1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

1587373665_1411 Qd-Ubnd 2020.Pdf

121 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định phê duyệt hỗ trợ nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg
Trường học Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Định
Chuyên ngành Chính sách hỗ trợ nhà ở người có công với cách mạng
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 5,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phan Cao Thắng.

Trang 1

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ ghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ về vi c thực hi n chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ; Căn cứ ghị quyết số 63/ Q-CP ngày 25/7/2017 của Ch nh phủ về vi c thực hi n chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BXD ngày 01/7/2013 của Bộ Xây dựng

về vi c hướng dẫn thực hi n Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Thông tư số 98/2013/TT-BTC ngày 24/7/2013 của Bộ Tài chính về

vi c hướng dẫn vi c quản lý, cấp phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở;

Căn cứ Quyết định số 2408/QĐ-UBND ngày 30/8/2013 của UBND tỉnh về

vi c ban hành Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn

tỉnh Bình Định theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-UBND ngày 05/3/2015 của UBND tỉnh về

vi c phê duy t bổ sung Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg, ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày 04/3/2016 của UBND tỉnh về

vi c ban hành Đề án bổ sung hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở trên

Trang 2

Căn cứ Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh về

vi c ban hành Kế hoạch thực hi n giai đoạn 2 chính sách hỗ trợ nhà ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 22/2013/QĐ- TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ;

Thực hi n Văn bản số 3017/BXD-QLN ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng

về vi c thực hi n Nghị quyết số 46/NQ-CP ngày 27/6/2019 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 107/TTr-SXD ngày 13/4/2020

QUYẾT ĐỊNH:

Đ ều 1 Đ h

Đ Q ố / /QĐ- / / -2019 :

Đ ố -2019:

ố 6.173 3.481 2.692 :

- ố 159.669.400.000 , c : ố 131.490.000.000 ng; vố 25.819.400.000 ng;

vố 2.360.000.000 M .000.000 2.280.000.000 ng).

- Vố : 33.939.600.000 ng.

b) Kinh phí quản lý tri n khai th c hi Đ án: 660.100.000 ng t ngu n vốn ngân sách c a t nh

Trang 3

nh

Đ ều 3 Quy nh này Quy nh số

2408/QĐ-UBND ngày 30/8/2013, Quy nh số 7 5/QĐ-2408/QĐ-UBND ngày 05/3/2015, Quy t

nh số /QĐ-UBND ngày 04/3/2016 Quy nh số /QĐ-UBND ngày 15/9/2017 c a UBND t nh

ă U ND ốc các S : Xây d ng, K ho ch và

Đầ Tài chính, Lao ng - Th ng binh và Xã h i; Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành phố và Th ng các liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy nh này k t ngày ký./

Phan Cao Thắng

Trang 4

STT

d ử

6 Huyện Hoài Nhơn 754 1.141 1.895 30.160.000.000 22.820.000.000 52.980.000.000

7 Huyện Hoài Ân 311 140 451 12.440.000.000 2.800.000.000 15.240.000.000

8 Huyện Tây Sơn 311 167 478 12.440.000.000 3.340.000.000 15.780.000.000

9 Huyện Vân Canh 82 65 147 3.280.000.000 1.300.000.000 4.580.000.000

10 Huyện Vĩnh Thạnh 136 99 235 5.440.000.000 1.980.000.000 7.420.000.000

11 Huyện An Lão 278 157 435 11.120.000.000 3.140.000.000 14.260.000.000

2.701 2.587 5.288 107.929.400.000 51.740.000.000 159.669.400.000

- T n ố h n ư i c c n ư c h t nhà t n u n vốn n ân ách h n n h n hai t tá ươi tá h

- T n ti n h t n u n vốn n ân ách n t t n ươi ch n t áu t áu ươi ch n t iệu ốn t

n h n n

Trang 6

STT Họ và tên người có

công được hỗ trợ

Thôn, khu phố,

Thuộc diện xây mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ) Ghi chú

1 Nguyễn Văn Dung KV7 Phường Bùi Thị Xuân - 20.000.000

2 Nguyễn Trọng Tài KV4 Phường Bùi Thị Xuân - 20.000.000

3 Nguyễn Thị Huệ KV8 Phường Bùi Thị Xuân 40.000.000

-4 Nguyễn Văn Bản KV7 Phường Bùi Thị Xuân - 20.000.000

5 Nguyễn Văn Tư KV1 Phường Trần Quang Diệu 40.000.000

-6 Đinh Tấn Sáu KV7 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 7 Nguyễn Thị Chung KV6 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 8 Nguyễn Hữu Tao KV4 Phường Trần Quang Diệu 40.000.000

-9 Đinh Đào Lễ KV6 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 10 Lê Đức Lạch KV8 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 11 Lê Huấn KV9 Phường Trần Quang Diệu - 20.000.000 12 Phạm Thị Liễu KV4 Phường Đống Đa 40.000.000 13 Nguyễn Thị Bốn KV4 Phường Đống Đa - 20.000.000 14 Lê Văn Bé KV1 Phường Đống Đa - 20.000.000 15 Lê Công Thanh KV2 Phường Đống Đa 40.000.000

-16 Thái Văn Đang KV3 Phường Đống Đa 40.000.000

-17 Lê Thị Điều KV9 Phường Đống Đa 40.000.000

-18 Ngô Thị Hậu KV10 Phường Đống Đa 40.000.000

-19 Trần Thị Tòng KV2 Phường Đống Đa - 20.000.000 20 Trần Thị Xuân Phong KV6 Phường Đống Đa - 20.000.000 21 Nguyễn Chạy KV8 Phường Đống Đa - 20.000.000 22 Nguyễn Thị Duyện KV2 Phường Lý Thường Kiệt 40.000.000

-23 Đặng Thị Năm KV3 Phường Lý Thường Kiệt - 20.000.000 24 Thái Thị Thiêm KV4 Phường Lý Thường Kiệt - 20.000.000 25 Phạm Hồng Dương KV4 Phường Lý Thường Kiệt - 20.000.000 26 Đoàn Văn Ký 53/4Trần Thị Kỷ Phường Ngô Mây - 20.000.000 27 Phan Duy Sương KV11 Phường Ngô Mây - 20.000.000 28 Phạm Thị Bích Phượng KV1 Phường Ngô Mây 40.000.000

-29 Lê Văn Thấn KV3 Phường Ngô Mây - 20.000.000 30 Lê Văn Hùng KV9 Phường Ngô Mây - 20.000.000 31 Lê Văn Đệ KV1 Phường Nguyễn Văn Cừ 40.000.000

-32 Nguyễn Thị Kim Quý KV6 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000 33 Đặng Minh Tuấn KV6 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000 34 Cao Văn Trác KV8 Phường Nguyễn Văn Cừ 40.000.000

-35 Nguyễn Văn Địch KV5 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000 36 Nguyễn Đình Thứ KV5 Phường Nguyễn Văn Cừ 40.000.000

-37 Thái Minh Trí KV6 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000

1

Trang 7

42 Nguyễn Trung Thông KV8 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000

43 Đoàn Ngọc Huệ KV9 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000

44 Kiều Thị Mến KV5 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000

45 Trương Văn Ngọc KV7 Phường Nguyễn Văn Cừ - 20.000.000

46 Nguyễn Thị Tư KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000

47 Nguyễn Hữu Bá KV3 Phường Nhơn Bình - 20.000.000

48 Đặng Mạnh Hùng KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000

49 Đỗ Mai KV1 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-50 Phan Thanh Hải KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 51 Trần Thị Tố KV1 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 52 Nguyễn Tấn Hiệp KV2 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 53 Nguyễn Thị Thời KV3 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-54 Đặng Thị Nhỏ KV3 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 55 Trần Như Vinh KV3 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 56 Trần Ngọc Hiền KV4 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 57 Nguyễn Xuân Cảnh KV4 Phường Nhơn Bình - 20.000.000 58 Nguyễn Thị Mai KV7 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-59 Nguyễn Hòa KV1 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-60 Nguyễn Ngọc Ánh KV3 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-61 Lê Thị Hường KV5 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-62 Nguyễn Thị Mỹ KV8 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-63 Trần Thị Bích Liên KV8 Phường Nhơn Bình 40.000.000

-64 Nguyễn Thị Mùi KV2 Phường Trần Phú - 20.000.000 65 Nguyễn Thị Sạch KV2 Phường Trần Phú - 20.000.000 66 Lê Quang KV2 Phường Trần Phú - 20.000.000 67 Chế Ngọc Ân 10 Ngô Văn Sở Phường Trần Phú 40.000.000

-68 Hồ Thị Lý KV4 Phường Hải Cảng 40.000.000

-69 Trần Thị Hòa KV10 Phường Hải Cảng 40.000.000

-70 Trần Thị Chi KV10 Phường Hải Cảng 40.000.000

-71 Lê Vạn KV1 Phường Hải Cảng - 20.000.000 72 Trần Minh Thông KV3 Phường Hải Cảng 40.000.000 73 Nguyễn Sỹ Hợi 39 Đống Đa Phường Thị Nại - 20.000.000 74 Trương Thị Hạt 576 Bạch Đằng Phường Thị Nại 40.000.000

-75 Phạm Thị Đi 113 Đống Đa Phường Thị Nại - 20.000.000 76 Nguyễn Văn Giác KV4 Phường Lê Lợi 40.000.000

