1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Trắc Địa

180 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Trắc Địa
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Trắc Địa
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trái đất và cách biê 07/20/2023 Bài giảng Trắc địa 1 Chương 1 Trái đất và cách biểu thị Trái đất 1 1 Hình dạng và kích thước Trái đất O a b Geoid (Mặt đất tự nhiên) Ellipsoid (Mặt toán học) a Bán trục[.]

Trang 1

Chương 1: Trái đất và cách biểu thị Trái đất

id

(M

ặt t oá

n h ọc)

a: Bán trục lớn

b: Bán trục nhỏ

Trang 2

Tác giả Nước Năm a (m) b (m) Độ dẹtĐalamber Pháp 1800 6 375 653 6 356 564 1:334Bessel Đức 1841 6 377 397 6 356 079 1:299.2Clark Anh 1880 6 378 249 6 356 515 1:293.5Gdanov Nga 1893 6 377 717 6 356 433 1:299.6Hayford Mỹ 1909 6 378 388 6 356 912 1:297Krasovski L xô 1940 6 378 245 6 356 863 1:298.3WGS-84 Q Tế 1984 6 378137 6 356 752 1:298.3Hiện nay ở Việt Nam sử dụng Ellipsoid WGS-84.

Trang 3

D E

a

d e

1.2 Định vị điểm trên mặt đất

Trang 4

1.2.1 PHÉP CHIẾU PHƯƠNG VỊ

G

O

Trang 5

07/20/2023 Bài giảng Trắc địa 5

13 5°

45 °

45 °

Trang 7

P

O

Trang 8

1.2.3 PHÉP CHIẾU HÌNH TRỤ NGANG (GAUSS)

Trang 9

59 60

32

CÁCH ĐÁNH SỐ MÚI CHIẾU

Trang 10

HÌNH DẠNG LƯỚI CHIẾU

Xích đạo

Trang 12

O’ O

XX’

Trang 14

1.7 Góc định hướng và góc phương vị

• Góc định hướng trong Trắc địa là góc giữa đường thẳng và hướng gốc.

• Góc phương vị là góc giữa hướng Bắc

của đường kinh tuyến và hướng đường

thẳng tính theo chiều kim đồng hồ.Góc

phương vị có giá trị từ 0  360

• Trong trường hợp hướng gốc là hướng

Bắc của đường kinh tuyến thực thì chúng

ta có góc phương vị thực,ký hiệu là Athực

Trang 15

• Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc của đường kinh tuyến từ thì chúng ta có góc phương vị từ,ký hiệu là Atừ.

• Trong trường hợp hướng gốc là hướng Bắc của đường kinh tuyến giữa hoặc trục X thì

chúng ta có góc phương vị toạ độ,ký hiệu là .

• Một đường thẳng nếu chọn hướng khác nhau thì có góc phương vị thuận và góc phương vị nghịch chênh lệch nhau ± 180

• Các đường kinh tuyến không song song với nhau mà lệch 1 góc gọi là độ gần kinh tuyến 

Trang 18

1.8 Các bài toán về góc phương vị

Trang 19

• Nghịch tính phương vị từ toạ độ (Bài toán

Trang 20

1.9 Hệ tọa độ vuông góc giả định

X

Y

x

y

Trang 21

AB

Trang 22

• Tính toạ độ (Bài toán thuận)

Trang 23

Chương 2: Khái niệm về Bản đồ địa hình 2.1 Bản đồ và mặt cắt địa hình:

• Là 1 phần thu nhỏ của bề mặt Trái đất

biểu thị trên mặt phẳng theo 1 quy luật và bằng ngôn ngữ riêng biệt.

