị Thanh Thôn An Long 2 Xã Canh Vinh 20.000.000
11 Cao Thanh Chảnh Thôn Hiệp Vinh 1 Xã Canh Vinh 20.000.000
12 Nguyễn Minh Phụng An Long 1 Xã Canh Vinh 20.000.000
13 Võ Thị Mỹ Hà Thôn Hiệp Vinh 1 Xã Canh Vinh 20.000.000
14 Võ Thị Dây Thôn Tân Quang Xã Canh Hiển 40.000.000
15 Nguyễn Văn Đồng Làng Canh Giao Xã Canh Hiệp 40.000.000
16 Trần Văn Tĩnh Làng Canh Giao Xã Canh Hiệp 40.000.000
17 Nguyễn Văn Tuấn Làng Canh Giao Xã Canh Hiệp 40.000.000
18 Phạm Văn Xuân Thôn 4 Xã Canh Hiệp 40.000.000
25 Mai Thị Đầm làng Suối Đá Xã Canh Hiệp 20.000.000
26 Đoàn Văn Lại Làng Hiệp Hưng Xã Canh Hiệp 20.000.000
27 Đặng Văn Sính Làng Hiệp Giao Xã Canh Hiệp 20.000.000
31 Nguyễn Thị Oanh Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
32 Phan Thị Định Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
33 Đặng Thị Liên Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
34 Trần Trọng Bốn Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
Phụ lục số 5 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ
nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Vân Canh
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )
Trang 1435 Ngô Thị Vấn Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
36 Nguyễn Ngọc Cửu Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
37 Nông Thị Hà Làng Hiệp Hội Thị trấn Vân Canh 40.000.000
38 Đoàn Thị Vư Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 40.000.000
39 Nguyễn Thị Hậu Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 40.000.000
40 Lê Thị Lương Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 40.000.000
41 Võ Thị Cày Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
42 Nguyễn Thị Dè Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
43 Châu Minh Ca Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
44 Nguyễn Thị Thúy HườngThôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
45 Nguyễn Thị Hồng Mai Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
46 Trần Thị Thừa Thôn Tân Thuận Thị trấn Vân Canh 40.000.000
47 Đinh Văn Tỵ Làng Đắc Đâm Thị trấn Vân Canh 40.000.000
48 Giang Thị Ngát Làng Canh Tân Thị trấn Vân Canh 40.000.000
49 Hoàng Thị Mỹ Tính Làng Canh Tân Thị trấn Vân Canh 40.000.000
50 Đoàn Văn Đỉnh Làng Suối Mây Thị trấn Vân Canh 40.000.000
51 Đỗ Thị Nhiên Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
53 Lưu Thị Ngân Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
54 Nguyễn Thị Ngọ Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
55 Ngô Thị Kha Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
56 Đinh Thị Tý Làng Hiệp Hội Thị trấn Vân Canh 20.000.000
57 Nguyễn Văn Tư Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
58 Mang Tiếp Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
59 Nguyễn Văn Lại Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
60 Ngô Đắc Thành Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
61 Trần Thị Mai Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
62 Huỳnh Thị Sơ Rum Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
63 Nguyễn Ngọc Quý Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
64 Nguyễn Thị Sen Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
65 Nguyễn Thị Hiếu Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
66 Đinh Thị Bến Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
67 Trần Văn Bình Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000
68 Trần Kế Nghi Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 20.000.000
69 Đỗ Kim Hùng Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 20.000.000
70 Đinh Văn Thiềng Làng Kà Te Xã Canh Thuận 40.000.000
71 Đinh Thị Lót Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000
72 Đinh Văn Đin Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000
73 Đoàn Văn Đây Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000
74 Đinh Thị Nghéo Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 40.000.000
75 La Văn Thảo Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 40.000.000
76 Đinh Văn Lưới Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 40.000.000
Trang 1577 Đinh Thị Chiêu Làng Hà Văn Dưới Xã Canh Thuận 40.000.000
78 Pra Ma K Ba Sinh Làng Hòn Mẻ Xã Canh Thuận 40.000.000
79 Đoàn Văn Xanh Làng Hòn Mẻ Xã Canh Thuận 40.000.000
80 Đinh Thị Vát Làng Kà Te Xã Canh Thuận 20.000.000
81 Đinh Thị Ngoắt Làng Kà Te Xã Canh Thuận 20.000.000
82 Đinh Thị Uốt Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000
83 Đinh Thị Liên Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000
84 Đoàn Văn Thành Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000
85 Đinh Khuyết Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000
86 Đinh Văn Lem Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000
87 Ra Lan Ngơi Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 20.000.000
88 Đinh Văn Dui Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 20.000.000
89 Đinh Thị Liết Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 20.000.000
90 Nguyễn Văn Cần Làng Hà Văn Dưới Xã Canh Thuận 20.000.000
91 Mang Thị Vinh Làng Hà Văn Dưới, Xã Canh Thuận 20.000.000
92 Đinh Văn Thọ Làng Hà Văn Dưới, Xã Canh Thuận 20.000.000
93 Châu Thanh Nhất Làng Hà Lũy, Xã Canh Thuận 20.000.000
94 Đinh Thị Len Làng Hà Lũy, Xã Canh Thuận 20.000.000
95 Nguyễn Văn Cửu Làng Hà Lũy, Xã Canh Thuận 20.000.000
96 Mai Văn Chức Làng Hòn Mẻ, Xã Canh Thuận 20.000.000
97 Đinh Văn Trên Làng Hòn Mẻ, Xã Canh Thuận 20.000.000
98 Đạt Thị Nữ Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000
99 Đinh Văn Ết Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000
100 Thanh Văn Quảng Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000
101 Ra Lan Dương Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000
102 Đinh Văn Chương Làng Hà Văn Trên, Xã Canh Thuận 40.000.000
103 Đinh Thị Có Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000
104 Đinh Văn Găm Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000
105 Đinh Văn Thuận Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 40.000.000
106 Đinh Văn Hậu Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 40.000.000
107 Đoàn Văn Đỏ Làng Canh Thành, Xã Canh Hòa 40.000.000
108 Lơ O Đời Làng Canh Phước, Xã Canh Hòa 40.000.000
109 Trần Thị Ót Làng Canh Phước, Xã Canh Hòa 20.000.000
110 Đinh Thị Cầu Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 20.000.000
111 Đoàn Thị Phép Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 20.000.000
112 Sô Y Dư Làng Canh Lãnh Xã Canh Hòa 40.000.000
113 Mang Thị Ký Làng Canh Phước Xã Canh Hòa 40.000.000
114 Đinh Văn Trí Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
115 Đinh Văn Lớt Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
116 Đinh Văn Bế Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
117 Đinh Thị Đơi Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
118 Đinh Văn Lít Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
Trang 16119 Đinh Văn Khum Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
120 Đinh Văn Lĩnh Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
121 Đinh Thị Tuôi Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
122 Đinh Thị Đinh Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000
123 Đinh Văn Bênh Làng Kon Lót, Xã Canh Liên 40.000.000
124 Đinh Văn Tin Làng Kà Nâu, Xã Canh Liên 40.000.000
125 Đinh Bộ Lĩnh Làng Kà Nâu, Xã Canh Liên 40.000.000