-77 Lê Văn Sum KV1 Phường Lê Lợi 40.000.000

-78 Nguyễn Thị Yến KV4 Phường Lê Lợi 40.000.000

-79 Đỗ Thanh Hóa KV7 Phường Lê Lợi 40.000.000

-80 Đặng Văn Lanh KV2 Phường Lê Lợi - 20.000.000

81 Mang Đức Phúc KV2 Phường Lê Lợi - 20.000.000

82 Nguyễn Thị Tăng KV3 Phường Lê Lợi - 20.000.000

83 Thái Thị Thu Hà KV4 Phường Lê Lợi - 20.000.000

2

Trang 8

84 Lê Chí Hùng KV7 Phường Lê Lợi - 20.000.000

85 Nguyễn Ron KV6 Phường Lê Lợi - 20.000.000

86 Trần Thị Tình KV7 Phường Lê Lợi - 20.000.000

87 Lâm Văn Điểu KV7 Phường Lê Lợi - 20.000.000

88 Lê Thị Thanh Tâm KV1 Phường Lê Lợi - 20.000.000

89 Lê Văn Nhị KV9 Phường Lê Lợi - 20.000.000

90 Nguyễn Qúy KV3 Phường Lê Lợi - 20.000.000

91 Võ Ngọc Thừa KV7 Phường Nhơn Phú 40.000.000

-92 Nguyễn Văn Bộ KV7 Phường Nhơn Phú 40.000.000

-93 Nguyễn Hải Sơn KV8 Phường Nhơn Phú 40.000.000

-94 Nguyễn Văn Thành KV8 Phường Nhơn Phú - 20.000.000

95 Trần Thị Xuyến KV4 Phường Nhơn Phú - 20.000.000

96 Nguyễn Ngọc Chu KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000

97 Lê Văn Mai KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000

98 Nguyễn Văn Bình KV5 Phường Quang Trung - 20.000.000

99 Nguyễn Phước KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000

100 Trương Hùng Lương KV1 Phường Quang Trung 40.000.000

-101 Nguyễn Thị Bính KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000

102 Phạm Thị Kim Chi KV1 Phường Quang Trung - 20.000.000

103 Phan Tấn Hùng KV4 Phường Quang Trung - 20.000.000

104 Trương Khắc Bính KV4 Phường Quang Trung - 20.000.000

105 Đỗ Trường Lưu KV5 Phường Quang Trung - 20.000.000

106 Lê Văn Thẩm KV3 Phường Quang Trung 40.000.000

-107 Nguyễn Thi Hòa KV6 Phường Quang Trung 40.000.000

-108 Phạm Thị Cúc KV7 Phường Quang Trung - 20.000.000

109 Huỳnh Thị Sáo KV7 Phường Quang Trung - 20.000.000

110 Cao Văn Đạt KV8 Phường Quang Trung - 20.000.000

111 Bùi Văn Thất KV8 Phường Quang Trung - 20.000.000

112 Nguyễn Đức Thạnh Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

113 Khổng Thị Lý Hải Đông Xã Nhơn Hải 40.000.000

-114 Dương Thị Sỏi Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

115 Trần Kim Thành Hải Nam Xã Nhơn Hải - 20.000.000

116 Dương Thị Đứng Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

117 Phạm Văn Thống Hải Đông Xã Nhơn Hải 40.000.000

-118 Đoàn Thị Khắn Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

119 Nguyễn Thị Bành Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

120 Phan Thị Chính Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

121 Nguyễn Văn Minh Hải Đông Xã Nhơn Hải - 20.000.000

122 Phạm Văn Tiến Nhơn Phước Xã Nhơn Hội 40.000.000

-123 Nguyễn Thị Phó Nhơn Phước Xã Nhơn Hội - 20.000.000

124 Huỳnh Thạnh Nhơn Phước Xã Nhơn Hội 40.000.000

-125 Nguyễn Thị Ngưu Hội Thành Xã Nhơn Hội 40.000.000

-126 Võ Đức Nhơn Phước Xã Nhơn Hội - 20.000.000

127 Phạm Tấn Ngọc Nhơn Phước Xã Nhơn Hội - 20.000.000

128 Nguyễn Thị Kiên Lý Chánh Xã Nhơn Lý - 20.000.000

129 Phạm Thị Tỉa Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000

3

Trang 9

130 Võ Thị Lùn Lý Chánh Xã Nhơn Lý - 20.000.000

131 Nguyễn Thị Liêm Lý Chánh Xã Nhơn Lý - 20.000.000

132 Nguyễn Thị Xù Lý Chánh Xã Nhơn Lý 40.000.000

-133 Nguyễn Chánh Vịnh Lý Hưng Xã Nhơn Lý 40.000.000

-134 Nguyễn Hữu Dũng Lý Hưng Xã Nhơn Lý - 20.000.000

135 Huỳnh Thị Chín Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000

136 Mai Thị Đấy Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000

137 Bùi Văn Sanh Lý Lương Xã Nhơn Lý 40.000.000

-138 Trần Trọng Sơn Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000

139 Đinh Thị Hoa Lý Lương Xã Nhơn Lý - 20.000.000

140 Huỳnh Thị Chẩm Thôn Trung Xã Nhơn Châu - 20.000.000

141 Nguyễn Văn Thành Thôn Trung Xã Nhơn Châu - 20.000.000

142 Nguyễn Hữu Thời KV7 Phường Trần Hưng Đạo - 20.000.000

143 Lê Phước Long Thành Xã Phước Mỹ - 20.000.000

45 98 1.800.000.000

Tổng số hộ

Tổng số tiền

4

Trang 10

TT Họ và tên người có

công được hỗ trợ

Thôn, khu phố, khu

Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)

Ghi chú

Phụ lục số 4 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ

nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn thị xã An Nhơn

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )

Trang 11

44 Nguyễn Thị Thanh Mai Nam Tượng 3 Xã Nhơn Tân 20.000.000

Trang 12

98 Nguyễn Thị Hiếu An Lộc Phường Nhơn Hòa 20.000.000

1.760.000.000 1.260.000.000 Tổng số tiền

Tổng số hộ

Trang 13

Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đ/hộ)

Ghi chú

1 Đỗ Thị Thanh Thôn Hiệp Vinh 1 Xã Canh Vinh 40.000.000

2 Bùi Thị Ngọc Thôn Hiệp Vinh 2 Xã Canh Vinh 40.000.000

3 Lê Hà Huyền Lan Thôn Hiệp Vinh 2 Xã Canh Vinh 40.000.000

4 Lê Văn Tuấn Thôn Kinh tế Xã Canh Vinh 40.000.000

5 Phạm Thị Lang Thôn Tân Vinh Xã Canh Vinh 20.000.000

6 Đoàn Văn Khải Thôn Tân Vinh Xã Canh Vinh 20.000.000

7 Phan Huyên Thôn Kinh Tế Xã Canh Vinh 20.000.000

8 Nguyễn Văn Lâu Thôn Kinh Tế Xã Canh Vinh 20.000.000

9 Nguyễn Thị Tranh Thôn An Long 1 Xã Canh Vinh 20.000.000

10 Lê Thị Thanh Thôn An Long 2 Xã Canh Vinh 20.000.000

11 Cao Thanh Chảnh Thôn Hiệp Vinh 1 Xã Canh Vinh 20.000.000

12 Nguyễn Minh Phụng An Long 1 Xã Canh Vinh 20.000.000

13 Võ Thị Mỹ Hà Thôn Hiệp Vinh 1 Xã Canh Vinh 20.000.000

14 Võ Thị Dây Thôn Tân Quang Xã Canh Hiển 40.000.000

15 Nguyễn Văn Đồng Làng Canh Giao Xã Canh Hiệp 40.000.000

16 Trần Văn Tĩnh Làng Canh Giao Xã Canh Hiệp 40.000.000

17 Nguyễn Văn Tuấn Làng Canh Giao Xã Canh Hiệp 40.000.000

18 Phạm Văn Xuân Thôn 4 Xã Canh Hiệp 40.000.000

25 Mai Thị Đầm làng Suối Đá Xã Canh Hiệp 20.000.000

26 Đoàn Văn Lại Làng Hiệp Hưng Xã Canh Hiệp 20.000.000

27 Đặng Văn Sính Làng Hiệp Giao Xã Canh Hiệp 20.000.000

31 Nguyễn Thị Oanh Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

32 Phan Thị Định Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

33 Đặng Thị Liên Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

34 Trần Trọng Bốn Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

Phụ lục số 5 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ

nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Vân Canh

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )

Trang 14

35 Ngô Thị Vấn Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

36 Nguyễn Ngọc Cửu Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

37 Nông Thị Hà Làng Hiệp Hội Thị trấn Vân Canh 40.000.000

38 Đoàn Thị Vư Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 40.000.000

39 Nguyễn Thị Hậu Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 40.000.000

40 Lê Thị Lương Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 40.000.000

41 Võ Thị Cày Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

42 Nguyễn Thị Dè Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

43 Châu Minh Ca Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

44 Nguyễn Thị Thúy HườngThôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

45 Nguyễn Thị Hồng Mai Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

46 Trần Thị Thừa Thôn Tân Thuận Thị trấn Vân Canh 40.000.000

47 Đinh Văn Tỵ Làng Đắc Đâm Thị trấn Vân Canh 40.000.000

48 Giang Thị Ngát Làng Canh Tân Thị trấn Vân Canh 40.000.000

49 Hoàng Thị Mỹ Tính Làng Canh Tân Thị trấn Vân Canh 40.000.000

50 Đoàn Văn Đỉnh Làng Suối Mây Thị trấn Vân Canh 40.000.000

51 Đỗ Thị Nhiên Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

53 Lưu Thị Ngân Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

54 Nguyễn Thị Ngọ Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

55 Ngô Thị Kha Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

56 Đinh Thị Tý Làng Hiệp Hội Thị trấn Vân Canh 20.000.000

57 Nguyễn Văn Tư Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

58 Mang Tiếp Thôn Thịnh Văn 1 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

59 Nguyễn Văn Lại Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

60 Ngô Đắc Thành Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

61 Trần Thị Mai Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

62 Huỳnh Thị Sơ Rum Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

63 Nguyễn Ngọc Quý Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

64 Nguyễn Thị Sen Thôn Thịnh Văn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

65 Nguyễn Thị Hiếu Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

66 Đinh Thị Bến Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

67 Trần Văn Bình Thôn 2 Thị trấn Vân Canh 40.000.000

68 Trần Kế Nghi Thôn 3 Thị trấn Vân Canh 20.000.000

69 Đỗ Kim Hùng Làng Hiệp Giao Thị trấn Vân Canh 20.000.000

70 Đinh Văn Thiềng Làng Kà Te Xã Canh Thuận 40.000.000

71 Đinh Thị Lót Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000

72 Đinh Văn Đin Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000

73 Đoàn Văn Đây Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000

74 Đinh Thị Nghéo Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 40.000.000