Trang 28

07/20/2023 Bài giảng Trắc địa 28

A

2 29

30 31

B C

59

30 31

29 32

B-58

C-29

Trang 29

F-48(NF-48)

Trang 31

07/20/2023 Bài giảng Trắc địa 31

6

5913

1615

14

CHIA MẢNH ĐÁNH

SỐ TỶ LỆ 1/250

000

Trang 32

07/20/2023 Bài giảng Trắc địa 32

Trang 33

CHIA MẢNH ĐÁNH SỐ TỶ LỆ 1/ 100 000

( Theo Quốc tế)

00

4° N (- 4 °) 01

( Số cột Số hàng) : ( 0102)

0102

Trang 35

Chia mảnh đánh số tỷ lệ 1/50 000

F-48-40-A (5753IV)

22°30’

22°15’ 103°30’ 103°45’

F-48-40A

IV

Trang 36

Chia mảnh đánh số tỷ lệ 1/25 000

F-48-40-A-a

22°30’

22°22’30” 103°30’ 103°37’30”

a

F-48-40-A

Trang 37

Chia mảnh đánh số tỷ lệ 1/10 000

F-48-40-A-a-2

22°30’

22°26’15” 103°33’45” 103°37’30”

F-48-40-A-a1

Trang 39

Mảnh Bản đồ 1/ 1 000 000

4 mảnh Bản đồ

1/ 500 000

4 mảnh Bản đồ 1/ 250 000

Trang 40

2.4 Biểu thị địa vật: bằng ký hiệu

Ký hiệu điểm Ký hiệu đường Ký hiệu vùng

U Q x b T

Một số ký hiệu dạng điểm

Trang 42

2.5 Biểu thị địa hình:Bằng đường bình độ,

ký hiệu, ghi chú độ cao…

Trang 44

2.6 Khái niệm về Bản đồ số

Trang 45

Chương 3: Tính toán Trắc địa

Phép đo trực tiếp: so sánh đại lượng đo

và đơn vị đo.

Phép đo gián tiếp : đại lượng đo được

tính thông qua hàm số các đại lượng đo trực tiếp.

Phép đo cùng độ chính xác : đo trong

cùng một điều kiện đo.

Phép đo không cùng độ chính xác: đo

trong các điều kiện đo khác nhau.

3.1 Khái niệm phép đo

Trang 46

3.2 Phân loại sai số đo

Định nghĩa: sai số đo là độ lệch giữa kết

quả đo và giá trị đúng của đại lượng đo  =Li- XLi- X

Sai số sai lầm: Là sai số khi người thực

hiện không cẩn thận, sai số này có giá trị lớn

và có thể phát hiện nếu tiến hành kiểm tra.

hoàn chỉnh hoặc môi trường đo thay đổi, loại trừ sai số này bằng cách kiểm tra máy móc dụng cụ đo hoặc tính số cải chính.

Trang 47

Sai số ngẫu nhiên: Là sai số xuất hiện trong

quá trình đo, sai số này ảnh hưởng đến độ

chính xác kết quả đo,sai số này có các tính chất sau:

của SSNN không vượt quá giới hạn nhất định.

sai số có giá trị tuyệt đối lớn.

nhau.

tăng lên vô hạn

Trang 48

3.3 Đánh giá kết quả đo cùng độ

chính xác.

Sai số trung bình (): là trung bình cộng giá trị

tuyệt đối các sai số:

Sai số trung phương (m): là căn bậc hai của

trung bình cộng các bình phương sai số:

n

Δii

= θ

1

Trang 49

Sai số xác suất ( ): là sai số chia đôi

dãy sai số theo số lượng.

Sai số giới hạn : là giới hạn của các sai

số, thông thường gh = 3*m; sai số này

nhằm loại bỏ các kết quả đo không tốt.

Sai số trung phương tương đối: là tỷ số

giữa sai số trung phương và giá trị của đại lượng đo trong đó tử số được quy về 1

X

m

1

Trang 50

Ví dụ:cho dãy sai số: -1, -2,+2, -3,+4, -4, -1

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2.70

±

= 7

1 +

4 +

4 + + 3 +

2 + + 2 +

1

= n

ΔiΔi

=

m

2 2

2 2

2 2

2 n

1 +

4 +

4 + + 3 +

2 + + 2 +

1

= n

Trang 51

3.4 Đánh giá độ chính xác kết quả

đo gián tiếp

Cho hàm số các trị đo F =Li- X f (x1;x2…xn)

