1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

126 hsg 11 thanh hoa

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 126 HSG 11 Thanh Hóa
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 424,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác đều ABC , các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC.. P là điểm di động trên đoạn thẳ

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH THANH HÓA NĂM 2010-2011

Bài 1. (5,0 điểm)

1) Cho phương trình: x2 2m x2m  Chứng minh phương trình luôn1 0.

có hai nghiệm

1 2

2 2

x x P

khi m thay đổi.

2) (a) Cho ba số hữu tỉ a, b, c thoả mãn

a b c Chứng minh rằng

2 2 2

là số hữu tỉ

(b) Cho ba số hữu tỉ , ,x y z đôi một phân biệt Chứng minh rằng:

B

Bài 2. (5,0 điểm).

a) Giải phương trình:

10

b) Giải hệ phương trình:

2

2 3

1 4

x

Bài 3. (2,0 điểm)

Cho tam giác đều ABC , các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC Tính BPE.

Bài 4. (4,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O và dây cung AB cố định ( O AB ) P là điểm di động trên đoạn thẳng AB (PA B, và P khác trung điểm AB) Đường tròn tâm C đi qua điểm P tiếp xúc với đường tròn (O) tại A Đường tròn tâm D đi qua điểm P tiếp xúc với đường tròn (O) tại B Hai đường tròn (C)

và (D) cắt nhau tại N (NP)

Trang 2

a) Chứng minh rằng ANP BNP và bốn điểm O, D, C, N cùng nằm trên một đường tròn

a) Chứng minh rằng đường trung trực của đoạn ON luôn đi qua điểm cố định khi P di động

Bài 5. (4,0 điểm)

a) Cho a a1, , ,2 a là 45 số tự nhiên dương thoả mãn 45 a1a2  a45 130 Đặt d ja j1 a j, (j1, 2, , 44) Chứng minh rằng ít nhất một trong 44 hiệu

j

d xuất hiện ít nhất 10 lần

b) Cho ba số dương , ,a b c thoả mãn: a2b2  b2c2  c2a2  2011

Chứng minh rằng:

b c c a a b     

HẾT .

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

LỜI GIẢI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH THANH HÓA NĂM 2010-2011 Bài 1. (5,0 điểm)

1) Cho phương trình:x2 2m x2m  Chứng minh phương trình luôn1 0.

có hai nghiệm

1 2

2 2

x x P

khi m thay đổi.

2.a) Cho ba số hữu tỉ a, b, c thoả mãn

a b c Chứng minh rằng

2 2 2

Aabc là số hữu tỉ

b) Cho ba số hữu tỉ , ,x y z đôi một phân biệt Chứng minh rằng:

Trang 3

2 2 2

B

Lời giải

1) Ta có  ' (m1)2  0, m nên phương trình có hai nghiệm với mọi

m.

Theo định lí viet, ta có x1x2 2 ,m x x1 2 2m1x x1 2 2m1, suy ra

2

m P

m

2 2

(2 1)

m m

1 2

m 

2.a) Từ giả thiết suy ra 2ab 2bc 2ca0

Suy ra A (a b c  )2   a b c là số hữu tỉ

2.b) Đặt

a b c

B

Bài 2. (5,0 điểm).

a) Giải phương trình:

10

b) Giải hệ phương trình:

2

2 3

1 4

x

Lời giải

a) Đk: x 1. Phương trình tương đương với

2

Đặt

2 2

2 , 1

x t x

 ta được phương trình

0

t  t   t

hoặc

2 3

t

Với

5 , 3

t 

ta được

2 2

1 3

x

x   (vô nghiệm) Với

2 , 3

t 

ta được

2 2

x

x   suy ra

1 2

x 

Trang 4

b) Đk: y 0. Hệ tương đương với

2 2

3 3

4

4

x

Đặt

1 ,

u x

y x v y

 

 

 ta được hệ

2 3

2 2

4 2

 

  

2 1

u v

 

Với

2 1,

u v

 ta được

1 2

1 1

1

x

x y

y

 (thoả mãn điều kiện)

Bài 3. (2,0 điểm)

Cho tam giác đềuABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB, sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giácBPC Tính BPE.

Lời giải

Kẻ EFAC tại F, DGBC tại G

Theo giả thiết S(ADPE) S(BPC)

(ACE) (BCD)

Suy ra AEF CDGAE CG .

Do đó AECCDB c g c(   ) DBC ECA

BPE PBC PCB PCD PCB

Bài 4. (4,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O và dây cung AB cố định (

O AB ) P là điểm di động trên đoạn thẳng AB

(PA B, và P khác trung điểm AB) Đường tròn

tâm C đi qua điểm P tiếp xúc với đường tròn (O)

tại A Đường tròn tâm D đi qua điểm P tiếp xúc

với đường tròn (O) tại B Hai đường tròn (C) và

(D) cắt nhau tại N (NP)

Mà AC BC  EFDG và A C

Trang 5

a) Chứng minh rằng ANP BNP và bốn điểm O, D, C, N cùng nằm trên một đường tròn

b) Chứng minh rằng đường trung trực của đoạn ON luôn đi qua điểm cố định khi P di động

Lời giải

a) Gọi Q là giao điểm của các tiếp tuyến

chung của (O) với (C), (D) tại A, B tương ứng

Suy ra ANP QAP QBP BNP   .

Ta có ANBANP BNP QAP QBP  

0

180 AQB

  , suy ra NAQB nội tiếp (1)

Dễ thấy tứ giác OAQB nội tiếp (2)

Từ (1) và (2)

suy ra 5 điểm O, N, A, Q, B

cùng nằm trên một đường tròn

Ta có OCN 2OAN 2OBN ODN  ,

suy ra bốn điểm O, D, C, N cùng nằm trên một đường tròn

b) Gọi E là trung điểm OQ, suy ra E cố định và E là tâm đường tròn đi qua các điểmN, O, D, C

Suy ra đường trung trực của ON luôn đi qua điểm E cố định

Bài 5. (4,0 điểm)

a) Cho a a1, , ,2 a là 45 số tự nhiên dương thoả mãn 45 a1a2  a45 130 Đặt d ja j1 a j, (j1, 2, , 44) Chứng minh rằng ít nhất một trong 44 hiệu

j

d xuất hiện ít nhất 10 lần

b) Cho ba số dương , ,a b c thoả mãn: a2b2  b2c2  c2a2  2011

Chứng minh rằng:

b c c a a b     

Lời giải

a) d1d2 d44 (a2 a1) ( a3 a2) (  a45 a44)a45  a1 130 1 129.  (1)

Nếu mỗi hiệu d j (j 1, 2, , 44) xuất hiện không quá 10 lần thì

Trang 6

1 2 44 9(1 2 3 4) 8.5 130

dd  d       mâu thuẫn với (1)

Vậy phải có ít nhất một hiêụ d j (j 1, , 44) xuất hiện không ít hơn 10 lần

b) Ta có 2(a2b2) ( a b )2

Đặt xb2c2, yc2a2, za2b2, suy ra

VT

2 2

2 2

1

Suy ra

2 2

……… HẾT………

Ngày đăng: 20/07/2023, 11:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w