PowerPoint Presentation Trần Minh Tiến Khoa Xây dựng BÀI TẬP Bài tập 1) Chiều dài đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1 5000 là 16cm Nếu biểu thị trên bản đồ tỷ lệ 1 2000 thì chiều dài của nó là bao nhiêu? 2[.]
Trang 1Trần Minh Tiến Khoa Xây dựng
Trang 2BÀI TẬP
Bài tập:
1) Chiều dài đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1:5000 là 16cm Nếu biểu thị trên bản đồ tỷ lệ 1:2000 thì chiều dài của nó
là bao nhiêu?
2) Diện tích của khu đất là 350m 2 , khi thể hiện trên bản
đồ là 14cm2 Tìm tỷ lệ của bản đồ?
3) Cho sơ đồ như hình vẽ.Biết: A(XA = 357,834m; YA =
465,302m) B(XB = 225,118m; YB = 383,670m)
β1 = 50 0 32’30”, β2 = 65 0 18’20” Tìm tọa độ điểm C ?
Trang 3BÀI TẬP
Bài tập:
4) Đo góc β 6 lần, cùng độ chính xác, các kết quả như sau: 50014’30”; 50014’50”;
50015’20”; 50015’10”; 50014’40”; 50015’50” Biết giá trị thực của β là 50015’00” Yêu
cầu:
a/ Tìm trị xác xuất nhất của các kết quả đo trên? b/ Tìm sai số trung phương (SSTP) một lần đo các kết quả trên?
c/ Tìm SSTP trị xác suất nhất của các kết quả đo trên?
Trang 4BÀI TẬP
Bài tập:
5) Đo đoạn thẳng AB 7 lần, cùng độ chính xác, các kết quả như sau: 210,33m; 210,43m; 210,35m; 210,36m; 210,37m; 210,48m; 210,34m Yêu cầu:
a/ Tìm trị xác xuất nhất của các kết quả đo trên?
b/ Tìm SSTP và SSTP tương đối một lần đo các kết quả trên?
c/ Tìm SSTP trị xác suất nhất của các kết quả đo trên?
6) Tổ 1 đo đoạn thẳng AB 5 lần, cùng độ chính xác, các kết quả như sau: 50,54m; 50,56m; 50,52m;
50,58m; 50,57m
Tổ 2 đo đoạn thẳng CD 5 lần, cùng độ chính xác,
các kết quả như sau: 300,74m; 300,70m; 300,79m; 300,68m; 300,65m Hỏi tổ nào đo tốt hơn?
Trang 5BÀI TẬP
Bài tập:
7) Sử dụng máy đo có SSTP đo góc là ±30”, đo góc A và B của tam giác ABC Tìm SSTP xác định góc C và SSTP đo tổng 3 góc của tam giác ABC?
8) Đo chiều dài các cạnh hình vuông với SSTP
tương đối là 1/2000 Tìm SSTP tương đối đo chu
vi hình vuông đó?
Trang 6BÀI TẬP
Bài tập:
9) Đo góc AOB bằng phương pháp đo đơn giản Đặt máy kinh vĩ tại O, lần lượt ngắm A và B, đọc
số trên bàn độ ngang: a1 = 129047’15”;
b1 = 215011’35” Đảo kính, lần lượt ngắm B và A đọc số trên bàn độ ngang:b2 = 35012’10”;
a2 = 309047’20” Yêu cầu:
a/ Tính góc bằng của các nửa lần đo thuận, nửa lần đo đảo và của một lần đo?
b/ Cho biết SSTP mỗi lần ngắm mục tiêu và đọc
số là ±20” (bỏ qua các nguồn sai số khác), tính SSTP của các nửa lần đo thuận, nửa lần đo đảo
và của một lần đo?
Trang 7BÀI TẬP
Bài tập:
10 Biết: αAB = 334025’10”
β1 = 220037’20”
β2 = 110043’10”
β3 = 235028’40”
β4 = 72054’50”
β5 = 61014’30”
Tìm các góc định hướng αBC, αBC, αCD, αDE, αEF,
αFG?
Trang 8BÀI TẬP
Bài tập:
Đặt máy thủy chuẩn tại A, ngắm mia B Số liệu
đo được như sau: Số đọc trên mia gồm chỉ trên t
= 2452mm, chỉ dưới d = 1873mm Biết rằng SSTP đọc số trên mia ±0,7mm (bỏ qua các sai số
khác)
a/ Tính chiều dài AB?
b/ Tính SSTP và SSTP tương đối đo chiều dài AB?