126 Đinh Văn Dương Làng Kà Nâu, Xã Canh Liên 40.000.000
127 Đinh Lanh Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000
128 Đinh Thị Chấp Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000
129 Đinh Thị Bất Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000
130 Đinh Văn Bình Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000
131 Đinh Văn Bênh Làng Kà Bông, Xã Canh Liên 40.000.000
132 Đinh Văn Dưu Làng Kà Bông, Xã Canh Liên 40.000.000
133 Đinh Văn Đê Làng Kà Bông, Xã Canh Liên 40.000.000
134 Đinh Văn Cu Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000
135 Đinh Văn Đô Ni Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000
136 Đinh Thị Ngói Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000
137 Đinh Văn Thọ Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000
138 Đinh Văn Leo Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000
139 Đinh Thành Chớp Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000
140 Đinh Thị Dôn Làng Chồm, Xã Canh Liên 40.000.000
141 Thành Đình Quang Làng Canh Tiến, Xã Canh Liên 40.000.000
142 Đinh Văn Lớ Làng Canh Tiến, Xã Canh Liên 40.000.000
143 Đinh Thị Lưới Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 20.000.000
144 Đinh Thị Lót Làng Kon lót Xã Canh Liên 40.000.000
145 Đinh Văn Hùng Làng Kon lót Xã Canh Liên 40.000.000
146 Đinh Văn Thương Làng Kon lót Xã Canh Liên 40.000.000
147 Đinh Thị Bút Làng Kà Bông Xã Canh Liên 40.000.000
3.280.000.000 1.300.000.000
Tổng số hộ
Tổng số tiền
Trang 17STT Họ tên người có công
được hỗ trợ Thôn Xã, thị trấn
Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)
Ghi chú
1 Trần Thị Đôi Nho Lâm Phước Hưng 20.000.000
3 Hồ Thị Thu Loan Phục Thiện Phước Quang 20.000.000
4 Phạm Thị Ba Định Thiện Tây Phước Quang 20.000.000
5 Nguyễn Thị Thanh Định Thiện Tây Phước Quang 20.000.000
6 Trần Duy Khiêm Định Thiện Đông Phước Quang 20.000.000
7 Trần Văn Thành Định Thiện Đông Phước Quang 20.000.000
8 Phạm Thị Hương Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000
10 Phạm Văn Ngọc Văn Quang Phước Quang 40.000.000
13 Trần Văn Thạnh Luật Bình Phước Quang 20.000.000
14 Phạm Thị Ánh Luật Bình Phước Quang 40.000.000
15 Bùi Long Thuận Luật Bình Phước Quang 20.000.000
17 Nguyễn Đình Hòa Luật Bình Phước Quang 20.000.000
19 Nguyễn Thị Chín Lương Quang Phước Quang 20.000.000
20 Huỳnh Thị Đào Lương Quang Phước Quang 40.000.000
21 Huỳnh Thị Hạnh Lương Quang Phước Quang 20.000.000
22 Bùi Thị Thanh Lương Quang Phước Quang 20.000.000
23 Lý Trung Dung Lương Quang Phước Quang 40.000.000
25 Hồ Thị Hồng Hoa Lương Quang Phước Quang 40.000.000
27 Trần Đăng Anh Luật Bình Phước Quang 40.000.000
28 Trương Thị Hòa Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000
29 Huỳnh Văn Ngồi Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000
30 Hồ Thị Kim Cúc Luật Bình Phước Quang 20.000.000
31 Trương Thị Hoàng Định Thiện Tây Phước Quang 20.000.000
34 Lê Thị Lang Văn Quang Phước Quang 40.000.000
35 Phạm Thị Sáu Văn Quang Phước Quang 40.000.000
36 Đồng Thị Thuận Văn Quang Phước Quang 20.000.000
37 Mang Đức Nhựt Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000
38 Phạm Thị Mà Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000
39 Tô Minh Tâm Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000
40 Trần Thị Lệ Thu (Trần
42 Phạm Thị Nở Tri Thiện Phước Quang 40.000.000
43 Nguyễn Đình Thọ Lộc Ngãi Phước Quang 20.000.000
44 Hồ Thị Xuân Lộc Ngãi Phước Quang 40.000.000
45 Đỗ Thị Mỹ Dung Văn Quang Phước Quang 20.000.000
46 Võ Ngọc Hoài Văn Quang Phước Quang 40.000.000
50 Nguyễn Văn Nghĩa Luật Bình Phước Quang 20.000.000
51 Ngô Xuân Thành Luật Bình Phước Quang 40.000.000
Phụ lục số 6 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ nguồn vốn
ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Tuy Phước
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )
Trang 1852 Ngô Thị Hương Luật Bình Phước Quang 40.000.000
54 Trần Văn Lộc An Hòa Phước Quang 40.000.000
55 Nguyễn Văn Gấm Lương Quang Phước Quang 20.000.000
57 Trần Thị Huệ Huỳnh Giản Nam Phước Hòa 20.000.000
58 Võ Thị Xuân Kim Đông Phước Hòa 40.000.000
60 Nguyễn Văn Tân Kim Đông Phước Hòa 40.000.000
63 Nguyễn Thị Ba Kim Đông Phước Hòa 40.000.000
65 Nguyễn Thành Công Tân Giản Phước Hòa 40.000.000
67 Nguyễn Thị Lời Huỳnh Giản Nam Phước Hòa 40.000.000
68 Nguyễn Thị Bảy Kim Tây Phước Hòa 40.000.000
69 Ngô Văn Giao Huỳnh Giản Bắc Phước Hòa 40.000.000
71 Trần Thị Kim Phụng Kim Xuyên Phước Hòa 20.000.000
73 Nguyễn Thị Thanh Kim Đông Phước Hòa 20.000.000
75 Nguyễn Văn Phước Kim Đông Phước Hòa 40.000.000
79 Nguyễn Bá Cầu Phổ Đồng Phước Thắng 40.000.000
82 Đặng Thị Ánh Tuyết Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000
85 Phan Minh Thuận Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000
86 Mai Văn Thanh Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000
88 Lê Thị Túy Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
89 Phạm Minh Đồng Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
90 Nguyễn Thị Hiếu Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
91 Nguyễn Thị Phượng Tư Cung Phước Thắng 20.000.000
92 Văn Thị Mười Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
93 Trần Văn Hương Dương Thành Phước Thắng 20.000.000
94 Hồ Thị Mỹ Lan Dương Thành Phước Thắng 20.000.000
96 Đặng Thị Mai Dương Thành Phước Thắng 40.000.000
98 Mang Thị Bảy Dương Thành Phước Thắng 40.000.000
99 Mai Huỳnh Bá Lương Bình Phước Thắng 40.000.000
101 Nguyễn Thị Gừng Lương Bình Phước Thắng 40.000.000
102 Nguyễn Thị Tý Lương Bình Phước Thắng 20.000.000
103 Mai Thị Dư Thanh Quang Phước Thắng 40.000.000
104 Nguyễn Thị Bốn Thanh Quang Phước Thắng 40.000.000
105 Nguyễn Thị Bảy Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000
107 Trần Thị Loan Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000
108 Đặng Thị Tám Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000
109 Trần Huệ An Lợi Phước Thắng 9.400.000
Nhận tiền hỗ trợ lũ lụt, nguồn UBMTTQVN tỉnh 30,6 triệu; nguồn ngân sách tỉnh 9,4 triệu
Trang 19112 Nguyễn Thị Thà Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000
114 Nguyễn Văn Tỉnh Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000
115 Nguyễn Thành Châu Lạc Điền Phước Thắng 20.000.000
116 Phạm Thị Chấp Khuông Bình Phước Thắng 40.000.000
117 Trần Thị Lệ Thanh Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000
118 Lê Thị Kim Cúc Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
120 Nguyễn Chí Toại Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000
121 Bùi Thị Xuân Ba Lạc Điền Phước Thắng 10.000.000
30 triệu nguồn hỗ trợ nhà sập bão lụt và 10 triệu nguồn ngân sách tỉnh
122 Bùi Xuân Đào Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
123 Võ Thị Tuyết Sương Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
125 Nguyễn Thanh Tùng Tư Cung Phước Thắng 20.000.000
127 Lê Thị Mỹ Lệ Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
128 Nguyễn Thị Hà Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
129 Trần Thị Bích Thảo Tư Cung Phước Thắng 40.000.000
131 Ma Văn Hòa Phổ Đồng Phước Thắng 40.000.000
133 Đinh Văn Diện Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000
Quỹ Đền ơn đáp nghĩa của huyện 20 triệu, ngân sách tỉnh 20 triệu
135 Phan Hường Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000
136 Nguyễn Thị Danh Lạc Điền Phước Thắng 10.000.000