75 La Văn Thảo Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 40.000.000

76 Đinh Văn Lưới Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 40.000.000

Trang 15

77 Đinh Thị Chiêu Làng Hà Văn Dưới Xã Canh Thuận 40.000.000

78 Pra Ma K Ba Sinh Làng Hòn Mẻ Xã Canh Thuận 40.000.000

79 Đoàn Văn Xanh Làng Hòn Mẻ Xã Canh Thuận 40.000.000

80 Đinh Thị Vát Làng Kà Te Xã Canh Thuận 20.000.000

81 Đinh Thị Ngoắt Làng Kà Te Xã Canh Thuận 20.000.000

82 Đinh Thị Uốt Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000

83 Đinh Thị Liên Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000

84 Đoàn Văn Thành Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000

85 Đinh Khuyết Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000

86 Đinh Văn Lem Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 20.000.000

87 Ra Lan Ngơi Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 20.000.000

88 Đinh Văn Dui Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 20.000.000

89 Đinh Thị Liết Làng Kà Bưng Xã Canh Thuận 20.000.000

90 Nguyễn Văn Cần Làng Hà Văn Dưới Xã Canh Thuận 20.000.000

91 Mang Thị Vinh Làng Hà Văn Dưới, Xã Canh Thuận 20.000.000

92 Đinh Văn Thọ Làng Hà Văn Dưới, Xã Canh Thuận 20.000.000

93 Châu Thanh Nhất Làng Hà Lũy, Xã Canh Thuận 20.000.000

94 Đinh Thị Len Làng Hà Lũy, Xã Canh Thuận 20.000.000

95 Nguyễn Văn Cửu Làng Hà Lũy, Xã Canh Thuận 20.000.000

96 Mai Văn Chức Làng Hòn Mẻ, Xã Canh Thuận 20.000.000

97 Đinh Văn Trên Làng Hòn Mẻ, Xã Canh Thuận 20.000.000

98 Đạt Thị Nữ Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000

99 Đinh Văn Ết Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000

100 Thanh Văn Quảng Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000

101 Ra Lan Dương Làng Kà Xim, Xã Canh Thuận 20.000.000

102 Đinh Văn Chương Làng Hà Văn Trên, Xã Canh Thuận 40.000.000

103 Đinh Thị Có Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000

104 Đinh Văn Găm Làng Hà Văn Trên Xã Canh Thuận 40.000.000

105 Đinh Văn Thuận Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 40.000.000

106 Đinh Văn Hậu Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 40.000.000

107 Đoàn Văn Đỏ Làng Canh Thành, Xã Canh Hòa 40.000.000

108 Lơ O Đời Làng Canh Phước, Xã Canh Hòa 40.000.000

109 Trần Thị Ót Làng Canh Phước, Xã Canh Hòa 20.000.000

110 Đinh Thị Cầu Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 20.000.000

111 Đoàn Thị Phép Làng Canh Lãnh, Xã Canh Hòa 20.000.000

112 Sô Y Dư Làng Canh Lãnh Xã Canh Hòa 40.000.000

113 Mang Thị Ký Làng Canh Phước Xã Canh Hòa 40.000.000

114 Đinh Văn Trí Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

115 Đinh Văn Lớt Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

116 Đinh Văn Bế Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

117 Đinh Thị Đơi Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

118 Đinh Văn Lít Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

Trang 16

119 Đinh Văn Khum Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

120 Đinh Văn Lĩnh Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

121 Đinh Thị Tuôi Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

122 Đinh Thị Đinh Làng Hà Giao, Xã Canh Liên 40.000.000

123 Đinh Văn Bênh Làng Kon Lót, Xã Canh Liên 40.000.000

124 Đinh Văn Tin Làng Kà Nâu, Xã Canh Liên 40.000.000

125 Đinh Bộ Lĩnh Làng Kà Nâu, Xã Canh Liên 40.000.000

126 Đinh Văn Dương Làng Kà Nâu, Xã Canh Liên 40.000.000

127 Đinh Lanh Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000

128 Đinh Thị Chấp Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000

129 Đinh Thị Bất Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000

130 Đinh Văn Bình Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 40.000.000

131 Đinh Văn Bênh Làng Kà Bông, Xã Canh Liên 40.000.000

132 Đinh Văn Dưu Làng Kà Bông, Xã Canh Liên 40.000.000

133 Đinh Văn Đê Làng Kà Bông, Xã Canh Liên 40.000.000

134 Đinh Văn Cu Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000

135 Đinh Văn Đô Ni Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000

136 Đinh Thị Ngói Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000

137 Đinh Văn Thọ Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000

138 Đinh Văn Leo Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000

139 Đinh Thành Chớp Làng Cát, Xã Canh Liên 40.000.000

140 Đinh Thị Dôn Làng Chồm, Xã Canh Liên 40.000.000

141 Thành Đình Quang Làng Canh Tiến, Xã Canh Liên 40.000.000

142 Đinh Văn Lớ Làng Canh Tiến, Xã Canh Liên 40.000.000

143 Đinh Thị Lưới Làng Kà Bưng, Xã Canh Liên 20.000.000

144 Đinh Thị Lót Làng Kon lót Xã Canh Liên 40.000.000

145 Đinh Văn Hùng Làng Kon lót Xã Canh Liên 40.000.000

146 Đinh Văn Thương Làng Kon lót Xã Canh Liên 40.000.000

147 Đinh Thị Bút Làng Kà Bông Xã Canh Liên 40.000.000

3.280.000.000 1.300.000.000

Tổng số hộ

Tổng số tiền

Trang 17

STT Họ tên người có công

được hỗ trợ Thôn Xã, thị trấn

Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)

Ghi chú

1 Trần Thị Đôi Nho Lâm Phước Hưng 20.000.000

3 Hồ Thị Thu Loan Phục Thiện Phước Quang 20.000.000

4 Phạm Thị Ba Định Thiện Tây Phước Quang 20.000.000

5 Nguyễn Thị Thanh Định Thiện Tây Phước Quang 20.000.000

6 Trần Duy Khiêm Định Thiện Đông Phước Quang 20.000.000

7 Trần Văn Thành Định Thiện Đông Phước Quang 20.000.000

8 Phạm Thị Hương Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000

10 Phạm Văn Ngọc Văn Quang Phước Quang 40.000.000

13 Trần Văn Thạnh Luật Bình Phước Quang 20.000.000

14 Phạm Thị Ánh Luật Bình Phước Quang 40.000.000

15 Bùi Long Thuận Luật Bình Phước Quang 20.000.000

17 Nguyễn Đình Hòa Luật Bình Phước Quang 20.000.000

19 Nguyễn Thị Chín Lương Quang Phước Quang 20.000.000

20 Huỳnh Thị Đào Lương Quang Phước Quang 40.000.000

21 Huỳnh Thị Hạnh Lương Quang Phước Quang 20.000.000

22 Bùi Thị Thanh Lương Quang Phước Quang 20.000.000

23 Lý Trung Dung Lương Quang Phước Quang 40.000.000

25 Hồ Thị Hồng Hoa Lương Quang Phước Quang 40.000.000

27 Trần Đăng Anh Luật Bình Phước Quang 40.000.000

28 Trương Thị Hòa Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000

29 Huỳnh Văn Ngồi Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000

30 Hồ Thị Kim Cúc Luật Bình Phước Quang 20.000.000

31 Trương Thị Hoàng Định Thiện Tây Phước Quang 20.000.000

34 Lê Thị Lang Văn Quang Phước Quang 40.000.000

35 Phạm Thị Sáu Văn Quang Phước Quang 40.000.000

36 Đồng Thị Thuận Văn Quang Phước Quang 20.000.000

37 Mang Đức Nhựt Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000

38 Phạm Thị Mà Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000

39 Tô Minh Tâm Định Thiện Đông Phước Quang 40.000.000

40 Trần Thị Lệ Thu (Trần

42 Phạm Thị Nở Tri Thiện Phước Quang 40.000.000

43 Nguyễn Đình Thọ Lộc Ngãi Phước Quang 20.000.000

44 Hồ Thị Xuân Lộc Ngãi Phước Quang 40.000.000

45 Đỗ Thị Mỹ Dung Văn Quang Phước Quang 20.000.000

46 Võ Ngọc Hoài Văn Quang Phước Quang 40.000.000

50 Nguyễn Văn Nghĩa Luật Bình Phước Quang 20.000.000

51 Ngô Xuân Thành Luật Bình Phước Quang 40.000.000

Phụ lục số 6 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ nguồn vốn

ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Tuy Phước

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )

Trang 18

52 Ngô Thị Hương Luật Bình Phước Quang 40.000.000

54 Trần Văn Lộc An Hòa Phước Quang 40.000.000

55 Nguyễn Văn Gấm Lương Quang Phước Quang 20.000.000

57 Trần Thị Huệ Huỳnh Giản Nam Phước Hòa 20.000.000

58 Võ Thị Xuân Kim Đông Phước Hòa 40.000.000

60 Nguyễn Văn Tân Kim Đông Phước Hòa 40.000.000

63 Nguyễn Thị Ba Kim Đông Phước Hòa 40.000.000

65 Nguyễn Thành Công Tân Giản Phước Hòa 40.000.000

67 Nguyễn Thị Lời Huỳnh Giản Nam Phước Hòa 40.000.000

68 Nguyễn Thị Bảy Kim Tây Phước Hòa 40.000.000

69 Ngô Văn Giao Huỳnh Giản Bắc Phước Hòa 40.000.000

71 Trần Thị Kim Phụng Kim Xuyên Phước Hòa 20.000.000

73 Nguyễn Thị Thanh Kim Đông Phước Hòa 20.000.000

75 Nguyễn Văn Phước Kim Đông Phước Hòa 40.000.000

79 Nguyễn Bá Cầu Phổ Đồng Phước Thắng 40.000.000

82 Đặng Thị Ánh Tuyết Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000

85 Phan Minh Thuận Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000

86 Mai Văn Thanh Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000

88 Lê Thị Túy Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

89 Phạm Minh Đồng Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

90 Nguyễn Thị Hiếu Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

91 Nguyễn Thị Phượng Tư Cung Phước Thắng 20.000.000

92 Văn Thị Mười Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

93 Trần Văn Hương Dương Thành Phước Thắng 20.000.000

94 Hồ Thị Mỹ Lan Dương Thành Phước Thắng 20.000.000

96 Đặng Thị Mai Dương Thành Phước Thắng 40.000.000

98 Mang Thị Bảy Dương Thành Phước Thắng 40.000.000

99 Mai Huỳnh Bá Lương Bình Phước Thắng 40.000.000

101 Nguyễn Thị Gừng Lương Bình Phước Thắng 40.000.000

102 Nguyễn Thị Tý Lương Bình Phước Thắng 20.000.000

103 Mai Thị Dư Thanh Quang Phước Thắng 40.000.000

104 Nguyễn Thị Bốn Thanh Quang Phước Thắng 40.000.000

105 Nguyễn Thị Bảy Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000

107 Trần Thị Loan Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000

108 Đặng Thị Tám Thanh Quang Phước Thắng 20.000.000

109 Trần Huệ An Lợi Phước Thắng 9.400.000

Nhận tiền hỗ trợ lũ lụt, nguồn UBMTTQVN tỉnh 30,6 triệu; nguồn ngân sách tỉnh 9,4 triệu

Trang 19

112 Nguyễn Thị Thà Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000

114 Nguyễn Văn Tỉnh Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000

115 Nguyễn Thành Châu Lạc Điền Phước Thắng 20.000.000

116 Phạm Thị Chấp Khuông Bình Phước Thắng 40.000.000

117 Trần Thị Lệ Thanh Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000

118 Lê Thị Kim Cúc Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

120 Nguyễn Chí Toại Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000

121 Bùi Thị Xuân Ba Lạc Điền Phước Thắng 10.000.000

30 triệu nguồn hỗ trợ nhà sập bão lụt và 10 triệu nguồn ngân sách tỉnh

122 Bùi Xuân Đào Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

123 Võ Thị Tuyết Sương Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

125 Nguyễn Thanh Tùng Tư Cung Phước Thắng 20.000.000

127 Lê Thị Mỹ Lệ Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

128 Nguyễn Thị Hà Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

129 Trần Thị Bích Thảo Tư Cung Phước Thắng 40.000.000

131 Ma Văn Hòa Phổ Đồng Phước Thắng 40.000.000

133 Đinh Văn Diện Khuông Bình Phước Thắng 20.000.000

Quỹ Đền ơn đáp nghĩa của huyện 20 triệu, ngân sách tỉnh 20 triệu

135 Phan Hường Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000

136 Nguyễn Thị Danh Lạc Điền Phước Thắng 10.000.000

30 triệu nguồn hỗ trợ lũ lụt, 10 triệu nguồn ngân sách tỉnh

137 Trần Thị Thuận Lạc Điền Phước Thắng 40.000.000

140 Nguyễn Thị Ánh Tuyết Dương Thành Phước Thắng 20.000.000

141 Phan Đình Nguyên Dương Thành Phước Thắng 20.000.000

145 Hà Thị Toàn Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000

147 Trần Văn Thông Lộc Thượng Phước Sơn 40.000.000

148 Nguyễn Thị Thanh

149 Trần Thị Thắng Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000

150 Quảng Hồng Thái Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000

151 Đào Văn Sáu Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000

153 Đỗ Đình Bản Mỹ Trung Phước Sơn 40.000.000

154 Bùi Thị Lâu Mỹ Trung Phước Sơn 40.000.000

155 Nguyễn Tấn Thành Mỹ Cang Phước Sơn 40.000.000

163 Nguyễn Văn Máy Vinh Quang 2 Phước Sơn 20.000.000

164 Lê Thị Minh Phụng Sơn Phước Sơn 40.000.000

165 Phạm Đình Phúc Phụng Sơn Phước Sơn 40.000.000

166 Trần Văn Phước Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000

167 Đặng Thị Quàng Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000

Trang 20

168 Huỳnh Thị Nhung Mỹ Trung Phước Sơn 20.000.000

173 Đoàn Thanh Tâm Dương Thiện Phước Sơn 40.000.000

174 Nguyễn Ngọc Thanh Vinh Quang 1 Phước Sơn 40.000.000

175 Nguyễn Thị Cúc Vinh Quang 2 Phước Sơn 20.000.000

177 Trần Thanh Vinh Quang 2 Phước Sơn 40.000.000

178 Phan Thị Cúc Lộc Hạ Phước Thuận 40.000.000

179 Nguyễn Thị Bường Lộc Hạ Phước Thuận 40.000.000

187 Trần Đình Thanh Giang Bắc Phước Hiệp 20.000.000

189 Lê Thị Lý Giang Nam Phước Hiệp 40.000.000

191 Nguyễn Văn Mùi Tuân Lễ Phước Hiệp 40.000.000

193 Lê Thị Chi Tuân Lễ Phước Hiệp 40.000.000

194 Trần Thị Ba Giang Nam Phước Hiệp 40.000.000

196 Chế Thị Tiếp Giang Bắc Phước Hiệp 40.000.000

197 Lê Văn Chỉnh Đại Lễ Phước Hiệp 40.000.000

200 Văn Thị Dần Luật Chánh Phước Hiệp 40.000.000

203 Nguyễn Thị Đông Giang Bắc Phước Hiệp 20.000.000

205 Nguyễn Thị Hàng Đại Lễ Phước Hiệp 40.000.000

206 Mai Thanh Vinh Luật Chánh Phước Hiệp 20.000.000

207 Phan Thị Thùy Liên Tú Thủy Phước Hiệp 20.000.000

210 Nguyễn Thanh Mạnh Phong Tấn Phước Lộc 40.000.000

211 Nguyễn Đình Tích Phong Tấn Phước Lộc 20.000.000

212 Đoàn Văn Trọng Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 20.000.000

213 Nguyễn Thị Kiều Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 20.000.000

214 Trương Thị Tâm Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 40.000.000

216 Ma Thị Thanh Xuân Hưng Nghĩa Phước Nghĩa 20.000.000

217 Lê Thị Thảo An Hòa 1 Phước An 40.000.000

218 Nguyễn Thị Sửu Thanh Huy 1 Phước An 40.000.000

220 Hồ Xuân Luận Cảnh An 2 Phước Thành 40.000.000

223 Nguyễn Văn Minh Vân Hội 1 TT Diêu Trì 20.000.000

3.369.400.000 2.780.000.000

6.149.400.000TỔNG CỘNG SỐ TIỀN

Tổng số hộ

Tổng số tiền

Trang 21

STT Họ tên người có công

Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)

Ghi chú

vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )

Trang 22

35 Đoàn Thị Mỹ Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Thịnh 40.000.000

Trang 23

78 Phạm Thị Ngọc Vĩnh Khương Xã Vĩnh Hiệp 40.000.000

Trang 24

121 Phạm Thị Hường Vĩnh Thọ Xã Vĩnh Hiệp 40.000.000

Trang 25

164 Phan Nghĩa Định Trị Xã Vĩnh Hảo 40.000.000

Trang 26

207 Nguyễn Thị Đào Tiên Hòa Xã Vĩnh Hòa 20.000.000

5.440.000.000 1.980.000.000

Tổng số hộ Tổng số tiền

Trang 27

STT Họ tên người có công

Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Thuộc diện sửa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)

Ghi chú

2 Nguyễn Đình Nhân Thạch Bàn Tây Xã Cát Sơn 20.000.000

4 Nguyễn Minh Thanh Thạch Bàn Tây Xã Cát Sơn 20.000.000

5 Lê Thị Bút Hội Sơn Xã Cát Sơn 40.000.000

7 Trần Thị Hường Thuận Phong Xã Cát Lâm 40.000.000

8 Võ Thị Nguyệt Hiệp Long Xã Cát Lâm 40.000.000

9 Nguyễn Hoài Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000

10 Phạm Thị Lẹ Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000

11 Ngô Tùng Mười Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000

12 Ngô Hồng Sơn Đại Khoan Xã Cát Lâm 40.000.000

13 Nguyễn Văn Hùng Đại Khoan Xã Cát Lâm 20.000.000

14 Đặng Thị Thẳng Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000

15 Nguyễn Thị Phú Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000

16 Lê Thị Nam Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000

17 Trần Văn Phụng Hòa Đại Xã Cát Hiệp 20.000.000

18 Phạm Văn Phượng Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000

19 Trần Thị Ngọc Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000

20 Nguyễn Thị Long Hội Vân Xã Cát Hiệp 40.000.000

21 Bùi Ngọc Toàn Hòa Đại Xã Cát Hiệp 40.000.000

22 Trương Cao Vân Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000

23 Nguyễn Thị Thất Hội Vân Xã Cát Hiệp 40.000.000

25 Nguyễn Thị Kiếm Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000

26 Nguyễn Thị Hường Tùng Chánh Xã Cát Hiệp 40.000.000

27 Dương Hồng Điệp Vĩnh Trường Xã Cát Hanh 20.000.000

29 Lê Đức Nam Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000

30 Lê Văn Ngân Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000

31 Trình Thị Hữu Khánh Phước Xã Cát Hanh 40.000.000

32 Huỳnh Những Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000

33 Nguyễn Xuân Mai Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000

34 Lê Thị Sự Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 20.000.000

35 Trần Thị Đốc Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000

36 Lê Thị Xướng Vĩnh Trường Xã Cát Hanh 20.000.000

37 Nguyễn Nhương Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 20.000.000

38 Vương Thị Mai Hòa Hội Xã Cát Hanh 40.000.000

39 Võ Thị Xuyến Hòa Hội Xã Cát Hanh 40.000.000

40 Võ Văn Luận Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000

41 Đặng Thị Hoang Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000

42 Nguyễn Thị Bông Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000

43 Phan Thành Long Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 20.000.000

44 Thân Trọng Quang Hòa Hội Xã Cát Hanh 20.000.000

Phụ lục số 8 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ

nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Phù Cát

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )

Trang 28

45 Phạm Mau Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 40.000.000

46 Võ Thị Thu Tân Hóa Bắc Xã Cát Hanh 20.000.000

47 Hà Trọng Thiên Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000

48 Võ Văn Nha Khánh Phước Xã Cát Hanh 20.000.000

49 Ngô Thị Siềng Chánh An Xã Cát Hanh 20.000.000

52 Nguyễn Thị Sáu Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000

56 Nguyễn Thị Đào Thôn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000

57 Nguyễn Thanh Hùng Thôn Vinh Kiên Xã Cát Hanh 20.000.000

58 Võ Thị Lý Thôn Vĩnh Trường Xã Cát Hanh 40.000.000

59 Võ Đình Thiều Thôn Tân Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000

60 Nguyễn Đình Lật Thôn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 40.000.000

61 Lê Thị Yên Thôn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 20.000.000

62 Nguyễn Thị Vân Thôn Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000

63 Phạm Văn Cang Thôn Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 20.000.000

65 Thái Xuân Thưởng Vinh Kiên Xã Cát Hanh 40.000.000

66 Lê Thị Tình Vinh Kiên Xã Cát Hanh 40.000.000

67 Lê Văn Thái Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000

68 Huỳnh Khoan Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000

69 Trần Thành Mỹ Hóa Xã Cát Hanh 40.000.000

70 Nguyễn Thị Thanh Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000

71 Huỳnh Thị Tám Tân Hóa Nam Xã Cát Hanh 40.000.000

72 Nguyễn Thị Thanh Hòa Hội Xã Cát Hanh 40.000.000

73 Nguyễn Thị Liên Hòa Hội Xã Cát Hanh 20.000.000

74 Nguyễn Thị Nở Chánh An Xã Cát Hanh 40.000.000

75 Trần Thị Bàng Vinh Kiên Xã Cát Hanh 40.000.000

76 Phạm Văn Bổn Khánh Lộc Xã Cát Hanh 20.000.000

77 Lương Thị Siêng Hòa Hiệp Xã Cát Tài 40.000.000

78 Lê Biên Thái Phú Xã Cát Tài 40.000.000

80 Trương Thị Lọc Thái Bình Xã Cát Tài 20.000.000

81 Châu Thị Nhu Thái Bình Xã Cát Tài 20.000.000

82 Nguyễn Thị Thông Thái Thuận Xã Cát Tài 20.000.000

83 Lê Thành Tài Vĩnh Thành Xã Cát Tài 20.000.000

85 Hồ Văn Thi Chánh Danh Xã Cát Tài 40.000.000

86 Nguyễn Bá Phú Hiệp Xã Cát Tài 40.000.000

87 Tô Thị Hồng Tâm Hòa Hiệp Xã Cát Tài 40.000.000

88 Hồ Thị Dư Cảnh An Xã Cát Tài 40.000.000

89 Võ Thanh Sơn Cảnh An Xã Cát Tài 40.000.000

90 Nguyễn Thị Điểu Thái Bình Xã Cát Tài 20.000.000

91 Đinh Thị Nguyệt Thôn Thái Phú Xã Cát Tài 40.000.000

92 Nguyễn Sách Thôn Chánh Danh Xã Cát Tài 40.000.000

93 Tăng Thị Càng Thôn Chánh Danh Xã Cát Tài 20.000.000

94 Đỗ Thị Chân Thái Phú Xã Cát Tài 40.000.000

97 Nguyễn Thị Hiền Xuân An Xã Cát Minh 20.000.000

98 Phan Thị Hà Xuân An Xã Cát Minh 40.000.000

99 Phạm Thị Tuyến Xuân An Xã Cát Minh 20.000.000

100 Lê Thị Lan Đức Phổ I Xã Cát Minh 40.000.000

Trang 29

101 Trương Hậu Gia Lạc Xã Cát Minh 40.000.000

102 Lê Thị Tuấn Đức Phổ I Xã Cát Minh 40.000.000

103 Phạm Thị Hàu Đức Phổ I Xã Cát Minh 20.000.000

104 Võ Bá Hoàng Gia Lạc Xã Cát Minh 40.000.000

105 Nguyễn Hữu Sáng Thôn Trung Chánh Xã Cát Minh 20.000.000

106 Nguyễn Xuân Tâm Thôn Trung Chánh Xã Cát Minh 20.000.000

107 Huỳnh Ngọc Ảnh Thôn Trung An Xã Cát Minh 20.000.000

108 Trần Thị Diền Thôn Xuân An Xã Cát Minh 40.000.000

109 Đỗ Thị Mùa Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 40.000.000

110 Nguyễn Thị Hồng Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 40.000.000

111 Trần Lánh Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000

112 Phạm Thị Em Thôn Đức Phổ II Xã Cát Minh 20.000.000

113 Hồ Thị Kỉnh Thôn Gia Lạc Xã Cát Minh 20.000.000

114 Võ Văn Thanh Thôn rung Chánh Xã Cát Minh 20.000.000

115 Nguyễn Văn Tân Thôn Trung An Xã Cát Minh 20.000.000

116 Phan Thị Hòa Thôn Xuân An Xã Cát Minh 20.000.000

117 Nguyễn Thị Lưỡng Thôn Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000

118 Trần Tý Thôn Đức Phổ II Xã Cát Minh 40.000.000

119 Đinh Thị Mỹ Dung Gia Lạc Xã Cát Minh 20.000.000

120 Nguyễn Văn Biết Gia Lạc Xã Cát Minh 20.000.000

126 Trần Thị Lo Xuân An Xã Cát Minh 40.000.000

129 Nguyễn Tấn Nho Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000

130 Nguyễn Hồng Hải Đức phổ I Xã Cát Minh 40.000.000

131 Trần Trọng Phê Đức phổ I Xã Cát Minh 20.000.000

132 Đoàn Thị Trâm Gia Lạc Xã Cát Minh 40.000.000

134 Lê Thanh Minh AQ Tây Xã Cát Khánh 40.000.000

135 Đinh Công Thành Ngãi An Xã Cát Khánh 40.000.000

137 Trần Thị Khôi Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000

139 Trần Thị Nguyệt Chánh Lợi Xã Cát Khánh 20.000.000

140 Khổng Xuân Tha Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

141 Phan Thị Mùi AQ Đông Xã Cát Khánh 40.000.000

142 Trần Mục Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

143 Nguyễn Thị Hữu Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000

144 Nguyễn Thị Hương Chánh Lợi Xã Cát Khánh 20.000.000

145 Nguyễn Tấn Sơn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

146 Thái Văn Lân Phú Long Xã Cát Khánh 40.000.000

147 Trần Ngọc Khanh Phú Long Xã Cát Khánh 20.000.000

148 Nguyễn Văn Toàn An Nhuệ Xã Cát Khánh 40.000.000

149 Phạm Văn Súng Ngãi An Xã Cát Khánh 40.000.000

150 Trần Thị Sơn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

151 Mai Quyển Chánh Lợi Xã Cát Khánh 20.000.000

152 Nguyễn Tấn Tài AQ Tây Xã Cát Khánh 20.000.000

153 Trần Thị Chín Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000

154 Võ Thị Liên Thắng Kiên Xã Cát Khánh 40.000.000

155 Nguyễn Khoa Kỳ Thôn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

156 Nguyễn Thị Nhân Thôn Ngãi An Xã Cát Khánh 40.000.000

Trang 30

157 Nguyễn Thị Quyển Thôn Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

158 Phạm Thị Thơm Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

159 Phan Văn Khôi Thắng Kiên Xã Cát Khánh 20.000.000

160 Mai Công Nghi Chánh Thắng Xã Cát Thành 40.000.000

161 Lê Minh Hữu Phú Trung Xã Cát Thành 20.000.000

162 Phan Thị Nhành Chánh Thiện Xã Cát Thành 40.000.000

163 Nguyễn Đức Tiễn Hóa Lạc Xã Cát Thành 20.000.000

164 Nguyễn Thị Nguyệt Chánh Thiện Xã Cát Thành 40.000.000

165 Nông Thị Lai Thôn Chánh Hóa Xã Cát Thành 40.000.000

166 Khổng Thị Mai Thôn Hóa Lạc Xã Cát Thành 40.000.000

167 Nguyễn Thị Đào Chánh Hùng Xã Cát Thành 40.000.000

168 Nguyễn Thị Nghĩa Hóa Lạc Xã Cát Thành 20.000.000

169 Nguyễn Tấn Kinh Hóa Lạc Xã Cát Thành 40.000.000

170 Nguyễn Thị Dùm Phú Trung Xã Cát Thành 40.000.000

173 Hà Thị Tảng Thôn Chánh Oai Xã Cát Hải 20.000.000

174 Trần Thị Nhân Thôn Chánh Oai Xã Cát Hải 40.000.000

175 Trương Thành Long Thôn Tân Thắng Xã Cát Hải 40.000.000

176 Nguyễn Thái Phú Thôn Tân Thắng Xã Cát Hải 20.000.000

177 Trần Thị Hộ Thôn Tân Thanh Xã Cát Hải 20.000.000

179 Lê Thị Luyến Tân Thanh Xã Cát Hải 20.000.000

181 Lê Thị Trang Tân Thắng Xã Cát Hải 40.000.000

182 Mai Thị Điểm Chánh Oai Xã Cát Hải 40.000.000

183 Nguyễn Ngọc Anh Vĩnh Hội Xã Cát Hải 20.000.000

184 Nguyễn Thị Kỵ Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000