Trong đó x1,x2…xn có các sai số m1,m2…mn

Khi đó sai số trung phương của hàm số sẽ là:

m x

f m

x

f m

2

2 2

1

2 2

2 1

Trang 53

Z + V = 90

Trang 54

• Cấu tạo máy kinh vỹ

Trang 56

• Điều quang kính mắt quan sát lưới chỉ

• Điều quang kính vật quan sát mục tiêu

Trang 57

4.3 Cấu tạo bộ phận cân bằng và dọi tâm

Ống thủy

Trang 58

CẤU TẠO ỐNG THUỶ

• Ống thuỷ dài

Trang 59

t =2mm x r /

R

Trang 60

4.4 CẤU TẠO BỘ PHẬN ĐỌC SỐ

• Bàn độ ngang

Trang 61

Du xích có vạch chuẩn

12°30’

13°12’16°01’16°42’

17°27’

Trang 62

17°13’

Du xích có thang phụ

Trang 63

• Bàn độ đứng

Trang 64

Tr MO

Trang 65

274 15

85 2

Trang 66

30 2

' 14 1 ' 15

1 2

Trang 68

Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy

Nếu lệch thì chỉnh vào ½ khoảng lệch rồi cân bằng tiếp

tục

Trang 69

Thao tác cân bằng máy

Trang 70

• Điều kiện trục CC1  HH1 (Sai số 2c)

Ngắm 1 mục tiêu ở 2 vị trí máy: thuận kính và đảo kính, đọc số trên bàn độ ngang : Tr và Ph

Trang 71

Điều kiện trục HH1  LL1

Ngắm 1 mục tiêu trên cao sau đó hạ ống kính xuống thấp, đánh dấu vị trí trục ngắm ở cả 2 vị trí máy, nếu trùng nhau thì đạt yêu cầu

P1

P2

P’

P P’'

Trang 74

Bảng đo góc đơn giản

Trạm

máy

Bàn độ

Điểm ngắm

Trang 75

Bảng đo góc đơn giản

Trạm

máy

Bàn độ

Điểm ngắm

Trang 76

3.4.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO TOÀN VÒNG

Thuận kính

C B

A

D

Trang 77

3.4.2 PHƯƠNG PHÁP ĐO TOÀN VÒNG

Đảo kính

C B

A

D

Trang 78

Hướng 1 lần

đo  ‘ ‘’

Hướng quy

“0”

 ‘ ‘’

I  ‘

Trang 81

Bàn độ

Trang 82

Ph + 1 40.2 40.2 40.2

Giữa Tr + 1 23,5 23,3 23,4 +1 23.5

Ph + 1 23,5 23,7 23,6 Dưới Tr + 1 40 40.2 40.1 +1 23.4

Ph + 1 06.5 06.7 06.6

Trang 83

Chương 4: Đo khoảng cách

• Đo khoảng cách trong trắc địa thông thường

là đo khoảng cách nằm ngang.

• Công tác xác định khoảng cách phục vụ cho các công tác khác như: xác định toạ độ,

chuyển thiết kế ra ngoài thực địa…

• Có hai hình thức đo khoảng cách: đo trực

tiếp và đo gián tiếp.

4.1 Khái niệm về đo khoảng cách

Trang 84

4.2 Đo khoảng cách bằng thước thép

• Dóng hướng đường thẳng bằng mắt:

A B

• Dóng hướng bằng máy:

Trang 86

4.3 Đo dài bằng máy có dây thị cự

Trang 87

DAB = K l Licos 2 V

• Trường hợp tia ngắm nghiêng

Trong khi có chướng ngại vật phải nghiêng ống kính so với vị trí nằm ngang thì phải tính theo công thức sau:

Trang 88

4.4 Đo dài bằng máy điện quang

DAB = (Cx t)/ 2

Một số máy có bộ phận phát sóng và thu sóng dùng để

đo khoảng cách thông qua đo thời gian truyền sóng

Bộ Liphận Liphát Lithu Li

sóng

Bộ Liphận Liphản Lixạ Li

sóng

Trang 89

Cấu tạo máy Nivo

Máy Nivo hay còn gọi là máy thuỷ bình,máy thuỷ chuẩn,là máy có thể tạo ra tia ngắm ngang