30 triệu nguồn hỗ trợ lũ lụt, 10 triệu nguồn ngân sách tỉnh
137 Trần Thị Thuận Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000
140 Nguyễn Thị Ánh Tuyết Dương Thành Phước Thắng 20.000.000
141 Phan Đình Nguyên Dương Thành Phước Thắng 20.000.000
145 Hà Thị Toàn Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000
147 Trần Văn Thông Lộc Thượng Phước Sơn 40.000.000
148 Nguyễn Thị Thanh
149 Trần Thị Thắng Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000
150 Quảng Hồng Thái Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000
151 Đào Văn Sáu Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000
153 Đỗ Đình Bản Mỹ Trung Phước Sơn 40.000.000
154 Bùi Thị Lâu Mỹ Trung Phước Sơn 40.000.000
155 Nguyễn Tấn Thành Mỹ Cang Phước Sơn 40.000.000
163 Nguyễn Văn Máy Vinh Quang 2 Phước Sơn 20.000.000
164 Lê Thị Minh Phụng Sơn Phước Sơn 40.000.000
165 Phạm Đình Phúc Phụng Sơn Phước Sơn 40.000.000
166 Trần Văn Phước Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000
167 Đặng Thị Quàng Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000
Trang 20168 Huỳnh Thị Nhung Mỹ Trung Phước Sơn 20.000.000
173 Đoàn Thanh Tâm Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000
174 Nguyễn Ngọc Thanh Vinh Quang 1 Phước Sơn 40.000.000
175 Nguyễn Thị Cúc Vinh Quang 2 Phước Sơn 20.000.000
177 Trần Thanh Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000
178 Phan Thị Cúc Lộc Hạ Phước Thuận 40.000.000
179 Nguyễn Thị Bường Lộc Hạ Phước Thuận 40.000.000
187 Trần Đình Thanh Giang Bắc Phước Hiệp 20.000.000
189 Lê Thị Lý Giang Nam Phước Hiệp 40.000.000
191 Nguyễn Văn Mùi Tuân Lễ Phước Hiệp 40.000.000
193 Lê Thị Chi Tuân Lễ Phước Hiệp 40.000.000
194 Trần Thị Ba Giang Nam Phước Hiệp 40.000.000
196 Chế Thị Tiếp Giang Bắc Phước Hiệp 40.000.000
197 Lê Văn Chỉnh Đại Lễ Phước Hiệp 40.000.000
200 Văn Thị Dần Luật Chánh Phước Hiệp 40.000.000
203 Nguyễn Thị Đông Giang Bắc Phước Hiệp 20.000.000
205 Nguyễn Thị Hàng Đại Lễ Phước Hiệp 40.000.000
206 Mai Thanh Vinh Luật Chánh Phước Hiệp 20.000.000
207 Phan Thị Thùy Liên Tú Thủy Phước Hiệp 20.000.000
210 Nguyễn Thanh Mạnh Phong Tấn Phước Lộc 40.000.000
211 Nguyễn Đình Tích Phong Tấn Phước Lộc 20.000.000
212 Đoàn Văn Trọng Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 20.000.000
213 Nguyễn Thị Kiều Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 20.000.000
214 Trương Thị Tâm Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 40.000.000
216 Ma Thị Thanh Xuân Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 20.000.000
217 Lê Thị Thảo An Hòa 1 Phước An 40.000.000
218 Nguyễn Thị Sửu Thanh Huy 1 Phước An 40.000.000
220 Hồ Xuân Luận Cảnh An 2 Phước Thành 40.000.000
223 Nguyễn Văn Minh Vân Hội 1 TT Diêu Trì 20.000.000
3.369.400.000 2.780.000.000
6.149.400.000TỔNG CỘNG SỐ TIỀN
Tổng số hộ
Tổng số tiền
Trang 21STT Họ tên người có công
Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)
Ghi chú
vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )
Trang 2235 Đoàn Thị Mỹ Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Thịnh 40.000.000
Trang 2378 Phạm Thị Ngọc Vĩnh Khương Xã Vĩnh Hiệp 40.000.000
Trang 24121 Phạm Thị Hường Vĩnh Thọ Xã Vĩnh Hiệp 40.000.000
Trang 25164 Phan Nghĩa Định Trị Xã Vĩnh Hảo 40.000.000
Trang 26207 Nguyễn Thị Đào Tiên Hòa Xã Vĩnh Hòa 20.000.000
5.440.000.000 1.980.000.000
Tổng số hộ Tổng số tiền
Trang 27STT Họ tên người có công
Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)
Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)
Ghi chú
2 Nguyễn Đình Nhân Thạch Bàn Tây Xã Cát Sơn 20.000.000
4 Nguyễn Minh Thanh Thạch Bàn Tây Xã Cát Sơn 20.000.000
5 Lê Thị Bút Hội Sơn Xã Cát Sơn 40.000.000
7 Trần Thị Hường Thuận Phong Xã Cát Lâm 40.000.000
8 Võ Thị Nguyệt Hiệp Long Xã Cát Lâm 40.000.000
9 Nguyễn Hoài Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000
10 Phạm Thị Lẹ Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000
11 Ngô Tùng Mười Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000
12 Ngô Hồng Sơn Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000
13 Nguyễn Văn Hùng Đại Khoan Xã Cát Lâm 20.000.000
14 Đặng Thị Thẳng Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000
15 Nguyễn Thị Phú Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000
16 Lê Thị Nam Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000
17 Trần Văn Phụng Hòa Đại Xã Cát Hiệp 20.000.000
18 Phạm Văn Phượng Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000
19 Trần Thị Ngọc Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000
20 Nguyễn Thị Long Hội Vân Xã Cát Hiệp 40.000.000
21 Bùi Ngọc Toàn Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000
22 Trương Cao Vân Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000
23 Nguyễn Thị Thất Hội Vân Xã Cát Hiệp 40.000.000
25 Nguyễn Thị Kiếm Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000
26 Nguyễn Thị Hường Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000
27 Dương Hồng Điệp Vĩnh Trường Xã Cát Hanh 20.000.000
29 Lê Đức Nam Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000
30 Lê Văn Ngân Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000
31 Trình Thị Hữu Khánh Phước Xã Cát Hanh 40.000.000
32 Huỳnh Những Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000
33 Nguyễn Xuân Mai Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000
34 Lê Thị Sự Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 20.000.000
35 Trần Thị Đốc Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000
36 Lê Thị Xướng Vĩnh Trường Xã Cát Hanh 20.000.000
37 Nguyễn Nhương Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 20.000.000
38 Vương Thị Mai Hòa Hội Xã Cát Hanh 40.000.000
39 Võ Thị Xuyến Hòa Hội Xã Cát Hanh 40.000.000
40 Võ Văn Luận Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000
41 Đặng Thị Hoang Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000
42 Nguyễn Thị Bông Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000
43 Phan Thành Long Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 20.000.000
44 Thân Trọng Quang Hòa Hội Xã Cát Hanh 20.000.000
Phụ lục số 8 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ
nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Phù Cát
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )
Trang 2845 Phạm Mau Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000
46 Võ Thị Thu Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 20.000.000
47 Hà Trọng Thiên Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000
48 Võ Văn Nha Khánh Phước Xã Cát Hanh 20.000.000
49 Ngô Thị Siềng Chánh An Xã Cát Hanh 20.000.000
52 Nguyễn Thị Sáu Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000
56 Nguyễn Thị Đào Thôn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000
57 Nguyễn Thanh Hùng Thôn Vinh Kiên Xã Cát Hanh 20.000.000
58 Võ Thị Lý Thôn Vĩnh Trường Xã Cát Hanh 40.000.000
59 Võ Đình Thiều Thôn Tân Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000
60 Nguyễn Đình Lật Thôn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000
61 Lê Thị Yên Thôn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 20.000.000
62 Nguyễn Thị Vân Thôn Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000
63 Phạm Văn Cang Thôn Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 20.000.000
65 Thái Xuân Thưởng Vinh Kiên Xã Cát Hanh 40.000.000