186 Nguyễn Ca Chánh Đạt Xã Cát Tiến 40.000.000

187 Trần Thi Thôn Phương Phi Xã Cát Tiến 40.000.000

188 Lê Thi Nghi Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000

189 Nguyễn Ánh Hồng Tân Tiến Xã Cát Tiến 40.000.000

190 Trần Đức Thái Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000

191 Đỗ Thành Công Phương Phi Xã Cát Tiến 40.000.000

192 Trần Thị Kim Loan Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

193 Lê Thị Bảy Phương Phi Xã Cát Tiến 40.000.000

194 Nguyễn Thị Gần Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

195 Nguyễn Thị Mẫn Phương Thái Xã Cát Tiến 40.000.000

196 Nguyễn Chí Hoàng Trường Thạnh Xã Cát Tiến 40.000.000

197 Nguyễn Thị Thiệt Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

198 Ngô Quốc Thanh Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 20.000.000

199 Trần Đình Cung Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

200 Lê Tùng Sơn Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

201 Ngô Thị Túy Thôn Trường Xã Cát Tiến 20.000.000

202 Cao Ngọc Hảo Thôn Phương Thái Xã Cát Tiến 40.000.000

203 Nguyễn Thị Ngàn Thôn Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

204 Trần Thị Nga Thôn Trung Lương Xã Cát Tiến 40.000.000

205 Võ Thị Sáu Thôn Chánh Đạt Xã Cát Tiến 20.000.000

206 Bùi Thị Lẹ Trung Lương Xã Cát Tiến 40.000.000

207 Dương Văn Quảng Trung Lương Xã Cát Tiến 40.000.000

208 Lê Thị Tỉnh Trường Thạnh Xã Cát Tiến 20.000.000

209 Đoàn Văn Nhất Phương Phi Xã Cát Tiến 20.000.000

211 Trịnh Thị Ngũ Tân Tiến Xã Cát Tiến 40.000.000

212 Trần Đình Ngộ Phú Hậu Xã Cát Tiến 40.000.000

Trang 31

213 Trảo Thị Trải Trường Thạnh Xã Cát Tiến 40.000.000

214 Võ Thị Ba Chánh hội Xã Cát Chánh 20.000.000

215 Nguyễn Thị Hương Chánh hội Xã Cát Chánh 40.000.000

216 Phạm Thị Mai Vân triêm Xã Cát Chánh 20.000.000

217 Phạm Văn Bảng Vân Triêm Xã Cát Chánh 40.000.000

218 Hà Văn Cư Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000

219 Nguyễn Lê Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000

220 Nguyễn Văn Sáu Vân triêm Xã Cát Chánh 20.000.000

221 Võ Hữu Tài Chánh hội Xã Cát Chánh 40.000.000

222 Nguyễn Văn Tư Chánh định Xã Cát Chánh 40.000.000

224 Nguyễn Thế Diêu Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000

225 Phạm Thị Hưu Phú Hậu Xã Cát Chánh 40.000.000

226 Tô Đức Hộp Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000

227 Đặng Thị Ta Thôn Phú Hậu Xã Cát Chánh 40.000.000

228 Nguyễn Thanh Diện Thôn Chánh hữu Xã Cát Chánh 40.000.000

229 Nguyễn Thanh Bình Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000

230 Phạm Sơn Chánh Định Xã Cát Chánh 40.000.000

231 Phạm Văn Tiên Phú Hậu Xã Cát Chánh 20.000.000

233 Nguyễn Bá Vạn Vĩnh Phú Xã Cát Thắng 20.000.000

234 Nguyễn Hữu Lễ Mỹ Bình Xã Cát Thắng 20.000.000

235 Phạm Thị Xuân Vĩnh Phú Xã Cát Thắng 20.000.000

236 Trảo An Bình Long Hậu Xã Cát Thắng 20.000.000

237 Ngô Thị Phương Thôn Hưng Trị Xã Cát Thắng 20.000.000

238 Trịnh Hưng Nên Thôn Long Hậu Xã Cát Thắng 40.000.000

239 Lê Văn Minh Phú Giáo Xã Cát Thắng 40.000.000

240 Nguyễn Hữu Tài Mỹ Bình Xã Cát Thắng 20.000.000

241 Nguyễn Thị Ngọc Thơ Phú Giáo Xã Cát Thắng 40.000.000

242 Trần Thị Liên Hội Lộc Xã Cát Hưng 40.000.000

244 Phạm Minh Chánh Hội Lộc Xã Cát Hưng 20.000.000

245 Hồ Thị Huệ Hưng Mỹ I Xã Cát Hưng 40.000.000

246 Võ Thị Mai Hưng Mỹ I Xã Cát Hưng 20.000.000

247 Nguyễn Thị Khá Hội Lộc Xã Cát Hưng 40.000.000

248 Võ Đình Vũ Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000

249 Nguyễn Thanh Đàn Hội Lộc Xã Cát Hưng 20.000.000

250 Lê Văn Sáu Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000

251 Phan Thị Thú Lộc Khánh Xã Cát Hưng 40.000.000

252 Nguyễn Văn Thanh Hưng Mỹ I Xã Cát Hưng 20.000.000

253 Nguyễn Ngọc Hùng Mỹ Long Xã Cát Hưng 20.000.000

254 Nguyễn Hữu Anh Mỹ Long Xã Cát Hưng 40.000.000

255 Lê Văn Cảm Mỹ Long Xã Cát Hưng 40.000.000

256 Lê Văn Trị Mỹ Long Xã Cát Hưng 40.000.000

258 Lê Văn Thanh Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000

259 Nguyễn Thị Thường Lộc Khánh Xã Cát Hưng 20.000.000

260 Nguyễn Minh Nhưng Hội Lộc Xã Cát Hưng 20.000.000

261 Nguyễn Thị Liên Đại Hữu Xã Cát Nhơn 40.000.000

263 Trần Thị Mười Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000

264 Lương Thị Miên Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000

265 Trương Thị Quang Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 20.000.000

266 Nguyễn Thị Sen Chánh Nhơn Xã Cát Nhơn 40.000.000

267 Đặng Tự Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000

268 Cao Văn Thương Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000

Trang 32

269 Lê Vũ Lưu Đại Hữu Xã Cát Nhơn 20.000.000

270 Trần Ngọc Thanh Đại Lợi Xã Cát Nhơn 20.000.000

271 Huỳnh Ngọc Anh Đại Lợi Xã Cát Nhơn 40.000.000

272 Nguyễn Thị Minh Đại Hào Xã Cát Nhơn 40.000.000

273 Nguyễn Thị Hoa Đại Hữu Xã Cát Nhơn 20.000.000

274 Trần Thị Chín Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000

275 Đoàn Thị Loan Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 20.000.000

276 Phạm Lưu Nghiễm Đại Hữu Xã Cát Nhơn 40.000.000

278 Nguyễn Thị Hiển Đại Hữu Xã Cát Nhơn 20.000.000

281 Nguyễn Thị Thừa Chánh Mẫn Xã Cát Nhơn 40.000.000

282 Hồ Thị Xuyến Liên Trì Xã Cát Nhơn 20.000.000

283 Nguyễn Thị Xuổng Tân Lệ Xã Cát Tân 20.000.000

284 Đào Thị Dục Tân Hòa Xã Cát Tân 40.000.000

285 Trà Văn Chánh Hòa Dõng Xã Cát Tân 20.000.000

286 Nguyễn Đăng Ẩn Tân Hòa Xã Cát Tân 20.000.000

287 Phan Thành Lâm Kiều Huyên Xã Cát Tân 20.000.000

288 Phạm Chưa Hòa Dõng Xã Cát Tân 40.000.000

289 Nguyễn Công Vinh Hòa Dõng Xã Cát Tân 40.000.000

290 Đoàn Thị Trung Kiều Huyên Xã Cát Tân 20.000.000

291 Dương Thành Bút Kiều Huyên Xã Cát Tân 20.000.000

292 Lê Thị Chuyền Phú Kim Xã Cát Trinh 20.000.000

293 Trần Thị Liễm Phú Kim Xã Cát Trinh 20.000.000

294 Trần Lê Thuẫn Phú Kim Xã Cát Trinh 40.000.000

295 Nguyễn Thị Trầm Phong An Xã Cát Trinh 20.000.000

296 Lê Thị Hồng Phong An Xã Cát Trinh 40.000.000

297 Nguyễn Thị Châu Phong An Xã Cát Trinh 20.000.000

298 Đoàn Thị Nhành Chánh Liêm Xã Cát Tường 40.000.000

299 Trần Thị Hàng Phú Gia Xã Cát Tường 40.000.000

300 Nguyễn Thị Liễu An Bình Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

301 Lê Thị Diệu An Thọ Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

304 Phạm Thị Hoa Khu phố An Thọ Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

305 Mai Văn Công Khu phố An Kim Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

306 Lê Thị Thám Khu phố An Thọ Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

307 Trần Quang Lý Khu phố An Ninh Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

308 Trần Văn Ngữ Khu phố An Ninh Thị trấn Ngô Mây 20.000.000

309 Phan Liêm Khu phố An

Trang 33

TT Họ và tên người có

Thuộc diện xây dựng mới nhà ở (40 triệu đồng/hộ)

Thuộc diện sữa chữa nhà ở (20 triệu đồng/hộ)