Trang 90

Cấu tạo mia đo cao

Mặt đen ( Vạch đen chữ số đỏ) Mặt đỏ ( Vạch đỏ chữ số đen)

Mia đo cao dài 3-4 m bằng nhôm,gỗ

Trang 91

Kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy Nivo

• Trục ống thuỷ phải song song với trục ngắm

a’

a

b’’

bb’a’’

Trang 92

12

3

4

51

Trang 95

(1) (2)

(3)

(4) (5) (6) (7)

(8)

(9) (10) (11) (12)

(13) (14)

(15) (16) (17) (18)

Trang 96

5.6 ĐO CAO LƯỢNG GIÁC

D AB

h AB

L V

Trang 97

6.3 Phân loại lưới mặt phẳng

Trang 98

Lưới đường chuyền nhiều nút

Trang 99

Lưới tam giác

Đa giác trung tâm

Tứ giác trắc địaChuỗi tam giác

Trang 100

6.4 Đường chuyền kinh vỹ

• Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A;B’;B

• Số liệu đo : Các góc i ; các cạnh S i

Trình tự bình sai, tính toán đường chuyền:

• Bước 1: Tính góc phương vị toạ độ các cạnh gốc:

Trang 101

Đường chuyền kinh vỹ phù hợp

• Bước 2: Tính và phân phối sai số khép góc:

• Nếu f   f cho phép thì phân phối theo số hiệu chỉnh:

hc i

Trang 102

Đường chuyền kinh vỹ phù hợp

• Bước 3: Tính góc phương vị cho các cạnh:

• Bước 4: Tính số gia toạ độ

X’i = Si cos i và Y’i = Si sin i

• Bước 5: Tính và phân phối sai số khép toạ độ:

f f

Y

2 X

∑ f S

=T

) -

( - ΔX'X'

Y

180°

+

-= α β

αi+1 i ihc

Trang 103

• Nếu thì phân phối:

Y Yi

X X

=

Trang 104

6.4 Đường chuyền kinh vỹ

• Số liệu gốc: Toạ độ điểm A’;A;

Đường chuyền kinh vỹ khép kín

A’A= arctg( )YA-YA’

Trang 105

Đường chuyền kinh vỹ khép kín

• Bước 2: Tính và phân phối sai số khép góc:

• Nếu f   f cho phép thì phân phối theo số hiệu chỉnh:

hc i

Trang 106

Đường chuyền kinh vỹ khép kín

• Bước 3: Tính góc phương vị cho các cạnh:

• Bước 4: Tính số gia toạ độ

X’i = Si cos i và Y’i = Si sin i

• Bước 5: Tính và phân phối sai số khép toạ độ:

f f

Y

2 X

∑ f S

=T

Trang 107

• Nếu thì phân phối:

Y Yi

X X

=

Trang 108

1 156 50 31 -0.007 -0.015 20590.724 12129.588

-9’’ 146 09 21 71.172

-59.11 2

Trang 109

Chương 7: Lưới khống chế độ cao

7.1 Phân loại lưới độ cao

hi

Si

Đường chuyền độ cao phù hợp

Đường chuyền độ cao khép kín Lưới đường chuyền độ cao

Trang 110

7.2 Lưới độ cao kỹ thuật

• Lưới độ cao kỹ thuật được thành lập từ lưới độ cao Nhà nước.

• Có thể bố trí đường đơn hoặc lưới có điểm nút.

• Sai số cho phép: fhcp= ±50 (mm)L hoặc fhcp= ±10 (mm)N

Với L : chiều dài đường chuyền (km);

N :Số trạm đo trên 1 km chiều dài

Loại đường Khoảng cao đều (m)

0.25 0.5 1; 2; 5

Trang 111

Bình sai lưới độ cao kỹ thuật

• Bước 1: Tính sai số khép độ cao: fh= hđo-(Hcuối-Hđầu);

• Nếu fh  fhcp thì tính số hiệu chỉnh và vhi=-fh

• Bước 2: Hiệu chỉnh chênh cao: hi=hđo + vhi

• Bước 3: Tính độ cao: Hi= Hi-1+hi

• Ví dụ tính đường chuyền độ cao sau:

Trang 114

Điểm Si hđo vhi hi Hi

70 -1.65 1

80 1.24 2

105 0.81 3

130 -0.51 4

135 0.16 5

110 -0.72 6

125 0.91 7

90 0.74

Trang 115

7.3 Lưới độ cao đo vẽ

• Được phát triển từ lưới độ cao kỹ thuật trở lên

• Là cấp cuối cùng chuyền độ cao cho điểm chi tiết

• Thành lập bằng phương pháp đo cao hình học

hoặc đo cao lượng giác

• Góc đứng đo 2 lần đo theo phương pháp 1 chỉ giữa hặc 1 lần theo phương pháp 3 chỉ ngang

• Sai số cho phép:

fhcp= ±100 (mm)L hoặc fhcp= ±0.04 SN

Với L : chiều dài đường chuyền (km); S: chiều dài cạnh trung bình (Đơn vị 100 m); N: Số cạnh trong đường chuyền

Trang 116

Chương 8: Đo vẽ Bản đồ địa hình

Trước hết tiến hành đo đạc ngoài thực tế sau

đó dùng các phương pháp khác nhau để thành

lập Bản đồ

Có nhiều phương pháp thành lập Bản đồ địa

hình như: đo vẽ chi tiết trực tiếp, thành lập bằng ảnh máy bay, ảnh vệ tinh…

Trang 117

8.2 Các phương pháp đo vẽ chi tiết

• Phương pháp toạ độ cực: Dùng máy đo góc, khoảng cách giữa các điểm gốc và điểm chi tiết.

Kênh

Trang 118

• Phương pháp giao hội góc: dùng máy đo góc đo góc giữa điểm gốc và điểm giao

1

D 1

D 2

A5 A2

Trang 119

• Phương pháp dựng đường vuông góc: áp dụng định lý Pitago.

• Phương pháp hạ đường vuông góc: áp

dụng tính chất của tam giác cân.

Trang 120

8.3 Phương pháp toàn đạc

• Chủ yếu sử dụng phương pháp toạ độ cực, giao hội

• Tăng dày điểm trạm đo để đảm bảo khoảng cách từ máy đến mục tiêu: sử dụng đường chuyền toàn đạc tương tự như đường chuyền kinh vĩ

Trang 121

Thao tác trên 1 trạm đo:

•Đặt máy, đo chiều cao máy i, định hướng về 1

•Ghi chép số liệu vào sổ đo

•Vẽ sơ đồ trạm đo với tỷ lệ lớn hơn tỷ lệ Bản đồ,

lưu ý số thứ tự điểm mia phải trùng với trong sổ đo

•Giữa các trạm đo cần đo trùng để kiểm tra

Tính toán D=Li- Xkl cos 2 V; h=Li- XDtgV+i-L; H i =Li- XH 0 +h i

Trang 122

STT Số liệu đo Số liệu tính toán Sơ đồ chi tiết

Ví dụ mẫu sổ đo chi tiết

Trang 123

Sơ đồ đi mia

KV1-3

KV1-4

KV1-3

KV1-4 Toả tia: địa hình bằng phẳng Song song: địa hình dốc

Trang 124

Kẻ lưới ô vuông và khai triển điểm

khống chế

Trang 125

Công tác nội nghiệp:

•Chuyển vẽ kết quả đo lên bản vẽ

•Nối điểm địa vật theo sơ đồ, biểu thị bằng ký hiệu Bản đồ

•Nội suy đường bình độ

15 16 17 18

15.7 16.1

14.7

Trang 126

• Tiến hành kiểm tra, tiếp biên giữa các bản vẽ cùng tỷ lệ sau đó chỉnh sửa và trình bày bản

đồ theo quy phạm thành lập Bản đồ.