66 Lê Thị Tình Vinh Kiên Xã Cát Hanh 40.000.000
67 Lê Văn Thái Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000
68 Huỳnh Khoan Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000
69 Trần Thành Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000
70 Nguyễn Thị Thanh Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000
71 Huỳnh Thị Tám Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000
72 Nguyễn Thị Thanh Hòa Hội Xã Cát Hanh 40.000.000
73 Nguyễn Thị Liên Hòa Hội Xã Cát Hanh 20.000.000
74 Nguyễn Thị Nở Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000
75 Trần Thị Bàng Vinh Kiên Xã Cát Hanh 40.000.000
76 Phạm Văn Bổn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 20.000.000
77 Lương Thị Siêng Hòa Hiệp Xã Cát Tài 40.000.000
78 Lê Biên Thái Phú Xã Cát Tài 40.000.000
80 Trương Thị Lọc Thái Bình Xã Cát Tài 20.000.000
81 Châu Thị Nhu Thái Bình Xã Cát Tài 20.000.000
82 Nguyễn Thị Thông Thái Thuận Xã Cát Tài 20.000.000
83 Lê Thành Tài Vĩnh Thành Xã Cát Tài 20.000.000
85 Hồ Văn Thi Chánh Danh Xã Cát Tài 40.000.000
86 Nguyễn Bá Phú Hiệp Xã Cát Tài 40.000.000
87 Tô Thị Hồng Tâm Hòa Hiệp Xã Cát Tài 40.000.000
88 Hồ Thị Dư Cảnh An Xã Cát Tài 40.000.000
89 Võ Thanh Sơn Cảnh An Xã Cát Tài 40.000.000
90 Nguyễn Thị Điểu Thái Bình Xã Cát Tài 20.000.000
91 Đinh Thị Nguyệt Thôn Thái Phú Xã Cát Tài 40.000.000
92 Nguyễn Sách Thôn Chánh Danh Xã Cát Tài 40.000.000
93 Tăng Thị Càng Thôn Chánh Danh Xã Cát Tài 20.000.000
94 Đỗ Thị Chân Thái Phú Xã Cát Tài 40.000.000
97 Nguyễn Thị Hiền Xuân An Xã Cát Minh 20.000.000
98 Phan Thị Hà Xuân An Xã Cát Minh 40.000.000
99 Phạm Thị Tuyến Xuân An Xã Cát Minh 20.000.000
100 Lê Thị Lan Đức Phổ I Xã Cát Minh 40.000.000
Trang 29101 Trương Hậu Gia Lạc Xã Cát Minh 40.000.000
102 Lê Thị Tuấn Đức Phổ I Xã Cát Minh 40.000.000
103 Phạm Thị Hàu Đức Phổ I Xã Cát Minh 20.000.000
104 Võ Bá Hoàng Gia Lạc Xã Cát Minh 40.000.000
105 Nguyễn Hữu Sáng Thôn Trung Chánh Xã Cát Minh 20.000.000
106 Nguyễn Xuân Tâm Thôn Trung Chánh Xã Cát Minh 20.000.000
107 Huỳnh Ngọc Ảnh Thôn Trung An Xã Cát Minh 20.000.000
108 Trần Thị Diền Thôn Xuân An Xã Cát Minh 40.000.000
109 Đỗ Thị Mùa Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 40.000.000
110 Nguyễn Thị Hồng Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 40.000.000
111 Trần Lánh Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000
112 Phạm Thị Em Thôn Đức Phổ II Xã Cát Minh 20.000.000
113 Hồ Thị Kỉnh Thôn Gia Lạc Xã Cát Minh 20.000.000
114 Võ Văn Thanh Thôn rung Chánh Xã Cát Minh 20.000.000
115 Nguyễn Văn Tân Thôn Trung An Xã Cát Minh 20.000.000
116 Phan Thị Hòa Thôn Xuân An Xã Cát Minh 20.000.000
117 Nguyễn Thị Lưỡng Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000
118 Trần Tý Thôn Đức Phổ II Xã Cát Minh 40.000.000
119 Đinh Thị Mỹ Dung Gia Lạc Xã Cát Minh 20.000.000
120 Nguyễn Văn Biết Gia Lạc Xã Cát Minh 20.000.000
126 Trần Thị Lo Xuân An Xã Cát Minh 40.000.000
129 Nguyễn Tấn Nho Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000
130 Nguyễn Hồng Hải Đức phổ I Xã Cát Minh 40.000.000
131 Trần Trọng Phê Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000
132 Đoàn Thị Trâm Gia Lạc Xã Cát Minh 40.000.000
134 Lê Thanh Minh AQ Tây Xã Cát Khánh 40.000.000
135 Đinh Công Thành Ngãi An Xã Cát Khánh 40.000.000
137 Trần Thị Khôi Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000
139 Trần Thị Nguyệt Chánh Lợi Xã Cát Khánh 20.000.000
140 Khổng Xuân Tha Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
141 Phan Thị Mùi AQ Đông Xã Cát Khánh 40.000.000
142 Trần Mục Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
143 Nguyễn Thị Hữu Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000
144 Nguyễn Thị Hương Chánh Lợi Xã Cát Khánh 20.000.000
145 Nguyễn Tấn Sơn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
146 Thái Văn Lân Phú Long Xã Cát Khánh 40.000.000
147 Trần Ngọc Khanh Phú Long Xã Cát Khánh 20.000.000
148 Nguyễn Văn Toàn An Nhuệ Xã Cát Khánh 40.000.000
149 Phạm Văn Súng Ngãi An Xã Cát Khánh 40.000.000
150 Trần Thị Sơn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
151 Mai Quyển Chánh Lợi Xã Cát Khánh 20.000.000
152 Nguyễn Tấn Tài AQ Tây Xã Cát Khánh 20.000.000
153 Trần Thị Chín Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000
154 Võ Thị Liên Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000
155 Nguyễn Khoa Kỳ Thôn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
156 Nguyễn Thị Nhân Thôn Ngãi An Xã Cát Khánh 40.000.000
Trang 30157 Nguyễn Thị Quyển Thôn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
158 Phạm Thị Thơm Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
159 Phan Văn Khôi Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000
160 Mai Công Nghi Chánh Thắng Xã Cát Thành 40.000.000
161 Lê Minh Hữu Phú Trung Xã Cát Thành 20.000.000
162 Phan Thị Nhành Chánh Thiện Xã Cát Thành 40.000.000
163 Nguyễn Đức Tiễn Hóa Lạc Xã Cát Thành 20.000.000
164 Nguyễn Thị Nguyệt Chánh Thiện Xã Cát Thành 40.000.000
165 Nông Thị Lai Thôn Chánh Hóa Xã Cát Thành 40.000.000
166 Khổng Thị Mai Thôn Hóa Lạc Xã Cát Thành 40.000.000
167 Nguyễn Thị Đào Chánh Hùng Xã Cát Thành 40.000.000
168 Nguyễn Thị Nghĩa Hóa Lạc Xã Cát Thành 20.000.000
169 Nguyễn Tấn Kinh Hóa Lạc Xã Cát Thành 40.000.000
170 Nguyễn Thị Dùm Phú Trung Xã Cát Thành 40.000.000
173 Hà Thị Tảng Thôn Chánh Oai Xã Cát Hải 20.000.000
174 Trần Thị Nhân Thôn Chánh Oai Xã Cát Hải 40.000.000
175 Trương Thành Long Thôn Tân Thắng Xã Cát Hải 40.000.000
176 Nguyễn Thái Phú Thôn Tân Thắng Xã Cát Hải 20.000.000
177 Trần Thị Hộ Thôn Tân Thanh Xã Cát Hải 20.000.000
179 Lê Thị Luyến Tân Thanh Xã Cát Hải 20.000.000
181 Lê Thị Trang Tân Thắng Xã Cát Hải 40.000.000
182 Mai Thị Điểm Chánh Oai Xã Cát Hải 40.000.000
183 Nguyễn Ngọc Anh Vĩnh Hội Xã Cát Hải 20.000.000
184 Nguyễn Thị Kỵ Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000
186 Nguyễn Ca Chánh Đạt Xã Cát Tiến 40.000.000
187 Trần Thi Thôn Phương Phi Xã Cát Tiến 40.000.000
188 Lê Thi Nghi Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000
189 Nguyễn Ánh Hồng Tân Tiến Xã Cát Tiến 40.000.000
190 Trần Đức Thái Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000
191 Đỗ Thành Công Phương Phi Xã Cát Tiến 40.000.000
192 Trần Thị Kim Loan Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
193 Lê Thị Bảy Phương Phi Xã Cát Tiến 40.000.000
194 Nguyễn Thị Gần Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
195 Nguyễn Thị Mẫn Phương Thái Xã Cát Tiến 40.000.000
196 Nguyễn Chí Hoàng Trường Thạnh Xã Cát Tiến 40.000.000
197 Nguyễn Thị Thiệt Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
198 Ngô Quốc Thanh Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 20.000.000
199 Trần Đình Cung Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
200 Lê Tùng Sơn Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
201 Ngô Thị Túy Thôn Trường Xã Cát Tiến 20.000.000
202 Cao Ngọc Hảo Thôn Phương Thái Xã Cát Tiến 40.000.000
203 Nguyễn Thị Ngàn Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
204 Trần Thị Nga Thôn Trung Lương Xã Cát Tiến 40.000.000
205 Võ Thị Sáu Thôn Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000
206 Bùi Thị Lẹ Trung Lương Xã Cát Tiến 40.000.000
207 Dương Văn Quảng Trung Lương Xã Cát Tiến 40.000.000
208 Lê Thị Tỉnh Trường Thạnh Xã Cát Tiến 20.000.000