Ghi chú

1 Võ Thị Thanh Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

2 Võ Thị Quá Gia Trị Xã Ân Đức 40.000.000

4 Trần Quý Hòa Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

5 Nguyễn Thị Nam Thôn Gia Trị Xã Ân Đức 40.000.000

7 Huỳnh Văn Điềm Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000

8 Đào Xuân Khải Gia trị, Xã Ân Đức 40.000.000

9 Nguyễn Văn Tầng Đức Long Xã Ân Đức 40.000.000

10 Bùi Thị Bé (vợ) Phú Thuận Xã Ân Đức 20.000.000

11 Nguyễn Thị Thuận Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

12 Đinh Văn Biên Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

14 Phạm Thị Minh Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

19 Nguyễn Thị Tường Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

20 Ngô Thị Niêm Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

21 Đặng Văn Đối Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

22 Phạm Văn Ngọc Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

23 Đỗ Thị Liễu (vợ) Khoa Trường Xã Ân Đức 20.000.000

24 Đào Xuân Tâm Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000

25 Nguyễn Thị Kiều (vợ) Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000

26 Võ Thị Tỉnh (vợ) Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

27 Phan Thị Dựa Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

28 Nguyễn Thị Dỡ Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

29 Trần Xuân Bá Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

30 Trần Thị Xuân Hồng

31 Trần Thị Lan Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

32 Nguyễn Thị Lan Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

33 Trần Thị Thanh (vợ) Gia Đức Xã Ân Đức 20.000.000

35 Trần Thị Chín Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

36 Nguyễn Thị Bổng Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

37 Trương Thị Đích Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

38 Huỳnh Nhất Linh Gia trị, Xã Ân Đức 20.000.000

39 Trần Thị Học Khoa Trường Xã Ân Đức 40.000.000

40 Nguyễn Thị Ba (vợ) Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

41 Trần Thị Huệ Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

42 Trần Thị Hạ Phú Thuận Xã Ân Đức 40.000.000

43 Trương Như Nghiệp Phú Thuận Xã Ân Đức 40.000.000

44 Trần Thị Thu (vợ) Phú Thuận Xã Ân Đức 40.000.000

45 Nguyễn Thị Thạnh Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

Phụ lục số 9 Tổng hợp danh sách hộ gia đình người có công được hỗ trợ về nhà ở giai đoạn 2013-2019 từ

nguồn vốn ngân sách (Trung ương, tỉnh, huyện) trên địa bàn huyện Hoài Ân

( Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2020 của UBND tỉnh Bình Định )

1

Trang 34

46 Đặng Văn Hùng Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

47 Nguyễn Thị Lang Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000

48 Lê Văn Chánh Gia Đức Xã Ân Đức 40.000.000

50 Nguyễn Thị Nguyên Vĩnh Hòa Xã Ân Đức 40.000.000

51 Huỳnh Ngọc An Gia trị Xã Ân Đức 40.000.000

52 Phạm Phụng Vạn Hội 2 Xã Ân Tín 40.000.000

53 Võ Thị Tường Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

56 Huỳnh Nhượng Vạn Hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000

57 Nguyễn Duy Cương Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000

58 Nguyễn Thị Siêng Vĩnh Đức Xã Ân Tín 40.000.000

59 Lê Thị Lịa Vĩnh Đức Xã Ân Tín 40.000.000

60 Phạm Mươi Vạn hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000

61 Võ Văn Duy Vạn hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000

62 Nguyễn Thị Nhờ Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

63 Hà Minh Thanh Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

64 Trần Văn Diệp Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

65 Ngô Thị Khéo Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

66 Huỳnh Thị Đây Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

67 Trương Thị Phú Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000

69 Đỗ Thị Tham Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000

70 Võ Ngọc Minh Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000

71 Bùi Tiến Dũng Vĩnh đức Xã Ân Tín 40.000.000

72 Ngô Thị Nông Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

73 Nguyễn Thị Dậy Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

74 Trần Đình Trọng Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

75 Lê Thị Giảng Vạn hội 1 Xã Ân Tín 40.000.000

76 Nguyễn Văn Long Vạn hội 1, Xã Ân Tín 20.000.000

79 Lê Thị Xuân Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000

81 Cao Thị Kim Loan Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000

82 Bùi Thị Mai Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

83 Huỳnh ĐứcThông Vạn hội 1, Xã Ân Tín 40.000.000

84 Nguyễn Văn Vân Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

87 Nguyễn Thị Nhặm Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000

88 Lê Hồng Tuấn Thanh Lương Xã Ân Tín 40.000.000

90 Nguyễn Đình Tuy Vĩnh đức Xã Ân Tín 40.000.000

92 Đinh Hùng Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

93 Đặng Thị Bướm Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

98 Nguyễn Ngọc Tân Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

2

Trang 35

100 Đỗ Xuân Danh Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

101 Phạm Thị Minh Thủy Năng An Xã Ân Tín 20.000.000

102 Võ Văn Bưởi Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

103 Trần Đức Thịnh Vĩnh đức Xã Ân Tín 40.000.000

105 Nguyễn Ngọc Châu Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

107 Lê Thị Liến Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

108 Đặng Văn Cước Vạn hội 2, Xã Ân Tín 40.000.000

109 Nguyễn Thị Hẳng Thanh Lương Xã Ân Tín 20.000.000

110 Nguyễn Thị Đáng Năng An Xã Ân Tín 40.000.000

111 Đoàn Đương Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000

112 Nguyễn Văn Long Hội Nhơn Xã Ân Hữu 40.000.000

117 Nguyễn Thị Ngọc Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000

118 Nguyễn Thị Ân Hội Nhơn Xã Ân Hữu 40.000.000

121 Nguyễn Văn Thọ Liên Hội Xã Ân Hữu 40.000.000

122 Nguyễn Hữu Thông Liên Hội Xã Ân Hữu 20.000.000

123 Võ Thanh Bình Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000

125 Trần Thị Ngạn Liên Hội Xã Ân Hữu 40.000.000

127 Bùi Thị Thường Liên Hội Xã Ân Hữu 40.000.000

130 Võ Trung Thông Hội Nhơn Xã Ân Hữu 40.000.000

131 Huỳnh Ngọc Lang Phú Văn Xã Ân Hữu 40.000.000

132 Trần Văn Điền Phú Văn Xã Ân Hữu 40.000.000

133 Phạm Minh Trung Phú Văn Xã Ân Hữu 40.000.000

134 Chung Kim Hổ Hà Đông Xã Ân Hữu 40.000.000

135 Nguyễn Bườn Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

136 Nguyễn Văn Sơn Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

137 Dương Kim Ngọc Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

138 Nguyễn Thị Thi Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

139 Thi Văn Ngọc Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

140 Thời Mỹ Khánh Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

141 Lê Thị Anh Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

143 Huỳnh Văn Tất ( Võ

Thị Giàu) Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

144 Nguyễn Văn Khánh Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

145 Lê Quang Chủng Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

146 Lê Ngọc Minh Nghĩa Nhơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

147 Dương Thị Thể Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

148 Phan Thông Phú Ninh, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

149 Nguyễn Lập Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

150 Lâm Văm Liễu Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

3

Trang 36

151 Trần Đó Phú Ninh Xã Ân Nghĩa 40.000.000

152 Nguyễn Sai Nhơn Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

153 Nguyễn Đình Thính Nghĩa Điền, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

154 Võ Xê Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

155 Thiềm Văn Hẹn Kim Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

156 Đặng Thanh Hà Kim Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

157 Đặng Thành Đô Nhơn Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

158 Lâm Văn Lê Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

160 Nguyễn Xuân Hồng Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

161 Nguyễn Quý (Huỳnh

Thị Hay) Kim Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

162 Nguyễn Thị Dân Phú Ninh Xã Ân Nghĩa 40.000.000

163 Mai Thị Thân Hương Quang Xã Ân Nghĩa 40.000.000

164 Thái Thanh Bình

(Phạm Thị Cúc) Hương Quang Xã Ân Nghĩa 40.000.000

165 Trịnh Ngọc Ấn Bình Sơn Xã Ân Nghĩa 40.000.000

166 Trần Thị Phải Hương Quang Xã Ân Nghĩa 40.000.000

167 Nguyễn Văn Được Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa 20.000.000

168 Kiều Ư Kim Sơn, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

169 Nguyễn Thị Pha (Vợ) Hương Quang, Xã Ân Nghĩa 40.000.000

171 Đặng Thị Rê Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

172 Nguyễn Chóng Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

173 Phạm Thị Ngọc Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 20.000.000

174 Võ Thị Tín Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

175 Nguyễn Đức Toàn Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

176 Đặng Thị Thi Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

177 Nguyễn Hữu Cần Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

178 Nguyễn Văn Hay (chủ

179 Dương Thành Mai Hà Tây Xã Ân Tường Tây 20.000.000

180 Ngô Đình Tứ (cha) Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

181 Nguyễn Quang Bá (chủ

hộ)

Phú Khương

182 Trần Huỳnh (chồng) Phú Khương Xã Ân Tường Tây 40.000.000

183 Đinh Thị Thu Hà Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 20.000.000

184 Đỗ Thị Bình (chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

185 Nguyễn Xin (cha) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

186 Võ Văn Tâm (chủ hộ) Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

187 Phan Đình Chi (chồng) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

188 Võ Sỹ Khôi (chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

189 Trần Thị Trường Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

190 Bành Xuân Thanh (chủ

191 Huỳnh Thị Anh (chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

192 Nguyễn Văn Túc (chủ

193 Trần Thanh Tân Hà Tây Xã Ân Tường Tây 40.000.000

194 Nguyễn Văn Chính Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

195 Nguyễn Thị Sót (mẹ) Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

196 Đinh Văn Thế Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

197 Nguyễn Văn Tường

(liệt sĩ) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

198 Nguyễn Ứng (liệ sĩ) Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

4

Trang 37

199 Nguyễn Văn Dững Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

200 Huỳnh Thị Mươi Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

201 Nguyễn Thị Minh Phú Khương Xã Ân Tường Tây 40.000.000

202 Võ Sương (liệt sĩ) Tân Thạnh Xã Ân Tường Tây 20.000.000

203 Phạm Thị Tùng Tân Thịnh Xã Ân Tường Tây 40.000.000

204 Phạm Thị Ư Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

205 Nguyễn Thị Kim Yến

(chủ hộ) Phú Hữu 2 Xã Ân Tường Tây 40.000.000

206 Trần Thị Sao Hà Tây Xã Ân Tường Tây 40.000.000

207 Nguyễn Văn Lập Phú Hữu 1 Xã Ân Tường Tây 20.000.000

208 Nguyễn Văn Kỳ(con) Phú Khương Xã Ân Tường Tây 40.000.000

209 Trần Thị Đức Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

210 Trương Thị vịnh Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 20.000.000

211 Trương Thị Lê Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000

212 Võ Thị Trinh Thạch Long 1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000

213 Nguyễn Thị Mật Diêu Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000

214 Huỳnh Thị Thủy Thạch Long II Xã Ân Tường Đông 40.000.000

215 Nguyễn Văn Dần Lộc Giang, Xã Ân Tường Đông 40.000.000

216 Nguyễn Hồng Tư Lộc Giang, Xã Ân Tường Đông 40.000.000

217 Võ Thanh Hải Trí Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000

218 Nguyễn Thị Cúc Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000

219 Lỡ Ngọc Quang Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

220 Nguyễn Thị Thu Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000

221 Lương Thị Hộ Tân Thành Xã Ân Tường Đông 40.000.000

222 Nguyễn Thị An Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000

223 Lê Thị Lan Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000

224 Tạ Thị Phân Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000

225 Nguyễn Thị Khương Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000

226 Nguyễn Thị Lảnh Trí Tường, Xã Ân Tường Đông 40.000.000

227 Nguyễn Văn Châu Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 20.000.000

228 Nguyễn Thị Thơ Tân Thành Xã Ân Tường Đông 40.000.000

229 Mai Thị Nhân Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000

230 Lê Thị Tuy Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

231 Hoàng Thượng Thơ Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

232 Thái Văn Dũng Vĩnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000

233 Nguyễn Thị Nhặm Thạch Long 1 Xã Ân Tường Đông 20.000.000

234 Phan Thị Mai Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000

235 Cao Thị Hường Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000

236 Đặng Văn Thanh Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 20.000.000

237 Trần Văn Gia Diêu Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000

238 Đào Ngọc Dũng Lộc Giang Xã Ân Tường Đông 40.000.000

239 Nguyễn Thanh Tùng Diêu Tường Xã Ân Tường Đông 40.000.000

240 Võ Thị Thỉnh Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 40.000.000

241 Lê Công Tránh Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000

242 Nguyễn Thị Su Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 20.000.000

243 Đào Thị Điệu Vỉnh Viễn Xã Ân Tường Đông 40.000.000

244 Cù Huy Nhận Thạch Long1 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

245 Trần Thị Bông Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

246 Đặng Thị Sự Thạch Long 2 Xã Ân Tường Đông 40.000.000

248 Nguyễn Thị Giàu An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

249 Thái Thị Tùng An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

250 Trần Thị Tròn An Hòa Xã Ân Phong 40.000.000

251 Nguyễn Văn Minh An Hòa Xã Ân Phong 40.000.000

252 Nguyễn Thị Hồng Huệ An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

5

Trang 38

255 Trần Hồi An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

256 Lưu Thanh Vinh An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

258 Nguyễn Đức Phúc An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

259 Đặng Thị Liên (vợ) An Hòa Xã Ân Phong 20.000.000

262 Huỳnh Thị Lộ An Thiện Xã Ân Phong 40.000.000

263 Nguyễn Minh Cần An Thiện Xã Ân Phong 20.000.000

264 Huỳnh Thị Hạnh Linh Chiểu Xã Ân Phong 20.000.000

265 Nguyễn Thị Cung Linh Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

267 Đặng Văn Nghĩa An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

269 Trần Thị Chơi An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

270 Hồ Khanh An Thiện Xã Ân Phong 40.000.000

272 Đặng Thị Ngọc Hoa An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

273 Nguyễn Minh Sang An Chiểu Xã Ân Phong 20.000.000

274 Lê Thị Nguyện Linh Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

275 Lê Văn Cải An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

276 Trịnh Đức Tỷ An Chiểu Xã Ân Phong 40.000.000

277 Lưu Thị Lập An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

279 Phan Đức Độ An Hậu Xã Ân Phong 40.000.000

280 Nguyễn Minh Cần Du Tự Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

281 Mai Thị Giã Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

282 Bùi Thế Ngân Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

283 Bùi Thị Thêu Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

284 Nguyễn Văn Hậu Du Tự Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

285 Lê Thi Hương Du Tự Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

286 Dương Thị Bé (Bùi

Long Hai - Chồng) Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

287 Lê Hộ Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

288 Trần Thị Nhạn Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

289 Nguyễn Thị Dung Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

290 Phan Thanh Hải Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

291 Trần Ngọc Quy Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

292 Nguyễn Thị Quỳnh Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

293 Lê Hồng Lam (Lê Thị

Xuân Mai - Vợ) Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

294 Hoàng Hoa Thắm Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

295 Bùi Thị Thanh Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

296 Trần Thị Tròn Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

297 Nguyễn Minh Tự Gò Cau Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

298 Hoàng Ngọc Linh Gia Chiểu 1 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

299 Hồ Quang Khả Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

300 Trần Đức Bảy Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

301 Trần Thị Lưu Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

302 Nguyễn Ngọc Tròn Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

303 Đồng Thị Thanh Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

304 Nguyễn Ngọc Hùng Thanh Tú Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

6

Trang 39

305 Nguyễn Tri Phương Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

306 Nguyễn Hồng Tráng Gia Chiểu 1 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 20.000.000

307 Lê Thị Mai (Phan Tấn

Thạch - Chồng) Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

308 Phan Thị Quy Gia Chiểu 2 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

309 Phùng Minh Ai (Huỳnh

Thị Thanh Tâm - Vợ) Gò Cau Thị trấn Tăng Bạt Hổ 40.000.000

310 Nguyễn Thị Phượng Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

311 Đỗ Thị A An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

313 Võ Thị Lan An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

314 Dương Thị Nghi An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

316 Trần Xuân Ngọc An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

318 Dương Văn Thanh Hội An Xã Ân Thạnh 40.000.000

319 Phạm Minh Nhật Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

320 Nguyễn Văn Ưng An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

321 Phan Lang An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

322 Nguyễn Thị Năm Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

323 Võ Thị Điện An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

324 Nguyễn Thành Tiến Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

325 Nguyễn Thị Xuân Mai Hội An Xã Ân Thạnh 40.000.000

326 Nguyễn Ngọc Đỏ An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

327 Lê Thị Khảm Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

328 Nguyễn Thị Xuân An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

329 Phạm Thị Hạnh Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

330 Lâm Thanh An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

331 Phạm Thị Tam An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

332 Nguyễn Thị Lang An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

334 Nguyễn Thị Đậu An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

335 Đỗ Văn Năm Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

336 Hoàng Thị Sum An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

337 Mai Thị Cho An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

338 Nguyễn Mễ Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000

339 Hồ Thị Hương An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

340 Trần Thị Hàn Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

341 Nguyễn Thị Xuân Dung Phú Văn Xã Ân Thạnh 40.000.000

342 Lê Thị Phải Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000

343 Lê Thị Liên An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

344 Huỳnh Trà Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

345 Đinh Công Châu Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000

346 Võ Thị Nhị An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

347 Tống Văn Phước Phú Văn, Xã Ân Thạnh 40.000.000

348 Nguyễn Thị Đào Phú Văn, Xã Ân Thạnh 40.000.000

349 Nguyễn Thị Lượng Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000

350 Cao Văn Nay An Thường 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

351 Võ Hiệu Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

352 Đoàn Xuân Nam Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

353 Nguyễn Thái Trường Hội An, Xã Ân Thạnh 40.000.000

354 Nguyễn Thị Thâm An Thường 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

355 Vương Đình Chi Thế Thạnh 1 Xã Ân Thạnh 40.000.000

356 Nguyễn Văn Khích Thế Thạnh 2 Xã Ân Thạnh 40.000.000

357 Lê Thị Tu Mỹ Thành Xã Ân Mỹ 40.000.000

7

Trang 40

359 Trịnh Thị Thơi Long Quang Xã Ân Mỹ 40.000.000

361 Lê Văn Điểm Long Mỹ Xã Ân Mỹ 40.000.000

362 Bùi Thị Bê Mỹ Thành Xã Ân Mỹ 40.000.000

363 Nguyễn Thị Gieo Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000

364 Nguyễn Văn Khoa Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000

365 Lê Phước Thống Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000

366 Lê Thanh Hùng Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000

367 Phạm Thị Nhỡ Đại Định, Xã Ân Mỹ 40.000.000

369 Phan Thị Nỡ Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000

370 Đặng Thị Trà Long Mỹ, Xã Ân Mỹ 40.000.000

372 Trần Thị May Long Quang, Xã Ân Mỹ 40.000.000

373 Trương Công Xong Long Quang, Xã Ân Mỹ 40.000.000

374 Nguyễn Thị Quốc Mỹ Đức, Xã Ân Mỹ 40.000.000

376 Lê Xuân Sanh Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ 40.000.000

381 Nguyễn Thanh Hiền Long Mỹ Xã Ân Mỹ 20.000.000

385 Trần Văn Dân Mỹ Thành Xã Ân Mỹ 40.000.000

386 Trần Văn Niềm Đại Định Xã Ân Mỹ 40.000.000

387 Nguyễn Thị Phụng Đại Định Xã Ân Mỹ 20.000.000

390 Huỳnh Thị Lang Đại Định, Xã Ân Mỹ 40.000.000

391 Nguyễn Văn Ký Cẩm Đức Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

392 Lê Phước Tài Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

393 Nguyễn Nga Bình Hòa Nam Xã Ân Hảo Đông 20000000

394 Nguyễn Thị Diệu Bình Hòa Nam Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

395 Trần Thị Đợi Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

397 Võ Thị Hạnh Hội Trung Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

398 Trần Ngọc Xuân Hội Long Xã Ân Hảo Đông 20.000.000

399 Đoàn Thị Tin Hội Long Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

400 Trần Thị Trầm Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

401 Lê Văn Minh Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

402 Võ Bích Dương Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

403 Trần Thị Chớ Hội Trung Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

404 Phạm Minh Hiến Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

405 Trần Thị Chẳng Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 20.000.000

406 Nguyễn Bá Vương Cẩm Đức Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

407 Nguyễn Đăng Bình Hòa Bắc Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

408 Phạm Thị Thương Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 20.000.000

409 Huỳnh Hồng Minh Hội Long Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

410 Đặng Thành Hóa Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

411 Nguyễn Thị Lần Vạn Hòa Xã Ân Hảo Đông 40.000.000

8

Ngày đăng: 24/07/2023, 01:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN