Ph ươ ng pháp tô màu.
Trang 1CH ƯƠ NG 8: B N Đ VÀ M T C T Đ A HÌNH Ả Ồ Ặ Ắ Ị
M c tiêu:ụ
Trình bày đ ượ c quy trình, ph ươ ng đo đ c tính toán, xác đ nh đi m ạ ị ể chi ti t đ a hình đ a v t trên b n v bình đ ; v và biên t p, xu t b n ế ị ị ậ ả ẽ ồ ẽ ậ ấ ả
b n đ đ a hình; ả ồ ị
Tuân th quy trình, quy ph m trong thành l p l ủ ạ ậ ướ i đo v ; Có tính ẽ
k lu t, kiên trì, nghiêm túc, trung th c trong h c t p và công tác ỷ ậ ự ọ ậ
Đ c, s d ng b n đ đ a hình; ọ ử ụ ả ồ ị
1. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
2. Các phương pháp thành l p b n đ đ a hình và đ chính xácậ ả ồ ị ộ
3. S d ng b n đ đ a hìnhử ụ ả ồ ị
Trang 21. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
N i dung c a bình đ đ a hình ph thu c vào t l đo v theo ộ ủ ồ ị ụ ộ ỉ ệ ẽ
nh ng qui đ nh c a qui ph m chuyên ngành cũng nh nh ng nhi m v ữ ị ủ ạ ư ữ ệ ụ
k thu t c th do c quan thi t k yêu c u.ỹ ậ ụ ể ơ ế ế ầ
T l đo v s quy t đ nh m t đ và đ chính xác c a các đi m ỉ ệ ẽ ẽ ế ị ậ ộ ộ ủ ể
kh ng ch tr c đ a, công ngh đo v , th i h n và giá thành.ố ế ắ ị ệ ẽ ờ ạ
Đ a hình, đ a v t đị ị ậ ược bi u di n lên bình đ theo t l và b ng ể ễ ồ ỉ ệ ằ
nh ng kí hi u quy ữ ệ ước gi đ nh. ả ị
1.1. N i dung t b n độ ờ ả ồ
Trang 31. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.1. N i dung t b n độ ờ ả ồ
Trang 41. N i dung và các ký ộ
hi u t b n đệ ờ ả ồ
1.1. N i dung t b n độ ờ ả ồ
Trang 51. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.1. N i dung t b n độ ờ ả ồ
Đường thông tin liên l c và phạ ương ti n đi u khi n k thu t, ệ ề ể ỹ ậ đèn tín hi u, c t đi n.ệ ộ ệ
Có th khái quát nh ng n i dung đo v chính nh sau:ể ữ ộ ẽ ư
Các đi m kh ng ch tr c đ a, các ki n trúc đ c l p, các công ể ố ế ắ ị ế ộ ậ trình nhà , công trình công c ng, ch l ra c a công trình ng m.ở ộ ỗ ộ ủ ầ
Đường ôtô chính, đường nh a, đự ường đ t, c u phà.ấ ầ
Đường s t và công trình có liên quan nh : đắ ư ường ng m, sân ga, ầ đèn hi u, ch giao nhau.ệ ỗ
H th ng thu văn: sông, su i, h , b ch a nệ ố ỷ ố ồ ể ứ ước, di n tích ệ
ng p nậ ước, b bi n, b sông, kênh mờ ể ờ ương, h phân ph i nệ ố ước. Các
c s cung c p nơ ở ấ ước: gi ng, tháp nế ước, b l c, b ch a Sông, su i, ể ọ ể ứ ố kênh, mương được đo v c hai b n u nó đẽ ả ờ ế ược bi u di n trên bình ể ễ
đ v i chi u rông l n h n 3mm và đo v m t bên b n u chi u r ng ồ ớ ề ớ ơ ẽ ộ ờ ế ề ộ
được bi u di n nh h n 3mm.ể ễ ỏ ơ
Trang 61. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.1. N i dung t b n độ ờ ả ồ
Ph i đo v h t các đi m và đả ẽ ế ể ường đ c tr ng c a dáng đ t: ặ ư ủ ấ
đ nh núi, đáy lòng ch o, đi m u n (thay đ i đ d c), đỉ ả ể ố ổ ộ ố ường phân thu , ỷ
đường t thu , đụ ỷ ường chân núi, đường mép ch o, đi m yên ng a, cao ả ể ự
đ m c nộ ự ước trong sông, h , ao.ồ
Trên khu v c xây d ng, không c n ph i đo v các công trình ự ự ầ ả ẽ