209 Đoàn Văn Nhất Phương Phi Xã Cát Tiến 20.000.000
211 Trịnh Thị Ngũ Tân Tiến Xã Cát Tiến 40.000.000
212 Trần Đình Ngộ Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000
Trang 31213 Trảo Thị Trải Trường Thạnh Xã Cát Tiến 40.000.000
214 Võ Thị Ba Chánh hội Xã Cát Chánh 20.000.000
215 Nguyễn Thị Hương Chánh hội Xã Cát Chánh 40.000.000
216 Phạm Thị Mai Vân triêm Xã Cát Chánh 20.000.000
217 Phạm Văn Bảng Vân Triêm Xã Cát Chánh 40.000.000
218 Hà Văn Cư Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000
219 Nguyễn Lê Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000
220 Nguyễn Văn Sáu Vân triêm Xã Cát Chánh 20.000.000
221 Võ Hữu Tài Chánh hội Xã Cát Chánh 40.000.000
222 Nguyễn Văn Tư Chánh định Xã Cát Chánh 40.000.000
224 Nguyễn Thế Diêu Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000
225 Phạm Thị Hưu Phú Hậu Xã Cát Chánh 40.000.000
226 Tô Đức Hộp Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000
227 Đặng Thị Ta Thôn Phú Hậu Xã Cát Chánh 40.000.000
228 Nguyễn Thanh Diện Thôn Chánh hữu Xã Cát Chánh 40.000.000
229 Nguyễn Thanh Bình Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000
230 Phạm Sơn Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000
231 Phạm Văn Tiên Phú Hậu Xã Cát Chánh 20.000.000
233 Nguyễn Bá Vạn Vĩnh Phú Xã Cát Thắng 20.000.000
234 Nguyễn Hữu Lễ Mỹ Bình Xã Cát Thắng 20.000.000
235 Phạm Thị Xuân Vĩnh Phú Xã Cát Thắng 20.000.000
236 Trảo An Bình Long Hậu Xã Cát Thắng 20.000.000
237 Ngô Thị Phương Thôn Hưng Trị Xã Cát Thắng 20.000.000
238 Trịnh Hưng Nên Thôn Long Hậu Xã Cát Thắng 40.000.000
239 Lê Văn Minh Phú Giáo Xã Cát Thắng 40.000.000
240 Nguyễn Hữu Tài Mỹ Bình Xã Cát Thắng 20.000.000
241 Nguyễn Thị Ngọc Thơ Phú Giáo Xã Cát Thắng 40.000.000
242 Trần Thị Liên Hội Lộc Xã Cát Hưng 40.000.000
244 Phạm Minh Chánh Hội Lộc Xã Cát Hưng 20.000.000
245 Hồ Thị Huệ Hưng Mỹ I Xã Cát Hưng 40.000.000
246 Võ Thị Mai Hưng Mỹ I Xã Cát Hưng 20.000.000
247 Nguyễn Thị Khá Hội Lộc Xã Cát Hưng 40.000.000
248 Võ Đình Vũ Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000
249 Nguyễn Thanh Đàn Hội Lộc Xã Cát Hưng 20.000.000
250 Lê Văn Sáu Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000
251 Phan Thị Thú Lộc Khánh Xã Cát Hưng 40.000.000
252 Nguyễn Văn Thanh Hưng Mỹ I Xã Cát Hưng 20.000.000
253 Nguyễn Ngọc Hùng Mỹ Long Xã Cát Hưng 20.000.000
254 Nguyễn Hữu Anh Mỹ Long Xã Cát Hưng 40.000.000
255 Lê Văn Cảm Mỹ Long Xã Cát Hưng 40.000.000
256 Lê Văn Trị Mỹ Long Xã Cát Hưng 40.000.000
258 Lê Văn Thanh Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000
259 Nguyễn Thị Thường Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000
260 Nguyễn Minh Nhưng Hội Lộc Xã Cát Hưng 20.000.000
261 Nguyễn Thị Liên Đại Hữu Xã Cát Nhơn 40.000.000
263 Trần Thị Mười Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000
264 Lương Thị Miên Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000
265 Trương Thị Quang Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 20.000.000
266 Nguyễn Thị Sen Chánh Nhơn Xã Cát Nhơn 40.000.000
267 Đặng Tự Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000
268 Cao Văn Thương Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000
Trang 32269 Lê Vũ Lưu Đại Hữu Xã Cát Nhơn 20.000.000
270 Trần Ngọc Thanh Đại Lợi Xã Cát Nhơn 20.000.000
271 Huỳnh Ngọc Anh Đại Lợi Xã Cát Nhơn 40.000.000
272 Nguyễn Thị Minh Đại Hào Xã Cát Nhơn 40.000.000
273 Nguyễn Thị Hoa Đại Hữu Xã Cát Nhơn 20.000.000
274 Trần Thị Chín Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000
275 Đoàn Thị Loan Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 20.000.000
276 Phạm Lưu Nghiễm Đại Hữu Xã Cát Nhơn 40.000.000
278 Nguyễn Thị Hiển Đại Hữu Xã Cát Nhơn 20.000.000
281 Nguyễn Thị Thừa Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000
282 Hồ Thị Xuyến Liên Trì Xã Cát Nhơn 20.000.000
283 Nguyễn Thị Xuổng Tân Lệ Xã Cát Tân 20.000.000
284 Đào Thị Dục Tân Hòa Xã Cát Tân 40.000.000
285 Trà Văn Chánh Hòa Dõng Xã Cát Tân 20.000.000
286 Nguyễn Đăng Ẩn Tân Hòa Xã Cát Tân 20.000.000
287 Phan Thành Lâm Kiều Huyên Xã Cát Tân 20.000.000
288 Phạm Chưa Hòa Dõng Xã Cát Tân 40.000.000
289 Nguyễn Công Vinh Hòa Dõng Xã Cát Tân 40.000.000
290 Đoàn Thị Trung Kiều Huyên Xã Cát Tân 20.000.000
291 Dương Thành Bút Kiều Huyên Xã Cát Tân 20.000.000
292 Lê Thị Chuyền Phú Kim Xã Cát Trinh 20.000.000
293 Trần Thị Liễm Phú Kim Xã Cát Trinh 20.000.000
294 Trần Lê Thuẫn Phú Kim Xã Cát Trinh 40.000.000
295 Nguyễn Thị Trầm Phong An Xã Cát Trinh 20.000.000
296 Lê Thị Hồng Phong An Xã Cát Trinh 40.000.000
297 Nguyễn Thị Châu Phong An Xã Cát Trinh 20.000.000
298 Đoàn Thị Nhành Chánh Liêm Xã Cát Tường 40.000.000
299 Trần Thị Hàng Phú Gia Xã Cát Tường 40.000.000
300 Nguyễn Thị Liễu An Bình Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
301 Lê Thị Diệu An Thọ Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
304 Phạm Thị Hoa Khu phố An Thọ Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
305 Mai Văn Công Khu phố An Kim Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
306 Lê Thị Thám Khu phố An Thọ Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
307 Trần Quang Lý Khu phố An Ninh Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
308 Trần Văn Ngữ Khu phố An Ninh Thị trấn Ngô Mây 20.000.000
309 Phan Liêm Khu phố An
Trang 33TT Họ và tên người có
Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)
Thuộc diện sữa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)
Ghi chú
1 Võ Thị Thanh Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
2 Võ Thị Quá Gia Trị Xã Ân Đức 40.000.000
4 Trần Quý Hòa Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
5 Nguyễn Thị Nam Thôn Gia Trị Xã Ân Đức 40.000.000
7 Huỳnh Văn Điềm Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000
8 Đào Xuân Khải Gia trị, Xã Ân Đức 40.000.000
9 Nguyễn Văn Tầng Đức Long Xã Ân Đức 40.000.000
10 Bùi Thị Bé (vợ) Phú Thuận Xã Ân Đức 20.000.000
11 Nguyễn Thị Thuận Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
12 Đinh Văn Biên Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
14 Phạm Thị Minh Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
19 Nguyễn Thị Tường Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
20 Ngô Thị Niêm Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
21 Đặng Văn Đối Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
22 Phạm Văn Ngọc Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
23 Đỗ Thị Liễu (vợ) Khoa Trường Xã Ân Đức 20.000.000
24 Đào Xuân Tâm Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000
25 Nguyễn Thị Kiều (vợ) Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000
26 Võ Thị Tỉnh (vợ) Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
27 Phan Thị Dựa Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
28 Nguyễn Thị Dỡ Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
29 Trần Xuân Bá Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
30 Trần Thị Xuân Hồng
31 Trần Thị Lan Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
32 Nguyễn Thị Lan Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
33 Trần Thị Thanh (vợ) Gia Đức Xã Ân Đức 20.000.000
35 Trần Thị Chín Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
36 Nguyễn Thị Bổng Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
37 Trương Thị Đích Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
38 Huỳnh Nhất Linh Gia trị, Xã Ân Đức 20.000.000