• Trường hợp đo vẽ bằng các phương tiện

công nghệ mới thì số liệu được ghi vào máy

đo sau đó chuyển vào máy tính và sử dụng các phần mềm đã được phê duyệt để thành lập Bản đồ địa hình.

Trang 127

8.4 Đo vẽ mặt cắt địa hình

• Đo vẽ mặt cắt địa hình để phục vụ cho

việc tính toán khối lượng đào đắp, thiết kế công trình … trong các tuyến công trình

như đường,kênh mương…

• Có hai loại mặt cắt là mặt cắt dọc và mặt

cắt ngang.

Tim đường

Vị trí đo mặt cắt ngang

Trang 128

Trình tự đo vẽ mặt cắt

• Bố trí tim đường, tuyến với các cọc cách

100m,có thể tăng dày các cọc phụ ở những nơi

có thay đổi địa hình hoặc hướng đi

• Đồng thời bố trí các cọc đo mặt cắt ngang: có chiều dài 2025 m về hai phía của tim đường

• Tiến hành đo cao hình học cấp kỹ thuật

• Tiến hành vẽ mặt cắt trên giấy milimet với trục đứng chỉ độ cao có tỷ lệ lớn hơn trục ngang 10 lần

Trang 131

Sơ đồ mặt cắt ngang tại C6

Trang 132

9.1 Định hướng Bản đồ

Định hướng bằng địa bàn ( la bàn)

Dựa vào góc lệch từ, xoay Bản đồ để góc giữa đầu Bắc kim Nam châm và khung trong bên trái tạo

thành góc bằng góc lệch từ 

Chương 9: SỬ DỤNG BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

Trang 135

• Xác định chiều dài : Theo tọa độ vuông góc

Y X

020 3

) 1698 4569

) 1560 2500

(

Cho A(2560m; 4523m); B(1440m;2456m) D=2350.93m

Trang 136

X

Trang 137

• Như vậy XT=XN+ XNT; YT=YN+ YNT.

Trang 138

0 NT

λ

Δi KL

KT

= λ

Δi

; φ

Δi PQ

PT

= φ

Δi

Trong đó  j 0, l0: giá

j

Trang 139

• Như vậy, jT= j N+ jNT; l T= lN+ lNT.

• Ví dụ: N(2115'; 11235');KT=35mm; PT=46mm; KL= 45mm; PQ= 52mm j 0 =1', l0=1'

• lNT=(KT/KL)xl0 =(35/45)x 1'= 46.7''

• jNT= (PT/PQ)xj 0 =(46/52)x1'=53.1''

• jT= j N+ jNT= 2115' + 53.1''= 2115'53.1''

• l T= lN+ lNT= 11235'+ 46.7'' = 11235'46.7''

Trang 140

F E

EF= 27mm; FK=12 mm

Dựa vào đường đồng mức đo các

khoảng cách EF, EK, FK

Trang 141

Độ dốc được tính theo công thức:

i% Li=100% Lix Litg= Li(hhAB Li/DAB)x100%

Góc nghiêng địa hình : =arctg Li(hi%/100)

Trang 142

Xác định độ dốc

10 0 95

i% Li= Li(hhAB Li/DAB)x Li100%

=100 Lix Li5/(h0.015x Li5000)=6.67%

DAB=dABxM

Trang 143

07/20/2023 Bài giảng Trắc địa 143

Xác định đường có độ dốc cho trước

Ví dụ: 1/M=1/ 25000;

h=5m;i=4%:

d= 5mm

d

Trang 144

Phương pháp tam giácA

9.5 Xác định diện tích

Trang 145

Tính diện tích bằng phim

a= 17,8mm; h1=7mm h2=6mm 1/M=1/2000

SABCD =17.8(6+7)(2000)2 /2= 462 800 000 mm2 = 462.8 m2

Trang 146

Tính diện tích bằng phim

Ví dụ: Đếm được:112 ô vuông 1x1mm trên bản đồ 1/5000

S=112(5000)2 = 2 800 000 000 mm2 = 2 800 m2

Trang 147

Phần II: TRẮC ĐỊA CÔNG TRÌNH

Chương 10: Công tác bố trí công trình 10.1: Khái niệm về công tác bố trí công trình

 Công tác bố trí công trình thực chất là công tác Trắc địa chuyển bản thiết kế ra thực địa.