t m, lán tr i, công trình di đ ng trên đạ ạ ộ ường ph ho c trong khu ph ố ặ ố cũng nh các hàng rào che ch n, b o v trên m t b ng xây d ng.ư ắ ả ệ ặ ằ ự
Khi đo v t l 1:500 trên nh ng khu v c có m t đ xây d ng ẽ ỉ ệ ữ ự ậ ộ ự dày đ c, có th bi u di n đ a hình b ng cách ghi đ cao các đi m đ c ặ ể ể ễ ị ằ ộ ể ặ
tr ng trên đư ường ph , hè ph , gi ng thu nố ố ế ước, h ga, các đố ường ranh
gi i, h th ng ng m ớ ệ ố ầ
Trang 71. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.2. Các ký hi u t b n đệ ờ ả ồ
Vi c bi u di n đ a v t trên b n đ ph i tuân theo đúng nh ng ký ệ ể ễ ị ậ ả ồ ả ữ
hi u quy ệ ước b n đ do C c đo đ c và B n đ Nhà nả ồ ụ ạ ả ồ ước quy đ nh ị (Ký hi u b n đ đ a hinh, đ a chính t l 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000, ệ ả ồ ị ị ỷ ệ 1:500 và 1:10 000). Các ký hi u ph i đ n gi n, rõ ràng, d liên tệ ả ơ ả ễ ưởng,
d ghi nh và th ng nh t. Các ký hi u đ a v t trên các b n đ t l ễ ớ ố ấ ệ ị ậ ả ồ ỷ ệ khác nhau có th có kích thể ước khác nhau, nh ng ph i cùng m t hình ư ả ộ dáng
Đ a v t là m t v t t n t i trên Trái đ t, ho c do thiên nhiên t o ị ậ ộ ậ ồ ạ ấ ặ ạ
ra, ho c do con ngặ ười xây d ng nên nh : sông, r ng, làng xóm, thành ự ư ừ
ph , nhà c a, đê, đố ử ường, v.v
Trang 81. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.2. Các ký hi u t b n đệ ờ ả ồ
Trang 91. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.2. Các ký hi u t b n đệ ờ ả ồ
Ký hi u theo t lệ ỷ ệ thường đ bi u di n nh ng đ a v t có di n tích ể ể ễ ữ ị ậ ệ
l n nh r ng cây, ru ng lúa, h , nh ng đ a v t có di n tích r ng này ớ ư ừ ộ ồ ữ ị ậ ệ ộ khi bi u di n trên b n đ đã để ễ ả ồ ược thu nh l i đ ng d ng theo t l ỏ ạ ồ ạ ỷ ệ
c a b n đ N u đ a v t có ranh gi i rõ ràng nh khu dân c , khu công ủ ả ồ ế ị ậ ớ ư ư nghi p, .v.v thì đệ ường biên bao quanh được v b ng nét li n. N u ẽ ằ ề ế
đ a v t có ranh gi i không rõ ràng nh đị ậ ớ ư ường biên gi a đ ng c và ữ ồ ỏ
đ m l y v b ng nét đ t đo n. Bên trong các đầ ầ ẽ ằ ứ ạ ường biên v các ký ẽ
hi u nh t đ nh .ệ ấ ị
1.2.1. Ký hi u theo t l (ký hi u ệ ỷ ệ ệ
di n) ệ
Trang 101. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.2. Các ký hi u t b n đệ ờ ả ồ
Ký hi u không theo t lệ ỷ ệ đ bi u di n nh ng đ a v t nh , đó là ể ể ễ ữ ị ậ ỏ
nh ng đ a v t mà n u thu nh l i theo t l b n đ thì chúng s ữ ị ậ ế ỏ ạ ỷ ệ ả ồ ẽ
ch p l i thành m t ch m đi m hay m t đậ ạ ộ ấ ể ộ ường nét nh cây c ư ổ
th , gi ng, c t km, nhà th , kí hi u không theo t l là các kí ụ ế ộ ờ ệ ỷ ệ
hi u không đ m b o tính đ ng d ng c a đ a v t mà ch cho bi t ệ ả ả ồ ạ ủ ị ậ ỉ ế
v trí c a đ a v t theo ch m đi m c a kí hi u này.ị ủ ị ậ ấ ể ủ ệ
1.2.2. Ký hi u không theo t l (ký hi u đi m) ệ ỷ ệ ệ ể
Nh ng đ a v t nh sông, đ ữ ị ậ ư ườ ng ô tô, đ ườ ng s t, đ ắ ườ ng biên gi i, s đ ớ ẽ ượ c bi u ể
di n b ng kí hi u k t h p v a theo t l v a không theo t l (kí hi u tuy n). Khi đó ễ ằ ệ ế ợ ừ ỷ ệ ừ ỷ ệ ệ ế chi u dài c a chúng đ ề ủ ượ c th hi n theo t l b n đ , còn chi u r ng đ ể ệ ỷ ệ ả ồ ề ộ ượ c tăng lên so
v i th c ớ ự
Trang 111. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.2. Các ký hi u t b n đệ ờ ả ồ
Ký hi u chú gi i đ bi u di n đ a v t đệ ả ể ể ễ ị ậ ược đ y đ , ngầ ủ ười ta còn dùng kí hi u chú gi i, đó là nh ng s và ch đệ ả ữ ố ữ ược ghi kèm theo kí
hi u. Các con s , các dòng ch đệ ố ữ ược vi t theo tiêu chu n đ căn c ế ẩ ể ứ vào chính ki u ch mà bi t để ữ ế ược n i dung chú gi i. ộ ả
1.2.3. Ký hi u chú gi i ệ ả
Ký hi u chú gi i dùng đ b sung đ c đi m v t bi u th trên b n ệ ả ể ổ ặ ể ậ ể ị ả
đ Ví d , bên c nh ký hi u c u có ghi thì có nghĩa là c u đồ ụ ạ ệ ầ ầ ược xây
d ng b ng s t, có chi u r ng 6m, chi u dài 17m và t i tr ng 25 t n.ự ằ ắ ề ộ ề ả ọ ấ
Ch ng h n con s ghi ch cách quãng c a kí hi u con đẳ ạ ố ở ỗ ủ ệ ường ch ỉ chi u r ng c a con đề ộ ủ ường. Phân s ghi c nh kí hi u c u có t s ố ở ạ ệ ầ ử ố
ch chi u dài và chi u r ng c a c u tính b ng mét, m u s ch tr ng ỉ ề ề ộ ủ ầ ằ ẫ ố ỉ ọ
t i c a c u ch u đả ủ ầ ị ược tính b ng t n. Bên c nh đ a danh m i ghi c đ a ằ ấ ạ ị ớ ả ị danh cũ trong ngo c đ n.ở ặ ơ
Trang 121. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3. Phương pháp bi u th đ a hìnhể ị ị
1.3.1. Ph ươ ng pháp k vân ẻ
1.3.2. Ph ươ ng pháp tô màu
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
Trang 131. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3. Phương pháp bi u th đ a hìnhể ị ị
1.3.1. Ph ươ ng pháp k vân ẻ 1.3.2. Ph ươ ng pháp tô màu
Trang 141. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3. Phương pháp bi u th đ a hìnhể ị ị
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
Trang 151. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3. Phương pháp bi u th đ a hìnhể ị ị
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
“Đ ườ ng đ ng m c c a đ a ồ ứ ủ ị
hình là giao tuy n gi a m t đ t t ế ữ ặ ấ ự
nhiên v i các m t ph ng song ớ ặ ẳ
song v i m t n ớ ặ ướ c g c nh ng ố ở ữ
đ cao khác nhau" ộ
E : kho ng cách gi a các đả ữ ường
đ ng m c đồ ứ ược g i là "kho ng ọ ả
cao đ u“, ph thu c theo t l ề ụ ộ ỷ ệ
b n đ ả ồ
Đ cao c a độ ủ ường đ ng m c ồ ứ
có giá tr ch nị ẵ
Trang 161. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
T t c các đi m n m trên đấ ả ể ằ ường đ ng m c đ u ồ ứ ề có đ cao b ng ộ ằ
nhau trên th c đ a. ự ị
Các đường đ ng m c khác đ cao ồ ứ ộ không được c t nhauắ , tr trừ ường
h p đ c bi t: vách núi th ng đ ng hay mõm núi hàm ch thì có m t s ợ ặ ệ ẳ ứ ế ộ ố
đường đ ng m c ch ng lên nhau.ồ ứ ồ
Các tính ch t sau đây:ấ
T t c các đấ ả ường đ ng m c khép kín ồ ứ trong ph m vi bình đ hay ạ ồ
b n đ s bi u th cho m t qu đ i ho c m t hình lòng ch o. Đ i ả ồ ẽ ể ị ộ ả ồ ặ ộ ả ồ
ho c hình lòng ch o đặ ả ược phân bi t theo các v ch ch d c ho c theo ệ ạ ỉ ố ặ