39 Trần Thị Học Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000
40 Nguyễn Thị Ba (vợ) Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
41 Trần Thị Huệ Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
42 Trần Thị Hạ Phú Thuận Xã Ân Đức 40.000.000
43 Trương Như Nghiệp Phú Thuận Xã Ân Đức 40.000.000
44 Trần Thị Thu (vợ) Phú Thuận Xã Ân Đức 40.000.000
45 Nguyễn Thị Thạnh Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
Phụ lục số 9 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ
nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Hoài Ân
( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )
1
Trang 3446 Đặng Văn Hùng Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
47 Nguyễn Thị Lang Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000
48 Lê Văn Chánh Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000
50 Nguyễn Thị Nguyên Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000
51 Huỳnh Ngọc An Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000
52 Phạm Phụng Vạn Hội 2 Xã Ân Tín 40.000.000
53 Võ Thị Tường Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
56 Huỳnh Nhượng Vạn Hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000
57 Nguyễn Duy Cương Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000
58 Nguyễn Thị Siêng Vĩnh Đức Xã Ân Tín 40.000.000
59 Lê Thị Lịa Vĩnh Đức Xã Ân Tín 40.000.000
60 Phạm Mươi Vạn hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000
61 Võ Văn Duy Vạn hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000
62 Nguyễn Thị Nhờ Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
63 Hà Minh Thanh Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
64 Trần Văn Diệp Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
65 Ngô Thị Khéo Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
66 Huỳnh Thị Đây Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
67 Trương Thị Phú Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000
69 Đỗ Thị Tham Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000
70 Võ Ngọc Minh Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000
71 Bùi Tiến Dũng Vĩnh đức Xã Ân Tín 40.000.000
72 Ngô Thị Nông Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
73 Nguyễn Thị Dậy Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
74 Trần Đình Trọng Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
75 Lê Thị Giảng Vạn hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000
76 Nguyễn Văn Long Vạn hội 1, Xã Ân Tín 20.000.000
79 Lê Thị Xuân Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000
81 Cao Thị Kim Loan Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000
82 Bùi Thị Mai Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
83 Huỳnh ĐứcThông Vạn hội 1, Xã Ân Tín 40.000.000
84 Nguyễn Văn Vân Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
87 Nguyễn Thị Nhặm Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000
88 Lê Hồng Tuấn Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000
90 Nguyễn Đình Tuy Vĩnh đức Xã Ân Tín 40.000.000
92 Đinh Hùng Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
93 Đặng Thị Bướm Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
98 Nguyễn Ngọc Tân Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
2
Trang 35100 Đỗ Xuân Danh Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
101 Phạm Thị Minh Thủy Năng An Xã Ân Tín 20.000.000
102 Võ Văn Bưởi Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
103 Trần Đức Thịnh Vĩnh đức Xã Ân Tín 40.000.000
105 Nguyễn Ngọc Châu Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
107 Lê Thị Liến Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
108 Đặng Văn Cước Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000
109 Nguyễn Thị Hẳng Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000
110 Nguyễn Thị Đáng Năng An Xã Ân Tín 40.000.000
111 Đoàn Đương Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000
112 Nguyễn Văn Long Hội Nhơn Xã Ân Hữu 40.000.000
117 Nguyễn Thị Ngọc Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000
118 Nguyễn Thị Ân Hội Nhơn Xã Ân Hữu 40.000.000
121 Nguyễn Văn Thọ Liên Hội Xã Ân Hữu 40.000.000
122 Nguyễn Hữu Thông Liên Hội Xã Ân Hữu 20.000.000
123 Võ Thanh Bình Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000
125 Trần Thị Ngạn Liên Hội Xã Ân Hữu 40.000.000
127 Bùi Thị Thường Liên Hội Xã Ân Hữu 40.000.000
130 Võ Trung Thông Hội Nhơn Xã Ân Hữu 40.000.000
131 Huỳnh Ngọc Lang Phú Văn Xã Ân Hữu 40.000.000
132 Trần Văn Điền Phú Văn Xã Ân Hữu 40.000.000
133 Phạm Minh Trung Phú Văn Xã Ân Hữu 40.000.000
134 Chung Kim Hổ Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000
135 Nguyễn Bườn Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
136 Nguyễn Văn Sơn Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
137 Dương Kim Ngọc Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
138 Nguyễn Thị Thi Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
139 Thi Văn Ngọc Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
140 Thời Mỹ Khánh Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
141 Lê Thị Anh Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
143 Huỳnh Văn Tất ( Võ
Thị Giàu) Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
144 Nguyễn Văn Khánh Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
145 Lê Quang Chủng Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
146 Lê Ngọc Minh Nghĩa Nhơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
147 Dương Thị Thể Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
148 Phan Thông Phú Ninh, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
149 Nguyễn Lập Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
150 Lâm Văm Liễu Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
3
Trang 36151 Trần Đó Phú Ninh Xã Ân Nghĩa 40.000.000
152 Nguyễn Sai Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
153 Nguyễn Đình Thính Nghĩa Điền, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
154 Võ Xê Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
155 Thiềm Văn Hẹn Kim Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
156 Đặng Thanh Hà Kim Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
157 Đặng Thành Đô Nhơn Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
158 Lâm Văn Lê Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
160 Nguyễn Xuân Hồng Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
161 Nguyễn Quý (Huỳnh
Thị Hay) Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
162 Nguyễn Thị Dân Phú Ninh Xã Ân Nghĩa 40.000.000
163 Mai Thị Thân Hương Quang Xã Ân Nghĩa 40.000.000
164 Thái Thanh Bình
(Phạm Thị Cúc) Hương Quang Xã Ân Nghĩa 40.000.000
165 Trịnh Ngọc Ấn Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000
166 Trần Thị Phải Hương Quang Xã Ân Nghĩa 40.000.000
167 Nguyễn Văn Được Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 20.000.000
168 Kiều Ư Kim Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
169 Nguyễn Thị Pha (Vợ) Hương Quang, Xã Ân Nghĩa 40.000.000
171 Đặng Thị Rê Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
172 Nguyễn Chóng Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
173 Phạm Thị Ngọc Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 20.000.000
174 Võ Thị Tín Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
175 Nguyễn Đức Toàn Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
176 Đặng Thị Thi Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
177 Nguyễn Hữu Cần Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
178 Nguyễn Văn Hay (chủ
179 Dương Thành Mai Hà Tây Xã Ân Tường Tây 20.000.000
180 Ngô Đình Tứ (cha) Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
181 Nguyễn Quang Bá (chủ
hộ)
Phú Khương
182 Trần Huỳnh (chồng) Phú Khương Xã Ân Tường Tây 40.000.000
183 Đinh Thị Thu Hà Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 20.000.000
184 Đỗ Thị Bình (chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
185 Nguyễn Xin (cha) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
186 Võ Văn Tâm (chủ hộ) Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
187 Phan Đình Chi (chồng) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
188 Võ Sỹ Khôi (chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
189 Trần Thị Trường Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
190 Bành Xuân Thanh (chủ
191 Huỳnh Thị Anh (chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
192 Nguyễn Văn Túc (chủ
193 Trần Thanh Tân Hà Tây Xã Ân Tường Tây 40.000.000
194 Nguyễn Văn Chính Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
195 Nguyễn Thị Sót (mẹ) Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
196 Đinh Văn Thế Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
197 Nguyễn Văn Tường
(liệt sĩ) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
198 Nguyễn Ứng (liệ sĩ) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
4
Trang 37199 Nguyễn Văn Dững Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
200 Huỳnh Thị Mươi Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
201 Nguyễn Thị Minh Phú Khương Xã Ân Tường Tây 40.000.000
202 Võ Sương (liệt sĩ) Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 20.000.000
203 Phạm Thị Tùng Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000
204 Phạm Thị Ư Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
205 Nguyễn Thị Kim Yến
(chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000
206 Trần Thị Sao Hà Tây Xã Ân Tường Tây 40.000.000
207 Nguyễn Văn Lập Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000
208 Nguyễn Văn Kỳ(con) Phú Khương Xã Ân Tường Tây 40.000.000
209 Trần Thị Đức Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
210 Trương Thị vịnh Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 20.000.000
211 Trương Thị Lê Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000
212 Võ Thị Trinh Thạch Long 1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000
213 Nguyễn Thị Mật Diêu Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000
214 Huỳnh Thị Thủy Thạch Long II Xã Ân Tường Đông 40.000.000
215 Nguyễn Văn Dần Lộc Giang, Xã Ân Tường Đông 40.000.000
216 Nguyễn Hồng Tư Lộc Giang, Xã Ân Tường Đông 40.000.000
217 Võ Thanh Hải Trí Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000
218 Nguyễn Thị Cúc Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000
219 Lỡ Ngọc Quang Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
220 Nguyễn Thị Thu Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000
221 Lương Thị Hộ Tân Thành Xã Ân Tường Đông 40.000.000
222 Nguyễn Thị An Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000
223 Lê Thị Lan Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000
224 Tạ Thị Phân Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000
225 Nguyễn Thị Khương Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000
226 Nguyễn Thị Lảnh Trí Tường, Xã Ân Tường Đông 40.000.000
227 Nguyễn Văn Châu Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 20.000.000
228 Nguyễn Thị Thơ Tân Thành Xã Ân Tường Đông 40.000.000
229 Mai Thị Nhân Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000
230 Lê Thị Tuy Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
231 Hoàng Thượng Thơ Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
232 Thái Văn Dũng Vĩnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000
233 Nguyễn Thị Nhặm Thạch Long 1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000
234 Phan Thị Mai Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000
235 Cao Thị Hường Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000
236 Đặng Văn Thanh Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000
237 Trần Văn Gia Diêu Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000
238 Đào Ngọc Dũng Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000
239 Nguyễn Thanh Tùng Diêu Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000
240 Võ Thị Thỉnh Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 40.000.000
241 Lê Công Tránh Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000
242 Nguyễn Thị Su Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000
243 Đào Thị Điệu Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 40.000.000
244 Cù Huy Nhận Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
245 Trần Thị Bông Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
246 Đặng Thị Sự Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000
248 Nguyễn Thị Giàu An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
249 Thái Thị Tùng An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
250 Trần Thị Tròn An Hòa Xã Ân Phong 40.000.000
251 Nguyễn Văn Minh An Hòa Xã Ân Phong 40.000.000
252 Nguyễn Thị Hồng Huệ An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
5
Trang 38255 Trần Hồi An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
256 Lưu Thanh Vinh An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
258 Nguyễn Đức Phúc An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
259 Đặng Thị Liên (vợ) An Hòa Xã Ân Phong 20.000.000
262 Huỳnh Thị Lộ An Thiện Xã Ân Phong 40.000.000
263 Nguyễn Minh Cần An Thiện Xã Ân Phong 20.000.000
264 Huỳnh Thị Hạnh Linh Chiểu Xã Ân Phong 20.000.000
265 Nguyễn Thị Cung Linh Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
267 Đặng Văn Nghĩa An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
269 Trần Thị Chơi An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
270 Hồ Khanh An Thiện Xã Ân Phong 40.000.000
272 Đặng Thị Ngọc Hoa An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
273 Nguyễn Minh Sang An Chiểu Xã Ân Phong 20.000.000
274 Lê Thị Nguyện Linh Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
275 Lê Văn Cải An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
276 Trịnh Đức Tỷ An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000
277 Lưu Thị Lập An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
279 Phan Đức Độ An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000
280 Nguyễn Minh Cần Du Tự Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
281 Mai Thị Giã Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
282 Bùi Thế Ngân Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
283 Bùi Thị Thêu Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
284 Nguyễn Văn Hậu Du Tự Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
285 Lê Thi Hương Du Tự Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
286 Dương Thị Bé (Bùi
Long Hai - Chồng) Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
287 Lê Hộ Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
288 Trần Thị Nhạn Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
289 Nguyễn Thị Dung Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
290 Phan Thanh Hải Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
291 Trần Ngọc Quy Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
292 Nguyễn Thị Quỳnh Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
293 Lê Hồng Lam (Lê Thị
Xuân Mai - Vợ) Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
294 Hoàng Hoa Thắm Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
295 Bùi Thị Thanh Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
296 Trần Thị Tròn Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
297 Nguyễn Minh Tự Gò Cau Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
298 Hoàng Ngọc Linh Gia Chiểu 1 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
299 Hồ Quang Khả Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
300 Trần Đức Bảy Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
301 Trần Thị Lưu Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
302 Nguyễn Ngọc Tròn Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
303 Đồng Thị Thanh Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
304 Nguyễn Ngọc Hùng Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
6
Trang 39305 Nguyễn Tri Phương Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
306 Nguyễn Hồng Tráng Gia Chiểu 1 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000
307 Lê Thị Mai (Phan Tấn
Thạch - Chồng) Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
308 Phan Thị Quy Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
309 Phùng Minh Ai (Huỳnh
Thị Thanh Tâm - Vợ) Gò Cau Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000
310 Nguyễn Thị Phượng Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
311 Đỗ Thị A An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
313 Võ Thị Lan An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
314 Dương Thị Nghi An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
316 Trần Xuân Ngọc An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
318 Dương Văn Thanh Hội An Xã Ân Thạnh 40.000.000
319 Phạm Minh Nhật Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
320 Nguyễn Văn Ưng An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
321 Phan Lang An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
322 Nguyễn Thị Năm Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
323 Võ Thị Điện An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
324 Nguyễn Thành Tiến Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
325 Nguyễn Thị Xuân Mai Hội An Xã Ân Thạnh 40.000.000
326 Nguyễn Ngọc Đỏ An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
327 Lê Thị Khảm Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
328 Nguyễn Thị Xuân An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
329 Phạm Thị Hạnh Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
330 Lâm Thanh An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
331 Phạm Thị Tam An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
332 Nguyễn Thị Lang An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
334 Nguyễn Thị Đậu An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
335 Đỗ Văn Năm Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
336 Hoàng Thị Sum An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
337 Mai Thị Cho An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
338 Nguyễn Mễ Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000
339 Hồ Thị Hương An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
340 Trần Thị Hàn Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
341 Nguyễn Thị Xuân Dung Phú Văn Xã Ân Thạnh 40.000.000
342 Lê Thị Phải Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000
343 Lê Thị Liên An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
344 Huỳnh Trà Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
345 Đinh Công Châu Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000
346 Võ Thị Nhị An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
347 Tống Văn Phước Phú Văn, Xã Ân Thạnh 40.000.000
348 Nguyễn Thị Đào Phú Văn, Xã Ân Thạnh 40.000.000
349 Nguyễn Thị Lượng Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000
350 Cao Văn Nay An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
351 Võ Hiệu Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
352 Đoàn Xuân Nam Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
353 Nguyễn Thái Trường Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000
354 Nguyễn Thị Thâm An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
355 Vương Đình Chi Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000
356 Nguyễn Văn Khích Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000
357 Lê Thị Tu Mỹ Thành Xã Ân Mỹ 40.000.000
7
Trang 40359 Trịnh Thị Thơi Long Quang Xã Ân Mỹ 40.000.000
361 Lê Văn Điểm Long Mỹ Xã Ân Mỹ 40.000.000
362 Bùi Thị Bê Mỹ Thành Xã Ân Mỹ 40.000.000
363 Nguyễn Thị Gieo Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000
364 Nguyễn Văn Khoa Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000
365 Lê Phước Thống Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000
366 Lê Thanh Hùng Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000
367 Phạm Thị Nhỡ Đại Định, Xã Ân Mỹ 40.000.000
369 Phan Thị Nỡ Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000
370 Đặng Thị Trà Long Mỹ, Xã Ân Mỹ 40.000.000
372 Trần Thị May Long Quang, Xã Ân Mỹ 40.000.000
373 Trương Công Xong Long Quang, Xã Ân Mỹ 40.000.000
374 Nguyễn Thị Quốc Mỹ Đức, Xã Ân Mỹ 40.000.000
376 Lê Xuân Sanh Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000
381 Nguyễn Thanh Hiền Long Mỹ Xã Ân Mỹ 20.000.000
385 Trần Văn Dân Mỹ Thành Xã Ân Mỹ 40.000.000
386 Trần Văn Niềm Đại Định Xã Ân Mỹ 40.000.000
387 Nguyễn Thị Phụng Đại Định Xã Ân Mỹ 20.000.000
390 Huỳnh Thị Lang Đại Định, Xã Ân Mỹ 40.000.000
391 Nguyễn Văn Ký Cẩm Đức Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
392 Lê Phước Tài Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
393 Nguyễn Nga Bình Hòa Nam Xã Ân Hảo Đông 20000000
394 Nguyễn Thị Diệu Bình Hòa Nam Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
395 Trần Thị Đợi Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
397 Võ Thị Hạnh Hội Trung Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
398 Trần Ngọc Xuân Hội Long Xã Ân Hảo Đông 20.000.000
399 Đoàn Thị Tin Hội Long Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
400 Trần Thị Trầm Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
401 Lê Văn Minh Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
402 Võ Bích Dương Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
403 Trần Thị Chớ Hội Trung Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
404 Phạm Minh Hiến Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
405 Trần Thị Chẳng Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 20.000.000
406 Nguyễn Bá Vương Cẩm Đức Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
407 Nguyễn Đăng Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
408 Phạm Thị Thương Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 20.000.000
409 Huỳnh Hồng Minh Hội Long Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
410 Đặng Thành Hóa Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
411 Nguyễn Thị Lần Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000
8