Trang 9BÀI TẬP
Bài tập:
13
Đặt máy kinh vĩ tại A, ngắm mia B Số liệu đo
được như sau: Số đọc trên mia gồm chỉ trên t = 1857mm, chỉ dưới d = 1035mm; góc đứng V =
3015’20” Biết rằng SSTP đọc số trên mia ±1mm,
mV = ±60” và mK = 0,2 (bỏ qua các sai số khác) Yêu cầu:
a/ Tính chiều dài AB
b/ Tính SSTP và SSTP tương đối đo chiều dài AB
Trang 10BÀI TẬP
Bài tập:
14 Đặt máy kinh vĩ tại A, ngắm mia B Số liệu đo được như sau: Số đọc trên mia gồm chỉ trên t = 1752mm, chỉ dưới d = 1360mm
Yêu cầu:
a/ Tìm chiều dài AB để góc đứng V = 0
b/ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất chiều dài AB
Trang 11BÀI TẬP
Bài tập:
15 Đặt máy giữa A và B, ngắm mia tại A đọc số a
= 1635mm, ngắm mia tại B đọc số b = 1872mm Biết rằng SSTP đọc số trên mia là ±0,8mm (bỏ
qua các sai số khác)
Yêu cầu:
a/ Tính chênh cao hAB?
b/ Biết HA = 26,453m Tìm HB?
c/ Tìm SSTP hAB?
d/ Tìm SSTP HB biết SSTP HA là mHA = ±2mm
Trang 12BÀI TẬP
Bài tập:
Kiểm tra lần 3:
1./ Dựa trên điểm A có độ cao 2,550m để bố trí độ cao điểm B
có độ cao 2,500m theo phương pháp đo cao hình học từ giữa, nếu số đọc chỉ giữa trên mia tại A bằng 1856mm thì số đọc chỉ giữa trên mia tại B bằng?
2./ Đặt máy kinh vĩ tại A ngắm mia B Số liệu đo được: Số đọc trên mia gồm chỉ trên t = 2182mm, chỉ giữa g = 1931mm, chỉ dưới d = 1680mm; góc đứng V = -2 0 30’15”; chiều cao máy i = 1,435m Biết rằng SSTP đọc số trên mia là ±1mm, mV = ±40”,
mi = ±3mm (bỏ qua các sai số khác) Yêu cầu:
a/ Tính chiều dài AB và chênh cao hAB?
b/ Biết HA = -2,348m, tính HB?
c/ Tính độ dốc giữa hai điểm A và B?
d/ Tính SSTP đo chiều dài AB và hAB?
e/ Biết SSTP HA là mHA = ±3mm Tính SSTP HB?
Trang 13BÀI TẬP
Bài tập:
15 Dựa trên điểm A có độ cao 2,550m để bố trí độ cao điểm B có độ cao 2,500m theo phương pháp đo cao hình học từ giữa, nếu số đọc chỉ giữa trên mia tại A bằng
1856mm thì số đọc chỉ giữa trên mia tại B bằng:
Trang 14BÀI TẬP
Bài tập:
Bình sai và tính tọa độ đường chuyền kinh vĩ khép kín sau Biết: A(XA = 362,236m; YA = 344,181m).
α12 = 116 0 46’39”
β1 = 65 0 40’20”; β2 = 102 0 04’10”;
β3 = 80 0 49’46”; β4 = 111 0 27’04”;
S12 = 68,704m;
S23 = 67,835m;
S34 = 51,769m;
S41 = 75,570m;
Trang 15BÀI TẬP
Bài tập:
Bình sai và tính tọa độ các điểm của đường chuyền phù hợp sau:
Biết:
A(XA = 665,856m; YA = 470,755m), B(XB = 215,306m; YB =
562,054m) C(XC = 252,318m; YC = 619,885m), D(XD = 261,184m;
YD = 540,676m).
β1 = 103 0 24’49”, β2 = 73 0 35’49”, β3 = 61 0 44’30”, β4 = 229 0 06’54”
S12 = 120,210m, S23 = 82,417m, S34 = 56,918m
Trang 16BÀI TẬP
Bài tập:
Bình sai và tính tọa độ các điểm 1 2 3 4 5 biết:
βB=198 0 40’.0; β1=222 0 52’.8; β2=140 0 10’.5; β3=211 0 32’.5;
β4=128 0 47’.7; β5=201 0 34’.5; βC=128 0 42’.5.
αAB=41 0 18’.5; αCD=13 0 37’.5
XB=2124,81m; YB=1680,35m
XC=2767.18m; YC=3555.59m
SB1=381.65m; S12=342,17m; S23=411,25m; S34=321,19m;
S45=297,81m; S5C=353,38m
A
C
D
β4 β5
βC
Trang 17BÀI TẬP
Bài tập:
Bình sai đường đo cao phù hợp theo chiều dài đoạn đo
HA=8054mm, HB=8265mm
h1=-1085mm; h2=+1254mm; h3=+0903mm; h4=-0878mm
l1=198.5m; l2=167.8m; l3=201.3m; l4=128.6m
Trang 18BÀI TẬP
Bài tập:
Bình sai đường đo cao phù hợp theo số trạm đo
HC=101,130m, HD=107,216m
h1=+3110mm; h2=+4207mm; h3= -3140mm; h4=+3909mm;
h5= -1985mm
n1=5; n2=7; n3=5; n4=6; n5=3;
Trang 19BÀI TẬP
Bài tập:
Bình sai đường đo cao khép kín theo chiều dài đoạn đo
HA=7,865m
h1=+2470mm; h2= -1715mm; h3= +1135mm; h4= -0653mm;
h5= -1275mm
l1=246m; l2=178m; l3=320m; l4=185m; l5=206;
A
3 4
h 1
l 1
h 2
l 2
h 5
l 4
h 3
l 3