ch s đ cao.ỉ ố ộ
Vì m t đ t thiên nhiên cao h n m t bi n nên t t c các đặ ấ ơ ặ ể ấ ả ường đ ng ồ
m c ph i liên t c dù trong hay ngoài bình đ Ch có các đứ ả ụ ở ồ ỉ ường
đ ng m c b khung bình đ c t đ t m i không khép kín trong ph m vi ồ ứ ị ồ ắ ứ ớ ạ bình đ ồ
Trang 171. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
Các tính ch t sau đây:ấ
Đ c tr ng cho đ d c c a m t đ tặ ư ộ ố ủ ặ ấ Trên các sườn có đ d c đ u ộ ố ề nhau thì kho ng cách các đả ường đ ng m c b ng nhau. Trên các sồ ứ ằ ườn
d c, kho ng cách gi a các đố ả ữ ường đ ng m c s ng n h n trên sồ ứ ẽ ắ ơ ườn tho i.ả
Kho ng cách ng n nh t gi a các đả ắ ấ ữ ường đ ng m c là ồ ứ đường th ng ẳ góc v i chúng theo hớ ướng d c l n nh t.ố ớ ấ
Các đường đ ng m c ồ ứ bi u di n m t m t ph ng nghiêng là các ể ễ ộ ặ ẳ
đường th ng song song.ẳ
Trang 181. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
1.3.4. V đ ẽ ườ ng đ ng m c b ng ph ồ ứ ằ ươ ng pháp gi i tích ả
D a vào đ cao c a các đi m đ a hình và kho ng cách gi a chúng, ự ộ ủ ể ị ả ữ
b ng phằ ương pháp tính toán người ta có th xác đ nh chính xác v trí ể ị ị các đường đ ng m c c t qua gi a các đi m đ a hình đ c tr ng. N i ồ ứ ắ ữ ể ị ặ ư ố các đi m có cùng đ cao v i nhau ta s c để ộ ớ ẽ ố ường đ ng m c.ồ ứ
Gi s có hai đi m đ a hình đ c tr ng là N và M, đ cao tả ử ể ị ặ ư ộ ương
ng là H
ứ N = 5,4m và HM= 8,5m. Hai đi m này có v trí No và Mo tể ị ương
ng trên b n đ
Kho ng NoMo trên b n đ đo đả ả ồ ược a = 20mm, E = 1m. Hãy tìm v ị trí các đường đ ng m c c t qua đo n NoMo.ồ ứ ắ ạ
Trang 191. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
1.3.4. V đ ẽ ườ ng đ ng m c b ng ph ồ ứ ằ ươ ng pháp gi i tích ả
Vì đo n nghiêng NM có đ cao l n nh t là 8,5m, nh nh t là 5,4m ạ ộ ớ ấ ỏ ấ
và kho ng cao đ u cho b ng 1m nên s có ba đả ề ằ ẽ ường đ ng m c c t ồ ứ ắ qua NM, đó là đường: 6m, 7m, 8m. Đ tìm để ược v trí đị ường 6m ph i ả tính được đo n xạ 1, đường 7m ph i tính đả ược đo n xạ 2, còn đường 7m
s n m gi a đẽ ằ ữ ường 6m và đường 8m
'' 6 ' ''
'
MM
d
N NM
NN
''
' ''
' 8
MM
MM NM
M d
Xét hai c p tam giác đ ng ặ ồ
d ng ∆NN'dạ 6 ~ ∆NMM'' và
∆MM'd8 ~ ∆NMM'' ta có:
;
Trong đó: MM'' = 8,5 5.4 = 3,1 (m); N'd6 = 6 5,4 = 0,6 (m); MM'
=8,5 8 = 0,5 (m), a =20mm. Thay các giá tr này vào công th c trên, ta ị ứ có: x1 = 4mm, x2 = 3mm
Trang 201. N i dung và các ký hi u t b n độ ệ ờ ả ồ
1.3.3. Ph ươ ng pháp đ ườ ng đ ng m c ồ ứ
1.3.4. V đ ẽ ườ ng đ ng m c b ng ph ồ ứ ằ ươ ng pháp gi i tích ả
Bài t p 01: ậ Gi s có 4 đi m đ a hình đ c tr ng là A,B,C,D, đ ả ử ể ị ặ ư ộ cao tương ng là Hứ A = 10.6m, HB= 6.8m, HC = 5.5m, HD= 6.2m. Và ab = 20mm, ac = 26mm, ad = 22mm, bc = 22mm, cd =21mm tương ng trên ứ
b n đ Hãy tìm v trí các đả ồ ị ường đ ng m c c t qua v i E = 2m : ồ ứ ắ ớ
G i ý: Có các đợ ường đ ng m c c t khu v c, đó là đồ ứ ắ ự ường: 6m, 8m,
10m