 Bố trí công trình có trình tự ngược lại công tác đo vẽ thành lập Bản đồ.

 Bố trí công trình chia làm 3 giai đoạn:

 Bố trí cơ bản: bố trí các trục chính 1 cách tổng quát hướng và vị trí công trình trên thực tế

 Bố trí chi tiết: bố trí các chi tiết công trình

 Bố trí các kết cấu kỹ thuật như trụ máy, trụ cẩu,cần trục…

Trang 149

Bố trí máy mở góc β’, đánh dấu điểm B’’

Trung điểm B’B’’ là điểm B của góc AOB= β Sau

đó tiến hành đo kiểm tra góc AOB

Đảo kính

O

Trang 150

10.2.2 Bố trí đoạn thẳng

• Để bố trí cần biết: hướng,1 đầu đoạn thẳng

• Khoảng cách đo trên bản vẽ là khoảng cách ngang do

đó phải chuyển về khoảng cách nghiêng theo địa hình thực tế (nếu cần)

Trang 151

10.2.3 Bố trí độ cao thiết kế

Đặt máy ở giữa,dựng mia tại điểm gốc A và vị trí mặt bằng của điểm cần bố trí, đọc số trên mia tại

A, tính b theo công thức , sau đó nâng hoặc hạ

mia tại B để được số đọc b trên mia, đánh dấu đầu mia ta được độ cao cần bố trí

Trang 153

Trong trường hợp chuyền

độ cao lên cao từ B đến A (hoặc ngược lại), cần dùng thước thép,tính

a=HB+b+L-Htk

Trang 154

10.3 Các phương pháp bố trí điểm

Phương pháp toạ độ cực: Từ toạ độ các điểm tính góc và cạnh

) _

_ arctg(

X

α

O B

O B

X

X Y Y

α

O A

O A

OA =

) Y

Y ( )

X X

(

2 O B

m

= OB -  OA

• Đặt máy tại O ngắm về A,mở góc , trên hướng này

đo khoảng D sẽ được B

Ngày đăng: 21/07/2023, 01:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH DẠNG LƯỚI CHIẾU - Bài Giảng Trắc Địa
HÌNH DẠNG LƯỚI CHIẾU (Trang 10)
Bảng đo góc đơn giản - Bài Giảng Trắc Địa
ng đo góc đơn giản (Trang 74)
Bảng đo góc đơn giản - Bài Giảng Trắc Địa
ng đo góc đơn giản (Trang 75)
Bảng đo góc toàn vòng - Bài Giảng Trắc Địa
ng đo góc toàn vòng (Trang 78)
Bảng đo góc đứng chỉ giữa - Bài Giảng Trắc Địa
ng đo góc đứng chỉ giữa (Trang 81)
Bảng đo góc đứng 3 chỉ ngang - Bài Giảng Trắc Địa
ng đo góc đứng 3 chỉ ngang (Trang 82)
Hình như: đo vẽ chi tiết trực tiếp, thành lập bằng  ảnh máy bay, ảnh vệ tinh…. - Bài Giảng Trắc Địa
Hình nh ư: đo vẽ chi tiết trực tiếp, thành lập bằng ảnh máy bay, ảnh vệ tinh… (Trang 116)
Sơ đồ đo mặt cắt - Bài Giảng Trắc Địa
o mặt cắt (Trang 129)
Sơ đồ mặt cắt dọc - Bài Giảng Trắc Địa
Sơ đồ m ặt cắt dọc (Trang 130)
Sơ đồ mặt cắt ngang tại C 6 - Bài Giảng Trắc Địa
Sơ đồ m ặt cắt ngang tại C 6 (Trang 131)
Sơ đồ lún qua các chu kỳ - Bài Giảng Trắc Địa
Sơ đồ l ún qua các chu kỳ (Trang 171)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm